1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử toán thầy đặng thành nam_đề số 2

7 469 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành hình phẳng được giới hạn bởi các đường y = x3+ 8 , trục Ox, trục Oy.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai

Trang 1

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = −x3+ 3x2+ m −1 (1) , với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m= 0

2 Tìm m để hàm số (1) có giá trị cực đại là ymax, giá trị cực tiểu là ymin thoả mãn ymax.ymin= 5

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Cho biết tan a= −2, − π

2 < a < 0

⎝⎜ ⎞⎠⎟ Tính A = cosa(2sina + 3)

b) Cho số phức z thoả mãn z2 = 5 −12i Tìm phần ảo của số phức z , biết z có phần thực dương

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình 2x+1+ 2− x+1− 5 = 0

Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình

5x2− 8x + 32 − 2 > −3x2+ 24x − 3x2−12x +16

Câu 5 (1,0 điểm). Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành hình phẳng được giới hạn

bởi các đường y = x3+ 8 , trục Ox, trục Oy

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,

AC = a,SA = SB = SC = AB = a 3 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai

đường thẳng AB và SC

Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có AB > AD Gọi M là điểm

trên cạnh AB, N là điểm trên tia đối của tia AD thoả mãn AD = AM, AN = BM Giả sử H(2;-2) là hình chiếu vuông góc của A lên A lên DM, E(2;3) là trung điểm của BN Viết phương trình đường thẳng

AD biết đỉnh B có hoành độ dương và điểm F(5;7) thuộc đường thẳng BC

Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(-1;2;-1) và đường thẳng Δcó phương trình là

x = 1+ t

y= 2

z = 3− t

⎩⎪

(t∈!) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng Δ Tìm toạ độ điểm I là hình chiếu vuông góc của điểm A trên Δ

Câu 9 (0,5 điểm). Gọi M là tập hợp tất các các số tự nhiên có 2 chữ số dạng ab thoả mãn a > b ≥ 2

Chọn ngẫu nhiên một số từ M, tính xác suất để chọn được một số tự nhiên mà a b − a = b a − b

Câu 10 (1,0 điểm). Cho biết a,b là các số thực thoả mãn a + b > −2,(a +1)(b +1) > 0 Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức P = (a + 3)(b2+ 3) + (b + 3)(a2+ 3) + 192

a + b + 2

-HẾT -

Trang 2

PHÂN TÍCH BÌNH LUẬN ĐÁP ÁN

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = −x3+ 3x2+ m −1 (1) , với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) với m= 0

2 Tìm m để hàm số (1) có giá trị cực đại là ymax, giá trị cực tiểu là ymin thoả mãn ymax.ymin= 5

1 Học sinh tự giải

2 Ta có: y' = −3x2+ 6x; y' = 0 ⇔ x= 0

x= 2

Vì y’ đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x = 0 ⇒ ymin = y(0) = m −1, và ymax = y(2) = m + 3

Theo đề ra ta có: (m −1)(m + 3) = 5 ⇔ m2− 2m − 8 = 0 ⇔ m= −4

m= 2

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Cho biết tan a= −2, − π

2 < a < 0

⎝⎜ ⎞⎠⎟ Tính A = cosa(2sina + 3)

b) Cho số phức z thoả mãn z2 = 5 −12i Tìm phần ảo của số phức z , biết z có phần thực dương

a) Ta có: − π

2 < a < 0 ⇒ cosa > 0,cosa = 1

1+ tan2

a = 1

5,sin a = cosa.tana = − 2

5

Vì vậy, A= 1

5(2.

−2

5 + 3) = −4+ 15

4 b) Ta có: z2 = 5 −12i = (3− 2i)2⇒ z = 3− 2i

z = −3+ 2i

Vì z có phần thực dương nên z = 3− 2i ⇒ z = 3+ 2i , vậy phần ảo của z bằng 2

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình 2x+1+ 2− x+1− 5 = 0

Phương trình tương đương với: 2.2x+ 2.2− x− 5 = 0

Đặt t= 2x> 0 , phương trình trở thành:

2t+2

t − 5 = 0 ⇔ 2t2− 5t + 2 = 0 ⇔

t= 2

t= 1 2

2x = 2

2x =1 2

x= 1

x= −1

Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình

5x2− 8x + 32 − 2 > −3x2+ 24x − 3x2−12x +16 Điều kiện xác định:

5x2− 8x + 32 ≥ 0 3x2−12x +16 ≥ 0

−3x2+ 24x ≥ 0

Bất phương trình tương đương với:

Trang 3

3x −12x +12

3x2−12x +16 + 2+

8x − 32x + 32 5x2− 8x + 32 + −3x2+ 24x > 0

⇔ (x − 2)2 3

3x2−12x +16 + 2+

8

5x2− 8x + 32 + −3x2+ 24x

⇔ (x − 2)2 > 0 ⇔ x ≠ 2

Kết hợp với điều kiện suy ra S= 0;8[ ]\{ }2

Cách 2: Bất phương trình tương đương với:

5x2− 8x + 32 + 3x2−12x +16 > 2 + −3x2+ 24x Khi đó cả 2 vế bất phương trình không âm, bình phương 2 vế đưa về bất phương trình tương đương với:

5x2− 8x + 32 + 3x2−12x +16 > 2 + −3x2+ 24x

11(x− 2)2+ 2 (5x2− 8x + 32)(3x2−12x +16) > 4 −3x2+ 24x

⇔ 11(x − 2)2+ 2 (5x⎡⎣ 2− 8x + 32)(3x2−12x +16) − 2 −3x2+ 24x⎤⎦ > 0

⇔ (x − 2)2 11+ 2 15x2− 24x +128

(5x2− 8x + 32)(3x2−12x +16) + 2 −3x2+ 24x

⎥> 0

⇔ x ≠ 2(do 11+ 2 15x2− 24x +128

(5x2− 8x + 32)(3x2−12x +16) + 2 −3x2+ 24x > 0)

Kết hợp với điều kiện suy ra tập nghiệm S= 0;8[ ]\{ }2

Cách 3:

Phân tích:

Vì ta thấy x= 2 là nghiệm kép của phương trình nên sử dụng liên hợp với nghiệm kép như sau:

Đó là ghép các căn thức với ax + b, chẳng hạng:

f (x) = 5x2− 8x + 32 − (ax + b)

f (2)= 0

f '(2)= 0

6− 2a − b = 0

1− a = 0

a= 1

b= 4

⇒ 5x2− 8x + 32 − (x + 4) = 4(x− 2)2

5x2− 8x + 32 + x + 4

Tương tự, ta tìm được các biểu thức liên hợp sau:

3x2−12x +16 − 2 ; −3x2+ 24x − (x + 4)

Lời giải:

Bất phương trình tương đương với:

Trang 4

5x2− 8x + 32 − (x + 4)

⎣ ⎤⎦ +⎡⎣ 3x2−12x +16 − 2⎦ + x + 4 − −3x⎡⎣ 2+ 24x⎤⎦ > 0

5x2− 8x + 32 + x + 4+

3

3x2−12x +16 + 2+

4

x + 4 + −3x2+ 24x

⎥ > 0

⇔ (x − 2)2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2

Câu 5 (1,0 điểm). Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành hình phẳng được giới hạn

bởi các đường y = x3+ 8 , trục Ox, trục Oy

+) Phương trình hoành độ giao điểm: x3+ 8 = 0 ⇔ x = −2

+) Vậy V =π ( x3+ 8)2

dx

−2

0

∫ =π (x3+ 8)dx

−2

0

4

4 + 8x)0

−2= 12π (đvtt)

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,

AC = a,SA = SB = SC = AB = a 3 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai

đường thẳng AB và SC

Ta có, S ABC =1

2.AB.AC= a2 3

2 Gọi H là trung điểm BC, thì do tam giác ABC vuông tại A nên

H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Vì SA = SB = SC ⇒ SH ⊥ (ABC)

Tam giác vuông ABC có BC = AB2+ AC2 = 2a, Tam giác vuông SHB có

SH = SB2− HB2 = 3a2− a2 = a 2

Vì vậy V S.ABC =1

3SH S ABC =1

3.a 2.

a2

3

2 = a3 6

6

+ Tính d(AB;SC)

Trong mặt phẳng (ABC) dựng hình bình hành ABCD, ta có:

AB / /CD ⇒ AB / /(SCD) ⇒ d(AB;SC) = d(B;(SCD)) = 2d(H;(SCD))

Gọi M là trung điểm AB, đường thẳng HM cắt CD tại I, hạ HK vuông góc với SI tại K ta có

HI / /AC ⇒ HI ⊥ CD Suy ra CD ⊥ (SHI) ⇒ CD ⊥ HK, lại có HK ⊥ SI ⇒ HK ⊥ (SCD)

Vậy HK = d(H;(SCD))

Ta có, CD / /ABHI

HM = HC

HB = 1⇒ HI = HM = AC

2 =a

2

a

Trang 5

Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có AB > AD Gọi M là điểm

trên cạnh AB, N là điểm trên tia đối của tia AD thoả mãn AD = AM, AN = BM Giả sử H(2;-2) là hình chiếu vuông góc của A lên A lên DM, E(2;3) là trung điểm của BN Viết phương trình đường thẳng

AD biết đỉnh B có hoành độ dương và điểm F(5;7) thuộc đường thẳng BC

Theo giả thiết, AM = AD ⇒ ΔADM vuông cân tại A, nên

AH = HM =1

2DM Xét tam giác AHN và MHB có

AN = MB(gt)

AH = HM = 1

2DM

HAN ! = HMB! = 900+ HAM!

⎪⎪

⇒ ΔHAN = ΔHMB

Suy ra HN = HB, HNA ! = HBM ! = HBA!

Do đó tứ giác AHBN nội tiếp, suy ra BHN ! = BAN! = 900 ⇒ BH ⊥ HN , tức tam giác HNB vuông cân tại B, do đó HE ⊥ BN

Ta có HE

! "!!

= (0;5), phương trình đường thẳng BN qua E vuông góc HE là y− 3 = 0

Suy ra B(b;3) với b>0, ta có: EB = HE = 5 ⇔ (b − 2)2= 25 ⇔ b = 7(t / m)

b = −3(l)

⇒ B(7;3)

Do E là trung điểm BN nên N(-3;3), ta có BF

! "!!

= (−2;4) / /(1;−2)

Đường thẳng AD qua N nhận (2;1) làm véc tơ pháp tuyến có phương trình là 2x + y + 3 = 0

Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(-1;2;-1) và đường thẳng Δcó phương trình là

x = 1+ t

y= 2

z = 3− t

⎩⎪

(t∈!) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường

thẳng Δ Tìm toạ độ điểm I là hình chiếu vuông góc của điểm A trên Δ

+) Đường thẳng Δ có véc tơ chỉ phương u

!

= (1;0;−1) Mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng Δ nên nhận u

!

= (1;0;−1) làm véc tơ pháp

tuyến, vì vậy (P) :1(x +1) + 0(y − 2) −1(z +1) = 0 ⇔ (P) : x − z = 0

+) Điểm I là giao điểm của (P) vàΔ, nên toạ độ thoả mãn hệ:

x = 1+ t

y= 2

z = 3− t

x − z = 0

⎪⎪

x= 2

y= 2

z= 2

t= 1

⎪⎪

⇒ I(2;2;2)

Kết luận: Vậy (P) : x − z = 0 , và I(2;2;2)

Câu 9 (0,5 điểm). Gọi M là tập hợp tất các các số tự nhiên có 2 chữ số dạng ab thoả mãn a > b ≥ 2

Chọn ngẫu nhiên một số từ M, tính xác suất để chọn được một số tự nhiên mà a b − a = b a − b

Trang 6

Ta có: 2≤ b < a ≤ 9 Chọn ra 2 số tự nhiên từ tập các số 2,3,4,5,6,7,8,9 có C8

2 = 28 cách, với mỗi cách chọn 2 số như vậy ta có duy nhất một số thoả mãn

Vậy trong M có tất cả 28 số, tức n(Ω) = 28

Gọi A là biến cố số chọn ra có dạng dạng ab thoả mãn a > b ≥ 2 , và a b − a = b a − b (*) Để tính số kết

quả thuận lợi cho A ta tìm số các số tự nhiên trong M có điều kiện thoả mãn (*)

Cách 1: Lập bảng giá trị của (a,b) ta có nghiệm duy nhất (a;b)=(3;2)

Cách 2: Nếu a > b > 2 ⇒ a > b ≥ 3, khi đó xét hàm số f (x)=ln x

x , với x≥ 3ta

f '(x)=1− ln x

x2 < 0,∀x ≥ 3

Vì vậy f(x) giảm, tức a > b ⇒ f (a) < f (b) ⇔ ln a

a <lnb

b ⇔ a b < b a ⇒ a b − a < b a − b Tức trường hợp này vô nghiệm,

+) Nếu b = 2 ⇒ a = 3

Vậy trong M có duy nhất một số thoả mãn (*), tức n(A)= 1

Xác suất cần tính P(A)= n(A)

n(Ω)=

1

28

Câu 10 (1,0 điểm). Cho biết a,b là các số thực thoả mãn a + b > −2,(a +1)(b +1) > 0 Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức P = (a + 3)(b2+ 3) + (b + 3)(a2+ 3) + 192

a + b + 2 Theo giả thiết ta có, a > −1,b > −1

Sử dụng bất đẳng thức AM –GM ta có:

(a + 3)(b2+ 3) + (b + 3)(a2+ 3) ≥ 2 (a + 3)(a2+ 3).(b + 3)(b2+ 3)

Và, (a + 3)(a2+ 3) = (a +1)3+ 8,(b + 3)(b2+ 3) = (b +1)3+ 8

Mặt khác:

(a + 3)(a2+ 3).(b + 3)(b2+ 3) = (a +1)⎡⎣ 3+ 8⎤⎦ (b +1)⎡⎣ 3+ 8⎤⎦

=1

2(1+1) (a +1)⎡⎣ 3+ 8⎤⎦ 8 + (b +1)3

≥1

2(2(a +1) + 2(b +1))3= 4(a + b + 2)3

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = 1

Suy ra P ≥ 4 (a + b + 2)3 + 192

a + b + 2 , đặt t = a + b + 2 > 0

Xét hàm số f (t) = 4t3+192

t , ta có: f '(t) = 12t2−192

t2 =12(t4−16)

t2 ; f '(t) = 0 ⇔ t = 2 > 0

Ngày đăng: 23/08/2016, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN