Câu 12: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là Câu 16: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT PHẦN 1: ESTE
Câu 10: Este C4H8O2 không có đồng phân là:
A. Metyl axetat B. Etyl axetat
Câu 11: Hợp chất C3H6O2 có đồng phân là:
A. Axit acrylic B. Axit axetic
C. Metyl fomiat D. Metyl axetat
Câu 12: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 16: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO
C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 17: Từ các ancol C3H8O và axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?
Câu 18: Este X có công thức C2H4O2 có tên gọi là
Câu 19: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
Trang 2A. etyl axetat. B. metyl propionat.
C. metyl axetat. D. propyl axetat.
Câu 20: Este etyl axetat có công thức là
Câu 24: Cho este có công thức cấu tạo: C6H5 – COO – CH = CH2 Tên gọi của este đó là
A. phenyl vinylat B. vinyl benzoat
C. etyl vinylat D. Viny phenyloat
Câu 25: Phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là
gì ?
Câu 26: Phenyl metacrylat là
Câu 27: Tên gọi của este: HCOO-CH2-C6H5 là
A. Phenylfomat B. Benzyl axetat
C. Benzyl fomat D. Phenyl axetat
Câu 28: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần ?
Câu 31: Cho các chất : metyl fomiat, ancol etylic, axit axetic, etan Thứ tự to sôi tăng dần là
A. etan, metyl fomat, ancol etylic, axit axetic
B. metyl fomat, ancol etylic, axit axetic, etan
C. metyl fomat, etan, ancol etylic, axit axetic
D etan, metyl fomat, axit axetic, ancol etylic
Câu 32: Este C2H5COOCH3 được tạo từ axit X và ancol Y X, Y là
A C2H5OH, CH3COOH B C2H5COOH, CH3OH
C C3H7OH, HCOOH D C2H5OH, CH3COOH
Câu 33: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH.
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH.
Câu 34: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH.
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH.
Trang 3Câu 35: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
Câu 36: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO.
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH.
Câu 37: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO.
C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH.
Câu 38: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.
B. Đặc điểm của phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
C. Trong phản ứng este hóa, axit sunfuric đặc vừa đóng vai trò là chất xúc tác vừa có tác dụng hút nước.
D. Este luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic tạo ra nó.
Câu 41: Câu nào phát biểu sai ?
A. Phản ứng este hóa là phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol.
B. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
C. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng không thuận nghịch.
D. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thủy phân este
Câu 42: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A. metyl propionat. B. propyl fomat.
C ancol etylic. D. etyl axetat.
Câu 43: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra 2 chất: Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại
A axit B este C anđehit D. axit hoặc este.
Câu 44: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z
có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
A ancol no đa chức B axit không no đơn chức.
C este no đơn chức D axit no đơn chức.
Câu 47: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm một muối hữu cơ
và 2 ancol
C CH3COO – CH2– CH2- OCOH D CH3OOC -COOC2H5
Câu 48: Cho phản ứng sau: Phenyl acrylat + NaOH (dư) → hợp chất A. Vậy A có thể là:
Trang 4Câu 49: Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư Sau phản ứng thu được
A CH3COONa và C6H5OH B CH3COONa và C6H5ONa.
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COOH và C6H5ONa.
Câu 50: A là hợp chất hữu cơ có mạch cacbon không phân nhánh có CTPT là C6H10O4 Cho A tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư tạo ra 2 ancol đơn chức có số nguyên tử C gấp đôi nhau CTCT của A là
Câu 52: Cho các chất: phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat lần lượt phản ứng với Na,
dd NaOH đun nóng Số lượng phản ứng đã xảy ra là
D Phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
Câu 54: Este CH3COOCH=CH2 tác dụng với những chất nào?
Câu 55: Cho các este sau: metyl fomat; vinyl axetat; etyl axetat; metyl propionat; etyl acrylat; phenyl axetat; vinyl fomat Có bao nhiêu chất làm mất màu dung dịch Br2 ?
Câu 56: Chọn câu phát biểu không đúng về metylfomat?
A. Thủy phân metyl fomat tạo ra ancol metylic và axit metanoic
B. Metyl fomat làm mất màu dung dịch Br2
C. Metyl fomat cho phản ứng tráng gương.
D Đun metyl fomat với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch.
Câu 57: C2H4O2 có 2 đồng phân đơn chức mạch hở Cho các đồng phân đó tác dụng với: NaOH, Na, AgNO3/NH3 thì số phương trình phản ứng xảy ra là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6.
Câu 58: Trong các chất sau, chất nào khi thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành sản phẩm
có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ?
Câu 59: Thuốc thử dùng để nhận biết vinyl axetat và etyl fomat là
C. dd AgNO3/NH3 D. dd Br2 hoặc dd AgNO3/NH3
Câu 60: Thuốc thử dùng để nhận biết metyl axetat và etyl fomat là
C dd AgNO3/NH3 D dd Br2 hoặc dd AgNO3/NH3
Câu 61: Cho các este sau: vinyl axetat; etyl axetat; etyl propionat; metyl acrylat; phenyl axetat; vinyl fomat
Có bao nhiêu chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?
Câu 62: Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng
Câu 63: Tên gọi của este có mạch C không phân nhánh, tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là
A. propyl fomat. B. isopropyl fomat.
Trang 5C. etyl axetat D. metyl propionat.
Câu 64: Điều chế etyl axetat từ etylen cần thực hiện số phản ứng tối thiểu là
Câu 65: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic.
B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic.
D axit propionic và ancol metylic.
Câu 66: Metyl acrylat được điều chế từ
Dạng 1: Phản ứng đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở
Câu 68: Một este no, đơn chức, mạch hở (CnH2nO2 , n ≥ 2) thu được 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
Trang 6Câu 78: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt cháy thì thu được 0,6 mol gồm CO2 và hơi nước. CTPT 2 este trên là
A C4H8O2 B C5H10O2 C C3H6O2 D C3H8O2.
Câu 79: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A n-propyl axetat B metyl axetat
C etyl axetat D metyl fomat.
Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn qua bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,2 g Số mol CO2 và số mol H2O sinh ra lần lượt là
A. 0,10 và 0,10 B. 0,2 và 0,2
C. 0,10 và 0,01 D. 0,05 và 0,05.
Dạng 2: Phản ứng thủy phân este đơn chức, mạch hở
Câu 81: Cho 0,01 mol este mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH X thuộc loại este
A. đơn chức B. ba chức
C hai chức D. không xác định
Câu 82: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với:
Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
A. etyl axetat B. propyl fomat
C metyl axetat D metyl fomat
Câu 84: X là một este tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ khối hơi đối với
CH4 là 5,5 Nếu đun 2,2g este X với dung dịch NaOH dư thu được 2,4g muối Công thức cấu tạo nào sau đây là của
A Etyl fomat B Etyl axetat
C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 87: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và
Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
Trang 7Câu 90: Xà phòng hóa 8,8g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 8,2g muối X có công thức là
Câu 95: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và
CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml.
Câu 96: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là
A 8,0g B 20,0g C 16,0g D 12,0g
Câu 97: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa
đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là
A 200 ml. B 500 ml. C 400 ml. D 600 ml.
Câu 98: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam
Câu 99: Xà phòng hóa 13,2 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 24,6 gam B 12.3 gam C 16,2 gam D 18,3 gam
Câu 100: Xà phòng hóa 6,6 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch KOH 0,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A 7,35 gam B 1,4 gam C 8,75 gam D 6,15 gam
Câu 101: Để xà phòng hoá hoàn toàn 10,4g một hỗn hợp X gồm hai este đơn chức A và B cần dùng 75ml dd KOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan là đồng đẳng kế tiếp nhau và một ancol duy nhất CTCT thu gọn của A, B là:
- Phần 1: tác dụng với Na có dư thu được 4,48 lít H2 đktc
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thấy dùng hết 200ml dd.
- Phần 3: đốt cháy hoàn toàn thu được 39,6g CO2
Giá trị của m là:
Trang 8Câu 103: Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7g hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100ml dung dịch NaOH 1,5M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hh hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT thu gọn của 2 este là
A. HCOOCH3 và HCOOCH2CH3
B. CH3COOCH3 và CH3COOCH2CH3
C. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
D. C3H7COOCH3 và C4H9COOC2H5
Dạng 3: Kết hợp phản ứng đốt cháy với phản ứng thủy phân este no, đơn chức, mạch hở
Câu 104: Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO2 bằng số mol H2O Để thủy phân hoàn 6,0g este X cần dùng dd chứa 0,1 mol NaOH CTPT của este là
A. etyl propionat B. metyl propionat C. etyl axetat D. isopropyl axetat
Dạng 4: Tìm CTPT, CTCT dựa trên % khối lượng các nguyên tố
Câu 109: Este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần C chiếm 40 % khối lượng CTPT X là
Câu 110: Este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần H chiếm 8,1 % khối lượng CTPT X là
Câu 111: Este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần O chiếm 36,36 % khối lượng.X có số đồng phân là
Dạng 5: Toán hiệu suất của phản ứng este hóa
Câu 114: Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu ?
Trang 9Câu 117: Đun 9g axit axetic với 8,05g ancol etylic (có axit H 2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là bao nhiêu ?
Câu 121: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol metylic. Giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 60%
Câu 122: Trộn 30 gam axít axetic tác dụng với 92 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc
tác Biết hiệu suất phản ứng là 60% Khối lượng este thu được là
A 27,4 gam B 28,4 gam C 26,4 gam D 30,5 gam
Câu 123: Trộn 12 gam axít axetic tác dụng với 11,5 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm
xúc tác. Biết hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng este thu được là
A. 22 gam B. 17,6 gam C 14,08 gam D. 7,04 gam
Câu 124: Trộn axít axetic tác dụng với m gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác. Biết hiệu suất phản ứng là 75% Khối lượng este thu được là 19,8g Giá trị m là
A 13,8 gam B. 18 gam C. 10,125 gam D. 11,25 gam
Câu 128: Để điều chế phenyl axetat có thể dùng phản ứng nào sau đây ?
A. CH3COOH + C6H5OH CH3COOC6H5 + H2O
B. CH3OH + C6H5COOH C6H5COOCH3 + H2O
C. (CH3CO)2O + C6H5OH CH3COOC6H5 + CH3COOH
D CH3COOH + C6H5Cl CH3COOC6H5 + HCl
Câu 129:Cho phản ứng sau: axit acrylic + axetilen → A. Vậy A là:
A. C2H5COO-C2H5 B. CH2=C(CH3)-COO-CH=CH2
C. CH2=CH-COO-C2H5 D. CH2=CH-COO-CH=CH2
Câu 130: Vinyl fomat được điều chế từ
A. Axit fomic và ancol etylic B. axit metanoic và axetilen
C axit axetic và axetilen D. axit fomic và etilen
Câu 131: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H4O2 X phản ứng với NaHCO3 và phản ứng trùng hợp; Y phản ứng với NaOH nhưng không phản ứng với Na. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. axit acrylic và vinyl fomat B. Axit propionic và etyl fomat
C. Metyl axetat và etyl fomat D. Metyl axetat và vinyl fomat
Trang 10Câu 132: Dùng những hoá chất nào để nhận biết axit axetic, axit acrylic, anđehit axetic, metyl axetat ?
A. quỳ tím, nước brôm, dd AgNO3/NH3
B quỳ tím, dd KMnO4, dd AgNO3/NH3
C. Quỳ tím, dd NaOH
D. Cả A, B
Câu 133: Cho este X có công thức cấu tạothu gọn CH3COOCH=CH2 Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A. X là este chưa no đơn chức.
B. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng.
C. X có thể làm mất màu nước brom
D. Xà phòng hóa cho sản phẩm là muối và andehit.
Câu 134: Xà phòng hóa 1 mol este X thu được 1 mol muối và x (x≥2) mol rượu Vậy este X
được tạo thành từ
A axit đơn chức và rượu đơn chức
B. axit đa chức và rượu đơn chức
C. axit đa chức và rượu đa chức
D. axit đơn chức và rượu đa chức
Câu 135: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
C.HCOOCH3 D.CH3COOCH=CH-CH3
Câu 136: Este X có đặc điểm sau:
-Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau
-Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là:
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
B. Đun Z với dd H2SO4 đ 1700 C thu được anken
C. Chất Y tan vô hạn trong nước
D. Chất X thuộc loại este no, đơn chức
Câu 137: Thủy phân hoàn toàn este X bằng dd NaOH Sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng bằng hai lần số mol X Có 5 kết luận sau :
1.X là este của axit đơn chức và ancol hai chức
2 X là este của ancol đơn chức và axit hai chức
3 X là este của ancol đơn chức và axit đơn chức
4 X là este có công thức cấu tạo thu gọn dạng RCOOC6H5
5 X là este của ancol hai chức và axit hai chức. Các phát biểu đúng là
A 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 5 C 1, 2, 3 D. 1, 2, 4, 5
Câu 138: Axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) tác dụng với chất X có xúc tác H 2SO4 tạo ra metyl salixylat dùng làm thuốc xoa bóp, còn tác dụng với chất Y tạo ra axit axetyl salixylic (aspirin) dùng làm thuốc cảm Các chất
X và Y lần lượt là
A. metan và anhiđrit axetic B. metan và axit axetic.
C metanol và anhiđrit axetic D metanol và axit axetic
Câu 139: Mệnh đề không đúng là
A. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
B. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3.
C. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom.
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđêhit và muối.
Câu 140: Trong sơ đồ: C2H2 X CH3COOCH2CH3 Thì X có thể là
C. CH3COOCH=CH2 D. Cả B và C
Câu 141: Cho sơ đồ phản ứng sau
Trang 11CH≡CH X Y Z(axit) CH3COOC2H5 Biết X, Y, Z có cùng số nguyên tử C. Công thức cấu tạo có thể có của X là
A. CH2=CH2 B. CH3CHO C. CH3CHCl2 D. Cả 3 phương án trên
Câu 142: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột →
X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A
C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH.
Câu 143: Cho dãy chuyển hoá sau:
2 3
? /
) 80 , ( 2
2
2 0
D. CH3CHO, CH3OH, CH2 = CHCOOH
Câu 144: Este X có CTPT C4H8O2 Biết: X 2
+
+ H O H
→ Y1 + Y2 và Y1 + O 2
xt
→ Y2 Tên gọi của X là
A. isopropyl fomat. B. etyl axetat.
C metyl propionat D. n-propyl fomat.
Câu 145:Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2, Biết rằng:
X → + dd NaOH muối Y 0
NaOH CaO,t +
→ etilen
CTCT của X là
A. CH2=CH-CH2-COOH B. CH2=CHCOOCH3
Câu 146: Cho các chất: phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat lần lượt phản ứng với Na,
dd NaOH đun nóng Số lượng phản ứng đã xảy ra là
Câu 147: Chất hữu cơ X có CTPT là C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dd NaOH thu được
CH2(OH)COONa, etylenglicol và NaCl CTCT của X là
A. este và axit. B. axit đơn chức.
C este đơn chức. D phenol và este
Câu 150: Chất thơm X thuộc loại có CTPT C8H8O2 Chất X không được điều chế từ axit và ancol tương ứng, đồng thời không có phản ứng tráng gương X có CTCT là
CH3COONA CTCT của A và B lần lượt là
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Trang 12Câu 156: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X (C,H,O) thu được 0,7 mol CO2 X không
tác dụng với Na. Khi cho 1 mol X tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOC4H9 B. HCOOC6H5
C C6H5COOH D C3H7COOC3H7
Câu 157: Hợp chất hữu cơ M (C,H, O) chứa một nhóm chức trong phân tử , không tác dụng với Na nhưng tác dụng với dung dịch NaOH có thể theo tỉ lệ mol 1:1 hoặc 1:2 Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol M thu được 7 mol CO2 CTCT của X là
A. C2H5COOC4H9 B. HCOOC6H5
C. C6H5COOH D. C3H7COOC3H7
Câu 158: A là este của glixerol với axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở Đun nóng 2,18g A với dung dịch NaOH cho tới phản ứng hoàn toàn thu được 2,46g muối Số mol của A là
A 0,015 mol B 0,02 mol C 0,01 mol D. 0,03 mol
Câu 159: Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4 g muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2 g ancol đơn chức C. Cho toàn bộ ancol C bay hơi ở 1270C, 600 mmHg được 8,32 lít hơi CTCT của X là
A. CH2(COOC2H5)2.
B C2H5-OOCCH2-CH2-COO-C2H5
C C2H5-OOC-COO-C2H5.
D. C3H5-OOC-COO-C3H5.
Câu 160: Đun nóng 0,01 mol chất X với dung dịch NaOH dư thu được 1,34 gam một muối của
1 axít hữu cơ Y và 0,92 gam 1 rượu đơn chức Z Nếu hoá hơi lượng Z đó thì thu được 0,448 lít hơi (đktc) Công thức cấu tạo của X là
A C2H5OCO-COOC2H5 B CH2(COOCH3)2
C.CH3COOC2H5 D.CH3COOC3H7
Câu 161: Xà phòng hoá hoàn toàn 21,8 gam este X cần vừa đủ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,2 M thu được 24,8 gam muối của một axít đơn chức và một lượng rượu no Y Nếu cho toàn bộ lượng rượu bay hơi thì thu được 2,24 lít hơi ở (đktc) CTPT của X là
A. C2H4(OCOCH3)2 B. C3H5(OCOCH3)3
C. C3H6(OCOCH3)2 D. C3H5(OCOH)3
Câu 162: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O mạch thẳng có phân tử khối là 146 X không tác dụng với Na kim loại Lấy 14,6g X tác dụng với 100ml dung dịch NaOH 2M thu được 1muối và 1 ancol CTCT của X là
Trang 13A. C2H4(COOCH3)2B. (CH3COO)2C2H4
C. (C2H5COO)2 C2H4 D. a và b đúng
Câu 163: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 gam dd NaOH 12%, thu được 20,4 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol.Vây công thức của E là
A C3H5(COOC2H5)3 B (HCOO)3C3H5
C. (CH3COO)3C3H5D. C3H5(COOH)3.
Câu 164: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (mạch hở và chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 3M, thu được 24,6 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một ancol.Vây công thức của E là :
A C3H5(COOC2H5)3 B (HCOO)3C3H5
C. (CH3COO)3C3H5D. C3H5(COOCH3)3
Câu 165: Cho 21,8g chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6g muối và 0,1mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A. (CH3COO)3C3H5 B. (C2H3COO)3C3H5
C. C3H5(COOCH3)3 D. C3H5(COOC2H3)3
Câu 168: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100ml dd NaOH 0,2M, sản phẩm tạo thành gồm một ancol và một muối có số mol bằng nhau Mặt khác, khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,29g este đó bằng 1 lượng vừa đủ là 60ml dd KOH 0,25M, sau khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dd thu được 1,665g muối khan CTCT của este là
A. C3H6(COO)2C2H4 B. C4H8(COO)2C2H4
C. C4H8(COOC2H5)2 D. C3H6(COOC2H5)2
Câu 169: Cho m gam este X đơn chức tác dụng hết với NaOH thu được muối hữu cơ A và ancol B. lấy toàn
bộ ancol B cho qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 3,1g và có 1,12 lít H 2 ( đktc ) thoát ra. Mặt khác m/2 gam X chỉ làm mất màu 8g Br2 thu sản phẩm chứa 61,54% brom theo khối lượng Biết A có cấu tạo nhánh Công thức cấu tạo của A là
A. CH2=C(CH3)COOC2H5 B. CH2=C(CH3)COOCH3
C CH(CH3)2COOCH3 D CH≡C-CH(CH3)COOCH3
Câu 170:Este đơn chức E có dE/O2 là 2,685 khi cho 17,2g E tác dụng với 150 ml dd NaOH 2M sau đó cô cạn được 17,6g chất rắn khan và 1 ancol E có tên gọi là
A. axetat vinyl B. axetat anlyl
C. fomiat vinyl D. anlyl fomat
Câu 171: Một este đơn chức X có tỉ khối hơi so với oxi là 3,125 cho 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu một chất duy nhất có khối lượng 23,2g biết X có mạch cacbon không phân nhánh CTCT của X là
C (CH2)3COO D CH2=CHCOOC2H5
Câu 172: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là
Trang 14C. C2H5COOCH=CH2 D. A và B đúng
Câu 174: Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250ml dd NaOH 1M thu được dd X Cô cạn
X được m g chất rắn Giá trị của m là
A. 21,8 g. B. 8,2 g. C. 19,8 g. D. 14,2 g.
Câu 175: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC:mO = 9:8 Cho este trên tác dụng với một lượng dd NaOH vừa đủ thu được một muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este CTCT este đó là
A. acrilat etyl B. metyl acrilat
C acrilat vinyl D. axetat metyl
Câu 180: Đốt cháy hoàn toàn 2,58g một este đơn chức thu được 2,688 lít CO2 đktc và 1,62g H2O Công thức phân tử của este đó là
A. C6H5-OCOH B. H-OCO-C6H5
Trang 15C C6H5-OCO-CH3 D CH3COO-C6H4-CH3
Câu 185: Đốt cháy hoàn toàn 1,7g este A cần 0,1125 mol O2 thu sản phẩm cháy gồn CO2 và H2O có tỉ lệ mol
là 2:1 Xà phòng hóa 0,01mol A cần 0,02mol NaOH Biết A không phản ứng với Na, không khử AgNO 3 / NH3 và MA<140 CTPT và CTCT của A là
A. C6H5-COO-C2H5 B. C6H5-OCOC2H5
C C6H5-COOCH3 D CH3-C6H4-COOC2H5
Câu 192: Chất hữu cơ E ( C,H,O ) đơn chức, có tỉ lệ mC:mO = 3:2 và khi đốt cháy hết E thu được nCO2:nH2O = 4:3 thủy phân 4,3g E trong môi trường kiềm thu được muối và 2,9g một ancol E có tên gọi là
A. metyl axetat B. Metyl acrilat
C anlyl fomiat D. Metyl metacrilat
Trang 16Câu 193: Một chất hữu cơ A đơn chức chứa các nguyên tố ( C,H,O ) và không có khả năng tráng bạC. A tác dụng vừa đủ với 96g dd KOH 11,66% Sau khi phản ứng cô cạn dd thu được 23g chất rắn Y và 86,6g nướC. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 15,68 lít CO2 ( đktc ) và 7,2g nước và một lượng K2CO3 CTCT của A là
A. CH3-COO-C6H5 B. HCOO-C6H4-CH3
C CH3-C6H4-COOH D HCOO-C6H5
Câu 194: Cho hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở là đồng phân của nhau Lấy 0,2mol X cho phản ứng hoàn toàn với 300ml NaOH 1M rồi tiến hành chưng cất được 8,5g hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp Cô cạn phần dd còn lại sau khi chưng cất được rắn A. Nung A trong oxi dư đến hoàn toàn được 22g CO2 7,2g H2O và 1 lượng Na2CO3 CTCT 2 este trong X là
C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 201: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dd NaOH ta thu được sản phẩm là
Trang 17Câu 204: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
→ Z
Tên của Z là:
A Axit oleic B Axit panmitic.
C Axit stearic D Axit linoleic.
Câu 208: Chất béo nào dưới đây là chất béo chưa no:
A C51H98O6 B C57H110O6
C C55H104O6 D C53H102O6
Câu 209: Phát biểu nào sai ?
A Dầu thực vật chứa nhiều axit béo không no chúng được cơ thể hấp thụ dễ dàng không
gây xơ vữa động mạch
B Dầu thực vật tốt cho sức khỏe hơn mỡ động vật.
C Dầu mỡ bôi trơn máy móc không phải là este của glixerol với các axit béo mà là este của
etylen glicol với các axit béo
D Trong dầu thực vật còn chứa một số vitamin cần thiết cho cơ thể
Câu 210: Phát biểu nào dưới đây về glixerol là không đúng?
A Hòa tan được Cu(OH)2
B Tác dụng với Na dư giải phóng H2 theo tỷ lệ mol 2:3
C Tác dụng với CuO đun nóng cho ra hợp chất chỉ chứa một loại nhóm chức.
D Có thể điều chế trực tiếp từ chất béo.
Câu 211: Dầu mỡ bôi trơn máy móc là
A Este của etylen glicol với các axit béo.
B Este của glixerol với các axit có số cacbon thấp (như HCOOH; CH3COOH )
C Hidrocacbon, sản phẩm của sự chưng cất dầu mỏ.
D Hỗn hợp các ancol có ít nhất 2 nhóm –OH trong phân tử.
B – BÀI TẬP
Dạng 1: phản ứng xà phòng hóa chất béo
Câu 212: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam.
Câu 213: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 214: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,225 kg stearin (chứa 20% tạp chất) bằng dung dịch NaOH
sẽ thu được một lượng glixerol là bao nhiêu ?
Câu 215: Đun nóng 4,03kg tripanmitin với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được bao nhiêu kg
xà phòng chứa 72% muối natri panmitat
Câu 216: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,9 gam một mẫu chất béo (A) được glixerol và 9,18 gam một muối natri duy nhất của axit béo X, X là
Trang 18A C15H31COOH B C17H33COOH
C C17H35COOH D C17H31COOH
C – NÂNG CAO
Dạng 2: bài toán liên quan đến chỉ số của chất béo
Câu 217: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó là
Câu 224: Muốn trung hòa 28g chất béo cần 3ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo là
Câu 227: Để xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X cần 150ml dung dịch NaOH 0,1M thu được glixerol và muối natri của một axit béo Đốt cháy hoàn toàn cũng lượng chất béo trên thu được 5,712 lít CO2 (đkc) và 4,41 gam H2O Tên gọi của X là
A Triolein B Tripanmitin C Trilinolein D Tristearin
Câu 228: Khối lượng H2 cần để hiđro hóa hoàn toàn 10 tấn olein thành stearin là bao nhiêu?
Câu 229: Cho m gam chất béo tạo bởi axit panmitic và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch X chứa 129 gam hỗn hợp 2 muối Biết 1/2 dung dịch X làm mất màu vừa đủ với 0,075 mol Br2 trong CCl4 Giá trị của m là
Trang 19A - LÝ THUYẾT
Câu 231: Cacbohiđrat là gì ?
A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
B Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m
C Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức
D Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.Câu 232: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton
C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit
Câu 233: Có mấy loại cacbohiđrat quan trọng?
Câu 234: Chất thuộc loại đisaccarit là
C xenlulozơ D fructozơ.
Câu 235: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 236: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A C2H5OH B CH3COOH
Câu 237: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 238: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
D kim loại Na.
