Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng được với: 1 Nước tạo thành dung dịch axit.. 3 Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được sau phản ứng... 1 Viết phương trình phản ứng xảy ra
Trang 1HÓA 9
HK I
Họ và tên: Lớp:
CHUYÊN DẠY: TOÁN – LÝ – HÓA – VĂN – ANH VĂN
Trang 2BÀI 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
• Oxit bazơ tan (5 chất): Li2O, K2O, Na2O, CaO, BaO
• Oxit axit tan (5 chất): CO2, SO2, SO3, N2O5, P2O5.
Trang 34 AXIT + MUỐI cacbonat → MUỐI (mới) + CO 2 ↑ +
Trang 6cho biết các cặp chất có thể tác dụng được với nhau.
Bài 5. Cho những oxit sau: CO2, SO2, Na2O, CaO, CuO
Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng được với:
1) Nước tạo thành dung dịch axit
2) Nươc, tạo thành dung dịch bazơ
3) Dung dịch axit, tạo thành muối và nước
4) Dung dịch bazơ, tạo thành muối và nước
Viết các phương trình hóa học
được khí O2 từ hỗn hợp trên? Trình bày cách làm và viết phương trình hóa học
Trang 7Bài 7. Có hỗn hợp khí CO2 và O2 Làm thế nào để thu được
khí O2 tinh khiết từ hỗn hợp trên Trình bày cách làm
và viết phương trình phản ứng minh họa
từng chất trong mỗi chất sau:
1) Hai chất rắn màu trắng là CaO và Na2O
2) Hai chất khí không màu là CO2 và O2
có phản ứng Viết các phương trình phản ứng có xảy ra:
Trang 83) Nếu cho giấy quỳ tím vào dung dịch thu được ở trên thì giấy quỳ sẽ chuyển thành màu gì?
dịch
1) Viết phương trình phản ứng
2) Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu được
3) Nếu cho giấy quỳ tím vào dung dịch thu được ở trên thì giấy quỳ sẽ chuyển thành màu gì?
1) Viết phương trình phản ứng
2) Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu được
3) Nếu cho giấy quỳ tím vào dung dịch thu được ở trên thì giấy quỳ sẽ chuyển thành màu gì?
1) Tính khối lượng chất rắn tạo thành
2) Tính thể tích khí SO2 cần dùng ở đktc?
1) Tính khối lượng chất rắn tạo thành
2) Tính thể tích khí CO2 cần dùng ở đktc?
20%, phản ứng tạo ra muối trung hòa
1) Viết phương trình phản ứng xảy ra
2) Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng
3) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được sau phản ứng
Bài 18.Dẫn 3, 36 (l) khí CO2 ở đktc đi qua dung dịch
Ca(OH)2 10%, phản ứng tạo ra muối trung hòa
Trang 91) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
2) Tính khối lượng dung dịch Ca(OH)2 đã dùng
3) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được sau phản ứng
Ca(OH)2 có nồng độ là 0,01M, sản phẩm là muối canxi sunfit
1) Viết ptpư
2) Tính khối lượng các chất sau phản ứng
1) Viết các ptpư xảy ra
2) Tính khối lượng mỗi oxit có trong hỗn hợp đầu
3) Tính thành phần % về khối lượng của các oxit trong hỗn hợp đầu
21,1 g hỗn hợp CuO và Al2O3
1) Viết các ptpư xảy ra
Trang 102) Tính khối lượng mỗi oxit có trong hỗn hợp đầu.
3) Tính thành phần % về khối lượng của các oxit trong hỗn hợp đầu
53,4 g hỗn hợp ZnO và Fe2O3
1) Tính khối lượng mỗi oxit có trong hỗn hợp đầu
2) Tính thành phần % về khối lượng của các oxit trong hỗn hợp đầu
3) Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,315M để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp oxit trên
Trang 11BÀI 2: TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA AXIT
5 AXIT + MUỐI → AXIT mới + MUỐI mới
HCl + AgNO3 → AgCl ¯ + HNO3
Trang 122. AXIT + MUỐI → AXIT mới + MUỐI mới
HCl + AgNO3 → AgCl ¯ + HNO3
Chú ý: Tập viết các phương trình điều chế H 2 SO 4 , HNO 3
Trang 14hãy viết các phương trình điều chế Magie sunfat.
Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:
1)Khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí
2)Dung dịch có màu xanh lam
3)Dung dịch có màu vàng nâu
4)Dung dịch không có màu
Viết các phương trình phản ứng minh họa
trong mỗi trường hợp sau:
1)Magie oxit và axit nitric
2)Đồng II oxit và axit clohidric
3)Nhôm oxit và axit sunfuric
4)Sắt và axit clohidric
5)Kẽm và axit sunfuric loãng
Trang 15Bài 5. Có những chất sau: CuO, BaCl2, Zn, ZnO Chất nào
nói trên tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch
H2SO4 loãng sinh ra:
1)Chất khí cháy được trong không khí
2)Dung dịch có màu xanh lam
3)Chất kết tủa màu trắng không tan trong nước và axit
4)Dung dịch không màu và nước
cặp chất sau theo phương pháp hóa học:
1)Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4
2)Dung dịch NaCl và dung dịch Na2SO4
3)Dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4
cho biết những oxit nào tác dụng được với:
Trang 16Bài 10.Cho 2,8 g sắt tác dụng với dung dịch HCl 20%, phản
4)Tính khối lượng kết tủa thu được
thu được khí H2 :
1)Viết phương trình phản ứng
2)Tính thể tích khí tạo thành ở đktc
3) Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra đi qua ống đựng CuO
dư đang nung nóng thì thu được 5,76 (g) CuO Tính hiệu suất phản ứng
1)Tính thể tích khí sinh ra (đktc)
2)Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng
3)Cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
20g hỗn hợp hai oxit CuO và Fe2O3
1)Viết các ptpư
2)Tính khối lượng mỗi oxit có trong hỗn hợp đầu
3) Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp đầu
cần 100 ml dung dịch HCl 3M
Trang 171)Viết các ptpư
2)Tính khối lượng mỗi oxit có trong hỗn hợp đầu
3) Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp đầu
4) Hãy tính khối lượng dung dịch H2SO4 20% để hòa tan hỗn hợp trên
dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được
dung dịch H2SO4 loãng dư, thấy có 5,04 (l) khí bay ra
(đktc)
1)Viết các ptpư
2) Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim
HCl dư thì tạo thành 3,024 (l) khí hidro (đktc) và còn
lại 1,86 g kim loại không tan
1)Viết các ptpư
2) Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim
Bài 18.Cho một lượng mạt sắt dư vào 50 ml dung dịch
H2SO4 sau phản ứng thu được 3,36 (l) khí (đktc)
1)Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng
Trang 182)Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 đã dùng.
1,5M
1)Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng
2)Tính khối lượng muối tạo thành
thu được 6,72 (l) khí (đktc)
1)Tính nồng độ mol của dung dịch axit
2)Tính khối lượng nhôm đã phản ứng
3)Tính khối lượng muối sinh ra
phản ứng vừa đủ
1)Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí sinh ra
ở đktc
2)Tính khối lượng H2SO4 đã dùng
3)Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng
2)Tính khối lượng muối sinh ra
dịch H2SO4
Trang 191)Tính nồng độ mol dung dịch axit đã dùng.
