1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Pho tu

15 533 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phó Từ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Ngôn Ngữ Học
Thể loại Tiết Dạy
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viên quan ấy đ ã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người, tuy mất nhiều công mà vẫn chưa thấy có người nào thật lỗi lạca. Viên quan ấy đ ã đi nhiều nơi,

Trang 1

Chµo mõng c¸c thÇy, c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh vÒ dù héi gi¶ng!

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Động từ, tính từ có thể kết hợp với những từ nào?

Đáp án

- Động từ, tính từ có thể kết hợp với các từ : đ , sẽ, đang, ã cũng, vừa, mới, … để tạo thành cụm động từ, tính từ.

- Tính từ kết hợp với các từ : rất, hơi, quá, lắm, … để tạo thành cụm tính từ.

Trang 3

Tiết 75 : phó từ

1 Ví dụ:

I Phó từ là gì?

TT

Các từ màu đỏ sau đây bổ sung ý nghĩa cho những từ nào?

a Viên quan ấy đ ã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người, tuy mất nhiều công mà vẫn chưa thấy có người nào thật lỗi lạc.

(Theo Em bé thông minh)

b Lúc tôi đi bách bộ thì cả người tôi rung rinh một màu nâu bóng mỡ soi gương được và rất ưa nhìn Đầu tôi

to ra và nổi từng tảng, rất bướng.

(Tô Hoài)

đt

a Viên quan ấy đ ã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra

những câu đố oái oăm để hỏi mọi người, tuy mất nhiều công mà vẫn chưa thấy có người nào thật lỗi lạc

(Theo Em bé thông minh)

b Lúc tôi đi bách bộ thì cả người tôi rung rinh một màu nâu bóng mỡ soi gương được và rất ưa nhìn Đầu tôi

to ra và nổi từng tảng, rất bướng

(Tô Hoài)

đt

đt

đt

TT

TT

TT

Trang 4

Tiết 75 : phó từ

1 Ví dụ:

I Phó từ là gì?

2 Ghi nhớ

Phó từ là những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ.

Động từ chỉ hoạt động : bay -Kết hợp với phó từ đứng trước : đang -> đang bay -Kết hợp với phó từ đứng sau : lên -> bay lên

-Cụm từ : đang bay lên

Trang 5

Tiết 75 : phó từ

1 Ví dụ:

I Phó từ là gì?

2 Ghi nhớ

Tìm các phó từ bổ sung ý nghĩa cho những động từ, tính từ có màu xanh dưới đây.

II Các loại phó từ

1 Ví dụ:

a Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm (Tô Hoài)

b Em xin vái cả sáu tay Anh đừng trêu vào anh …

c ( ) … Không trông thấy tôi, nhưng chị Cốc đã trông thấy Dế Choắt đang loay hoay trong cửa hang.

(Tô Hoài)

d Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra

những câu đố oái oăm để mọi người, tuy mất nhiều công mà vẫn chưa thấy có người nào thật lỗi lạc

e Lúc tôi đi bách bộ thì cả người tôi rung rinh một màu nâu bóng mỡ soi gương được và rất ưa nhìn Đầu tôi to

ra và nổi từng tảng, rất bướng

a Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm (Tô Hoài)

b Em xin vái cả sáu tay Anh đừng trêu vào anh …

c ( ) Không … trông thấy tôi, nhưng chị Cốc đã trông thấy Dế Choắt đang loay hoay trong cửa hang.

(Tô Hoài)

Trang 6

Tiết 75 : phó từ

1 Ví dụ:

I Phó từ là gì?