Câu 240: Những thí nghiệm nào chứng minh được thành phần cấu tạo của phân tử glucozơ?
A phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac
B phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac
C phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac
D phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac
Câu 241: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH
Câu 242: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic
B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic
D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 243: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 20Câu 245: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic
B glucozơ, ancol etylic
C glucozơ, etyl axetat
D glucozơ, anđehit axetic
Câu 246: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng
Câu 247: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó
Câu 250: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Câu 253: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ.
Câu 254: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n
C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 255: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 256: Chọn câu phát biểu sai:
A Saccarozơ là một đisaccarit
B Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ
C Khi thuỷ phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit
D Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ
Câu 257: Cùng là chất rắn kết tinh, không màu, không mùi, dễ tan trong nước, có vị ngọt là tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên của nhóm chất nào sau đây?
A glucozơ và saccarozơ B glucozơ và tinh bột
C glucozơ và xenlulozơ D saccarozơ và tinh bột
Trang 21Câu 258: Cho các chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Chất vừa có tính chất của ancol đa chức, vừa có tính chất của anđehit là
A chỉ có glucozơ B glucozơ và fructozơ
C glucozơ, fructozơ và saccarozơ D tất cả các chất đã cho
Câu 259: Nhóm gluxit khi thuỷ phân hoàn toàn đều chỉ tạo thành glucozơ là:
A Saccarozơ, mantozơ, tinh bột
B Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ
C Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
D Saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 260: Chọn câu phát biểu sai:
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
Câu 261: Chọn câu phát biểu đúng:
A Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
B Tinh bột có cấu trúc phân tử mạch không phân nhánh
C Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thuỷ phân thành glucozơ
D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng phản ứng thuỷ phân
Câu 262: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O →asmt
Clorofin (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của quá trình nào sau đây?
A quá trình hô hấp B quá trình quang hợp
C quá trình khử D quá trình oxi hoá
Câu 263: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ¬ X → Y → sobitol Tên gọi X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol
Câu 264: Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây ?
A Glucozơ + H2/Ni , to B Glucozơ + Cu(OH)2
C Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH D Glucozơ →men etanol
Câu 265: Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là
A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng tráng gương
C phản ứng với H2/Ni to D phản ứng với kim loại Na
Câu 266: Gluxit không thể thuỷ phân được nữa là
A Glucozơ, mantozơ B Glucozơ, tinh bột
C Glucozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ
Câu 267: Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là
A đều lấy từ củ cải đường
B đều tham gia phản ứng tráng gương
C đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh đặc trưng
D đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
Câu 268: Trong máu người, nồng độ của glucozơ có giá trị hầu như không đổi là
D phản ứng tráng gương, phản ứng thuỷ phân
Câu 270: Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng
A khử glucozơ bằng H2/Ni, to
B oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH
Trang 22C lên men rượu etylic.
D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Câu 271: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A H2/Ni, to B Cu(OH)2
C dung dịch brom D AgNO3/NH3
Câu 272: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A phản ứng với Cu(OH)2
B phản ứng với AgNO3/NH3
C phản ứng với H2/Ni, to
D phản ứng với CH3OH/HCl
Câu 273: Tính chất hoá học của saccarozơ :
Câu 275: Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng :
Câu 278: Chỉ ra nội dung đúng khi nói về phân tử tinh bột :
A Gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau
B Gồm nhiều gốc fructozơ liên kết với nhau
C Gồm nhiều gốc mantozơ liên kết với nhau
D Gồm nhiều gốc saccarozơ liên kết với nhau
Câu 279: Hồ tinh bột là :
A dung dịch của tinh bột trong nước lạnh
B dung dịch của tinh bột trong nước nóng
C dung dịch keo của tinh bột trong nước
D dung dịch của tinh bột trong nước Svayde
Câu 280: Tinh bột không tham gia phản ứng nào ?
A Phản ứng thuỷ phân xúc tác axit
B Phản ứng tráng gương
C Phản ứng màu với iot
D Phản ứng thuỷ phân xúc tác men
Câu 281: Dung dịch iot tác dụng với hồ tinh bột cho màu xanh tím đặc trưng, sau đó đun nóng ta thấy
A màu xanh đậm hơn
C màu xanh nhạt hơn
B màu xanh chuyển sang màu vàng rơm
D màu xanh biến mất
Câu 282: Thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật là :
Trang 23Câu 283: Mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của phân tử xenlulozơ có bao nhiêu nhómhiđroxyl tự do ?
Câu 284: Thuốc súng không khói là :
B. 2,4,6 – Trinitrophenol D Xenlulozơ trinitrat
Câu 285: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa: Z Cu(OH→)2/OH−
dd xanh lam→t0 kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là :
Câu 287: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây :
1 Dung dịch AgNO3/NH3 2 Cu(OH)2 3.H2O/H2SO4
Câu 288: Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?
A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị hơi ngọt
B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
C Còn có tên gọi là đường nho
D Có 0,1% trong máu người
Câu 289: Sacarozo có tính chất nào trong số các tính chất sau:
1 Polisacarit 2 Khối tinh thể không màu
3 khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
4 Tham gia phản ứng tráng gương 5 Phản ứng với Cu(OH)2
Những tính chất nào đúng ?
Câu 290: Dung dịch saccarozơ không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dd H2SO4 lại có thể phản ứng tráng gương Đó là do:
A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng;
B Vì phản ứng tráng gương chỉ xảy ra khi được đun nóng;
C Saccarozơ đã cho phản ứng thủy phân tạo ra glucozơ và fructozơ, nên cho phản ứng tráng gương
D Vì saccarozơ chỉ cho phản ứng tráng gương trong môi trường axit;
Câu 291: Cacbohidrat ở dạng polime là
Câu 294: Để chứng minh Glucozơ có tính oxi hoá, người ta cho glucozơ tác dụng với
A Hiđro (Ni, to) B AgNO3/NH3 dư
C Cu(OH)2/OH-, to D dung dịch Brôm
Câu 295: Mantoz, xenluloz và tinh bột đều có phản ứng:
A Với dung dịch NaCl
B Thủy phân trong môi trường axit
C Tráng gương
D Màu với I2
Trang 24Câu 296: Trong các chất sau: xenlulozơ ,fructozơ ,fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột có bao nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?
Câu 298: Chất có CTPT C12H22O11 là chất nào sau đây ?