2)Tính khối lượng muối sinh ra
3) Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
axit sunfuric
1)Tính khối lượng muối tạo thành
2)Tính nồng độ % của dung dịch H2SO4 đã dùng
3)Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng
4)Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng
phản ứng xảy ra hoàn toàn
1)Tính nồng độ % của dung dịch axit đã dùng
2)Tính khối lượng muối tạo thành
3)Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng
4)Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng
sunfuric 10%
1)Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng
2)Tính khối lượng muối tạo thành
3)Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng
4)Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng
HCl 8%
1)Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng
2)Tính khối lượng khí hidro và muối tạo thành
3)Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng
4)Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng
Trang 20Bài 29.Cho Mg tác dụng với dung dịch HCl 10%, phản ứng
hoàn toàn
1)Tính khối lượng Magie cần dùng
2)Tính khối lượng khí sinh ra
3)Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng
4)Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng
15%, phản ứng hoàn toàn
1)Tính khối lượng nhôm cần dùng
2)Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng
3)Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng
ứng xảy ra vừa đủ
1)Tính khối lượng khí sinh ra sau phản ứng
2)Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng
3)Tính nồng độ % của dung dịch đó
ứng vừa đủ
1)Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng
2)Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng
Trang 212 BAZƠ tan + Oxit axit → Muối + nước
2KOH + CO2 → K2CO3 + 2H2O
3 BAZƠ tan + MUỐI tan→ BAZƠ (mới)+ MUỐI (mới)
Đk: phản ứng trao đổi:
• Các chất tham gia phản ứng phải tan
• Chất tạo thành phải cĩ kết tủa hay bay hơi
2NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2 ¯
4. BAZƠ + AXIT → MUỐI tương ứng + H 2 O
2 OXIT BAZ + H 2 O → BAZƠ tương ứng
Đk: Oxit bazơ tan của 5 KL mạnh (Li2O, K2O, BaO, CaO,
Na2O)
BaO + H2O → Ba(OH)2
3.BAZƠ + MUỐI → BAZƠ (mới)+ MUỐI (mới)
2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 ¯ + Na2SO4
4 Điện phân dung dịch muối ăn đậm đặc trong bình cĩ chứa màng ngăn
2NaCl + 2H2O (điện phân dd cĩ màng ngăn) 2NaOH + H2 ↑ +Cl2↑
Trang 22(phản ứng điều chế xút ăn da trong công nghiệp)
cho biết những bazơ nào:
1)Tác dụng được với dung dịch HCl
2)Bị nhiệt phân hủy
3)Tác dụng được với CO2
4)Đổi màu quỳ tím thành xanh
Trang 232)Các bazơ không tan.
không màu sau: NaCl, Ba(OH)2, NaOH và Na2SO4 Chỉ được dùng quỳ tím, làm thế nào để nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học? Viết các phương trình phản ứng
NaOH, Ba(OH)2, NaCl Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết các phương trình hóa học
CaO, sôđa Na2CO3 và nước Từ những chất đã có, hãy viết phương trình hóa học điều chế NaOH
CuSO4, NaCl, HCl Hãy chọn những chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình phản ứng
Trang 244)NaOH + ……… → NaCl +
H2O
5)……… + Na2CO3→ Na2SO4 +
H2O
rắn màu trắng sau: CaCO3, CaO, Ca(OH)2 Hãy nhậ biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hóa học Viết phương trình hóa học
dịch NaOH tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra:
1)Muối natri hidrosunfat
2)Muối natri sunfat
4 Hãy giải thích và viết phương trình hóa học của
CO2 và nước
có hòa tan 6,4 (g) NaOH, sản phẩm là muối Na2CO3
1)Hãy xác định khối lượng muối thu được sau phản ứng
2)Chất nào đã lấy dư và lấy dư bao nhiêu (lít hoặc gam)?
dung dịch có chứa 1,7 g AgNO3
1) Hãy cho biết hiện tượng quan sát được và viết phương trình hóa học
2)Tính khối lượng chất rắn sinh ra
3) Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng Cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Trang 25Bài 13.Trộn dung dịch AgNO3 50% với 7,4 (g) dung dịch
CaCl2 45%, phản ứng hoàn toàn
1)Tính khối lượng dung dịch AgNO3
2) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng (sau khi
đã lọc bỏ kết tủa)
3)Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng
136,875 g dung dịch HCl 8%
1)Tính khối lượng dung dịch Na2CO3 đã dùng
2)Tính khối lượng khí sinh ra
3)Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng
nhiêu ml dung dịch HCl 0,5M? Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
dịch NaOH 30% Tính khối lượng dung dịch NaOH cần dùng và khối lượng muối sinh ra sau phản ứng
dịch NaOH 20%
1)Tính số mol axit đã dùng
2)Tính khối lượng NaOH đã dùng
3)Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng
4) Nếu trung hòa dung dịch H2SO4 nói trên bằng dung dịch KOH 5,6% có khối lượng riêng D=1,045 g/ml
a) Tính khối lượng KOH cần dùng
b) Tính khối lượng dung dịch KOH 5,6%
c) Tính thể tích dung dịch KOH 5,6%
NaOH vừa đủ vào thì thu được kết tủa A Lọc lấy A,
Trang 26đem A nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn B.
