1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng vẽ kỹ thuật

22 512 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ CHI TIẾT+ Là tài liệu kỹ thuật quan trọng trong thiết kế, sản xuất + Trong bản vẽ chi tiết gồm : Hình biểu diễn, các kích thước và các yêu cầu kỹ thuật trong chế tạo

Trang 2

KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ CHI TIẾT

+ Là tài liệu kỹ thuật quan trọng trong thiết kế, sản xuất

+ Trong bản vẽ chi tiết gồm : Hình biểu diễn, các kích thước và các yêu cầu kỹ thuật trong chế tạo và kiểm tra

NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT

1 Hình biểu diễn của chi tiết

Được vẽ bằng phép chiếu vuông góc Gồm : Các hình chiếu, hình cắt, mặt cắt, hình vẽ quy ước, → Thể hiện hình dạng

và kết cấu của chi tiết

2 Kích thước của chi tiết

Thể hiện độ lớn của chi tiết - cần thiết cho chế tạo và kiểm tra

3 Các yêu cầu kỹ thuật

4 Khung tên

Trang 3

+ Hình chiếu đứng với hình cắt riêng phần và mặt cắt

Trang 4

-Kích thước ghi trong bản vẽ phải thể hiện độ chính xác

2 Kích thước của chi tiết :

Trang 5

Độ chính xác của kích thước : Trị số sai lệch ghi kèm theo kích thước danh nghĩa

Ví dụ : 170±1

70 : Kích thước danh nghĩa

±1 : Trị số sai lệch

+1 : Trị số sai lệch trên-1 : Trị số sai lệch dưới

Trang 6

Tổng đại số kích thước danh nghiã và trị số sai lệch

→ Kích thước giới hạn : 170 + 1 = 171 : KT giới hạn max

170 - 1 = 169 : KT giới hạn minKích thước thực tế chế tạo ra phải nằm giữa 2 kích thước giới hạn

Trang 7

Lưu ý :

- 2 trị số sai lệch khác nhau : Ghi riêng; Trị số sai lệch trên ghi trên, trị số sai lệch dưới ghi dưới

- 2 trị số sai lệch bằng nhau : Ghi chung (Ví dụ : ± 0,1)

- 1 trong 2 trị số sai lệch bằng 0 : Chỉ trị số sai lệch còn lại

Trang 8

3 Các yêu cầu kỹ thuật : Độ nhám, sai lệch về hình dạng, yêu cầu về nhiệt luyện

chia làm 14 cấp, từ cấp 1 đến cấp 14

+ Cấp 1 có trị số nhám lớn nhất Rz320 µm

+ Cấp 14 có có trị số nhám nhỏ nhất Rz0,025 µm

Ký hiệu nhám là  và trị số nhám

Trang 9

+ Ký hiệu nhám được ghi vào bề mặt cần thể hiện

+ Nếu các bề mặt của chi tiết có chung trị số nhám thì ký hiệu nhám được ghi vào phía trên bên phải bản vẽ

Trang 10

4 Khung tên

- Họ Tên người thiết kế

- Họ Tên người Kiểm tra

- Tên gọi chi tiết

- Vật liệu chế tạo chi tiết

Ng Văn Tú

Hg Văn Ba

§ïi tr¸i (Xe đạp)

Trang 11

PHƯƠNG PHÁPLẬP BẢN VẼ CHI TIẾT

Ví dụ : Lập bản vẽ chi tiết của đùi trái xe đạp

Trình tự lập bản vẽ chi tiết

với các chi tiết khác, hoạt động của chi tiết )

thước) để lựa chọn các hình biểu diến, khổ giấy và tỷ lệ bản

vẽ

+ Vẽ mờ các đường tâm, đường trục của các hình biểu diễn để xác định nơi bố trí các hình biểu dễn sao cho cân đối với bản vẽ

Trang 12

+ Vẽ mờ các đường nét của chi tiết trên cơ sở phân tích hình dạng Vẽ từng phần của chi tiết theo trình tự sau

- Các nét đậm cho đường bao thấy

kẻ, ghi khung tên

Trang 13

PHƯƠNG PHÁP ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT

+ Là yêu cầu quan trọng đối với người học vẽ kỹ thuật

+ Đọc bản vẽ chi tiết phải hiểu đầy đủ, chính xác các nội dung của bản vẽ :Tên gọi, công dụng, hình dạng

Ví dụ : Đọc bản vẽ trục trái bàn đạp xe đạp

A

A

B

B

Ng Văn Tú

Hg Văn Ba

TRôC TR¸I BµN §¹P (Xe đạp)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Độ cong không quá 0,2:100

2 Tôi cứng

3 Trục trái

Trang 14

Trình tự đọc :

a Đọc nội dung khung tên

+ Tên gọi của chi tiết : Trục đùi trái xe đạp

A

B

B

Ng Văn Tú

Hg Văn Ba

TRôC TR¸I BµN §¹P (Xe đạp)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Độ cong không quá 0,2:100

2 Tôi cứng

3 Trục trái

Trang 15

B

B

Ng Văn Tú

Hg Văn Ba

TRôC TR¸I BµN §¹P (Xe đạp)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Độ cong không quá 0,2:100

2 Tôi cứng

3 Trục trái

Trang 16

- Khối tiếp theo : Khối trụ Ø18 vát phẳng 2 bên (Phần gạch chéo)

- Khối ở giữa : Khối hình nón có chiều dài 77

- Khối ở đầu bên phải : Khối hình trụ - Ren trục M6x1 Trên khối này có rãnh để lắp vòng hãm

A

A

10

10 3,5 7

B

B

Ng Văn Tú

Hg Văn Ba

TRôC TR¸I BµN §¹P (Xe đạp)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Độ cong không quá 0,2:100

2 Tôi cứng

3 Trục trái

- Hình cắt riêng phần thể hiện chiều sau và chiều dài của rãnh

Trang 17

- Mặt cắt A - A : Thể hiện phần vát phẳng của hình trụ Ø18 Đây chính là kích thước miệng cờ lê để vặn trục

Các mặt cắt

- Mặt cắt B - B : Thể hiện kết cấu của rãnh lắp vòng đệm

hãm Rãnh này sẽ ăn khớp với mấu của vòng đệm

A-A

A

A

B

Ng Văn Tú

Hg Văn Ba

TRôC TR¸I BµN §¹P (Xe đạp)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Độ cong không quá 0,2:100

2 Tôi cứng

3 Trục trái

Trang 18

c Đọc các kích thước :

- Khối đầu tiên bên phải : Ren trục M14x1,5LH (Ren hệ

mét; d = 14, P = 1,5; hướng xoắn trái, chiều dài phần

ren kể cả rãnh lùi dao là 10, mép vát đầu ren 1 x450

A

A

10

10 3,5 7

B

B

Ng Văn Tú

Hg Văn Ba

TRôC TR¸I BµN §¹P (Xe đạp)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Độ cong không quá 0,2:100

2 Tôi cứng

3 Trục trái

Trang 19

- Khối tiếp theo : Hình trụ Ø18, chiều dài 10 Chỗ vát phẳng có chiều dài 7 và khoảng cách 14-0,24 (Trị số sai lệch dưới là 0,24)

- Khối ở giữa : Hình nón có chiều dài 77 (Kể cả chỗ lượn tròn R4) ở chỗ đầu lớn với Ø10-0,15 (Trị số sai lệch dưới là 0,15)

A

A

B

B

Ng Văn Tú

Hg Văn Ba

TRôC TR¸I BµN §¹P (Xe đạp)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Độ cong không quá 0,2:100

2 Tôi cứng

3 Trục trái

Trang 20

- Khối cuối bên phải : Khối trụ - Ren trục M6x1 (Ren hệ mét, d =

6, hướng xoắn phải), chiều dài phần ren 18, mép vát đầu ren 1x450 Phần rãnh lắp vòng hãm dài 10, rộng 2 Độ sâu của rãnh được xác định bằng kích thước 4,5

- Chiều dài toàn bộ trục 115±0,6 (Trị số sai lệch trên dưới là 0,6)

A

A

10

10 3,5 7

B

B

Ng Văn Tú

Hg Văn Ba

TRôC TR¸I BµN §¹P (Xe đạp)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Độ cong không quá 0,2:100

2 Tôi cứng

3 Trục trái

Trang 21

d Đọc các yêu cầu kỹ thuật

+ Độ nhám cấp 4 (Rz = 40 µm) : Các mặt của chi tiết không có

A

10

10 3,5 7

B

B

Ng Văn Tú

Hg Văn Ba

TRôC TR¸I BµN §¹P (Xe đạp)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Độ cong không quá 0,2:100

2 Tôi cứng

3 Trục trái

Trang 22

Yêu cầu kỹ thuật :

- Trục được tôi để tăng độ cứng

- Độ cong không quá 0,2 mm trên chiều dài 100 mm

- Trục được lắp với đùi trái bằng ren trái

Ngày đăng: 28/08/2016, 16:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình biểu diễn của chi tiết - Bài giảng vẽ kỹ thuật
1. Hình biểu diễn của chi tiết (Trang 3)
Hình chiếu chính : Gồm 4 khối - Bài giảng vẽ kỹ thuật
Hình chi ếu chính : Gồm 4 khối (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w