1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HOA 8 HKI

82 492 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 270,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng mol Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hay phân tử trong đó N= 6.1023 : số Avogadro Þ Khối lượng mol kí hiệu M của một chất là khối lượng tính bằng gam của Nnguyên tử

Trang 1

HK I

Họ và tên: Lớp:

(lưu hành nội bộ)

Trang 2

BÀI 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Có khoảng hơn 110 loại nguyên tử khác nhau, mỗi loại có tên riêng

4.Phân tử

Phân tử là hạt đại diên cho chất, gồm một số nguyên

tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất

Trang 3

BÀI 2: MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

3 Hóa tri III: (III) Au 197 Al 27 P 31 N 14

Nitơ

Nạm

4 Hóa trị IV: C 12 Si 28

Trang 4

Cacbon Silic

5 Các phi kim :

6 Một số nguyên tố đa hóa trị:

KÍ HIỆU HÓA HỌC

KIM LOẠI

PHI KIM

HÓA TRỊ

Trang 6

BÀI 3: PHÂN LOẠI CHẤT

Ví dụ: Phân tử khối của HNO3: 1 + 14 + 16.3=63 đvC

6. Khối lượng mol

Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hay phân tử trong đó (N= 6.1023 : số Avogadro)

Þ Khối lượng mol (kí hiệu M) của một chất là khối lượng tính bằng gam của Nnguyên tử hay phân tử của chất đó

Trang 7

Khối lượng mol nguyên tử= nguyên tử khối

Khối lượng mol phân tử = phân tử khối

(tạo nên từ 1 nguyên tố) (tạo nên từ nhiều nguyên tố)

KL PK Vô cơ Hữu cơ

Bài 2: Điền vào chỗ trống với các từ và cụm từ thích hợp.

1. Chất được phân chia thành hai loại lớn là……….và

……….Đơn chất được tạo nên từ một………….còn ………được tạo nên từ hai nguyên tố trở lên

loại có ánh kim, dẫn điện và nhiệt, khác với ………… không có những tính chất này (trừ than dẫn được điện)

3. Có hai lại hợp chất: hợp chất hữu cơ và hợp chất

………

Trang 8

Bài 3: Hãy chỉ ra chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất

trong các chất sau:

Than được tạo nên từ Cacbon

Khí amoniac tạo nên từ Nitơ và Hidro

Xà phòng tạo nên từ nguyên tố Cacbon, Hidro, Oxi và Natri

Cồn tạo nên từ nguyên tố Cacbon, Hidro và Oxi

Muối ăn tạo nên từ nguyên tố Natri và Clo

Nhựa PVC tạo nên từ nguyên tố Cacbon, Hidro và Clo

Đường Saccarozơ tạo nên từ nguyên tố Cacbon, Hidro và Oxi

Kim cương tạo nên từ nguyên tố Cacbon

Khí oxi tạo nên từ nguyên tố Oxi

Protein tạo nên từ nguyên tố Cacbon, Hidro, Oxi và Nitơ

Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử chất

Công thức chung: AxByCz…

A, B, C là kí hiệu các nguyên tố hóa học

x, y, z là chỉ số nguyên tử tương ứng với các nguyên tố trên

2.Ý nghĩa công thức hóa học:

Công thức hóa học cho ta biết:

- Các nguyên tố tạo thành,

Trang 9

- Số nguyên tử của từng nguyên tố,

- Khối lượng phân tử của chất

II Hóa trị

1 Định nghĩa

Hóa trị là con số thể hiện khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử, được tính dựa theo quy ước hóa trị của H là I, hóa trị của O là II

2 Quy tắc hóa trị

Trong một công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng với tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia

ê =ê

3 Cách lập công thức

o Viết kí hiệu hóa học,

o Ghi hóa trị trên đầu,

o Rút gọn rồi trao đổi chéo

Trang 10

H2: P:

Bài 5: Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học để diễn đạt các ý sau: Năm nguyên tử Photpho: Sáu nguyên tử đồng:

Bảy nguyên tử silic: Chín nguyên tử hidro:

Ba nguyên tử lưu huỳnh: Bốn nguyên tử kali:

Hai nguyên tử nhôm: Tám nguyên tử oxi:

Năm nguyên tử clo: Mười một nguyên tử kẽm:

Bài 6: Dùng chữ số, công thức hóa học (CTHH), và kí hiệu hóa học (KHHH) để diễn đạt các ý sau: Hai phân tử nước: Sáu phân tử oxi:

Ba nguyên tử lưu huỳnh: Ba phân tử muối ăn:

Sáu nguyên tử oxi: Bảy nguyên tử kẽm:

Một phân tử cacbonic: Năm nguyên tử nhôm:

Bài 7: Hãy viết công thức hóa học của các chất sau: 1. Đá vôi có 1 Ca, 1 C và 3 O:

2. Đường Fructozơ có 6 C, 12 H và 6 O

3. Thạch cao có 1 Ca, 1 S và 4 O:

4. Bồ tạt có 1 K, 1 Na và 3 O:

5. Muối ăn có 1 Na và 1 Cl:

6. Axit axetic có 2 C, 4 H và 2 O:

7. Xô đa có 2 Na, 1 C và 3 O:

8. Khí ozôn có 3 O:

9. Thạch anh có 1 Si và 2 O:

10. Khí cacbonic có 1 C và 2 O:

Bài 8: Tính phân tử khối

1 H2

HƯỚNG DẪN: Phân tử khối của H2 là 1x2=2 đvC

Trang 12

1. K và Cl.

Hướng dẫn: B1: Viết kí hiệu hóa học: KCl

B2: Ghi hóa trị lên đầu:

B3: Công thức hóa học của hợp chất là: CO2

Trang 14

Bài 5 CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

Tên KL (hóa trị) oxit(Cu Pb Fe Mn Hg Cr Sn)

Trang 15

có oxi

Axit tên PK+hiđric

Tên PK +

“ua”

-Cl

=S-Br

HCl

H2SHBr

Axit clohiđricAxit sunfuhiđricAxit bromhiđric

CloruaSunfuabromua

NitratSunfatCacbonatPhotphat

N2OSOCO

P2O

Bài 13 Xác định hóa trị của các nguyên tố còn lại trong

công thức các hợp chất hóa học sau biết OH có hóa trị I

Bài 14 Đọc tên các hợp chất ở bài trên

Bài 15 Viết công thức hóa học của các hợp chất:

Trang 16

5/ Kali hiđroxit 6/ Magie hiđroxit

11/ Chì (II) hiđroxit

Bài 16 Trong công thức hóa học sau, công thức nào sai,

hãy sửa lại cho đúng:

Bài 17 Xác định hóa trị của các nguyên tố còn lại trong

công thức các hợp chất hóa học sau biết hóa trị của O là II

Bài 18 Đọc tên các hợp chất ở bài trên

Bài 19 Viết công thức hóa học của các hợp chất có tên sau

đây:

Trang 17

5/ Sắt (II) oxit 6/ Bari oxit

19/ Lưu huỳnh đioxit 20/ Đinitơ pentaoxit

21/ Lưu huỳnh trioxit 22/ Điphotpho pentaoxit

Bài 20 Trong các công thức hóa học sau, công thức nào

sai, hãy sửa lại cho đúng:

Trang 18

25/ HgO 26/ S2O2 27/ PbO2

28/ SnO3

Bài 21 Xác định hóa trị của nhóm gốc axit có trong công

thức hóa học sau biết H có hóa trị I

Bài 22 Đọc tên các hợp chất ở bài trên

Bài 23 Viết công thức hóa học của những hợp chất có tên

Bài 24 Trong các công thức hóa học sau, công thức nào

sai, hãy sửa lại cho đúng:

Bài 25 Xác định hóa trị của các nguyên tố còn lại trong

công thức các hợp chất hóa học sau biết hóa trị nhóm gốc

axit đã có ở phần trên:

Trang 20

Bài 26 Đọc tên các hợp chất sau ở bài trên

Bài 27 Viết công thức hóa học của các hợp chất sau:

15/ Thủy ngân (II) nitrat 16/ Magie cacbonat

35/ Canxi hiđrocacbonat 36/ Bari hiđrosunfit

39/ Kali đihiđrophotphat

Bài 28 Trong các công thức hóa học sau, công thức nào

sai, hãy sửa lại cho đúng:

Trang 21

1 Phương trình phản ứng

Hiện tượng vật lý: là hiện tượng mà sau quá

trình biến đổi, chất không thay đổi

Trang 22

Hiện tượng hóa học: là hiện tượng mà sau quá

trình biến đổi, chất này biến đổi thành chất khác

Ví dụ: + Cánh cửa làm bằng sắt để lâu ngày

bị phủ lớp gỉ màu nâu đỏ

+ Gỗ đốt thành tro

+ Hòa vôi sống (canxi oxit) vào nước được nước vôi trong Ca(OH)2

Phản ứng hóa học: là quá trình biến đổi tứ chất

này sang chất khác Chất bị biến đổi là chất tham gia, chất mới sinh ra là chất tạo thành( hay sản phẩm)

Ví dụ:

Tên các chất phản ứng → Tên chất sản phẩmLưu huỳnh + sắt → Sắt (II) sunfua

Lưu huỳnh, sắt: chất tham gia phản ứng

Sắt (II) sunfua: chất tạo thành( sản phẩm)

Phương trình phản ứng hóa học: là phương

trình gồm hai vế cách nhau bởi dấu → Vế trái gồm các chất tham gia phản ứng, vế phải gồm các chất tạo thành ( sản phẩm)

2 Cân bằng phương trình phản ứng hóa học

Cân bằng phương trình phản ứng hóa học là cân bằng số nguyên tử của từng nguyên tố ở hai vế Ta cân

bằng phương trình phản ứng hóa học theo thứ tự: KL,

nhóm nguyên tử, PK, H, O cân bằng sau cùng.

3 Dãy hoạt động hóa học của kim loại

Trang 23

Crom Sắt Nhìn Sang Phố Hỏi Cửa

4 Định luật bảo toàn khối lượng

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

BÀI TẬP

Bài 29 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là

hiện tượng vật lý, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?

A Lưu huỳnh cháy trong khí oxi tạo thành lưu huỳnh đioxit

B Thủy tinh nóng chảy được thổi thành hình cầu

C Cồn để trong lọ bị bay hơi

D Đinh sắt để ngoài không khí bị gỉ

E Rượu để lâu ngày bị lên men thành giấm chua

F Khi đốt nến (làm bằng parafin), nến chảy thành chất lỏng thấm vào bấc

G Trong lò nung đá vôi, canxi cacbonat chuyển dần thành vôi sống (canxi oxit) và khí cacbonic và thoát ra ngoài

Bài 30 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau, cho

biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử trong phản ứng:

Trang 25

44 BaCl2 + CuSO4 → BaSO4 + CuCl2

Hướng dẫn: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

Trang 26

2) Canxi cacbonat (CaCO3) và natri clorua (NaCl) khi cho natri cacbonat (Na2CO3) và canxi clorua (CaCl2).