2 Ghi nhớ

II Các loại phó từ

1 Ví dụ:

ý nghĩa Phó từ đứng trư ớc Phó từ đứng sau

Chỉ quan hệ thời gian Chỉ mức độ

Chỉ sự tiếp diễn tương tự

Chỉ sự phủ định

Chỉ sự cầu khiến

Chỉ kết quả và hướng

Chỉ khả năng

đ , đang ã thật, rất cũng, vẫn không, chưa

đừng

lắm

vào, ra

được

đ , đang ã , sẽ, vừa

thật, rất, hơi, khá

cũng, vẫn, lại, còn

không, chưa , chẳng

đừng, h y, chớ ã

lắm, quá, cực kỳ

vào, ra, lên, xuống

Trang 7

Tiết 75 : phó từ

1 Ví dụ:

I Phó từ là gì?

2 Ghi nhớ

II Các loại phó từ

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ:

Phó từ

Phó từ đứng trước động từ,

tính từ

Phó từ đứng sau động từ,

tính từ

-Quan hệ thời gian -Mức độ

-Sự tiếp diễn tương tự -Sự phủ định

-Sự cầu khiến

-Mức độ -Khả năng -Kết quả và hướng

Trang 8

Tiết 75 : phó từ

1 Ví dụ:

I Phó từ là gì?

2 Ghi nhớ

II Các loại phó từ:

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: sgk/14

biết mỗi phó từ bổ sung cho động từ, tính từ ý nghĩa gì?

III Luyện tập:

a) Thế là mùa xuân mong ước đ đến Đầu tiên, từ trong ã vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức Trong không khí không còn ngửi thấy hơi nước lạnh lẽo mà bây giờ đầy hương thơm và ánh sáng mặt trời Cây hồng bì đ cởi bỏ ã hết những cái áo là già đen thủi Các cành cây đều lấm tấm màu xanh Những cành xoan khẳng khiu đương trổ lá

lại sắp buông toả ra những tàn hoa sang sáng, tim tím

Ngoài kia, rặng râm bụt cũng sắp có nụ.

Mùa xuân xinh đẹp đ về! Thế là các bạn chim đi tránh ã rét cũng sắp về!

(Tô Hoài)

a) Thế là mùa xuân mong ước đã đến Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức Trong không khí

không còn ngửi thấy hơi nước lạnh lẽo mà bây giờ đầy hương thơm và ánh sáng mặt trời Cây hồng bì đã cởi bỏ hết những cái áo là già đen thủi Các cành cây đều lấm tấm màu xanh Những cành xoan khẳng khiu đương trổ lá

lại sắp buông toả ra những tàn hoa sang sáng, tim tím

Ngoài kia, rặng râm bụt cũng sắp có nụ.

Mùa xuân xinh đẹp đã về! Thế là các bạn chim đi tránh rét cũng sắp về!

(Tô Hoài)

a) Thế là mùa xuân mong ước đã đến Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức Trong không khí

không còn ngửi thấy hơi nước lạnh lẽo mà bây giờ đầy hương thơm và ánh sáng mặt trời Cây hồng bì đã cởi bỏ

hết những cái áo là già đen thủi Các cành cây đều lấm tấm

màu xanh Những cành xoan khẳng khiu đương trổ lá

lại sắp buông toả ra những tàn hoa sang sáng, tim tím

Ngoài kia, rặng râm bụt cũng sắp có nụ.

Mùa xuân xinh đẹp đã về ! Thế là các bạn chim đi tránh rét cũng sắp về !

(Tô Hoài)

a) Thế là mùa xuân mong ước đã đến Đầu tiên, từ trong vườn, mùi hoa hồng, hoa huệ sực nức Trong không khí

không còn ngửi thấy hơi nước lạnh lẽo mà bây giờ đầy hương thơm và ánh sáng mặt trời Cây hồng bì đã cởi bỏ

hết những cái áo là già đen thủi Các cành cây đều lấm tấm

màu xanh Những cành xoan khẳng khiu đương trổ lá

lại sắp buông toả ra những tàn hoa sang sáng, tim tím

Ngoài kia, rặng râm bụt cũng sắp có nụ.

Mùa xuân xinh đẹp đã về ! Thế là các bạn chim đi tránh rét cũng sắp về !

