Tìm toạ độ điểm A' và tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A' BC... Làm chủ Hệ phương trình: http://goo.gl/WYQXTI 3.. Làm chủ Phương trình, bất phương trình vô tỷ: http://goo.gl/s3Ks
Trang 1Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x4− 2x2−1.
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f (x) = x + 2cos x trên đoạn − π
4;
π 4
⎡
⎣⎢
⎤
⎦⎥.
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình nghiệm phức: z2− 2z +19 = 0.
b) Giải phương trình: log22
(x+1) + log3(x+1) 1
log32= 6
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân I= sin x.ln(1 + cos x)
cos 2x + 4 cos x + 3 dx
0
π 2
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có các đỉnh
A(3;2;1), B(2;0; 3),C(−1;2;0) và C '(−1;−2;−3) Tìm toạ độ điểm A' và tính khoảng cách từ điểm A
đến mặt phẳng (A' BC)
Câu 6 (1,0 điểm)
a) Cho 0<α <π
2 và
cosα
1+ sinα là một nghiệm của phương trình x
2− 4x +1 = 0 Tính giá trị của α b) Có 10 vị khách du lịch cùng vào thăm quan mua sắm tại một Trung tâm thương mại gồm 12 tầng, trong đó có một tầng hầm và 11 tầng còn lại được đánh số từ 1 đến 11 Biết rằng cả 10 người cùng vào trong thang máy từ tầng hầm và chọn đi lên các tầng còn lại một cách ngẫu nhiên và độc lập Tính xác suất để mỗi người đến một tầng khác nhau
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi I là điểm thuộc
đoạn AC sao cho IC = 3IA,hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đáy là điểm H trung điểm của
DI Góc giữa SI và mặt phẳng đáy bằng 600
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I Biết
rằng các điểm M 21
2 ;
3 2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟, N 112;
3 2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟, P 152 ;−9
2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟ lần lượt là các điểm đối xứng của I qua trung điểm các cạnh AB, AC và BC Tìm toạ độ các điểm A, B, C
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình trên tập số thực: (x + y)2− 6y + 3 = 0
2xy(x2+ y2
)= 8y2− x2− 6y +1
⎧
⎨
⎪
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c thuộc đoạn 0;1
2
⎡
⎣⎢
⎤
⎦⎥ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b + c +1+
b
a + c +1+
c
a + b +1 + (1− a)(1− b)(1− c).
_Hết
Để chuẩn bị tâm lý làm bài thi tốt nhất cho kì thi chính thức các em nên tự làm đề thi trong đúng 180 phút
KHOÁ LUYỆN GIẢI ĐỀ 2016 MÔN TOÁN – THẦY: ĐẶNG THÀNH NAM
ĐỀ SỐ 11 – Ngày phát hành: 5/02/2016
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Tham gia trọn vẹn các khoá học môn Toán tại www.vted.vn để đạt kết quả cao nhất!
Trang 2LUYỆN GIẢI ĐỀ 2016 MÔN TOÁN GV: Đặng Thành Nam Mobile: 0976 266 202 Fb: MrDangThanhNam
Links đăng ký: http://goo.gl/MNBtt6
Nguồn: www.vted.vn
Các khoá học Môn Toán chuyên sâu theo từng chuyên đề các em có thể tham khảo tại
website: www.vted.vn
(1) Làm chủ bất đẳng thức, bài toán cực trị: http://goo.gl/Ym6OG5
(2) Làm chủ Hệ phương trình: http://goo.gl/WYQXTI
(3) Làm chủ Phương trình, bất phương trình vô tỷ: http://goo.gl/s3Ksvs
(4) Làm chủ Hình phẳng Oxy bằng tư duy hình học: http://goo.gl/nUciWe
(5) Làm chủ tổ hợp, xác suất: http://goo.gl/stPIQ1
(6) Thủ thuật Casio trong giải toán: http://goo.gl/jV8nXW
(7) Luyện giải đề 2016 Môn Toán: http://goo.gl/MNBtt6
(8) Tổng ôn kiến thức 7 điểm Môn Toán: http://goo.gl/4MulDp
Các gói bài tập, video hữu ích giúp các em thử sức thực tế với kiến thức đã học
(1) Tuyển chọn bất đẳng thức, bài toán cực trị trong đề thi 2015 – 2016: http://goo.gl/wHtgVx
(2) Tuyển chọn phương trình, bất phương trình, hệ phương trình trong đề thi 2015 – 2016:
http://goo.gl/d9K1o1
(3) Tuyển chọn Hình phẳng Oxy trong đề thi 2015 – 2016: http://goo.gl/WLp4Zl
(4) [Free] Giải bài toán thực tế bằng cách lập phương trình, hệ phương trình: http://goo.gl/WmqN2L
(5).[Free] Quà tặng tết âm lịch Bính Thân 2016 – Tuyển chọn các câu phân loại trong đề thi:
Hết _
Coppy bởi : Group Tài Liệu Ôn Thi
Trang 3Lược giải đề số 11 – Thầy: Đặng Thành Nam – Group Tài Liệu Ôn Thi
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x4− 2x2−1
Học sinh tự giải
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f (x) = x + 2cos x trên đoạn − π
4;
π 4
⎡
⎣⎢
⎤
⎦⎥.