3) Muối kali clorat (KClO3) phân hủy tạo thành muối kali clorua (KCl) và khí oxi

4) Kim loại nhôm tác dụng với dung dịch CuCl2

tạo ra dung dịch AlCl3 và kim loại đồng

5) Đá vôi (CaCO3) phân hủy tạo thành vôi sống CaO và khí cacbonic CO2

6) Kim loại nhôm tác dụng với dung dich axit clohidric (HCl) tạo thành dung dịch nhôm clorua(AlCl3) và khí hidro

7) Khí cacbon oxit (CO) tác dụng với sắt (III) oxit (Fe2O3) thu được sắt kim loại và khí cacbon đioxit (CO2)

Bài 32 Khi cho 6,5 gam kẽm tan hoàn toàn trong dung

dịch axit clohidric (HCl) thu được 15 gam muối kẽm

clorua (ZnCl2) và 3 gam khí hidro Hãy tính khối lượng

Vậy khối lượng HCl là 11,5 (g)

Bài 33 Cho phản ứng hóa học sau:

Trang 27

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2 NaCl

Cho biết khối lượng của Natri sunfat Na2SO4 là 14,2 (g) khối lượng của các sản phẩm bari sunfat BaSO4 và natri clorua NaCl theo thứ tự là 23,3 (g) và 17,7 (g)

Hãy tính khối lượng của bari clorua BaCl2 đã tham gia phản ứng

Bài 34 Đốt cháy hết 12 gam kim loại magiê trong không

khí thu được 30 gam hợp chất magiê oxit (MgO) Biết rằng magiê cháy là phản ứng với khí oxi trong không khí

a/ Viết biểu thức về khối lượng của phản ứng?

b/ Tính khối lượng khí oxi đã tham gia phản ứng?

Bài 35 Than cháy theo phản ứng hóa học:

Cacbon + khí oxi → khí cacbonic

a) Cho biết khối lượng cacbon bằng 9 kg, khối lượng khí oxi bằng 24 kg Hãy tính khối lượng khí cacbonic tạo thành?

b) Cho biết khối lượng cacbon bằng 6 kg, khối lượng khí cacbonic bằng 22 kg Hãy tính khối lượng khí oxi tham gia phản ứng?

Bài 36 Canxi cacbonat là thành phần chính của đá vôi

Khi nung đá vôi bị phân hủy theo phản ứng hóa học:

Canxi cacbonat → vôi sống + khí cacbonic

a) Cho biết khối lượng vôi sống bằng 280 kg, khối lượng khí cacbonic bằng 220 kg Hãy tính khối lượng canxi cacbonat đã tham gia phản ứng?

b) Cho biết khối lượng canxi cacbonat bằng 100 kg, khối lượng vôi sống bằng 56 kg Hãy tính khối lượng khí cacbonic sinh ra?

Trang 28

BÀI 7: CÁC CÔNG THỨC QUAN TRỌNG

Nn

NA: Số Avogadro, NA= 6.1023

(áp dụng cho chất rắn, lỏng, khí)

2

m n

ïïïí

M: Khối lượng mol (g)

n: số mol (mol)(áp dụng cho chất rắn, lỏng, khí)

3 Ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc)(0 0 C, 1atm) một mol của các chất khí đều chiếm thể tích bằng nhau và bằng 22,4 (l)

V n

22, 4

=

→ V=n.22, 4 với n: số mol (mol)

V: thể tích khí (l)(áp dụng cho chất khí đktc)

Trang 29

4

p.V n

= »

t0+273)

5 Tỉ khối hơi của chất khí

• Tỉ khối hơi của chất khí A đối với khí B:

A A/B

B

Md

Md

2

=

- Có cùng khối lượng mA= mB

Trang 30

1) Số mol của hỗn hợp khí

2) Thể tích của hỗn hợp khí

Bài 40 Tính khối lượng của những chất sau:

1) 0.5mol nguyên tử N 2) 0.1 mol nguyên tử Cl

3) 0.5 mol phân tử N2 4) 0.1 mol phân tử Cl2

5) 3 mol nguyên tử O 6) 3 mol phân tử O2

Bài 41 Tính khối lượng của :

3) Cu có trong 28 gam CuO

4) Pb có trong 0,125 mol PbO

Trang 31

5) C có trong 22 g CO2.