(Tô Hoài)

đt

đt

đt tt

đt

đt

đt

đt

đt

Trang 9

Tiết 75 : phó từ

1 Ví dụ:

I Phó từ là gì?

2 Ghi nhớ

II Các loại phó từ

1 Ví dụ:

III Luyện tập:

2 Ghi nhớ: sgk/14

ý nghĩa Phó từ đứng trư ớc Phó từ đứng sau

Chỉ quan hệ thời gian

Chỉ sự tiếp diễn tương tự

Chỉ sự phủ định

Chỉ kết quả và hướng

đ , đương, sắp ã còn, đều, lại, cũng không

ra

Đáp án:

Trang 10

Tiết 75 : phó từ

1 Ví dụ:

I Phó từ là gì?

2 Ghi nhớ

II Các loại phó từ

1 Ví dụ:

III Luyện tập:

2 Ghi nhớ: sgk/14

Bài tập 2

Thuật lại sự việc Dế Mèn trêu chị Cốc dẫn đến cái chết thảm thương của Dế Choắt bằng một đoạn văn ngắn từ ba đến năm câu Chỉ ra một phó từ được dùng trong đoạn văn ấy và cho biết em dùng phó từ đó để làm gì?

Trang 11

TiÕt 75 : phã tõ

1 VÝ dô:

I Phã tõ lµ g×?

2 Ghi nhí

II C¸c lo¹i phã tõ

1 VÝ dô:

III LuyÖn tËp:

2 Ghi nhí: sgk/14

Bµi tËp bæ trî:

a) KÓ tªn c¸c tõ lo¹i mµ em ® ®­îc häc? · b) Mçi tõ lo¹i ë cét A cã thÓ kÕt hîp víi nh÷ng tõ lo¹i nµo ë cét B?

Phã tõ

Trang 12

Tiết 75 : phó từ

1 Ví dụ:

I Phó từ là gì?

2 Ghi nhớ

II Các loại phó từ

1 Ví dụ:

III Luyện tập:

2 Ghi nhớ: sgk/14

c) Trong các từ màu đỏ dưới đây, từ nào là phó từ? Vì sao?

1 Đất nước đẹp vô cùng nhưng Bác phải

ra đi.

2 Trên d y núi Phượng Hoàng, mỗi sáng ã sớm, từng đàn chim bay ra đón chào một ngày mới.

Trang 13

Phó từ

Phó từ đứng trước

động từ, tính từ Phó từ động từ, tính từ đứng sau

-Quan hệ thời gian -Mức độ

-Sự tiếp diễn tương tự -Sự phủ định

-Sự cầu khiến

-Mức độ -Khả năng -Kết quả và hướng

Thế nào là phó từ? Có mấy loại phó từ?

Phó từ là những từ chuyên đi kèm động từ, tính từ để bổ sung

ý nghĩa cho động từ, tính từ.

Trang 14

Hướng dẫn về nhà

Chuẩn bị bài: - Tiếp tục hoàn thành các bài tập còn lại

1 Đọc các tình huống 1, 2, 3 sgk/15 Trong các tình huống đó

em sẽ làm gì? H y thử dựng các tình huống đó thành ba vở ã kịch với các bạn trong tổ.

2 Đọc lại 2 đoạn văn miêu tả Dế Mèn, Dế Choắt và cho biết:

- Qua đoạn văn em thấy Dế Mèn có đặc điểm gì nổi bật? Những chi tiết, hình ảnh nào cho thấy điều đó?

- Dế Choắt có đặc điểm gì nổi bật, khác Dế Mèn ở chỗ nào? Chi tiết và hình ảnh nào cho thấy điều đó?

3 Chuẩn bị bài tập 1, 2 phần luyện tập sgk/16, 17

- Tìm hiểu chung về văn miêu tả

Trang 15

Chóc c¸c thÇy, c« gi¸o

vµ c¸c em m¹nh kháe!

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w