Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác địnhA. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.. Đường cong có trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong các hàm số cho dưới đây.. Hàm số đồng
Trang 1Sở Giáo dục – Đào tạo Đồng Nai
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề thi có 40 câu / 5 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2016–2017
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 120
Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau:
Câu 1 Cho hàm số y = x −1
x +2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
D Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 2 Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Lắp ghép hai khối đa diện lồi ta được một khối đa diện lồi
B Hai mặt của một đa diện có thể không có điểm chung
C Tồn tại một đa diện có số đỉnh bằng số mặt
D Hình chóp tứ giác là một đa diện lồi
Câu 3 Số giao điểm của đồ thị hàm số y = −x4+ 3x2− 2 và trục hoành là
Câu 4 Cho hàm số y = f (x)có đạo hàm cấp hai trong khoảng(a; b)chứa điểm x0 Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) > 0thìx0là điểm cực đại.
B Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) > 0thìx0là điểm cực tiểu.
Câu 6 Phương trình x4−3x2−4−m = 0có hai nghiệm mà giá trị tuyệt đối của các nghiệm này
lớn hơn 2 khi và chỉ khi
Trang 2Câu 9 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng 2a Thể
tích của khối chópS.ABC là
A 3p3a3
p3a3
p3a3
9p3a3
4 .
Câu 10 Cho hình chóp đều S.ABCD Gọi O là tâm của đáy ABCD và M, N, P, Q lần lượt là
trung điểm các đoạn OA, OB, OC, OD Gọi V, V1 lần lượt là thể tích của khối chópS.ABCD và S.MNPQ Tỉ số V
Câu 14 Gọi Mvà mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3−3x2trên
đoạn[−4;4] Giá trị của M + mlà
Câu 15 Đường thẳng y = x + mcắt đồ thị hàm số y = x +4
x −1 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho
độ dài đoạn ABngắn nhất Khi đó, giá trị của mnằm trong khoảng nào?
A (−4;−1) B (−1;2) C (2;5) D (5;7)
Câu 16 Hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại A, AB = a, AC = ap3 Cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng(ABC)vàSA = 2a.Thể tích khối chópS.ABC là
A h = a
2p3. B. h = 2ap3 C h =p2
3a D h = a
p3
Trang 3Câu 21 Số điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số y = x −1x +1 là
Câu 22 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (x −1)3tại điểm có hoành độ x = 2là
A y = 3x +5 B y = −3x +5 C y = −3x −5 D y = 3x −5
Câu 23 Khẳng định nào đây là đúng về đồ thị hàm số y = x4+ 2x2+ 3?
A Đồ thị hàm số có điểm chung với trục hoành
B Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng
C Đồ thị hàm số có điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
D Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại
Câu 24 Đường thẳng y = 2x + m cắt đồ thị hàm số y = x +1x −1 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ
khi
A 0 < m < 3 B −52< m < 1 C 4 < m < 9 D m ∈ R
Câu 25 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = x + m +2mx +3 nghịch biến trên từng
khoảng xác định của nó?
Câu 26 Đường cong có trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong các hàm số cho dưới đây Đó
là hàm số nào?
−3 −2 −1 1 2 3
2 4 6 8 10
y
A y = x4− 2x2+ 2 B y = x2− 2x − 3 C y = x4+ 2x2+ 2 D y = x2
Câu 27 Cho hình chópS.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,SA vuông góc với mặt
phẳng đáySA = AB = a Khi đó khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng(SBC)là
Trang 4Câu 28 Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =2x +3x +1 sao cho d song song với đường thẳng
y = −x + 3 Giả sử d cắt các trục tọa độ tại hai điểm A, B Khi đó diện tích tam giácOAB là (O là gốc tọa độ)
Khẳng định nào sau đây sai?
