1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap toan 11 hoc ky 2-2013

3 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục hoành.. eViết phương trình tiếp tuyến víi C biết tiếp tuyến cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho tam giác OAB c

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TOÁN HK2 LỚP 11 ( 2012-2013)

GIẢI TÍCH

- Giới hạn dãy số; Giới hạn hàm số; Hàm số liên tục; Định nghĩa và ý nghĩa đạo hàm; Các quy tắc tính đạo hàm; Đạo hàm của các hàm số lượng giác

Bài Tập:

Bài 1: Tìm các giới hạn sau:

4)    

 4

2 2

1 2

2 7 1 lim

n

n n

1 2

2 1 lim 2

n

n n

7)) 8) lim . 1 232 (21 1)

n n

n

lim n  n 10) lim n1  nn

Bài 2: Tìm các giới hạn sau:

2 5 3

10 3

lim 22

x

x

6

2 3

lim2 3 2 2

x x

x

x

4)

2

1 5 3 lim

x

7)

x

x x

x

7 1 2 1 lim3

0

Bài 3: a) Xét tính liên tục của hàm số: tại điểm x=3

b) Xét tính liên tục của hàm số: trên tập xác định của nó

1

Trang 2

Bài 4: a)Chứng minh phương trình 2x4+4x2+x-3=0 có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (- 1; 1 )

b)Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm :

2x3 – 10x – 7 = 0

c) Chứng minh phương trình : 1-x-sinx=0 lu«n cã nghiÖm

Bài 5: Tính đạo hàm các hàm số sau:

1 y = -3x+3 2 y = - - x2 - 3 3 y = -3x + sinx

4 y = ( -3x+3)(2x-1) 5 y = 6

7 8 9 y =

10

Bài 6: a) Cho hàm số f(x) = x5 + x3 – 2x - 3 Chứng minh rằng

f’(1) + f’(-1) = - 4f(0)

b) Cho hàm số f(x) = 3 60 643  5

x x

x Giải phương trình f’(x) = 0

Bµi 7:Gọi (C) là đồ thị của hàm số y f(x) 3x 1

1 x

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(2; –7)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành

c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với d:

1

2

d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với : 2x + 2y – 5 = 0

e)Viết phương trình tiếp tuyến víi (C) biết tiếp tuyến cắt các trục Ox,

Oy lần lượt tại A, B sao cho tam giác OAB cân tại O

2

Trang 3

II HÌNH HỌC.

- Hai đường thẳng vuông góc; Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; Hai mặt phẳng vuông góc; Góc, khoảng cách

Bài tập:

Bài 8.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a;

SA (ABCD), SA= AK, AK lần lượt là các đường cao của các tam giác SAB, SAD

a) Chứng minh rằng BC ( SAB); CD (SAD); BD (SAC)

b) Gọi P là trung điểm của SC Chứng minh OP (ABCD)

c) Chứng minh rằng HK (SAC)

d) Chứng minh AK (SCD), AH SC

e) Chứng minh SC (AHK)

f) Chứng minh BK SD

g) Tính góc giữa SC và (ABCD)

h) Tính khoảng cách giữa AB và (SCD); SB và CD; SC và AB

Bài 9: Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy băng 3a, cạnh bên

a) Tính khoảng cách từ S tới mặt đáy của hình chóp

b) Tính góc hợp bởi cạnh bên SB với mặt đáy của hình chóp

c) Tính tan của góc hợp bởi mặt phẳng (SBC) và (ABC)

Bài 10: Hình thoi ABCD tâm O có cạnh a và có OB= Trên đường thẳng vuông góc với (ABCD) tại O lấy điểm S sao cho SB=a

a) Chứng minh SAC là tam giác vuông và SC BD

b) Chứng minh (SAD) (SAB), (SCB) (SCD)

c) Tính khoảng cách giữa SA và BD

3

Ngày đăng: 28/01/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w