1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi TN _ toán 9_ KT

3 406 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tốt nghiệp lớp 9
Trường học Sở GD – ĐT Lâm Đồng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba đường cao AK, BE, CD cắt nhau tại H.. a/ CMR tứ giác ADHE nội tiếp.

Trang 1

Sở GD – ĐT Lâm Đồng ĐỀ THI TỐT NGHIỆP LỚP 9

Thời Gian 90 phút.

I/ TRẮC NGHIỆM (5điểm): Khoanh tròn chữ cái A,B,C,D trước đáp án đúng nhất mà em chọn Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn:

Câu 2: Số nghiệm của phương trình 5x – 3y = 15 là:

Câu 3: Cho hình 1: Biết  AOB = 600 Khi đó sđ AnB bằng :

Câu 4 : Cho hình 2: Biết  ACB = 800,  BAx = ?

Câu 5 : Công thức tính độ dài cung n0 bán kính R là:

180

360

180

360

l

Câu 6 : Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có một nghiệm là – 1 khi:

Câu 7 : Hàm số y = – 3x2 đồng biến khi:

Câu 8 : Với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 5x – 6 = 0, khi đó ta có:

Câu 9 : Cho (O) và hai dây AB, AC sao cho BAC= 500

Khi đó sđ BC nhỏ là:

Câu 10 : Câu nào sau đây chỉ số đo 4 góc của một tứ giác nội tiếp:

C/ 800; 900; 1100; 900 D/ 680;920;1120;980

Câu 11: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 4x – 3y = 5

Câu 12 : Cho hệ phương trình : 2x y 1 (1)

4x 2y 2 (2)

C/ Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất D/ Hệ phương trình có hai nghiệm x và y.

Câu 13 : Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình : 2 4

x y

Câu 14 : Số đo của góc có đỉnh bên trong đường tròn bằng:

n hình 1

O

A B

O A

hình 2 x

O

A

B C

Điể m

Trang 2

Câu15 Trong các tứ giác sau, tứ giác nào không nội tiếp được đường tròn:

Câu 16 : Với giá trị nào của m thì phương trình: (m – 1)x2 – 2mx + 3 = 0 là phương trình bậc hai:

Câu 17 : Phương trình 2x2 + 7x – 1 = 0 có số nghiệm là:

Câu 18 : Với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 5x – 6 = 0, khi đó ta có:

Câu 19 : Cho phương trình bậc hai 2x2 – 3x – 2 = 0, tính biệt thức  có kết quả là:

Câu 20 : Bán kính hình tròn có diện tích 36(cm2) là:

TỰ LUẬN

Câu 1: Giải hệ phương trình:   2x y 6 3x y 4  

 (1 điểm)

Câu 2: Giải phương trình: x2 – 5x + 6 = 0 (1điểm)

Câu 3: Vẽ đồ thị hàm số y = x2 (1điểm)

Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Ba đường cao AK, BE, CD cắt nhau tại H.

a/ CMR tứ giác ADHE nội tiếp.

b/ Chứng minh: AD.AB = AE.AC (2 điểm)

Trang 3

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w