C Saccarozơ, Fructozơ D Đường mạch nha, mật ong
Câu 299: Cho chuyển hóa sau : CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A,B là:
A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ
C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ
Câu 300: Miếng chuối xanh gặp dung dịch Iot cho màu xanh vì
A Trong chuối xanh có mantozơ
B Trong chuối xanh có saccarozơ
C Trong chuối xanh có sự hiện diện của tinh bột
D Trong chuối xanh có chứa xenlulozơ
Câu 301: Saccarozơ và mantozơ được gọi là đisaccarit vì
A có phân tử khối bằng 2 lần glucozơ
B thủy phân sinh ra 2 đơn vị monosaccarit
C có tính chất hóa học tương tự monosaccarit
D phân tử có số nguyên tử cacbon gấp 2 lần glucozơ
Câu 302: Một dung dịch có các tính chất
- Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Tác dụng AgNO3/dd NH3 tạo kim loại Ag
- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B Vì phản ứng tráng bạc chỉ xảy ra khi được đun nóng
C Saccarozơ đã cho phản ứng thủy phân tạo ra glucozơ và fructozơ, nên cho phản ứng tráng bạc
D Vì saccarozơ chỉ cho phản ứng tráng bạc trong môi trường axit;
B - BÀI TẬP CƠ BẢN
Dạng 1: Bài tập về phản ứng tráng bạc – len men
Câu 304: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam
Câu 305: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)
Trang 25A 60g B 20g C 40g D 80g.
Câu 308: Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A 68,0g; 43,2g B 21,6g; 68,0g
C 43,2g; 68,0g D 43,2g; 34,0g
Dạng 2: Bài tập về phản ứng tráng bạc – lên men có H<100%
Câu 309: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A 225 gam B 112,5 gam C 120 gam D 180 gam.
Câu 312: Cho 11,25 gam glucozơ lên men thành ancol etylic thu 2,24 lit CO2 đkc.Hiệu suất quá trình lên men:
Câu 313: Cho a gam tinh bột lên men để sản xuất rượu etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua
dd Ca(OH)2 dư, thu được 750 g kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Khối lượng a gam đem dùng là
A 0,01 và 0,03 B 0,03 và 0,01
C 0,01 và 0,02 D 0,02 và 0,03
Dạng 2: Bài tập về phản ứng thủy phân, lên men
Câu 317: Khi thuỷ phân (H = 100%) saccarozơ thu được 540 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ đem thuỷ phân là
A 513 gam B 288 gam C 256,5 gam D 270 gam
Câu 318: Khi thủy phân hoàn toàn mantozo thu được 270 gam glucozơ khối lượng mantozơ đã thủy phân là
Câu 319: Thủy phân 8,55 gam saccarozơ thu dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng hết AgNO3
trong amoniac Khối lượng bạc sinh ra là
Câu 320: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ , sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được.Khối lượng Ag thu được
Câu 321: Thủy phân hoàn toàn 100ml dung dịch đường mantozơ 2M thì thu được dd X Cho dd X tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 (dư) thì được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 21,6 gam B 43,2 gam C 86,4 gam D 32,4 gam
Câu 322: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A 250 gam B 300 gam C 360 gam D 270 gam.
Trang 26Câu 323: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
A 4595 gam B 4468 gam C 4959 gam D 4995 gam.
Câu 324: Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta thu được dung dịch X Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là:
Câu 325: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2 sinh
ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa Giá trị của m là
Câu 328: Thủy phân hoàn toàn 1kg tinh bột được
A 1 kg glucozơ B 1 kg glucozơ và 1 kg frutozơ
A ≈ 5031 kg B ≈ 5000 kg C ≈ 5301 kg D ≈ 6031 kg
Dạng 3: Bài tập tổng hợp cacbohidrat
Câu 331: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.
Câu 332: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 333: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là
Câu 334: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi gai là 607500 đvc Số gốc
C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ trên là
Trang 27Câu 340: Cho dãy phản ứng sau:CO2 → (C6H10O5)n → C12H22O11 → C6H12O6 →
C2H5OH Số giai đoạn cần dùng xúc tác axit là
Câu 341: Khi thủy phân tinh bột với xúc tác là các enzim thu được các sản phẩm là
A Đextrin, mantozơ, fructozơ, glucozơ
B Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ
C Đextrin, mantozơ, saccarozơ, glucozơ
D Đextrin, mantozơ, glucozơ
Câu 342: Từ xenlulôzơ có thể điều chế tơ nào ?
A Tơ axetat B Tơ Capron
C Tơ Nilon-6 D Tơ Nitron
Câu 343: Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic ( hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Câu 345: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D Fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 346: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm – OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là
Câu 349: Khi lên men a kg glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu vang 100, biết hiệu suất lên mem đạt 95% Drượu = 0,8 g/ml Rượu điều chế, được pha loãng thành rượu 400 thì thể tích rượu thu được là
A 5,57 lít B 5,75 lít C 6,85 lít D 11,50 lít
Câu 350: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu ?
A 24,39 lít B 15 lít C 1,439 lít D 14,39 lít
Trang 28Câu 351: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được 11,1g hỗn hợp X gồm: Xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ diaxetat và 6,6g CH3COOH Thành phần phần trăm theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ diaxetat trong X lần lượt là
C 76.84% và 23,16% D 70% và 30%
Câu 352: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng
CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là
A 550 B 810 C 650 D 750
Câu 353: Lên men a (g) glucozơ, cho toàn bộ khí CO2 hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành 10g kết tủa Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 3,4g, hiệu suất quá trình lên men là 90% Giá trị của a là
Câu 359: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 360: Anilin có công thức là
Câu 362: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 363: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Trang 29A C6H5NH2 B (C6H5)2NH
C p-CH3-C6H4-NH2.D C6H5-CH2-NH2
Câu 368: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit
C Natri axetat D Amoniac
Câu 369: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH
C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 370: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac
B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit
D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 371: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B benzen
C anilin D axit axetic
Câu 372: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom.
C dung dịch NaOH D giấy quì tím.
Câu 375: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl
C nước Br2 D dung dịch NaOH.
Câu 376: Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh.
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu.
Câu 377: Chất có tính bazơ là
A CH3NH2 B CH3COOH
C CH3CHO D C6H5OH
Câu 378: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng
để phân biệt ba chất trên là
A quỳ tím B kim loại Na
C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH.
Câu 379: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
Câu 382: Cho sơ đổ chuyển hóa: Benzen ¾¾® X ¾¾® Y ¾¾® anilin
Y có thể là chất nào dưới đây ?
C C6H5NH3Cl D C6H5Br
Trang 30Câu 383: Để phân biệt phenol và anilin có thể dùng
1 Dung dịch NaOH 2 Dung dịch HCl
Câu 384: A là amin bậc một, công thức đơn giản nhất là CH4N A có công thức phân tử là
A Nước brom; giấy quì tím
B Giấy quì tím; dung dịch NaOH
C Giấy quì tím; dung dịch HCl
D Dung dịch NaOH; dung dịch HCl
Câu 387: Để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp benzen, phenol và anilin, ta chỉ cần dùng các hóa chất sau (các dụng cụ kỹ thuật cần thiết có đủ)
A Giấy quì tím; nước brom
B Nước brom; dung dịch HCl
C Dung dịch NaOH; dung dịch HCl, khí CO2
A Xuất hiện kết tủa nâu đỏ
B Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra
C Có khí mùi khai bay ra
D Có khí mùi hắc bay ra
B – BÀI TẬP CƠ BẢN
Dạng 1: Amin – anilin tác dụng với axit
Trang 31Câu 392: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)
A 8,15 gam B 9,65 gam C 8,10 gam D 9,55 gam.