1)Viết phương trình phản ứng
2)Tính khối lượng kết tủa A
3)Tính khối lượng chất rắn B
1M, sau phản ứng thu được kết tủa A Lọc lấy A, đem nung A thu được chất rắn B
1)Viết phương trình phản ứng
2)Tính khối lượng A
3)Tính khối lượng B
HCl thu được dung dịch A Đem dung dịch A tác dụng vừa đủ với 40 g dung dịch KOH thu được dung dịch B và kết tủa C
1)Tính khối lượng hidro thu được
2)Tính khối lượng dung dịch A
3)Tính khối lượng kết tủa C
4)Tính nồng độ % dung dịch B
H2SO4 10% thu được dung dịch A Đem dung dịch A tác dụng vừa đủ với 40 g dung dịch NaOH thu được dung dịch B và kết tủa C
1)Tính khối lượng hidro sinh ra
2)Tính khối lượng kết tủa C
3)Tính khối lượng dung dịch A
4)Tính nồng độ % dung dịch B
dụng vừa đủ với dung dịch HCl 14,6%
1)Viết phương trình phản ứng
Trang 272)Tính thể tích khí oxi ở đktc
3)Tính khối lượng của sản phẩm phản ứng cháy
4)Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
BÀI 4: TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA MUỐI
I TÍNH CHẤT HĨA HỌC:
1 MUỐI tan + KL → MUỐI(mới) + KL(mới)
2AgNO3 + Cu → Cu(NO3)2 + 2Ag
2 MUỐI tan + BAZƠ tan→ MUỐI (mới) + BAZƠ (mới)
AlCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Al(OH)3 ¯
3 MUỐI tan + MUỐI tan → MUỐI (mới)+ MUỐI (mới)
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 ¯ + 2NaCl
4 MUỐI + AXIT → MUỐI mới + AXIT mới
CaSO3 + 2HCl → CaCl2 + SO2 ↑ + H2O
5 MUỐI →t0 (phản ứng nhiệt phân)
MUỐI Cacbonat không tan →t0 OXIT tương ứng + CO 2↑
Trang 282KNO3 →t 2KNO2 + O2 ↑
MUỐI Nitrat (KL từ Mg đến Cu) →t0 OXIT tương ứng + NO 2↑ + O 2↑
2Cu(NO3)2 →t0 2CuO + 2NO2 ↑ + 3O2 ↑
MUỐI Nitrat (KL là Ag, Hg) →t0 KL + NO 2↑
Trang 30dung dịch chất khác thì tạo ra:
1)Chất khí
2)Chất kết tủa
Viết phương trình phản ứng
sau: CuSO4, AgNO3, NaCl Hãy dùng những dung dịch có sẵn trong phòng thí nghiệm để nhận biết chất đựng trong mỗi lọ Viết các phương trình hóa học
cho biết muối nào có thể tác dụng được với:
1)Dung dịch NaOH
2)Dung dịch AgNO3
Trang 313)Dung dịch HCl
Nếu có phản ứng hãy viết phương trình phản ứng
nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu(o) nếu không
Na2CO3 KCl Na2SO4 NaNO3
Pb(NO3)2
BaCl2
Nếu có phản ứng hãy viết phương trình phản ứng
1)Kẽm vào dung dịch đồng (II) Clorua
2)Đồng vào dung dịch bạc nitrat
3)Kẽm vào dung dịch magie clorua
4)Nhôm vào dung dịch đồng clorua
5)Dung dịch kali hidroxit vào dung dịch muối sắt III clorua,
6)Dung dịch Bari clorua vào dung dịch muối natri sunfat
7)Natri vào dung dịch muối natri sunfat
biết những chất nào có thể tác dụng với nhau Viết phương trình phản ứng
Na2CO3, KCl, Na2SO4, NaNO3 Hãy cho biết những cặp chất nào có thể tác dụng được với nhau? Viết phương trình phản ứng
Trang 32Bài 9. Có những dung dịch muối sau: Mg(NO3)2, CuCl2,
FeSO4 Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng được với:
1)Dung dịch NaOH
2)Dung dịch AgNO3
3)Dung dịch HCl
Bài 10.Có những chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3
Hãy chọn một trong những chất ở trên tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:
1)Khí nhẹ hơn không khí và cháy được
2)Dung dịch có màu xanh lam
3)Dung dịch có màu vàng nâu
4)Dung dịch không có màu
Viết phương trình phản ứng
NH4Cl, (NH4)2SO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2,
(NH4)2HPO4, KNO3
1)Hãy cho biết tên của các loại phân bón trên
2)Hãy sắp xếp những phân bón này thành 2 nhóm phân bón đơn và phân bón kép
3)Trộn những phân bón nào với nhau ta được phân bón kép NPK
từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu(o) nếu không
CuSO4
Ba(OH)2
HCl
Trang 33Bài 13. Ngâm một lá đồng trong 20 ml dung dịch bạc nitrat
cho tới khi đồng không thể tan thêm được nữa Lấy lá đồng ra, rửa nhẹ, làm khô thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52 g Hãy xác định nồng độ của dung dịch bạc nitrat đã dùng
ĐS: 1 M
sunfat Sau khi phản ứng kết thúc, đem tấm kim loại
ra rửa nhẹ, làm khô cân được 24,96 g
1)Tính khối lượng kẽm đã dùng
2)Tính khối lượng đồng sunfat có trong dung dịch
ĐS: 2.6g, 6.4g
một thời gian, lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng giảm 1,38 g Tính khối lượng nhôm tham gia phản ứng
ĐS:0.54g
sunfat Sau một thời gian, lấy lá sắt ra, rửa nhẹ, làm khô và cân lại thì thấy khối lượng lá sắt là 6,4 g Hãy tính khối lượng muối sắt được tạo thành
ĐS:5.6g
trong 25 ml dung dịch CuSO4 15% có khối lượng riêng là 1,13 g/ml Sau một thời gian phản ứng, người
ta lấy lá sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô và cân được thì được 2,58g
Trang 341)Hãy viết phương trình phản ứng.
2)Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch sau phản ứng
ĐS:9.31%, 5.44%
BÀI 5: KIM LOẠI
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1 Tác dụng với phi kim
- KL + Oxi →t0 Oxit bazơ
3 KL + MUOÁI tan → KL(mới) + MUOÁI(mới)
Cu + 2AgNO3→2Ag + Cu(NO3)2
II ĐIỀU CHẾ
1 OXIT KL + C →t0 KL + CO, CO 2 ↑
2CuO + C →t0 2Cu + CO2 ↑
2 ACln(tan) dpdd→ A +Cl2 ↑
3 Muối nitrat (KL là Ag, Hg) →t0 KL + NO2 ↑ + O2 ↑
4 Điện phân oxit nóng chảy:
Al2O3
dpnc
criolit
→Al + O2 ↑
Trang 355 Điện phân muối clorua nóng chảy:
Muối Clorua (Kl là Na, K, Ba, Ca…)
dpnc xt
→KL +Cl2 ↑
6 Điện phân Hidroxit nóng chảy:
NaOH
dpnc xt
Trang 36thành 23,4 g muối Hãy xác định kim loại biết rằng
A có hóa trị I
ĐS:Na
dung dịch HCl thu được 6,72 l(đkc) Xác định tên kim loại đã dùng
ĐS: Mg
hóa trị III, thì cần vừa đủ 54.75 g dung dịch HCl 20% Hỏi đó là kim loại nào?
ĐS: Al
vào dung dịch NaOH có dư trong bình kín, thu được
9 g một kết tủa Tìm công thức hóa học của sắt clorua
ĐS: FeCl 2
Trang 37Bài 6 Cho 7,2 g một oxit sắt ( chưa biết hóa trị sắt) tác
dụng với dung dịch HCl có dư Sau phản ứng thu được 12,7 g muối khan Tìm công thức oxit sắt
ĐS: FeO
thành 23,4 g muối Hãy xác định kim loại biết rằng
A có hóa trị I
ĐS:Na
dung dịch HCl thu được 6,72 l(đkc) Xác định tên kim loại đã dùng
ĐS: Mg
hóa trị III, thì cần vừa đủ 54.75 g dung dịch HCl 20% Hỏi đó là kim loại nào?
ĐS: Al
vào dung dịch NaOH có dư trong bình kín, thu được
9 g một kết tủa Tìm công thức hóa học của sắt clorua
ĐS: FeCl 2
dụng với dung dịch HCl có dư Sau phản ứng thu được 12,7 g muối khan Tìm công thức oxit sắt
ĐS: FeO
BÀI 6: PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG
Trang 38PK là Cl2, F2 → Muối cĩ hĩa trị cao nhất
PK cịn lại → Muối cĩ hĩa trị thấp.
4. KL/PK (HC) + O 2
0
t
→ OXIT (Phản ứng cháy)
Đk: KL trừ Ag, Au, Pt ( Á Phi Âu)
Nguyên tố đa hĩa trị →Oxit cĩ hĩa trị từ thấp đến cao, ưu tiên hĩa trị cao nhất, trừ S(IV), Mn(IV), N(II)
5. OXIT BAZ + H 2 O → BAZƠ tương ứng
Đk: Oxit bazơ tan của 5 KL mạnh (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
6. OXIT AXIT + H 2 O → AXIT tương ứng
Đk: Oxit axit: CO2, SO2, P2O5, N2O5, SO3…
7. OXIT BAZ + OXIT AXIT →t0 MUỐI tương ứng
Đk: Oxit bazơ tan của 5 KL mạnh (Li2O, K2O, BaO, CaO, Na2O)
• Khi oxit bazơ kim loại hĩa trị thấp tác dụng với
H2SO4đặc,nĩng, HNO3 thì muối cĩ kim loại hĩa trị cao nhất
Trang 399. OXIT AXIT + BAZ → MUỐI tương ứng + H 2 O
Đk: Baz tan của 5 KL mạnh (LiOH, KOH,
Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH)
Ngoài ra các Oxit lưỡng tính (Al2O3, ZnO…) có thể
tác dụng với Baz tạo ra các muối –AlO 2 , =ZnO 2…
10. AXIT + BAZ → MUỐI tương ứng + H 2 O
Đk: Axit trung bình: H3PO4
Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3…
Khi Bazơ tác dụng với H 2 CO 3 hay H 2 SO 3 cần thêm
điều kiện như phản ứng số 8.
11. BAZƠ + MUỐI → BAZƠ (mới)+ MUỐI (mới)
Đk: phản ứng trao đổi:
• Các chất tham gia phản ứng phải tan
• Chất tạo thành phải cĩ kết tủa hay bay hơi
12. MUỐI + MUỐI → MUỐI (mới)+ MUỐI (mới)
Đk: phản ứng trao đổi:
• Các chất tham gia phản ứng phải tan
• Chất tạo thành phải cĩ kết tủa hay bay hơi
13. AXIT + MUỐI → AXIT mới + MUỐI mới
Đk: Axit cĩ gốc Axit mạnh hơn gốc Axit của Muối
Khi Axit cĩ gốc Axit bằng gốc Axit của Muối thì cần
thêm điều kiện phản ứng trao đổi.
14. AXIT + KL → MUỐI + H 2↑
Đk: KL đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học.
15. KL + MUỐI → KL(mới) + MUỐI(mới)
Đk: Muối tan
KL phải mạnh hơn Kl trong muối ( các KL tan trong nước : Li, K, Ba, Ca, Na khơng tham gia phản ứng này)
16. OXIT KL + C →t0 KL + CO, CO 2
Trang 40H 2 H 2 O
Al Al 2 O 3
Đk: Oxit KL có KL từ Mn trở về sau trong dãy hoạt
động hóa học của KL
17. BAZƠ(khơng tan)→t0 OXIT(tương ứng) + H 2 O
18. MUỐI →t0 (phản ứng nhiệt phân)
MUỐI Cacbonat không tan →t0 OXIT tương ứng + CO 2↑
MUỐI Hidrocacbonat →t0 MUỐI Cacbonat +