6) S có trong 0,25 mol H2SO4

Bài 42 Hãy so sánh xem nguyên tử oxi nặng hay nhẹ hơn

bao nhiêu lần so với:

cacbon

Bài 43 Hãy cho biết:

a/ Khí nitơ nặng hay nhẹ hơn khí hidro bao nhiêu lần?

b/ Khí cacbonic nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

Bài 44 Cho những khí sau: F2, N2, Cl2, NO2, CO, SO2 Hãy cho biết:

1. Những khí nào nặng hay nhẹ hơn khí hiđro

và nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần?

2. Những khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí

và nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần?

Bài 45. Tìm khối lượng mol của khí A Biết khí A có tỉ khối đối với Oxi là 2

ĐS: MA=64 (g)

Bài 46 Tìm khối lượng mol của khí B biết khí B có tỉ khối

đối với khí oxi là 2,207

ĐS: MB=70,264 (g)

Bài 47 Hãy tìm khối lượng mol của những khí:

1) Có tỉ khối đối với oxi là: 1.375

2) Có tỉ khối đối với oxi là: 0.0625

3) Có tỉ khối đối với không khí là: 2.207

4) Có tỉ khối đối với không khí là: 1.172

Bài 48 Nguyên tử X nặng gấp 4 lần nguyên tử oxi Vậy X

là nguyên tố nào

Trang 32

Hướng dẫn: Ta có:

X X/O

O

Md

=

⇒MX=4.16=64 (g)

Vậy X là nguyên tố đồng Kí hiệu hóa học của X là Cu

Bài 49 Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử nitơ Tìm

nguyên tử khối của X và cho biết X thuộc loại nguyên tố

nào

Bài 50 Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử Oxi Tính

nguyên tử khối của X và cho biết X thuộc loại nguyên tố

nào?

Bài 51 Hợp chất X gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên

kết với 4 nguyên tử Hidro và nặng bằng nguyên tử oxi

a/ Tính phân tử khối của hợp chất?

b/ Tính nguyên tử khối của X và cho biết X thuộc loại nguyên tố nào?

Bài 52 Biết rằng 4 nguyên tử Magie nặng bằng 3 nguyên

tử của nguyên tố X Hãy viết tên, kí hiệu hóa học của

nguyên tố X?

BÀI 7: TÍNH THEO CÔNG THỨC

HÓA HỌC

1 Tính theo công thức hóa học:

Bài toán: Cho công thức hóa học AxByCz…

Trong đó: A, B, C là các nguyên tố đã biết

x, y, z là các số đã biết

Trang 33

Tính: Thành phần % theo khối lượng các nguyên tố có

Bài toán : Biết hợp chất X gồm các nguyên tố A, B,

C đã biết và biết thành phần % theo khối lượng các nguyên tố: % A, %B, %C… và MX Tìm CTPT của X

Trang 35

BÀI TẬP

Bài 53 Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) các

nguyên tố hóa học có trong hợp chất sau đây:

Bài 54 Hãy tìm công thức hóa học của những hợp chất có

thành phần các nguyên tố như sau:

1 Hợp chất C có khối lượng mol phân tử là 80 g , thành phần các nguyên tố : 80% Cu, 20% O

Trang 36

Hướng dẫn: B 1 : Gọi công thức phân tử của hợp chất C là

Trong 1 mol A có 1 mol Cu và 1 mol O

Trong 1 phân tử A có 1 nguyên tử Cu và 1 nguyên tử O

Vậy CTPT của A là CuO

2 Một oxit sắt có % về khối lượng của nguyên tố oxi là 30% Tìm công thức của oxit đó, biết khối lượng mol oxit là 160 g

3 Lập công thức của hợp chất X biết trong X có 75% là C và 25% là H, và khí A nặng hơn khí H2 là 8 lần

Trang 37

4 Hợp chất A có khối lượng mol phân tử là 58.5 g, thành phần các nguyên tố 60.68 % Cl và còn lại là Na.

5 Hợp chất E có khối lượng mol phân tử là 100 g , thành phần các nguyên tố : 40 % Ca, 12 % C, 48% O

6 Một hợp chất tạo bởi hai nguyên tố P và O trong

đó Oxi chiếm 43.64% về khối lượng và phân tử khối của hợp chất này bằng 110 (đvC) Xác định công thức hóa học của hợp chất này

7 Hợp chất B có khối lượng mol phân tử là 106 g , thành phần các nguyên tố : 43.4 % Na, 11.3 % C, 45.3% O

8 Hợp chất D có khối lượng mol phân tử là 152 g , thành phần các nguyên tố : 36.8% Fe, 21.0% S, 42.2% O

9 Lập CTHH của một hợp chất có chứa H, S, O biết thành phần % của các nguyên tố: 32.65% S, 65.31%O

và trong phân tử có 1 nguyên tử S

10 Một muối vô cơ Y có chứa Fe, S, O có thành phần % các nguyên tố: 28% Fe, 48% O trong phân tử

x, y, z, t là hệ số cân bằng của phương trình)

và số liệu để tính số mol tương ứng của một trong

các chất A, B, C, D

Trang 38

Tính các số liệu còn lại theo yêu cầu đề bài.

2 Giải:

- B1: Viết phương trình phản ứng và cân bằng:

xA + yB zC + tD

( để trống 2 dòng)

- B2: Tính số mol của chất đề bài cho

- B3: Thế số mol đó vào phương trình phản ứng ( dòng…cột) và áp dụng quy tắc tam xuất

- B4: Tính theo yêu cầu bài toán

BÀI TẬP

Bài 55 Cho sơ đồ:

K + H2O → KOH + H2 ­

1 Hoàn thành ptpư trên

2 Biết có 1.2 1023 nguyên tử kali tham gia phản ứng trên Tính số mol kali

3 Tính số mol khí H2

4 Tính thể tích khí sinh ra ở đktc

5 Tính số mol KOH tạo thành

6 Tính số mol phân tử KOH tạo thành

7 Tính khối lượng KOH

Hướng dẫn:

1 Hoàn thành ptpư:

2K + 2H2O → 2KOH + H2 ­

2 2 2 1 (mol)

0,2 y? x? (mol)

2. Số mol Kali:

Trang 39

7. Khối lượng KOH tạo thành:

m =n M =0,2.(39+16+1)=11,2 (g)

Bài 56 Tính khối lượng clo cần dùng để phản ứng hết với

2,7 gam nhôm Biết sơ đồ phản ứng như sau:

b/ Khối lượng nhôm tham gia phản ứng?

Bài 58 Sắt tác dụng với axit clohidric:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Nếu có 2,8 gam sắt tham gia phản ứng, hãy tìm:

a) Thể tích khí hidro thu được ở đktc?

b) Khối lượng axit clohidric cần dùng?

Bài 59 Lưu huỳnh S cháy trong không khí sinh ra chất khí

mùi hắc, gây ho, đó là khí lưu huỳnh đioxit ( khí sunfurơ)

có công thức hóa học là SO2

Trang 40

a) Viết phương trình hóa học của lưu huỳnh cháy trong không khí?

b) Biết khối lượng của lưu huỳnh tham gia phản ứng là 1,6 g Tính:

Bài 61. Khí metan CH4 có trong tự nhiên hoặc khí bioga

Khí metan cháy trong không khí sinh ra khí cacbonic và

hơi nước :

CH4 + O2 → CO2 + H2O

a) Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 2 lít khí metan Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện to và p

b) Tính thể tích khí CO2 (đktc) thu được sau khi đốt cháy hoàn toàn 0,15 lít khí metan

c) Khí metan nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần

Bài 62 Cho sơ đồ:

CaCO3 →t0 CaO + CO2 ­

1 Hoàn thành ptpư trên

Ngày đăng: 25/08/2016, 21:14

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w