Câu 393: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 7,65 gam B 8,15 gam C 8,10 gam D 0,85 gam.
Câu 394: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng là
Câu 398: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối
Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 399: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được
là
A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam.
Câu 400: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M) Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
A 3,1 gam B 6,2 gam C 5,4 gam D 2,6 gam
Câu 406: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25
g H2O Công thức phân tử của X là
A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 407: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2
so với nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là
A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C4H11N
Trang 32Câu 408: Đốt cháy hoàn toàn amin A là đồng đẳng của metyl amin được N2, CO2, H2O trong đó
A 456 gam B 564 gam C 465 gam D 546 gam
Câu 412: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
Câu 415: Amin đơn chức A có %N (theo khối lượng) là 45,16% A có đặc điểm
A Có tính bazơ yếu hơn NH3 B Ít tan trong nước
Câu 416: Đi từ 300 gam benzen có thể điều chế được bao nhiêu gam anilin? Cho hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 78%
C – NÂNG CAO
Câu 417: Đốt cháy một lượng amin đơn chức A bằng O2 vừa đủ Sản phẩm cháy cho qua bình nước vôi trong dư thấy có 1,12 lít khí (đkc) thoát ra khỏi bình, trong bình xuất hiện 10g kết tủa A có công thức phân tử là
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 418: X là hỗn hợp gồm amin A (đồng đẳng của metylamin) và amin B (đồng đẳng của anilin) Đốt cháy hoàn toàn 22,5gam X bằng một lượng O2 vừa đủ được H2O; 1,3 mol CO2 và 0,15 mol N2 Cho biết công thức phân tử lần lượt của A và B ?
A C3H9N và C7H9N B C3H9N và C8H11N
C C4H11N và C7H9N D C5H13N và C7H9N
Câu 419: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn chức no A bằng không khí vừa đủ (gồm 20% thể tích là O2, còn lại là N2) Sản phẩm cháy cho qua bình nước vôi trong dư thấy có 9,632 lít khí (đkc) thoát ra khỏi bình, trong bình xuất hiện m gam kết tủa Công thức của A và giá trị m lần lượt là
A CH5N; 12 gam B C2H7N; 6 gam
C C3H9N; 6 gam D C3H9N; 12gam
Câu 420: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2 vừa đủ được 8,4 lít CO2 (đkc); 1,75 gam
N2 và 10,125 gam H2O X có công thức phân tử là:
Trang 33Câu 421: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng không khí vừa đủ (gồm 20% thể tích là O2, còn lại là N2) Sản phẩm cháy cho qua bình nước vôi trong dư thấy 10,92 lít khí (đkc) thoát ra khỏi bình Khối lượng bình tăng 4,875 gam và xuất hiện 7,5 kết tủa Công thức phân tử của X là
Câu 423: Đốt cháy amin A (là đồng đẳng của metylamin) bằng oxi vừa đủ được hỗn hợp X gồm
CO2, hơi nước và N2 Biết dX/ H2 =14,1875 Vậy A có công thức phân tử là
A CH5N B C3H9N C C4H11N D C5H13N
Câu 424: Đốt cháy 0,1 mol amin bậc một A bằng oxi vừa đủ Sản phẩm cháy cho qua bình nước vôi trong dư thấy có 2,24 lít khí (đkc) thoát ra khỏi bình Khối lượng bình nước vôi tăng 16 gam và xuất hiện 20 gam kết tủa A có công thức phân tử là
A CH5N B C2H8N2 C C2H5N3 D C3H8N2
PHẦN 2 : AMINO AXIT – PEPTIT – PROTEIN
A – LÝ THUYẾT
Câu 425: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
B chỉ chứa nhóm amino.
C chỉ chứa nhóm cacboxyl
D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Câu 426: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Câu 427: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N ?
A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất Câu 428: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N ?
A 3 chất B 4 chất C 2 chất D 1 chất
Câu 429: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic
C HOOC-CH2CH(NH2)COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 432: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
Trang 34Câu 435: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
Câu 437: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 438: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl
B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
D dung dịch KOH và CuO
Câu 439: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A C2H6 B H2N-CH2-COOH
C CH3COOH D C2H5OH
Câu 440: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A NaNO3 B NaCl C NaOH D Na2SO4
Câu 441: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
C HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH D CH3COONa
Câu 442: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl
C natri kim loại D quỳ tím
Câu 443: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 444: Glixin không tác dụng với
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
Câu 445: Tri peptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 446: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau ?
A 3 chất B 5 chất C 6 chất D 8 chất
Câu 447: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu 448: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
Trang 35Câu 451: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
C axit cacboxylic D este
Câu 452: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là
Câu 453: Các aminoaxit thu được từ phản ứng thủy phân protit có đặc điểm :
A Có từ 3C trở lên trong phân tử
B Có mạch cacbon không phân nhánh
C Có số nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl
D Có nhóm amino ở vị trí α so với nhóm cacboxyl
Câu 454: Chọn một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt các dung dịch glucozơ; glixerol; etanol và lòng trắng trứng
C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 455: Khi thủy phân đến cùng protit, ta thu được
A glucozơ B aminoaxit C amin D glixerol
Câu 456: Cho 2 phản ứng hóa học sau (X, Y là 2 đồng phân)
A Mantozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Protit
Câu 458: Cho 3 chất hữu cơ sau: CH3 – CH2 – CH2 – NH2 (X); CH3 – CH2 – COOH (Y); NH2
-CH2–CH2–COOH (Z) Trật tự tăng dần nhiệt độ nóng chảy giữa chúng là
Dạng 1: amino axit tác dụng với axit
Câu 460: Cho 7,5 gam axit amino axetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
Trang 36Câu 464: A là một α–aminoaxit Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong muối thu được là 19,346% Công thức của A là :
A glixin B alanin C valin D axit glutamic
Câu 466: Trung hòa 1 mol amino axit A cần 1 mol HCl, sản phẩm thu được có hàm lượng clo đạt 31,83% A có tên
A glixin B alanin C valin D axit glutamic
Câu 467: 0,1 mol aminoaxit A tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ tạo 11,15 gam muối A có tên gọi là
A glixin B alanin C axit glutamic D valin
Câu 468:α-aminoaxit X chỉ chứa 1 nhóm – NH2 mạch không phân nhánh Cho 10,3 gam X tác dụng với HCl vừa đủ được 13,95 gam muối khan X có công thức
A NH2 – CH2 – COOH B CH3CH(NH2)COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D NH2CH(COOH)2
Câu 469: A là một α-aminoaxit Biết 0,1 mol A phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25M, sau đó cô cạn được 12,55 gam muối A có tên là
A glixin B alanin C valin D axit glutamic
Dạng 2: amino axit tác dụng với bazơ
Câu 470: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Câu 471: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 9,9 gam B 9,8 gam C 8,9 gam D 7,5 gam.
