Bạn đang bối rối không biết phải giải quyết thế nào để vượt qua kì kiểm tra sắp tới với điểm số cao. Hãy tham khảo 6 Đề kiểm tra môn Vật lý trắc nghiệm để giúp cho mình thêm tự tin bước vào kì thi này nhé.
Trang 1GV: Đoàn Văn Doanh Trường thpt Nam Trực
Trang 1
Đề kiểm tra trắc nghiệm con lắc đơn
1 Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật và lực căng dây treo vật sẻ là :
A.v 2 (1 cosgl 0) và mg(3 2 cos 0) B.v 2gl(1 cos 0)và mg(3 2 cos 0)
C v 2 (1 cosgl 0) và mg(3 2 cos 0) D.v 2 (1 cosgl 0)và mg(3 2 cos 0)
2 Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng 100g, dây dài 80cm dao động tại nơi có g =10m/s2 Ban đầu lệch vật khỏi phương thẳng đứng một góc 100 rồi thả nhẹ Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc và lực căng dây là :
A 0, 24 m/s và 1,03N B 0, 24 m/s và 1,03N C 5,64m/s và 2,04N D 0,24m/s và 1N
3 Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0 Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc thì vận tốc của vật và lực căng dây treo vật sẽ là :
A.v 2 (cosgl cos0) và mg(2 cos 3cos0)
B.v 2gl(cos cos0) và mg(3cos2 cos0)
C v 2gl(cos0cos ) và mg(3cos02 cos ).
D v 2gl(coscos0) và mg(3cos2 cos0)
4 Khi gắn vật m1 vào lò xo nó dao động với chu kì 1,2s Khi gắn m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu
kì 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kì là :
8 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động tại nơi có g = 2 m/s2 Ban đầu kéo vật khỏi
phương thẳng đứng một góc 0 = 0,1rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì phương trình li độ dài của vật là :
Trang 2GV: Đoàn Văn Doanh Trường thpt Nam Trực
Trang 2
10 Một con lắc đơn dài 20cm dao động tại nơi có g =9,8m/s2.ban đầu người ta lệch vật khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1rad rồi truyền cho vật một vận tốc 14cm/s về vị trí cân bằng(VTCB) Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB lần thứ nhất, chiều dương là chiều lệch vật thì phương trình li độ dài của vật là :
A 17,50C B 23,750C C 50C D Một giá trị khác
23 Một con lắc đơn dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 300C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2.10-5K-1, bán kính trái đất 6400km Khi nhiệt đưa con lắc lên độ cao h ở đó nhiệt độ là 200C để con lắc dao động đúng thì h là:
Trang 3GV: Đoàn Văn Doanh Trường thpt Nam Trực
Trang 3
24 Một con lăc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ T0 = 1,5s Treo con lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc 300 chu kì dao động của con lắc trong xe là:
25 Một con lăc đơn có chu kì dao động T0 =2,5s tại nơi có g = 9,8m/s2 Treo con lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a=4,9m/s2 chu kì dao động của con lắc trong thang máy là:
26 Một con lăc đơn có vật nặng m = 80g, đặt trong môi điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường Er
thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kì dao động của con lắc với biên độ góc nhỏ là T0 =2s, tại nơi có g = 10m/s2 Tích cho quả nặng điện q= 6.105Cthì chu kì dao động của nó bằng:
27 Một con lắc đơn có chu kì 2s tại nơi có g = 2 =10m/s2, quả cầu có khối lượng 10g, mang điện tích 0,1C Khi dặt con lắc trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường hướng từ dưới lên thẳng đứng có E=104V/m Khi đó chu kì con lắc là:
28 Một con lắc đơn có chu kì 2s tại nơi có g = 2 =10m/s2, quả cầu có khối lượng 200g, mang điện tích
-10-7C Khi dặt con lắc trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường thẳng đứng hướng từ dưới lên có
E =2104V/m Khi đó chu kì con lắc là:
29 Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động tại nơi có g = 10m/s2= 2dưới điểm treo theo phương thẳng đứng cách điểm treo 50cm người ta đóng một chiếc đinh sao cho con lắc vấp vào đinh khi dao động Chu kì dao động của con lắc là:
33 Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = 10m/s2 với chu kì 2s, vật có khối lượng 200g mang điện tích 4.10-7C Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E = 5.106V/m nằm ngang thì vị trí cân bằng mới của vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc là:
A 0,570 B 5,710 C 450 D Một giá trị khác
34 Một con lắc đơn gồm vật có thể tích 2cm3, có khối lượng riêng 4.103 kg/m3 dao động trong không khí
có chu kì 2s tại nơi có g = 10m/s2 Khi con lắc dao động trong một chất khí có khối lượng riêng 3kg/lít thì chu
Trang 4GV: Đoàn Văn Doanh Trường thpt Nam Trực
Trang 4
36 Một con lắc đơn: có khối lượng m1 = 400g, có chiều dài 160cm ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCB một góc 600 rồi thả nhẹ cho vật dao động, khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m2 = 100g đang đứng yên, lấy g = 10m/s2 Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi va chạm là
A 53,130 B 47,160 C 77,360 D Một giá trị khác
37 Một con lắc đơn có chiều dài 1m Người ta kéo vật sao cho dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 100 rồi thả nhẹ Lấy g = 10m/s2 Phương trình quỹ đạo của vật khi con lắc đi qua VTCB dây treo vật đứt là:
A y = 16,46x2 B y = 18,35x2 C y = 6,36x2 D y = 16,53x2
38 Chu kì của một con lăc đơn ở điều kiện bình thường là 1s, nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao chậm dần đều thì chu kì của nó sẽ
A Có thể xảy ra cả 3 khả năng trên B Tăng lên C Không đổi D Giảm đi
39 Một con lắc đơn có độ dài bằng 1 Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tính độ dài ban đầu của con lắc
40.Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi gia
tố trọng trường g = 10 m/s2 Tính chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ
A 0,34m/s và 2,04N B 0,34m/s và 2,04N
C -0,34m/s và 2,04N D 0,34m/s và 2N
>>>>>>>>>>Hết<<<<<<<<<<<
Trang 5Đề kiểm tra trắc nghiệm thi thử TN năm 2011 (Sắp xếp lại theo thứ tự từ chương 1 đến chương 4)
Câu 3: Trong dđđh, vận tốc tức thời biến đổi
A.cùng pha với li độ B.ngược pha với li độ
Câu 17: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A(hay xm), li độ x, vận tốc v và tần số góc của chất điểm d đ đ h là
A.bình phương biên độ dao động * B.biên độ dao động C.li độ của d động D chu kỳ dao động Câu 25: Trong d đ của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?
A.Biên độ d đ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn*
B.Tần số d đ cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn
C.Tần số d đ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ d động
D.Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho d đ tắt dần
Câu 29: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ d đ riêng lần lượt là T1=2,0s và T2 = 1,5s, chu
kỳ d đ riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A 5,0s B 3,5s C 2,5s* D 4,0s
Câu 32: Chu kỳ d đ đ h của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A vĩ độ địa lý B khối lượng quả nặng *
C chiều dài dây treo D gia tốc trọng trường
Câu 33: Con lắc lò xo d đ đ h theo phương ngang với biên độ là A (hay xm).Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là A x =
Trang 6Câu 34: Tại cùng một vị trí địa lý , nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ d đ đ h của nó
A giảm 4 lần B tăng 2 lần * C giảm 2 lần D tăng 4 lần
Câu 40: Một chất điểm thực hiện d đ đ h với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng A 2m/s * B 3m/s C 1m/s D 0,5m/s
Câu2: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A một bước sóng B hai lần bước sóng
C một phần tư bước sóng D một nửa bước sóng*
Câu 4: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi, với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A.chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng* B.bước sóngbằng một số lẻ lần chiều dài dây
C.chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng D bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây
Câu 10: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ d động T
= 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây d đ ngược pha nhau là
A 1,5m B 0,5m C 2m D 1m*
Câu 28: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục ox có phương trình u = 28cos(20x – 2000t)(cm) , trong đó x
là toạ độ được tính bằng mét(m), t là thời gian được tính bằng giây(s) Vận tốc của sóng là
Câu 1: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2 sin(100t)(V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh có điện trở R = 110 Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A 440W* B 460W C 115 W D.17207 W
Câu 5: Cho mạch điện xchiều gồm đtrở thuần R, cuộn dây thuần cảm Lvà tụ điện C =
A i = 5 2 sin(100t)(A) B i = 5 2 sin(100t -
là
A tăng chiều dài của dây B giảm tiết diện của dây
C chọn dây có điện trở suất lớn D tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi*
Câu 7: Một đ mạch gồm một đtrở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết hiệu đthế hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100 V , ở hai đầu đtrở là 60V Hđthế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A 80V * B 160V C 60V D 40V
Câu 13: Cho một đmạch không phân nhánh gồm một đtrở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai?
A Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau
B Hiệu đthế hdụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hdụng ở hai đầu đmạch*
C Cđ d đ hiệu dụng trong đmạch đạt giá trị lớn nhất
D Hđthế tức thời ở hai đầu đmạch cùng pha với hđthế tức thời ở hai đầu đtrở R
Câu 16: Cđộ của một dòng điện xchiều có bthức i = I0 sin(t + ) Cường độ hdụng của d điện trong mạch là
I
D I = I0 2
Trang 7Câu 18: Trong hệ thống truyền tải d điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì
A.dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
3
2
so với hđthế giữa dây pha đó và dây trung hoà B.cường độ d điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0
C.cường độ hiệu dụng của d điện trong dây trung hoà bằng tổng các cđộ hiệu dụng của các d điện
trong ba dây pha
D.hđthế hdụng giữa hai dây pha lớn hơn hđthế hdụng giữa một dây pha và dây trung hoà*
Câu 19: Cđộ d điện luôn luôn sớm pha hơn hđthế ở hai đầu đoạn mạch khi
A.đmạch cóR &Lmắc ntiếp B.đmạch chỉ có ccảmL C.đmạch cóL&C mắc ntiếp D.đmạch có R &Cmắc ntiếp*
Câu 20: Cho đmạch xchiều như hvẽ.Cuộn dây có r = 10 , L =
Đặt vào hai đầu đmạch một hđthế d đ đ h có giá trị hdụng U = 50 V & tần số f = 50 Hz Khi đ dung của tụ
điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampekế là cực đại &bằng 1A Gía trị của R&C1 là
2
F D.R =50 &C1=
310
2
F
Câu 26: Cho đmạch xchiều R,L,C nối tiếp.Cuộn dây thuần cảm có đọ tự cảm thay đổi được Điện trở
thuần R = 100 Hđthế hai đầu mạch u = 200sin100t(V) Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cđ
d đ hiệu dụng có giá trị cực đại là A I =
2
1
A B I = 2A C I = 0,5A D I =
2 A*
Câu 27: Với cùng một công suất cần truyền tải , nếu tăng hđthế hdụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì công
suất hao phí trên đường dây A giảm 20lần B tăng 400 lần C tăng 20lần D giảm 400 lần*
Câu 31: Cho đmạch xchiều R,C nối tiếp.Hđthế đặt vào hai đầu mạch là u = 100 2 sin100t(V), cđ d đ
trong mạch có giá trị hdụng là 3 A & lệch pha
nhằm
A.tăng cđ d đ B.giảm cđ d đ * C tăng công suất toả nhiệt D giảm công suất tiêu
thụ
Câu 36: Đặt vào hai đầu đmạch R,L,C mắc ntiếp một hđthế d đ đ h có bthức u = 220 2 sin t(V) Biết
đtrở thuần của mạch là100 Khi thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là
A.242 W B 220 W C 440 W D 484 W*
Câu 8: Sóng điện từ & sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây?
A.Mang năng lượng B.Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ
C Là sóng ngang D Truyền được trong chân không*
Câu 9: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát & máy thu sóng vô tuyến?
A.Chiếc điện thoại di động * B Máy thu hình(tivi) C Máy thu thanh D Cái điều khiển
tivi
Trang 8A.biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2* B biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T
C không biến thiên điều hoà theo thời gian D biến thiên điều hoà với chu kỳ T
Câu30: Trong mạch d đ đ từ LC, nếu điện tích cực đại trong mạch là Q0 & cđ d đ cực đại trong mạch là I0thì chu kỳ dao động đ từ trong mạch là A T = 2
*
Trang 91
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN MÃ ĐỀ 031
Họ và tên………
Lớp…… ………
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ
I.Trắc nghiệm
Câu 1 : Cho mạch điện gồm 3 điện trở R1 = R2 = R3 = 2 mắc nối tiếp Hiệu điện thế đặt vào hai đầu
đoạn mạch là 12 V Cường độ dòng điện qua mạch là :
Câu 2 : Đặt vào hai bản của tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q Biểu
thức tính năng lượng của tụ là :
Câu 3 : Trong một đoạn mạch chỉ có điện trở R, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U, cường độ dòng
điện qua mạch là I Công A của dòng điện sản ra trong thời gian t là :
Câu 6 : Nguyên tử trung hoà trở thành ion dương nếu nguyên tử ấy :
Câu 9 : Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ :
Câu 10 : Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì :
Trang 10
2
II Tự luận
Câu 1: Có 2 điện tích điểm q1 = 8.10-8 C và q2 = - 8.10- 8 C đặt tại A và B trong không khí cách nhau khoảng
AB = 6cm Xác định lực tác dụng lên q3 = 8.10 -8 C đặt tại O với OA = 4cm, OB = 2cm
Câu 2: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: E = 6V, r = 2 , R1 = 6 , R2 = 12 , R3 = 4
Tính: a, Cường độ dòng điện qua các điện trở
b, Công suất tiêu thụ điện năng của R3
c, Công của nguồn điện sản ra trong 5 phút
R3
R1
R2
Trang 113
Trang 124
MÔN BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ (ĐỀ SỐ 3)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi
làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Trang 13
5
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ
ĐỀ SỐ : 3
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Trang 14
6
Trang 15Trường THPT Yersin Đà Lạt Tổ Toán – Lý – Tin – CN
Trang 1
KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 Môn: Vật lý Thời gian: 45 phút Ban cơ bản – M đề D
(Đề bao gồm 30 câu trắc nghiệm khách quan, thí sinh lựa chọn câu trả lời đúng)
Câu 1: Dao động duy trì l dao động tắt dần mà ta đ:
A Làm mất lực cản môi trường đối với vật chuyển động
B Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoàn theo thời gian vào vật
C Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần
D Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một
phần của từng chu kì
Câu 2: Độ to của âm thanh phụ thuộc vào
A Cường độ và tần số của âm B Biên độ dao động âm
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dao động âm có tần số trong niền từ 16Hz đến 20kHz
B Sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng âm là sóng dọc
D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được
Câu 4: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu
kì của sóng là
A f = 50Hz ; T = 0,02s B f = 0,05Hz ; T = 200s
C f = 800Hz ; T = 1,25s D f = 5Hz ; T = 0,2s
Câu 5: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20t) cm Vận tốc truyền
sóng là 4m/s Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường
Câu 6: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại
hai điểm A và B cách nhau 4cm Âm thoa rung với tần số 400Hz, vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là 1,6m/s Giữa hai điểm A và B có bao nhiên gợn sóng và
bao nhiêu điểm đứng yên ?
A 10 gợn, 11 điểm đứng yên B 19 gợn, 20 điểm đứng yên
C 29 gợn, 30 điểm đứng yên D 9 gợn, 10 điểm đứng yên
Câu 7: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết
hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số f = 16Hz Tại một điểm M trên mặt
nước cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên
độ cực đại Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
A 34cm/s B 24cm/s C 44cm/s D 60cm/s
Câu 8: Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là hai nút
sóng thì
A bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây
B chiều dài dây bằng một phần tư lần bước sóng
C bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây
D chiều dài dây bằng một số nguyên lần nữa bước sóng
Câu 9: Cc trưng nào sau đây khơng phải là đặc trưng sinh lý của m :
A Độ to B Độ cao C Cường độ âm D.m sắc
Câu 10: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A
gắn với cần rung dao động điều hoà với tần số 50Hz theo phương vuông góc với
AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là
Câu 11: Khoảng cách giữa hai điểm phương truyền sóng gần nhau nhất trên và
dao động cùng pha với nhau gọi là
A bước sóng B chu kì C vận tốc truyền sóng D độ lệch pha
Câu 12: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 7,8cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là
Câu 13: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng
pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn là (k = 0, ± 1, ±, …)
A một phần tư bước sóng B hai lần bước sóng
C một nữa bước sóng D một bước sóng
Câu 15: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì
dao động điều hoà của nó
A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
Câu 16: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng
thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A Tần số dao động B Chu kì dao động