A Điểm cực đại của hàm số là x = 3 B Giá trị cực đại của hàm số là 27
C Giá trị lớn nhất của hàm số là 27 D x = 0là một điểm cực trị của hàm số
Câu 33 Số điểm thuộc đồ thị hàm số y = x4− 3x2 mà tiếp tuyến tại những điểm đó song song
Câu 35 Số điểm cực đại của hàm số y = x4+ 2xlà
Câu 36 Tiệm cân đứng của đồ thị hàm số y =5x −32x +1 là
Trang 5Câu 38 Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số y = x3− 2x2+ x?
A Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng³−∞;13´
B Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng(1;+∞)
C Hàm số đồng biến trên khoảng
µ1
3;1
¶
D Hàm số đồng biến trên các khoảng
Trang 7Sở Giáo dục – Đào tạo Đồng Nai
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề thi có 40 câu / 5 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2016–2017
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 121
Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau:
Câu 1 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (x −1)3tại điểm có hoành độ x = 2là
A y = 3x −5 B y = 3x +5 C y = −3x +5 D y = −3x −5
Câu 2 Cho hàm số y = f (x)có đạo hàm cấp hai trong khoảng(a; b)chứa điểm x0 Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) = 0thìx0là điểm cực trị.
B Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) > 0thìx0là điểm cực đại.
C Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) > 0thìx0là điểm cực tiểu.
Khẳng định nào sau đây sai?
A x = 0là một điểm cực trị của hàm số B Điểm cực đại của hàm số làx = 3
C Giá trị cực đại của hàm số là 27 D Giá trị lớn nhất của hàm số là 27
Câu 4 Gọi Mvà mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3−3x2trên
đoạn[−4;4] Giá trị của M + mlà
Câu 5 Khoảng đồng biến của hàm số y = −x4− 1là
A (0;1) B (0;+∞) C (−∞;0) D (−∞;+∞)
Câu 6 Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Hình chóp tứ giác là một đa diện lồi
B Lắp ghép hai khối đa diện lồi ta được một khối đa diện lồi
C Hai mặt của một đa diện có thể không có điểm chung
D Tồn tại một đa diện có số đỉnh bằng số mặt
Câu 7 Đường thẳng y = x + mcắt đồ thị hàm số y = x +4x −1 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho
độ dài đoạn ABngắn nhất Khi đó, giá trị của mnằm trong khoảng nào?
A (5;7) B (−4;−1) C (−1;2) D (2;5)
Trang 8Câu 8 Phương trình x4−3x2−4−m = 0có hai nghiệm mà giá trị tuyệt đối của các nghiệm này
lớn hơn 2 khi và chỉ khi
Câu 10 Cho hình chópS.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,SA vuông góc với mặt
phẳng đáySA = AB = a Khi đó khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng(SBC)là
Câu 12 Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =2x +3x +1 sao cho d song song với đường thẳng
y = −x + 3 Giả sử d cắt các trục tọa độ tại hai điểm A, B Khi đó diện tích tam giácOAB là (O là gốc tọa độ)
1
Câu 13 Cho hàm số y = x −1x +2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 14 Cho khối chóp S.ABC có ∆SAC đều cạnh 2a và có thể tích bằng a3
2 Khi đó khoảngcáchhtừB đến(SAC)bằng
A h =a
p3
Câu 17 Cho hình chóp đều S.ABCD Gọi O là tâm của đáy ABCD và M, N, P, Q lần lượt là
trung điểm các đoạn OA, OB, OC, OD Gọi V, V1 lần lượt là thể tích của khối chópS.ABCD và S.MNPQ Tỉ số V
V1 là
Trang 9Câu 18 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trênR?
A y = −x3+ 6x2 B y = x3− 3x2+ 2 C y = x3+ 3x2+ 3x D y = −x3
Câu 19 Số giao điểm của đồ thị hàm số y = −x4+ 3x2− 2 và trục hoành là
Câu 20 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = x + m +2mx +3 nghịch biến trên từng
khoảng xác định của nó?
Câu 21 Giá trị lớn nhất của hàm số y =2x +3x −1 trên đoạn[3;4]bằng
Câu 23 Hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại A, AB = a, AC = ap3 Cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng(ABC)vàSA = 2a.Thể tích khối chópS.ABC là
A a3p
3
a3p3
y
A y = x2 B y = x4− 2x2+ 2 C y = x2− 2x − 3 D y = x4+ 2x2+ 2
Trang 10Câu 29 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng 2a Thể
tích của khối chópS.ABC là
p3a3
Câu 34 Khẳng định nào đây là đúng về đồ thị hàm số y = x4+ 2x2+ 3?
A Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại
B Đồ thị hàm số có điểm chung với trục hoành
C Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng
D Đồ thị hàm số có điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
Câu 35 Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số y = x3− 2x2+ x?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng
µ
−∞;13
¶
và(1;+∞)
B Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng³−∞;13´
C Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng(1;+∞)
D Hàm số đồng biến trên khoảng
µ1
3;1
¶
Câu 36 Hàm số y = mx3− 3mx2+ 4x − 1đồng biến trênRkhi và chỉ khi
Trang 11Câu 39 Số điểm cực đại của hàm số y = x4+ 2xlà
Câu 40 Đường thẳng y = mcắt đồ thị hàm số y = x3− 3x2− 9x tại ba điểm phân biệt khi và chỉ
khi
A −27 É m < 5 B −27 É m É 5 C −27 < m É 5 D −27 < m < 5
Trang 13Sở Giáo dục – Đào tạo Đồng Nai
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề thi có 40 câu / 5 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2016–2017
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 122
Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau:
Câu 1 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =2x −1
1 − x tại điểm có hoành độ bằng 2 là
A y = −x −1 B y = x +1 C y = x −5 D y = −x −7
Câu 2 Cho hàm số y = x −1x +2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
B Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 3 Đường cong có trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong các hàm số cho dưới đây Đó
là hàm số nào?
−3 −2 −1 1 2 3
2 4 6 8 10
Trang 14Câu 7 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (x −1)3tại điểm có hoành độ x = 2là
A y = 3x +5 B y = 3x −5 C y = −3x +5 D y = −3x −5
Câu 8 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau
f0(x) + 0 + 0 −f
27
&−∞
Khẳng định nào sau đây sai?
A Điểm cực đại của hàm số là x = 3 B x = 0là một điểm cực trị của hàm số
C Giá trị cực đại của hàm số là 27 D Giá trị lớn nhất của hàm số là 27
Câu 9 Khoảng đồng biến của hàm số y = −x4− 1là
A (0;+∞) B (0;1) C (−∞;0) D (−∞;+∞)
Câu 10 Hàm số y = mx3− 3mx2+ 4x − 1đồng biến trênRkhi và chỉ khi
A 0 < m É43 B 0 < m <43 C 0 É m É43 D m É 0 hoặcm Ê43
Câu 11 Cho hình chópS.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,SA vuông góc với mặt
phẳng đáySA = AB = a Khi đó khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng(SBC)là
Câu 14 Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Lắp ghép hai khối đa diện lồi ta được một khối đa diện lồi
B Hình chóp tứ giác là một đa diện lồi
C Hai mặt của một đa diện có thể không có điểm chung
D Tồn tại một đa diện có số đỉnh bằng số mặt
Câu 15 Gọi Mvà mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3−3x2trên
đoạn[−4;4] Giá trị của M + mlà
Trang 15Câu 16 Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số y = x3− 2x2+ x?
A Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng³−∞;13´
B Hàm số đồng biến trên các khoảng
µ
−∞;13
¶
và(1;+∞)
C Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng(1;+∞)
D Hàm số đồng biến trên khoảng
µ1
3;1
¶
Câu 17 Thể tích của khối hộp chữ nhật với ba kích thước a,2a,3abằng
Câu 19 Số giao điểm của đồ thị hàm số y = −x4+ 3x2− 2 và trục hoành là
Câu 20 Đường thẳng y = 2x + m cắt đồ thị hàm số y = x +1x −1 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ
Câu 22 Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =2x +3x +1 sao cho d song song với đường thẳng
y = −x + 3 Giả sử d cắt các trục tọa độ tại hai điểm A, B Khi đó diện tích tam giácOAB là (O là gốc tọa độ)
A 1
1
Câu 23 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng 2a Thể
tích của khối chópS.ABC là
p3a3
4 .
Câu 24 Khẳng định nào đây là đúng về đồ thị hàm số y = x4+ 2x2+ 3?
A Đồ thị hàm số có điểm chung với trục hoành
B Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại
C Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng
D Đồ thị hàm số có điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
Câu 25 Đường thẳng y = x + mcắt đồ thị hàm số y = x +4
x −1 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho
độ dài đoạn ABngắn nhất Khi đó, giá trị của mnằm trong khoảng nào?
A (−4;−1) B (5;7) C (−1;2) D (2;5)
Trang 16Câu 26 Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?
A y = −x4− 2x2+ 3 B y = x4+ x2. C y = −x4 D y = x4− 2x2+ 3
Câu 27 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =1 −2xx +1 là
A y =12 B y = −1 C y = 1 D y = −2
Câu 28 Số điểm cực đại của hàm số y = x4+ 2xlà
A h = a
2p3. B. h =a
p3
2 . C. h = 2ap3 D h = p2
3a
Câu 34 Cho hình chóp đều S.ABCD Gọi O là tâm của đáy ABCD và M, N, P, Q lần lượt là
trung điểm các đoạn OA, OB, OC, OD Gọi V, V1 lần lượt là thể tích của khối chópS.ABCD và S.MNPQ Tỉ số V
Câu 36 Hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại A, AB = a, AC = ap3 Cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng(ABC)vàSA = 2a.Thể tích khối chópS.ABC là
A a3p
3
a3p3
Câu 37 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y = x + m +2mx +3 nghịch biến trên từng
khoảng xác định của nó?
Câu 38 Tiệm cân đứng của đồ thị hàm số y =5x −32x +1 là
A x = 5 B x = −12 C x = 52 D x =35
Trang 17Câu 39 Cho hàm số y = f (x)có đạo hàm cấp hai trong khoảng(a; b)chứa điểm x0 Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) > 0thìx0là điểm cực đại.
B Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) = 0thìx0là điểm cực trị.
C Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) > 0thìx0là điểm cực tiểu.
D Nếu f0(x0) = 0, thìx0 là điểm cực trị.
Câu 40 Phương trình x4−3x2−4−m = 0có hai nghiệm mà giá trị tuyệt đối của các nghiệm này
lớn hơn 2 khi và chỉ khi
A m > −4 B m Ê 0 C −4 < m < 0 D m > 0
Trang 19Sở Giáo dục – Đào tạo Đồng Nai
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề thi có 40 câu / 5 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2016–2017
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 123
Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau:
Câu 1 Cho hình chóp đều S.ABCD Gọi O là tâm của đáy ABCD và M, N, P, Q lần lượt là
trung điểm các đoạn OA, OB, OC, OD Gọi V, V1 lần lượt là thể tích của khối chópS.ABCD và S.MNPQ Tỉ số V
Câu 4 Lăng trụ đều ABC.A0B0C0 có cạnh đáy bằng a, A0B = 2a Thể tích khối lăng trụ
Câu 6 Số điểm cực đại của hàm số y = x4+ 2xlà
Câu 7 Đường thẳng y = x + mcắt đồ thị hàm số y = x +4x −1 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho
độ dài đoạn ABngắn nhất Khi đó, giá trị của mnằm trong khoảng nào?
Câu 10 Gọi Mvà mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3−3x2trên
đoạn[−4;4] Giá trị của M + mlà
Câu 11 Thể tích của khối hộp chữ nhật với ba kích thước a,2a,3abằng
Trang 20Câu 12 Giá trị lớn nhất của hàm số y =2x +3x −1 trên đoạn[3;4]bằng
A h = a
2p3. B. h =p2
3a C h = 2ap3 D h = a
p3
2 .
Câu 14 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =2x −11 − x tại điểm có hoành độ bằng 2 là
A y = −x −1 B y = −x −7 C y = x −5 D y = x +1
Câu 15 Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Lắp ghép hai khối đa diện lồi ta được một khối đa diện lồi
B Tồn tại một đa diện có số đỉnh bằng số mặt
C Hai mặt của một đa diện có thể không có điểm chung
D Hình chóp tứ giác là một đa diện lồi
Câu 16 Cho hình lập phương ABCD.A0B0C0D0cạnh bằng a GọiO là giao điểm của ACvàBD
Câu 17 Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =2x +3
x +1 sao cho d song song với đường thẳng
y = −x + 3 Giả sử d cắt các trục tọa độ tại hai điểm A, B Khi đó diện tích tam giácOAB là (O là gốc tọa độ)
A 1
1
Trang 21Câu 18 Đường cong có trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong các hàm số cho dưới đây Đó
là hàm số nào?
−3 −2 −1 1 2 3
2 4 6 8 10
Câu 21 Khẳng định nào đây là đúng về đồ thị hàm số y = x4+ 2x2+ 3?
A Đồ thị hàm số có điểm chung với trục hoành
B Đồ thị hàm số có điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
C Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng
D Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại
Câu 22 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng 2a Thể
tích của khối chópS.ABC là
A 3p3a3
p3a3
p3a3
9p3a3
4 .
Câu 23 Phương trình x4−3x2−4−m = 0có hai nghiệm mà giá trị tuyệt đối của các nghiệm này
lớn hơn 2 khi và chỉ khi
Trang 22Câu 26 Hàm số y = 2x3− 3x2+ 6mx − 1có hai điểm cực trị x1, x2 thoả x2
1+ x22= 3khi và chỉ khi
A m <14 B m = 1 C m =14 D m = −1
Câu 27 Cho hình chópS.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,SA vuông góc với mặt
phẳng đáySA = AB = a Khi đó khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng(SBC)là
Câu 30 Cho hàm số y = f (x)có đạo hàm cấp hai trong khoảng(a; b)chứa điểm x0 Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) > 0thìx0là điểm cực đại.
Khẳng định nào sau đây sai?
A Điểm cực đại của hàm số là x = 3 B Giá trị lớn nhất của hàm số là 27
C Giá trị cực đại của hàm số là 27 D x = 0là một điểm cực trị của hàm số
Câu 33 Gọi y1, y2là các cực trị của hàm số y = x3− 2x2+ x Giá trị của y1+ y2 là
Trang 23Câu 35 Tiệm cân đứng của đồ thị hàm số y =5x −32x +1 là
A x = 5 B x =35 C x = 52 D x = −12
Câu 36 Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số y = x3− 2x2+ x?
A Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng³−∞;13´
B Hàm số đồng biến trên khoảng
µ1
3;1
¶
C Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng(1;+∞)
D Hàm số đồng biến trên các khoảng
µ
−∞;13
¶
và(1;+∞)
Câu 37 Số giao điểm của đồ thị hàm số y = −x4+ 3x2− 2 và trục hoành là
Câu 38 Cho hàm số y = x −1x +2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
D Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 39 Hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại A, AB = a, AC = ap3 Cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng(ABC)vàSA = 2a.Thể tích khối chópS.ABC là
Trang 25Sở Giáo dục – Đào tạo Đồng Nai
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề thi có 40 câu / 5 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2016–2017
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề: 124
Hãy chọn đáp án đúng của những câu hỏi sau:
Câu 1 Gọi Mvà mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3−3x2trên
đoạn[−4;4] Giá trị của M + mlà
Câu 4 Cho hàm số y = f (x)có đạo hàm cấp hai trong khoảng(a; b)chứa điểm x0 Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) = 0thìx0là điểm cực trị.
B Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) > 0thìx0là điểm cực đại.
C Nếu f0(x0) = 0, thìx0 là điểm cực trị.
D Nếu f0(x0) = 0, f00(x0) > 0thìx0là điểm cực tiểu.
Câu 5 Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?
Câu 9 Cho hàm số y = x −1x +2 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
B Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
Câu 10 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = (x −1)3tại điểm có hoành độ x = 2là
A y = 3x −5 B y = 3x +5 C y = −3x −5 D y = −3x +5
Trang 26Câu 11 Tiệm cân đứng của đồ thị hàm số y =5x −32x +1 là
A x = −12 B x = 5 C x = 35 D x =52
Câu 12 Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số y = x3− 2x2+ x?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng
µ
−∞;13
¶
và(1;+∞)
B Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng³−∞;13´
C Hàm số đồng biến trên khoảng
µ1
3;1
¶
D Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng(1;+∞)
Câu 13 Cho hình chóp S.ABCcó thể tích bằng8 Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh
AB, BC, CA Thể tích khối chóp S.MNP là
Câu 14 Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Hình chóp tứ giác là một đa diện lồi
B Lắp ghép hai khối đa diện lồi ta được một khối đa diện lồi
C Tồn tại một đa diện có số đỉnh bằng số mặt
D Hai mặt của một đa diện có thể không có điểm chung
Câu 15 Đường thẳng y = 2x + m cắt đồ thị hàm số y = x +1x −1 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ
khi
A m ∈ R B 0 < m < 3 C 4 < m < 9 D −52< m < 1
Câu 16 Hàm số y = 2x3− 3x2+ 6mx − 1có hai điểm cực trị x1, x2 thoả x21+ x22= 3khi và chỉ khi
A m = −1 B m <14 C m = 1 D m =14
Câu 17 Số điểm cực đại của hàm số y = x4+ 2xlà
Câu 18 Cho hình chópS.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,SA vuông góc với mặt
phẳng đáySA = AB = a Khi đó khoảng cách từ điểm Ađến mặt phẳng(SBC)là
Trang 27Câu 19 Đường cong có trong hình vẽ sau là đồ thị của một trong các hàm số cho dưới đây Đó
là hàm số nào?
−3 −2 −1 1 2 3
2 4 6 8 10
A h =a
p3
2p3. C. h =p23a D h = 2ap3
Câu 23 Số giao điểm của đồ thị hàm số y = −x4+ 3x2− 2 và trục hoành là
Câu 24 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng 2a Thể
tích của khối chópS.ABC là
p3a3
Trang 28Câu 27 Khẳng định nào đây là đúng về đồ thị hàm số y = x4+ 2x2+ 3?
A Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại
B Đồ thị hàm số có điểm chung với trục hoành
C Đồ thị hàm số có điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
D Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng
Câu 28 Cho hình chóp đều S.ABCD Gọi O là tâm của đáy ABCD và M, N, P, Q lần lượt là
trung điểm các đoạn OA, OB, OC, OD Gọi V, V1 lần lượt là thể tích của khối chópS.ABCD và S.MNPQ Tỉ số V
Câu 32 Khoảng đồng biến của hàm số y = −x4− 1là
Khẳng định nào sau đây sai?
A x = 0là một điểm cực trị của hàm số B Điểm cực đại của hàm số làx = 3
C Giá trị lớn nhất của hàm số là 27 D Giá trị cực đại của hàm số là 27
Câu 34 Đường thẳng y = x + mcắt đồ thị hàm số y = x +4x −1 tại hai điểm phân biệt A,B sao cho
độ dài đoạn ABngắn nhất Khi đó, giá trị của mnằm trong khoảng nào?
A (5;7) B (−4;−1) C (2;5) D (−1;2)
Câu 35 Hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại A, AB = a, AC = ap3 Cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng(ABC)vàSA = 2a.Thể tích khối chópS.ABC là
A a3p3
a3p3
3 . C. 2a3p3 D a3p3
Trang 29Câu 36 Thể tích của khối hộp chữ nhật với ba kích thước a,2a,3abằng
Câu 37 Điểm cực đại của hàm số y = x3− 3x2− 3là
Câu 38 Phương trình x4−3x2−4−m = 0có hai nghiệm mà giá trị tuyệt đối của các nghiệm này
lớn hơn 2 khi và chỉ khi
Câu 40 Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =2x +3x +1 sao cho d song song với đường thẳng
y = −x + 3 Giả sử d cắt các trục tọa độ tại hai điểm A, B Khi đó diện tích tam giácOAB là (O là gốc tọa độ)
1
2.