Câu 472: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
C axit β-aminopropionic D axit glutamic
Câu 476: A là một amino axit (có chứa 1 nhóm – COOH) Cho 9 gam A tác dụng với NaOH vừa
đủ được 11,64 gam muối A có tên là
Trang 37A glixin B alanin
Câu 477: A là một amino axit (có chứa 1 nhóm – COOH) Cho 13,35 gam A tác dụng với NaOH vừa đủ được 16,65 gam muối A có công thức phân tử
A C2H5O2N B C3H7O2N
C C3H5O2N D C4H6O2N2
Câu 478: Cho a gam glixin vào cốc đựng dung dịch chứa 0,5 mol HCl (dư) Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng dùng vừa đủ 0,8 mol NaOH a có giá trị là
Dạng 3: đốt cháy amino axit
Câu 479: Este X tạo thành từ amino axit và ancol etylic Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO2, 8,1 gam H2O và 1,12 lit N2 (đktc) Amino axit tạo thành X là
A CH3-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOC2H5
C H2N-CH(CH3)-COOC2H5 D H2N-CH2-COOH
Câu 480: Đốt cháy 4,45 gam một α-amino axit cần 4,2 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy gồm 0,175 mol
H2O và 0,175 mol hỗn hợp N2, CO2 Chỉ ra tên A:
A glixin B alanin C valin D axit glutamic
Câu 481: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X được 0,15 mol CO2; 0,025 mol N2 và 0,175 mol H2O Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối NH2 – CH2 – COONa
A glixin B alanin C axit glutamic D valin
Dạng 4: Suy luận tìm công thức cấu tạo của amino axit
Câu 484: A là đồng phân của alanin A tác dụng với NaOH cho ra muối natri của axit cacboxylic X
và khí Y Biết khí Y không phải là hợp chất hữu cơ Vậy X, Y lần lượt là
C CH3COOH và NH3 D C2H3COOHvà NH3
Câu 485: A là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N trong đó mC: mH: mO: mN: 3: 1: 4: 7 Biết MA < 90
và A có trong thành phần nước tiểu Vậy A là
A glixin B alanin C ure D amoni axetat
Câu 486: A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H7O2N A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ cho ra khí X Cô cạn dung dịch sau phản ứng được muối natri có công thức C3H3O2Na Khí
X là
Câu 487: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu được một hợp chất có công thức phân tử C2H4NO2Na và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO/to, thu được chất hữu cơ Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo X là
A H2NCH2COOCH(CH3)2 B CH3(CH2)4NO2
C H2NCH2CH2COOC2H5 D H2NCH2COOCH2CH2CH3
Trang 38Câu 488: X, Y là đồng phân, công thức phân tử là C3H7O2N Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo muối của glixin và chất hữu cơ Z, còn Y tạo muối natri của axit acrylic và khí T Z; T lần lượt là
Câu 489: X là chất hữu cơ có công thức phân tử C8H15O4N X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng cho ra hỗn hợp metanol, etanol và muối natri của một α-aminoaxit mạch không phân nhánh (T) (T) có tên là
C axit α-aminosuccinic D.axit α-aminoađipic
Câu 490: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là
A axit amino fomic B axit amino axetic.
C – NÂNG CAO
Dạng 4: thủy phân polipeptit
Câu 491: Bratđikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptitit có công thức: Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn nonapeptit này thu được tối đa bao nhiêu tripeptit chứa Phenylalanin (Phe) ?
Câu 492: Khi thủy phân hoàn toàn 1mol pentapeptit thu được 3mol glixin, 1mol alanin, 1mol phenylalanin (Phe) Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit nói trên cho hỗn hợp đipeptit Ala-Gly, Gly-Ala mà không thấy có Phe-Gly Công thức cấu tạo của pentapeptit này là
Câu 494: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ 1 aminoaxit X mạch hở, phân tử có một
nhóm –NH2 Phần trăm khối lượng của Nitơ trong X là 18,667% Thủy phân không hoàn toàn m
gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 : 1) rong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 6,42 gam đipeptit
và 3,75 gam X Gía trị của m là
A H2N – CH2 – COO – CH3 B H2N – CH2 – COONH4
C H2N – CH2 – CH2 – COOH D H2N – CH2 – COO – C2H5
Câu 497: Phân tử khối của một protit trong lông cừu có hàm lượng lưu huỳnh đạt 0,16% là bao nhiêu ? Giả sử mỗi phân tử protit này chỉ chứa một nguyên tử lưu huỳnh
Trang 39A 20.000 B 512 C 200 D 51,2
Câu 498: Biết hàm lượng sắt trong hemoglobin là 0,4% Vậy phân tử khối của hemoglobin là bao nhiêu ? Cho biết mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử sắt
Câu 499: A là một amino axit 0,02 mol A phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch HCl 0,125M cho
ra 3,67 gam muối Mặt khác 4,41 gam A tác dụng với NaOH vừa đủ tạo 5,73 gam muối khan A có công thức phân tử là
(các amino axit còn lại đều không chứa lưu huỳnh)
Khối lượng phân tử của isulin là:
CHƯƠNG 4: POLIME – VẬT LIỆU POLIME
A - LÝ THUYẾT
Câu 503: Polivinyl clorua có công thức là
A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n
C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 504: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B isopren C propen D toluen
Câu 505: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 506: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 507: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B polietilen.
C polimetyl metacrylat D polistiren.
Câu 508: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
Trang 40B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
C CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
Câu 512: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 513: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ nilon-6,6 là
A (1) B (1), (2), (3) C (3) D (2)
Câu 514: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A HCOOH trong môi trường axit
B CH3CHO trong môi trường axit
C CH3COOH trong môi trường axit
D HCHO trong môi trường axit
Câu 515: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 516: Nilon–6,6 là một loại
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.
Câu 517: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu 518: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá - khử
C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 519: Công thức cấu tạo của polibutađien là
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n
C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Câu 520: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
C tơ nilon-6,6 D tơ visco.
Câu 521: Monome được dùng để điều chế polipropilen là
A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2
Câu 522: Tơ lapsan thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco
C tơ polieste D tơ axetat.
Câu 523: Tơ capron thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco
C tơ polieste D tơ axetat.
Câu 524: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng