1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trắc nghiệm hóa LOP 11

118 353 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 3,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI Dạng 1: Phân loại chất điện li – Viết phương trình điện li Chất điện li là những chất tan trong nướchoặc ở trạng thái nóng chảy phân li ra ion được axi

Trang 1

CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI

I CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Dạng 1: Phân loại chất điện li – Viết phương trình điện li

Chất điện li là những chất tan trong nước(hoặc ở trạng thái nóng chảy) phân li ra ion được (axit, bazơ, muối)

Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion ( axit mạnh, bazơ mạnh, hầu hết

các muối )

Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có 1 phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại

dưới dạng phân tử trong dung dịch ( axit yếu, bazơ yếu )

Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.

Sự điện li biểu diễn bằng phương trình điện li.

- Chất điện li mạnh phương trình điện li biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

- Chất điện li yếu biểu diễn bằng mũi tên hai chiều.

VD 1 : Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?

VD 2 : Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan vào nước ?

VD 3 : Chất nào dưới đây không phải chất điện li ?

VD 4 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện ly mạnh ?

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

B HNO3, H2SO4, KOH, K2SO4

C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

VD 5 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện ly yếu ?

Trang 2

pH < 7 → Môi trường axit

pH > 7 → Môi trường bazơ

pH = 7 → Môi trường trung tính[H+] càng lớn ↔ Giá trị pH càng bé[OH-] càng lớn ↔ Giá trị pH càng lớn

Trang 3

n OH- = 0,25.2.a = 0,5a ( mol )

pH = 12 >7 => pOH = 14 – 12 = 2 => nOH- dư = 10-2 0,5 = 5 10-3mol

nOH- dư = nOH- - nH+ = 0,5a – 0,025 = 5.10-3=> a = 0,06

VD 6 : Trộn 100 ml dd (A) gồm dd KOH 0,02 M và Ca(OH)2 0,01 M vào 100 ml dd (B) gồm H2SO4 0,01 M và HCl 0,01 M Tính pH của dd thu được sau phản ứng

- Viết phương trình phân tử

- Chất điện li: axit mạnh, bazơ mạnh, muối tan

- Chất giữ lại không phân li : kết tủa, khí, chất điện li yếu

Phản ứng trao đổi ion sảy ra khi có các điều kiện sau:

Tạo thành chất kết tủa

Tạo thành chất khí

Tạo thành chất điện li yếu( H 2 O , axít yếu , phức )

VD 1 : BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2 NaCl

 pt ion: Ba2++ 2Cl- + 2Na+ + SO42- → BaSO4 + 2Na+ + 2Cl-

Trang 4

Dạng 5: Các định luật trong dung dịch Phương pháp

- Định luật bảo toàn điện tích: Tổng mol điện tích âm = tổng mol điện tích dương

( n điện tích dương = n ion dương điện tích ion dương )

- Định luật bảo toàn khối lượng: m các chất trong dung dịch = tổng m các ion

VD 1 : Một dd có chứa 2 loại cation : Fe2+ (0,1 mol), Al3 +(0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol) và SO42−(y mol).Tính x, y? Biết rằng khi cô cạn dd và làm khan thu được 46,9 g chất rắn

Trang 5

xt, t0, p

CHƯƠNG II: NITƠ - PHOTPHO

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

A- NITƠ (N 2 )

( N2 )N≡N là một chất khí không màu, không mùi, không vị Ít tan trong nước Nitơ có trong diêm tiêu: NaNO3 N2

bền ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao nó hoạt động hơn => là khí không duy trì sự cháy và sự hô hấp

1 Hoá tính:

Với O 2 : N2 + O2 2NO (nito monooxit)

Với kim loại: 3Li + N2 2Li3N (tác dụng trực tiếp ở t0 thường)

( dd bảo hoà ) NH4Cl + NaNO2 t o N2 + NaCl + H2O

Trong CN: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Khả năng tạo phức: 3 kim loại tạo phức với NH 3 : Cu, Ag, Zn

Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2 : dd phức xanh thẫm

Điều chế

3000oC

Trang 6

Trong PTN: muối amoni + dd Bazơ (NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O).

Trong CN: N2 + 3H2 2NH3 ( 450 – 500oC ,200 – 300 atm, xt: bột Fe )

2 Muối Amoni: Một số muối có vai trò quan trọng trong tự nhiên NH4NO3 và (NH4)2SO4: là phân bón loại tốt

NH4NO3 còn dùng để điều chế thuốc nổ NH4Cl dùng để chế tạo pin khô NH 4 HCO 3 dùng làm bột nở trong xí nghiệp

TD Với muối: NH4Cl + AgNO3 AgCl + NH4NO3

Với kiềm: (NH4)2CO3 + 2NaOH Na2CO3 +2NH3 + 2H2O (1)

Với axit: (NH4)2CO3 + 2HCl 2NH4Cl + CO2 + H2O (2)

(1), (2) Muối amoni của axit yếu có tính lưỡng tính

3 Các oxit nitơ:

N 2 O (đinitơ oxit): khí không màu, mùi dễ chịu, gọi là “khí cười”.

NO (nitơ oxit): Khí không màu, không tạo muối.

2NO + O2 2NO2 => NO là khí không màu hoá nâu trong không khí

N 2 O 3 (anhiđric nitơ): là chất lỏng, xanh thẩm.

N2O3 + H2O 2HNO2 (axit nitrơ)

NO 2 (Nitơ đioxit): là khí có màu nâu, mùi khó chịu, độc

2NO 2 + H 2 O + 1/2O 2 2HNO 3

N 2 O 5 (Anhiđric nitric): là chất rắn, không màu N2O5 + H2O → 2 HNO3

Trang 7

4 Axit Nitric (HNO 3 ) CTCT :

Số oxh: +5 , cộng hóa trị : 4

Ở nhiệt độ cao một phần axit bị phân hủy:

4HNO3 4NO2 + O2 + 2 H2O => (dd HNO3 đđ : nâu)

Hoá tính

Tính axit: là axit mạnh, điện li, phản ứng với oxit bazơ, bazơ, muối => làm quỳ tím hóa đỏ.

Tính oxi hóa:

• Với kim loại:

NO ( khí không màu hoá nâu ngoài KK)

N 2 O ( khí không màu , khí cười )

Kim loại + HNO3 Muối nitrat + N 2  ( khí không màu không duy trì sự cháy ) +H2O

(trừ Au, Pt) NH 4 NO 3 ( muối tan )

NO 2  ( khí màu nâu )

Chú ý : Fe thể hiện hố trị III

- HNO3 loãng : sản phẩm khử có thể là NO, N2, N2O, NH4NO3

- HNO3 đđ : sản phẩm khử thường là NO2

- Al, Fe, Cr bị thụ động ( không phản ứng với HNO3 đặc , nguội

S + 6HNO3 đđ H2SO4 + 6 NO2 + 2 H2O

C + 4 HNO3 CO2 + 4 NO2 + 2 H2O

• Với hợp chất khác : Fe(+2) , S ( -2, +4 )

FeS + 6HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO+ 2 H2O

Fe2O3 + 6HNO3  2Fe(NO3)3 + 3H2O

Điều chế

 NH3  NO  NO2  HNO3 ( quan trọng hơn cả)

 KNO3  HNO3 (không nguyên chất)

 N2  NO  NO2  HNO3 (hiệu suất thấp)

Trang 8

Nitrat Nitric + O 2

NaNO 3 NaNO 2 + 1/2O 2

Nitrat Oxyt + O 2 + NO 2 Pb(NO 3 ) 2 2PbO + O 2 + NO 2

Nitrat kim loại+O 2 +NO 2 AgNO 3 Ag + 1/2O 2 + NO 2

 Muối nitrat khan: là chất oxi hóa khi đun nóng vì: M(NO3)n  →t0 O2

P cháy được trong KK khi đốt nóng

4P + 3O2 thiếu  →t0 2P2O3 ( Điphotph trioxit )

 P có trong 2 khoáng vật chính là: Photphorit Ca3(PO4)2 và Apatit 3Ca3(PO4)2 CaF2

 Sản xuất trong công nghiệp :

 Tinh thể trong suốt nóng chảy ở 42,5oC, rất háo nước, tan nhiều trong nước

 Axit H3PO4 đậm đặc sánh; không màu, nồng độ 85%

Là axit trung bình, 3 nấc Trong dd nước phân ly theo 3 nấc:

Trang 9

Điều chế

-Trong PTN: P + 5HNO3đặc  →t0 H3PO4 + 5NO2 + H2O

-Trong CN: Ca3(PO4)2 + 3H2SO4đặc →t0 3CaSO4 + 2H3PO4

Hoặc: 4P + 5O2→ 2P2O5

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

Ứng dụng: Sản xuất muối photphat, phân lân, hợp chất hữu cơ, công nghệ dược phẩm.

E- MUỐI PHOTPHAT

Muối photphat và muối axit: chỉ có muối của Na+; K+; NH4+ là tan

Với các kim loại khác:muối hidrophotphat ít tan hoặc không tan, muối dihidrophotphat: tan

Nhận biết ion photphat

Chú ý: ure khi gặp nước có phản ứng: (NH2)2CO + 2H2O (NH4)2CO3

Do đó cho ure vào dd Ca(OH)2:

(NH2)2CO + 2H2O (NH4)2CO3

Ca(OH)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH3 + H2O

c) Phân Nitrat: NaNO3, KNO3, Ca(NO3)2

2 Phân lân:

a) Super photphat đơn: là hh gồm Ca(H2PO4)2 và 2CaSO4 (14 – 20% P2O5)

Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

b) Super photphat kép: là Ca(H2PO4)2 (được sản xuất qua 2 giai đoạn) (40 – 50% P2O5)

Ca3(PO4)2 + H2SO4 3CaSO4 + 2H3PO4

Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 3Ca(H2PO4)2

3 Phân kali: KCl, K2SO4, K2CO3 (pôtat)

II CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Dạng 1: Hoàn thành phương trình phản ứng

VD 1 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau.

1 NH4Cl → NH3→ N2→NO → NO2→ HNO3→ NaNO3 → NaNO2

Trang 10

t , p xt

€ 2NH3

(3) 4NH3 + 5O2

o

t xt

3 Ca3(PO4)2→ P →Ca3P2→ PH3→P2O5→ H3PO4 →Na3PO4 → Ag3PO4

Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 1200 C →0 3CaSiO3 + 2P + 5CO

m

m .100% ( lt : lý thuyết, tt: thực tế ).

- Tính lượng sản phẩm : lượng sản phẩm (thực tế) = sản phẩm (lý thuyết ).H/100

- Tính lượng chất tham gia: lượng chất tham gia (thực tế) = chất tham gia (lý thuyết).100/H

Trang 11

Thể tích NH3 thu được = 10/3.22,4.25/100 = 18,67 lit

VD 3 : Thực hiện phản ứng tổng hợp từ hh 4 lit N2 và 14 lit H2 sau phản ứng thu được 16,4 lit hh khí Các khí đo cùng

Trang 12

Bđ: 1 mol 3mol

Pư: x 3x 2x

Sau pư: 1 - x 3- 3x 2x

hh1 hh1 hh2 hh21/ 2

hh1 hh2 hh1 hh2

Cách 1: Viết phương trình phân tử => lập hệ phương trình

Cách 2: Dùng định luật bảo toàn electron: ne cho = ne nhận

- Viết bán phản ứng cho, nhận electron

- Đặt ẩn số

- Lập hệ phương trình từ ĐLBT electron, và giữ kiện đề

- Giải hệ PT thu được x,y

VD 1 : Cho 2,09 h hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc thu được khí màu nâu ( đktc)

a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

b) Tính khối lượng HNO3 hòa tan 2,09 g hỗn hợp

Trang 13

a) Xác định phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b) Nếu lấy 32,85 g hỗn hợp trên cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thể tích khí thu được là bao nhiêu( đkc)?

Trang 14

k = 32,85

1,5 21,9 =

b) Tính khối lương dung dịch HNO3 cần dùng

c) Tính nồng độ phần trăm các chất thu được sau phản ứng

a) Khối lượng của Mg ,Al trong hợp kim là bao nhiêu ?

b) Cho NaOH dư vào dd (A) Tính khối lượng kết tủa thu được

Giải:

Trang 15

Gọi a ,b lần lượt là mol của Mg và Al

Al(NO3)3 + 3 NaOH -> Al(OH)3

Al(OH)3 + NaOH > NaAlO2 + 2H2O

mkết tủa = 0,1 58 = 5,8 g

VD 5 *: Hoàn tan hoàn toàn 2,16 g một kim loại (chưa rõ hóa trị) bằng dung dịch HNO3 thu được 672ml N2O

(đktc).Xác định tên kin loại trên

Ta có thể xem bài toán như sau:

Fe + O2 ( Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 ) + HNO3

Fe(NO3)3

NO0

+3

+2

+50

3 g

Fe + 3e

FeN+5+ → 3 e N+2

Trang 16

Nitrat Nitric + O 2

NaNO 3 NaNO 2 +

1/2O 2

Nitrat Oxyt + O 2 + NO 2 Pb(NO 3 ) 2 2PbO + O 2 + NO 2

Nitrat kim loại+O 2 +NO 2 AgNO 3 Ag + 1/2O 2 +

ĐLBT khối lượng: m Fe + m O2 = mhh => 56x + 32y = 3 (2)

Giải hệ phương trình thu được: x = 0,045, y = 0,015

Trang 17

VD 3 : Nung 105 g Zn(NO3)2 trong một thời gian thì khối lượng chất rắn còn lại là 51 g Hiệu suất của phản ứng nhiệtphân là bao nhiêu ?

Trang 18

=> 2<3,2<4 , vậy tạo ra 2 muối NaH2PO4 và na2HPO4

Viết phương trình và giải hệ => C%NaH2PO 4 = 14,68%, C%Na 2HPO 4 = 26,06%

Dạng 6: Tính độ dinh dưỡng của phân bón Phương pháp

muoi

M 100%

Độ dinh dưỡng của phân lân = % P2O5

Độ dinh dưỡng của phân K = %K2O

VD 1 : Một mẫu supephotphat đơn khối lượng 15,55g chứa 35,43% Ca(HPO4)2 còn lại là CaSO4 Tính tỉ lệ % P2O5

trong mẫu supephophat đơn trên

Trang 19

CHƯƠNG III: CACBON – SILIC

 Hỗn hợp khí than ướt ( 44%CO)

• CO được tạo thành khi cho không khí qua than nung đỏ

CO2 + C t→0 2 CO

 Hỗn hợp khí than khô ( 25 %CO)

c) Nhận biết: PdCl2 + CO + H2O → Pd đỏ + 2HCl + CO2

2 Khí cacbonic CO 2 : (O = C = O)

- Khí không màu, mùi hơi chua, tan được trong nước

a) Tính chất hóa học: CO2 là 1 oxit axit

CO2 + H2O H2CO3 H+ + HCO3 − (rất yếu) pH < 7

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O hay 2CO2 + Ca(OH)2 →Ca(HCO)3

Trang 20

Hầu hết đều không tan trừ muối của Na, K, NH4

- Tác dụng với axit ( cả muối cacbonat và hidrocacbonat )

SiO2 + 2NaOH đ t→0 Na2SiO3 + H2O

b) Axit Silicic – muối silicat: H2SiO3 là axit rất yếu, không tan trong nước Ở 8000C bị phân tích:

H2SiO3

0

t

→ SiO2 + H2OTrong muối Silicat, chỉ có Na2SiO3 và K2SiO3 là tan nên gọi là thủy tinh và dung dịch là thủy tinh lỏng

Na2SiO3 + 2HCl →H2SiO3 keo trắng + 2NaCl

3 Thủy tinh: thủy tinh thường dùng là 1 hỗn hợp gồm: CaSiO3, Na2SiO3, SiO2

Viết là: CaSiO3.Na2SiO3.4SiO2 hay CaO.Na2O.6SiO2

II CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 21

(4) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

(5) Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2 NaCl

(6) CaCO3 +2CO2 +2H2O→ Ca(HCO3)2

(7) Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O + 2CO2

k ≤ 1 => chỉ tạo ra ion HCO3-, dư CO2

1 < k < 2 => tạo ra 2 ion HCO3-, CO32-

K > 2 => chỉ tạo ion CO32- , dư OH-

VD 1 : Cho hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dd NaOH 0,75M Tính khối lượng muối thu được

Trang 22

VD 2 : Tính CM các chất trong dung dich thu được trong các trường hợp sau:

a Cho 3,36 lít CO2 (đtkc) vào 200ml dung dịch NaOH 0,5M

b Cho 6,72 lít CO2 (đtkc) vào 400ml dung dịch KOH 2 M

Trang 23

Không màu→xanh

Trang 24

Sinh vật nhỏ(dế, thằnlằn, )

Trang 25

Bình 1: Bình giữ nước H2SO4 đặc CuSO4 khan , CaCl2 khan , P2O5

Bình 2: Bình giữ CO2 : dd bazơ : Ca(OH)2 Oxit bazơ : CaO

II CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Dạng 1: Lập công thức phân tử thông qua công thức đơn giản nhất Phương pháp

OH- t0

→NH3 : mùi khai → có N

Trang 26

VD 4 : Đốt cháy hoàn toàn 3,96 g chất hữu cơ A, thu được 1,792 lít CO2 ( đktc) và

1,44 g H2O Nếu chuyển hết lượng clo có trong 2,475 g chất A thành AgCl thì thu được

7,175 g AgCl

a) Xác định công thức đơn giản nhất của A

b) Xác định CTPT của A biết rằng tỉ khối hơi của A so với etan là 3,3

c) Viết các CTCT mà A có thể có và gọi tên

Trang 27

175 , 7 5 ,

84 , 2 : 1

16 , 0 : 12

121,8

0,96.180

61,8.16CTPT(A) : C H O

Trang 28

.%C M

1.100

114.15,79 1.100

.%H M

y xCO O

4

y x

H

2 y

44x m

CO A

9m

.m M y , 44m

.m M

* Từ đó suy ra CTPT A

VD 1 : Khi đốt cháy hòan tòan 0,42 g một Hydrocacbon X thu tòan bộ sản phẩm qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH dư Kết quả, bình 1 tăng 0,54 g; bình 2 tăng 1,32 g Biết rằng khi hóa hơi 0,42 g X chiếm thể tích bằng thể tích của 1,192 g O2 ở cùng điều kiện Tìm CTPT của X

X

M

m M

0,192

0,42.32 m

.M m M

2

2

O

O X

* Gọi X : CxHy

O H 2

y xCO O

4

y x

H

2 y

Trang 29

H2O CO2

X

X

m

9y m

44x m

44x 0,42

⇒ x = 5

y = 10

Vậy CTPT X : C5H10 (M = 70đvC)

Trang 30

CHƯƠNG V : HIDROCACBON NO

I CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Dạng 1: Viết đồng phân – Gọi tên Phương pháp

3 Đọc nhánh ưu tiên theo thứ tự bảng chữ cái A → B→ C (Brom > clo > etyl > metyl)

Chú ý: 2 nhánh giống nhau thêm di , 3 : tri , 4 : tetra, 5 : penta 6 : hexa

4 Tên ankan = Số chỉ vị trí nhánh – Tên nhánh + Tên mạch chính + an

Mạch

C

Chú ý: giữa số và số là dấu “,” giữa số và chữ là dấu “-“,

VD 1 : Viết đồng phân C6H14 và đọc tên theo danh pháp thay thế

Trang 31

Ankan crackinh→ ankan (mới) + anken

4 Phản ứng oxi hóa hoàn toàn ( phản ứng cháy )

Dạng 3: Tìm công thức phân tử của ankan

VD 1 : Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam hỗn hợp hai ankan đồng đẳng liên tiếp Sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch nước

vôi trong dư thu được 25 gam kết trắng Công thức phân tử hai ankan và thành phần phần trăm thể tích của mỗiankan là

Trang 32

Vd 2 : Khi cho ankan X tác dụng với Cl2 thu được dẫn xuất monoclo Y trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng TìmCTPT của X Viết CTCT của X và của Y biết rằng X có mạch cacbon không phân nhánh và khi đun nóng Y với ddKOH trong etanol tạo ra anken duy nhất.

Giải

Y có dạng CnH2n+1Cl

Cl Cl

n

%

5 , 35

5 , 35 33 , 33

100

1 14

Tên thay thế = Tên gốc + Vị trí chỉ nối đôi + en

- Chọn Mạch chính là mạch C dài nhất , có chứa nối đôi và có nhiều nhánh nhất

- Đánh số C mạch chính bắt đầu từ phía gần nối đôi

- Tên = Số chỉ vị trí nhánh – Tên nhánh Tên mạch chính - Vị trí nối đối – en

2 - Metylpropen

2 Đồng phân hình học

ĐK:

Trang 33

 Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng tăng theo phân tử khối.

 Các anken đều nhẹ hơn nước

 Anken hầu như không tan trong nước và là những chất không màu

b) Cộng Br2(halogen) =>làm mất màu dd brom => Nhận biết Anken

Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (H-A) vào liên kết C=C của anken H (phần từ mang điện tích dương) cộng

vào C nhiều H hơn (C bậc thấp hơn) A (phần tử mang điện tích dương) cộng vào C ít H hơn (C bậc cao hơn).

o

→ (-CH2 – CH2 - )n

n CH2 = CH – CH3

p , xt

Khi đốt cháy 1 hidrocacbon thu được mol H 2 O = mol CO 2 => CTTQ của Hidrocacbon đó là Cn H 2n+2

b) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

3CH2 = CH2 + 3KMnO4 + 4 H2O → 3CH2(OH) – CH2(OH) + 2MnO2 + 2H2O

=> Làm mất màu tím của dd KMnO 4

ĐIỀU CHẾ - Etilen

1. Tách nước: ( dehidrat hoá): C2H5OH 2 4

o

SO H C

170→ C2H4 + H2O

2. Đềhidro hoá ankan: C2H6

xt ,

Trang 34

ỨNG DỤNG

Là nguyên liệu quan trọng của công nghiệp tổng hợp polime và hóa chất hữu cơ khác

Trang 35

H2 C CH CH2

CH3C

H2 C CH CH2Cl

: Buta - 1,3 - dien ( Divinyl ): 2 - Metylbuta - 1,3-dien (isopren): 2 - Clobuta - 1,3-dien (cloropren)

Trang 36

 Cao su thiên nhiên

Cao su thiên nhiên lấy từ mủ của 1 số loại cây chủ yếu là cây heava có nguồn gốc ở nam mỹ

Là 1 polime thiên nhiên có công thức (C H )5 8 n

Là sản phẩm trùng hợp của isopren tức là poliisopren

C

H2 C CH CH2

CH3n

0

2 C CH CH2C

poliisoprenisopren

Tham gia phản ứng cộng ( H2, Cl2, HCl…) và có thể tác dụng với lưu huỳnh

Cao su không dẫn nhiệt và điện, không thấm nước và khí, có thể tan trong xăng và benzen Đặc biệt có tính đàn hồi

 Sự lưu hóa cao su

- Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp thông thường chỉ có tính đàn hồi trong 1 khỏang nhiệt độ hẹp Để khắc phục nhược điểm đó người ta phải chế hóa cao su với 1 lượng nhỏ lưu hùynh gọi là quá trình lưu hóa cao su : tạo ra những cầu nối disunfua ( - S – S- ) giữa các phân tử hình sợi của cao su

- Cao su lưu hóa có cấu tạo không gian và có tính chất hơn hẳn cao su thô như bền đối với nhiệt, đàn hồi lâu hơn, lâu mòn, khó tan trong dung môi hữu cơ

ANKIN

 Là Hidro cacbon không no, mạch hở trong công thức cấu tạo có 1 liên kết ba

 CTTQ: C n H 2n-2 (n 2 ).

 Tên gọi: Cách gọi tên tương tự như anken nhưng có đuôi – IN (chỉ liên kết ba).

 Tên quốc tế = Tên gốc + vi trí chỉ nối 3 + in.

 Tên thường = Tên 2 gốc R, R ′ + axetilen ( dạng R C C R' )

Trang 37

pd/pbCO t

d) Cộng nước (hidrat hóa)

HC≡CH + H2O HgSO4 ,80o C→ CH3CHO (andehit axetic)

2 Phản ứng trùng hợp của axetilen

 Nhị hợp ( dime)

2C2H2

Cl NH CuCl, C 100

4 o

C C

Trang 38

HC CH+ 8KMnO4  3KOOC-COOK + 8MnO2 + 2KOH + 2H2O

Axetilen Kali oxalat

Làm mất màu dd thuốc tím

 ĐIỀU CHẾ

1. Từ mêtan 2CH4

C 1500 n l

- Làm nhiên liệu cho đèn xì , có vai trò quan trọng trong công nghiệp hóa học

- Các sản phẩm cộng của axetilen là monome quan trọng trùng hợp nên các polime quan trọng : chất dẻo

II CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Dạng 1: Viết đồng phân – Gọi tên

VD 1 : Viết đồng phân mạch hở và đọc tên các cac chất có công thức phân tử C4H8, C4H6

Trang 39

3 C2H2 + H2

3 o

Pd/PbCO t

7

C4H1010

Pd/PbCO t

Trang 40

- Khi có cả chất hữu cơ và vô cơ nên phân biết chất vô cơ trước, nếu được.

Cách nhận biết vài chất khí vô cơ quen thuộc:

• CO2, SO2 : làm đục nước vôi trong nhưng SO2 tạo kết tủa vàng khi sục vào dd H2S hoặc làm mất màu nâu đỏ của

dd nước Brom

2H2S + SO2 →3S↓(vàng) + H2O

SO2 + Br2 + H2O →2HBr + H2SO4

• H2O (hơi) : đổi màu trắng của CuSO4 khan thành xanh

• N2, khí trơ : không cháy

• NH3 : làm xanh màu quì tím ẩm hoặc tạo khói trắng (NH4Cl) với khí HCl

• HCl (khí) : làm quì tím ẩm hóa đỏ hoặc tạo khói trắng với NH3(khí)

• HCl (dd) : làm đỏ quì tím , sủi bọt CO2 với CaCO3

• NO : chuyển thành nâu khi gặp không khí (NO + ½ O2→ NO2↑)

Thứ tự tương đối để nhận biết các hydrocacbon

ứng

AgC≡CAg↓ + 2NH4NO3

Ngày đăng: 25/08/2016, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w