*Ta có f ( −x) = f (x)nên f(x) là hàm chẵn, vì vậy ta chỉ cần tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của f(x)
trên 0;π
4
⎡
⎣⎢ ⎤⎦⎥.
*Khi đó: f (x) = x + 2cos x và f '(x) = 1− 2sin x; f '(x) = 0 ⇔ sin x = 1
2(x∈ 0;π
4
⎡
⎣⎢
⎤
⎦⎥)⇒ x = π6
*Ta có: f (0) = 2, f π
6
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟ =π6 + 3, f π
4
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟ =π4+ 2
*Từ đó suy ra: min
x∈ −π
4;
π 4
⎡
⎣⎢
⎤
⎦⎥
f (x) = f (0) = 2; max
x∈ −π
4;
π 4
⎡
⎣⎢
⎤
⎦⎥
f (x) = f ± π
6
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟ =π6+ 3
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân I= sin x.ln(1 + cos x)
cos 2x + 4 cos x + 3 dx
0
π 2
*Ta có: I = sin x.ln(1 + cos x)
2(cos x+1)2 dx
0
π
2
*Đặt t = 1+ cos x ⇒ dt = −sin xdx
*Đổi cận: x = 0 ⇒ t = 2; x =π
2 ⇒ t = 1.
*Vì vậy I = −1
2
lntdt
t2
2
1
2
lnt
t2 dt
1
2
t
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
1
2
2t lnt
2
1+1 2
1
t2dt
1
2
2t
2
1 = − ln2 + 1
4.
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có các đỉnh
A(3;2;1), B(2;0; 3),C(−1;2;0) và C '(−1;−2;−3) Tìm toạ độ điểm A' và tính khoảng cách từ điểm A đến
mặt phẳng (A' BC)
*Ta có: AA'
! "!!
= CC '! "!!! = (0;−4;−3) ⇒ A'(3;−2;−2).
*Ta có: A' B
! "!!!
= (−1;2;5)
A'C
! "!!!
= (−4;4;2)
⎧
⎨
⎪
! "!!!
, A'C! "!!!
⎡⎣ ⎤⎦ = (−16;−18;4)||(8;9;−2)
*Do đó: ⇒ (A'BC) :8x + 9y − 2z −10 = 0;d(A;(A'BC)) = 8.3+ 9.2 − 2.1−10
82+ 92+ (−2)2 = 30
149.
Câu 6 (1,0 điểm)
Trang 4a) Cho 0<α <π
2 và
cosα
1+ sinα là một nghiệm của phương trình x
2− 4x +1 = 0 Tính giá trị của α b) Có 10 vị khách du lịch cùng vào thăm quan mua sắm tại một Trung tâm thương mại gồm 12 tầng, trong đó có một tầng hầm và 11 tầng còn lại được đánh số từ 1 đến 11 Biết rằng cả 10 người cùng vào trong thang máy từ tầng hầm và chọn đi lên các tầng còn lại một cách ngẫu nhiên và độc lập Tính xác suất để mỗi người đến một tầng khác nhau
a) Theo giả thiết ta có:
x1= cosα
1+ sinα, x2 = 1
x1 =1+ sinα
cosα ⇒ x1+ x2 = 4
1+ sinα +
1+ sinα
cos2α+ (1+ sinα)2
cosα(1+ sinα) = 4
cosα(1+ sinα)= 4 ⇔ cosα = 1
3.
b) Không gian mẫu là số cách đi lên các tầng của 10 vị khách, vì mỗi vị khách có 11 lựa chọn lên các
tầng nên có n(Ω) = 1110
Gọi A là biến cố mỗi người đến một tầng khác nhau, để tính số kết quả thuận lợi cho A ta tìm số cách
đi lên các tầng thoả mãn
Ta coi 11 tầng là 11 ô trống, ta chỉ cần phân bố 10 vị khách mỗi người vào một ô trống (khác nhau)
trong 11 ô trống đó là có cách lên các tầng thoả mãn Vậy có n(A) = A11
10
Xác suất cần tính P(A)= n(A)
n(Ω)=
A1110
1110
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi I là điểm thuộc
đoạn AC sao cho IC = 3IA,hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đáy là điểm H trung điểm của
DI Góc giữa SI và mặt phẳng đáy bằng 600
Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)
* S ABCD = a2
*Gọi O = AC ∩ BD.
* OI= AC
4 = a 2
4 ,OD= a 2
2
ID = OI2+ OD2 = a2
8 +a2
2 = a 10
4
*Suy ra: HI= ID
2 =a 10
8 , và SH ⊥ (ABCD) , do
đó:
(SI;(ABCD)) ! = SIH! = 600⇒ SH = 3IH = a 30
8
*Vì vậy V S.ABCD = SH
3 .S ABCD = a 30
24 .a
2 = a3 30
24
*Ta có: d(A;(SBD)) = 2d(I;(SBD)) = 4d(H;(SBD)) (1).
*Gọi K là trung điểm của OD, T là hình chiếu vuông góc của H lên SK; ta có:
HK || OI
OI ⊥ OD
⎧
⎨
OD ⊥ SH
⎧
⎨
⎪
⎩
⎪ ⇒ OD ⊥ (SHK) ⇒ OD ⊥ HT và HT ⊥ SK do đó
HT ⊥ (SBD) ⇒ HT = d(H;(SBD)) (2).
Trang 5*Ta có: HK=OI
2 = a 2
8 , ΔSHK vuông có: 1
HT2 = 1
SH2 + 1
HK2 = 64
30a2 + 64
15a2
*Từ (1), (2), (3) suy ra: d(A;(SBD))= a 30
8
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I Biết rằng
các điểm M 21
2 ;
3 2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟, N
11
2;
3 2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟, P
15
2 ;−9 2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟ lần lượt là các điểm đối xứng của I qua trung điểm các
cạnh AB, AC và BC Tìm toạ độ các điểm A, B, C
*Gọi E, F, G lần lượt là trung điểm AB, AC và BC
*Ta có: EF là đường trung bình của tam giác IMN và
đường trung bình của tam giác ABC do đó MN || EF ||
BC
*Mặt khác IP ⊥ BC ⇒ IP ⊥ MN.
*Tương tự ta có: IM ⊥ NP ; suy ra I là trực tâm của tam
giác MNP Dễ tìm được: I 15
2 ;
1 2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
* Ta cũng có AM = AN = AI (tính chất đối xứng); do
đó A toạ độ điểm A là nghiệm của hệ:
x−21
2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
2
+ y − 3
2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
2
= x −11
2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
2
+ y −3
2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
2
x−21
2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
2
+ y − 3
2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
2
= x −15
2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
2
+ y −1
2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟
2
⎧
⎨
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⇔ 2x − y −12 = 0
3x + y − 28 = 0
⎧
⎨
*Tương tự có E, F là trung điểm IM; IN từ đó suy ra B, C
*Vậy A(8; 4), B(10;−2),C(5;−2).
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình trên tập số thực: (x + y)2− 6y + 3 = 0
2xy(x2+ y2
)= 8y2− x2− 6y +1
⎧
⎨
⎪
*Hệ phương trình tương đương với: y
2+ x2+ 2xy +1 = 2(3y −1) (y2+ x2
)(2xy +1) = (3y −1)2
⎧
⎨
⎪
*Do đó: y2+ x2
;2xy+1là hai nghiệm của phương trình:
t2− 2(3y −1)t + (3y −1)2 = 0 ⇔ t = 3y −1.
*Vậy y
2+ x2 = 3y −1
⎧
⎨
* y2+ 3y− 2
2y
⎛
⎝⎜
⎞
⎠⎟
2
= 3y − 2 ⇔ y=
1 2
y= 2
⎡
⎣
⎢
⎢ ⇒ (x; y) = −
1
2;
1 2
⎛
⎝⎜ ⎞⎠⎟;(1;2)
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c thuộc đoạn 0;1
2
⎡
⎣⎢
⎤
⎦⎥ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b + c +1+
b
a + c +1+
c
a + b +1 + (1− a)(1− b)(1− c).
Ta có: (1− a)(1− b)(1− c) = 1− a − b − c + ab + bc + ca − abc.
Trang 6*Theo AM – GM ta cũng có: a
b + c +1+
a(b + c +1)
4
⎛
Suy ra:
P ≥ 1− abc + ab + bc + ca
2 −a + b + c
4
= 4− 4abc + 2ab + 2bc + 2ca − a − b − c
4
=
1
2(1− 2a) (1− 2b) (1− 2c)+7
2
8
Dấu bằng đạt tại a = b = c = 1
2 Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng
7
8.
_Hết _