1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập toán 11 học kỳ 2

11 593 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN 1/ Chứng minh dãy số u n có giới hạn 0... BÀI TẬP Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B.. * Bài 2: Cho hình chóp

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II, MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2015 - 2016

A ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH

I CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP

CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN

1/ Chứng minh dãy số (u n ) có giới hạn 0

Phương pháp: - Vận dụng định lí: Nếu |u n | ≤ v n , n và lim v n = 0 thì limu n = 0

- Sử dụng một số dãy số có giới hạn 0: lim1 0

1

1

n

q  với |q| < 1

2/ Tìm gi ới hạn của dãy s ố, của hàm số.

- Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số: +) Nếu limun = + thì lim 1 0

n

u

- Các quy tắc tìm giới hạn vô cực của hàm số:

0

lim

x x f x

  0

xx f x

Phương pháp chung:

- Sử dụng kết quả của đlí 2 và các giới hạn cơ bản sau:

1 xlimx0C C (C = const)

limun limvn = L lim(unvn)

vn

lim n n

u v

L >0

0

)

(

lim

0

x

f

x

0

x g x

0

x g x f x x

) ( lim

0

x f x

0

x g x x

Dấu của

) ( lim

0 g x

x f

x x

L > 0

0

Giáo viên : HỒ MẠNH TIẾN

Trang 2

2 Nếu h/s f(x) x/đ tại điểm x0 thì lim ( )0 ( )0

x x f x f x

3

0

1

xx x  (với n > 0)

- Khử dạng vô định 0

0;

;

Ghi chú: * Nếu PT f(x) = 0 có nghiệm x0 thì f(x) = (x-x0).g(x)

* Liên hợp của biểu thức:

3 3 a b là 3 a2 3a b b  2 4 3 a b là 3 a2  3 a b b  2

Bài toán 1 Tính giới hạn của dãy sô:

Ví dụ: Tìm các giới hạn:

2

8n 3n

lim

n

2/ lim2n2 23n 1

n 2

 

  3/ lim n 1   n 2  1 4/ lim 3 4 1

n n

n n

Giải:

2

n n

2

2

2/

2

2

3 1 2

n

 

 

n n

n n

=lim

2 1 2

1 2

4

1 1 4

3

n

n n

3/ Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

Phương pháp giải: Sử dụng công thức: u 1

S ,| q | 1

1 q

Bài toán 2: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

Ví dụ: Tính tổng S 1 1 12 1n

Giải: Đây là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn, với q 1 1

2

  và u 1  1 Vậy: 1

1

1 q 1

2

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

1) Lim

3

3

) 3 2 )(

2 1 (

n

n n

3

3 1

2

n

n n

4) lim

2 5 2

3

3

3 2

n n

n n

7 5

3 3 4 2

3

2 3

n n

n n n

3

) 1 3

(

) 2 3 ( )

1

(

n

n n

n n

5 3 2

5 4

Bài 2: Tìm các giới hạn sau:

3

3 2

a

n n

3 2

) lim

b

n

) lim

n c

5

) lim

n n d

2

) lim

1 2

n n

e

n

 

) lim

n n

n n

) lim

n n

n n

) lim

2

h

n

) lim n

i u với

 

n

u

n n

ĐS: a) -3 b) + c) 0 d) -3/25 e) -1 f) -2/3 g) -1/2 h) 1 i) 1

Bài 4 : Tính các giới hạn sau:

Trang 3

a n  n b) lim( 2 n4n2 n3) c) lim 3 n2nsin 2nd) lim 3n2  n 1

) lim 2.3n 5.4n

ĐS: a) + b) -  c) + d) + e) -  f) -  g) 0 h) + i) - k) -1/2 l) -3/2 m) 1/3

1

n n

3/  

n 1 n

1

Bài 6: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau:

a)

1

n

1

n

 

 

 

ĐS: a) 2/3 b) 3/2

Bài 7: Tính các giới hạn sau:

2

x x

3

1 lim

2

x

x x

3

lim

3

x

x x

1 lim

x

x x

5, xlim (    x3x2 x1) 6,

2 2 1

lim

x

x x

7 3

x

x x

3

3 2

lim

1

x

x x

 

x

x

  

0

1

x  x x

x x x x

    

x x x x

1

3 lim

x

x

 

3

lim

x

15,

3

0

lim

x

x

x

16,

2

2 2 lim

7 3

x

x x

 

7

lim

49

x

x x

Bài 8: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng

):

a)

3

lim

x

 

3

lim

x

x x

  

3 2 2

lim 3

x

x x

x x

  

d)

lim

x

 

2

) lim

x

x e

 

2 5

x

x

  

ĐS: a) -1/2 b) - c) -  d) - e) 0 f) -1/5 Bài 9: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng: a.):

a) xlim ( 2    x3 x2  3x1) b) xlim (   x4x35x 3) c) lim 4 2 2

x x x

x x x

x x x x

x x x x

ĐS: a) + b) -  c) +  d) + e) -  f) +  Bài 10: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Giới hạn một bên):

a)

3

1

lim

3

x

x

x

 2

4

1 lim

4

x

x x

 c)

3

lim

3

x

x x

 d)

2

lim

2

x

x x

 

0

2 lim

x

x x

x x

 f)

1

lim

1

x

x x

 

ĐS: a) -  b) -  c) + d) + e) 1 f) +

Bài 11: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng 0

0):

Trang 4

a/ 2

3

9

lim

3

x

x

x

1

lim

1

x

x

3

3 lim

x

x

 

1

1 lim

1

x

x x

1

lim

x

x x

f) lim2 2

7 3

x

x

x

  g)

2

3

9 lim

1 2

x

x x

  h)

4

lim

2

x

x x

 

 i)

1

2 1 lim

5 2

x

x x

 

 

  k)

2

2

lim

2

x

x

ĐS: a) 6 b) -1 c) -4 d) 3/2 e) 4/3 f) -6 g) 24 h) 4/3 i) 2 k) 0

Bài 12 *: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng 0 ):

1

x

x x

x

3

3

x

x x

x

2 2

2

x

x x

x

ĐS: a) -1 b) 0 c) + d) 0 Bài 13 *: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng  - ):

a) lim 2 1 

    b) lim 2 2 2 1

x x x x

x x x x

x x x x

ĐS: a) 0 b) 1 c) 1/4 d) 1/2

4/ Xét tính liên tục của hàm số

* Xét tính liên tục của hàm số tại điểm:

( ) ( )

( )

f x khi x x

f x

f x khi x x



Phương pháp chung:

B1: Tìm TXĐ: D = R

B2: Tính f(x0); lim ( )

0

x f x x

B3: lim ( )

0

x

f

x

x = f(x0)  KL liên tục tại x0

( ) ( )

( )

f x khi x x

f x

f x khi x x



* Sử dụng tính liên tục của hàm số để chứng minh phương trình có nghiệm

Phương pháp chung: Cho PT: f(x) = 0 Để c/m PT có k nghiệm trên a b :; 

B1: Tính f(a), f(b)  f(a).f(b) < 0

B2: Kết luận về số nghiệm của PT trên a b; 

Ví dụ:CMR phương trình x73x5 2 0 có ít nhất một nghiệm Xét hàm số f x  x73x5 2 liên tục trên R nên f(x) liên tục trên [0;1] Và  

f

f

Nên phương trình f x  có ít nhất một nghiệm   0 x 0 0;1, vậy bài toán được chứng minh

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

1,

2 4

2

x

voi x

f x x

voi x

 



 

tại x = -2 2, f(x) =

nÕu x 3

3 x

4 nÕu x 3

tại x = 3

3,

( )

x voi x

f x

x voi x



 2 2 1 )

(

x

x x

f ,, 11

x

x

tại x = 1

Bài 2: Xét tính liên tục của các hàm số sau:

Trang 5

a)

2 4

-2

4 -2

x

khi x

f x x

khi x

 

 

khi x<3

5 khi 3

x

tại x0 = 3

c)

2

1

7 1

khi x

khi x

3

3 3

x

khi x

khi x

tại x0 = 3

e/

2 2

2 2 2

x

khi x

f x x

khi x

tại x0 = 2 f)

2

3 4 2

x

khi x

tại x0 = 2

ĐS: a) liên tục ; b) không liên tục ; c) liên tục ; d) không liên tục ; e) liên tục ; f) liên tục Bài 3: Tìm điều kiện của số thực a sao cho các hàm số sau liên tục tại x0

a)  

1 1

1

x x

khi x

f x x

a khi x

  



 

với x0 = -1 b)

2

1 ( )

2 3 1

x khi x

f x

ax khi x



với x0 = 1

c)

7 3

1 2

x

khi x

với x0 = 2 d)

2

3 1 1 ( )

2 1 1

x khi x

f x

a khi x



ĐS: a) a = -3 b) a = 2 c) a = 7/6 d) a = 1/2 Bài 4:

a) CMR phương trình sau có ít nhất hai nghiệm: 3

2x 10x 7 0 b) CMR phương trình sau có it nhất một nghiệm âm: 3

c) CMR: Phương trình x4-3x2 + 5x – 6 = 0 có nghiệm trong khoảng (1; 2)

d) Chứng minh phương trình x2sinx x cosx  có ít nhất một nghiệm 1 0 x00;

e) Chứng minh phương trình m x 1 3 x 22x 3 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.

Bài 8:

a) x4 5x  có ít nhất một nghiệm.2 0 b) x5 3x 7 0 có ít nhất một nghiệm

c) 2x3 3x2  có ít nhất một nghiệm5 0 d)2x310x 7 0 có ít nhất 2 nghiệm

e) cosx = x có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (0; /3)

f) cos2x = 2sinx – 2 = 0 có ít nhất 2 nghiệm

g) x33x21 0 có 3 nghiệm phân biệt

h) 1 m2 x13x2 x 3 0 luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (-1; -2) với mọi m

i) m x 13x2 4x4  3 0 luôn có ít nhất 2 nghiệm với mọi m

Trang 6

CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM

1/ Các công thức tính đạo hàm:

Đạo hàm của hàm số sơ cấp cơ bản Đạo hàm của hàm số hợp

sè )

n

2



(x0)

2

 



 

 

(U 0)

 )

x

2

2 U

 

x gx

x tg x

tgx

x x

x x

2 2

/

2 2

/

/ /

cot 1 sin

1 cot

1 cos 1

sin cos

cos sin

2 /

/ 2 /

/ /

/ /

sin

1 cot

cos

1

sin cos

cos sin

U U gU

U U tgU

U U U

U U U

- Các quy tắc tính đạo hàm (Ký hiệu U=U(x), V=V(x)).

U V   U V    UV U V UV    (k.U) k.U   (k là hằng số)

2

   

- Đạo hàm của hàm số hợp: g(x) = f[U(x)] , g'x = f ' u U  x

- Đạo hàm cấp cao của hàm số Đạo hàm cấp 2 : f "(x) = f(x)' ' 

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số.

Phương pháp:pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M0 có hoành độ x0 có dạng:

y = f’(x 0 ) (x – x 0 ) + f(x 0 )

3/ Vi phân

- Vi phân của hàm số tại nột điểm: df x( )0 f x'( ).0 x

- Ứng dụng vi phân vào tính gần đúng: f x( 0 x)f x( )0  f x'( )0 x

- Vi phân của hàm số: df x( )f x dx'( ) hay dyy dx'

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1: Tìm đạo hàm các hàm số sau tại điểm đã chỉ ra:

a) y = x2 + x ; x0 = 2 b) y =

x

1

1

1

x

x

; x0 = 0 d) y = x - x; x0 = 2

e) y = x3 - x + 2; x0 = -1 f) y =

1

1 2

x

x

; x0 = 3 g) y = x.sinx; x0 = π

3

h) y = 4cos2x + 5 sin3x; x0 = π

3 i) Cho f(x) 3x1, tính f ’’(1) k) Cho y = x cos2x Tính f”(π)

m) Cho f x   x 10 6. TÝnh f '' 2    l)f x   sin 3x Tính ;  0

f ''  f '' f ''  

        

Bài 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

Trang 7

1 3 2 1

2

2 5  

x

10

x x

y

y 6.y (x2  5 ) 3 7.y (x2  1 )( 5  3x2 ) 8

1

2

2

x

x

y 9

4 2

5 6

2 2

x

x x

1

3 5

2

x x

x

1 2

3 2

2

x

x x

y 15)y (x 7x)2 16) y  x 2  3x 2 

1 x

 18) y 1

x x

1 x 20/ y=

x

x

 1

1

21/ y= (2x+3)10 22/ y= x(x2- x+1) 23/ y= (x2+3x-2)20

Bài 3: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

1) y = 5sinx - 3cosx 2) y = x.cotx 3) y cosx sin 2 x 4) y = cos ( x3 ) 5)y 3 sin 2 x sin 3x

6)

2

sin 4 x

y  7) y cot (2x3 )

4

  8) y 2 tan x 2 9) y = sin4 p- 3x

10) 1 cos2

2

x

y   11)y ( 1  cotx) 2 12) y cot 1 x 3  2 13) y= sin(sinx)

14) y sin (cos3x) 2 15)

x x

x x

y

cos sin

cos sin

x

x y

sin 2

sin 1

1

x

y

18) y xsin x

1 tan x

 19) y sin x x

x sin x

  20) y tanx 1

2

Bài 4: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

d

cx

b

ax

y

e dx

c bx ax y

2

p nx mx

c bx ax y

2

Áp dung:

1 2

4 3

x

x

1 2

2

2

x

x x

3 2

4 3

2 2

x x

x x y

Bài 5: Cho hai hàm số : f x( ) sin 4xcos4 x và ( ) 1cos 4

4

g xxChứng minh rằng:f x'( )g x'( ) ( x )

Bài 6: Cho 3 3 2 2

y Tìm x để: a) y’ > 0 b) y’ < 3

ĐS: a) 0

2

x x

Bài 7: Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:

Bài 8: Cho hàm số f(x) 1 x Tính : f(3) (x 3)f '(3) 

2

x 3

y ; CMR :2y' (y 1)y"

x 4 b) y 2x x ; CMR : y y" 1 0 2 3   c) Cho hàm số y =

x cos x sin 1

x cos x

; CMR: y’' = - y d) Cho y = x 4

3 x

; CMR: 2(y’)2 =(y -1)y’’

x sin 1

x cos

2 2

3 ) 4

(

'

f

3

)

4

g) Chứng tỏ hàm y = acosx + bsinx thỏa hệ thức y’’ + y = 0

h) Cho hàm số:

2

2 2

2  

Bài 10: Chứng minh rằng '( ) 0 f x   x , biết:

Trang 8

a/ ( ) 2 9 6 2 3 3 2 6 1

3

f xxxxxx b/ ( ) 2f xxsinx

Bài 11: Cho hàm số 2

2

x x y

x

a) Tính đạo hàm của hàm số tại x = - 1

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = -1

Bài 12: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 (C)

a) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) > 0

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 2

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = - x + 2

Bài 13: Gọi ( C) là đồ thị hàm số : y x 3 5x22 Viết phương trình tiếp tuyến của (C )

a) Tại M (0;2)

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -3x + 1

c) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y =1

7x – 4.

Bài 14: Cho đường cong (C): 2

2

x y x

 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) a) Tại điểm có hoành độ bằng 1

b) Tại điểm có tung độ bằng 1

3

c) Biết tiếp tuyến đó có hệ số góc là  4

Bài 15: Tính vi phân các hàm số sau:

2 sin 4 x

y d) y cosx sin 2 x e) y ( 1  cotx) 2

Bài 16: Tìm đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

2

x

y

x

 2) 22 1

2

x y

x x

  3) 2

1

x y x

 4) y x x 2 1 5) y x 2sinx 6) y (1 x2) cosx 7) y = x.cos2x 8) y = sin5x.cos2x

ĐS: 1)

 3

6 ''

2

y

x

3 2

''

2

y

x x

 

2

3 2

''

1

x x y

x

 

3

''

y

5) y''2 x2sinx4 cosx x 6) y'' 4 sin x x(x2 3)cosx 7) y’’ = -4sin2x – 4xcos2x

8) y’’ = -29sin5x.cos2x – 20cos5x.sin2x

Trang 9

B HÌNH HỌC

I CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP

Dạng 1 : Chứng minh hai đường thẳng a và b vuông góc

Phương pháp 1: Chứng minh góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 900

Phương pháp 2: a b   u v    0 (u v   , lần lượt là vectơ chỉ phương của a và b).

Phương pháp 3: Chứng minh a  ( )   b hoặc b  ( )   a

Phương pháp 4: Áp dụng định lí 3 đường vuông góc ( a b a b ' với b’ là hình chiếu của đt b lên mp chứa đt a)

Dạng 2 : Chứng minh đường thẳng d vuông góc với mp (P).

Phương pháp 1: Chứng minh: d  a và d  b với a  b = M; a,b  (P)

Phương pháp 2: Chứng minh d // a, a  (P)

Phương pháp 3: Chứng minh: d  (Q) )  (P), d  a = (P)  (Q) )

Phương pháp 4: Chứng minh: d = (Q) )  (R) và (Q) ) (P), (R)  (P).

Dạng 3 : Chứng minh hai mp (P) và (Q) ) vuông góc.

Phương pháp 1: Chứng minh (P)  a  (Q) ).

Phương pháp 2: Chứng minh (P) // (R)  (Q) ).

Phương pháp 3: Chứng minh (P) // a  (Q) ).

Dạng 4 : Tính góc giữa 2 đt a và b.

Phương pháp: - Xác định đt a’// a, b’// b ( a’  b’ = O)

- Khi đó: (a, b) = (a’, b’)

Dạng 5 : Tính góc giữa đt d và mp(P).

Phương pháp: Gọi góc giữa đt d và mp(P) là 

+) Nếu d  (P) thì  = 900

+) Nếu d không vuông góc với (P): - Xác định hình chiếu d’ của d lên mp(P)

- Khi đó:  = (d,d’)

Dạng 6 : Tính góc  giữa hai mp (P) và (Q) ).

Phương pháp 1:

- Xác định a  (P), b  (Q) )

- Tính góc  = (a,b)

Phương pháp 2: Nếu (P)  (Q) ) = d

- Xác định a = (R)  (P)

- Xác định b = (R)  (Q) )

- Tính góc  = (a,b)

Dạng 7 : Tính khoảng cách.

Tính khoảng từ một điểm M đến đt a:

Phương pháp: d M a ( , )  MH (với H là hình chiếu vuông góc của M trên a).

Tính khoảng từ một điểm A đến mp (P):

Phương pháp: - Tìm hình chiếu H của A lên (P).

- d(M, (P)) = AH

Tính khoảng giữa đt  và mp (P) song song với nó : d(, (P)) = d(M, (P))(M là điểm thuộc )

Xác định đoạn vuông góc chung và tính khoảng giữa 2 đt chéo nhau a và b:

+) Phương pháp 1: Nếu a  b :

Trang 10

- Dựng (P)  a và (P)  b

- Dựng hình chiếu H của A lên b

- AH là đoạn vuông góc chung của a và b

+) Phương pháp 2:

- Dựng (P)  a và (P) // b

- Dựng hình chiếu b’ của b lên (P) b’ // b, b’  a = H

- Dựng đt vuông góc với (P) tại H cắt đt b tại A

- AH là đoạn vuông góc chung của a và b

+) Phương pháp 3:

- Dựng đt (P)  a tại I cắt b tại O

- Xác định hình chiếu b’ của b trên (P) (b’ đi qua O)

- Kẻ IK  b’ tại K

- Dựng đt vuông góc với (P) tại K, cắt b tại H

- Kẻ đt đi qua H và song song với IK, cắt đt a tại A

- AH là đoạn vuông góc chung của a và b

II BÀI TẬP

Bài 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA  (ABC)

a) Chứng minh: BC  (SAB)

b) Gọi AH là đường cao của SAB Chứng minh: AH  SC

* Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông SA  (ABCD) Chứng minh rằng:

a) BC  (SAB) b) SD  DC c) SC  BD.

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có AB=AC, DB=DC Gọi I là trung điểm của BC

a) Chứng minh: BC  AD

b) Gọi AH là đường cao của ADI Chứng minh: AH  (BCD)

* Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA = SC = SB = SD = a 2

a) Chứng minh SO  (ABCD).

b) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh IKSD

c) Tính góc giữa đt SB và mp(ABCD).

Bài 5: Cho tứ diện ABCD có AB  CD, BC  AD Gọi H là hình chiếu của A lên mp(BCD) Chứng minh:

a) H là trực tâm BCD b) AC  BD.

* Bài 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tâm O và AB = SA = a, BC = a 3, SA  (ABCD)

a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông.

b) Gọi I là trung điểm của SC Chứng minh IO (ABCD).

c) Tính góc giữa SC và (ABCD).

* Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA  (ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình

chiếu vuông góc của A lên SB, SD

a) Chứng minh BC  (SAB), BD  (SAC).

b) Chứng minh SC  (AHK) c) Chứng minh HK  (SAC).

Bài 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SA = AB = AC = a, SA  (ABC) Gọi I là trung điểm BC

c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC).

Bài 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B SA  (ABC) và SA = a, AC = 2a

a) Chứng minh rằng: (SBC)  (SAB).

b) Tính khoảng cách từ điểm A đến mp(SBC).

c) Tính góc giữa (SBC) và (ABC).

d) Dựng và tính độ dài đoạn vuông góc chung của SA và BC.

BÀI TẬP TỔNG HỢP

Bài 1: Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc và OA= OB = OC = a.

Gọi I là trung điểm BC; H, K lần lượt là hình chiếu của O lên trên các đường thẳng AB và AC

Ngày đăng: 29/08/2016, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w