Phân lo i kỹ ng... Mục tiêu giáo dục môn Ng ở ng THPT .... Vi c nghiên cứu KNS sẽ c cách hi giáo dục KNS và các bi n pháp cụ th góp ph n vào giáo dục KNS cho các em HS... Bố cục của khóa
Trang 3Ờ Ả Ơ
“Rèn luyện kỹ năng
sống cho học sinh THPT qua dạy học Thơ mới – Ngữ văn 11
P ơ d y học Ng v P S TS Bù M ứ - d
Trang 4Ờ
Tôi d
ứ d
d ,
ứ
N , n 15 t n 04 năm 2016 T
ng Th H u
Trang 6MỤC LỤC
MỞ ẦU 1
1 d ọ 1
2 L ch s v 3
3 Mụ nghiên cứu 5
4 Nhi m vụ nghiên cứu 5
5 ng và ph m vi nghiên cứu 5
6 P ơ ứu 6
7 tài 6
8 B cục c a khóa lu n 6
Ơ 1: KỸ ỐNG VÀ GIÁO DỤC KỸ ỐNG TRONG MÔN NG 8
1.1 Kỹ ng và các lo i kỹ ng trong giáo dục 8
1.1.1 Khái ni m v kỹ ng 8
1.1.2 Phân lo i kỹ ng 9
1.2 T m quan trọng c a giáo dục kỹ ng 11
1.2.1 Kỹ ẩy s phát tri n cá nhân và xã h i………11
1.2.2 Giáo dục kỹ ng là yêu c u c p thi i v i th h trẻ 12
1.2.3 Giáo dục kỹ ng nhằm th c hi n yêu c i m i giáo dục ph thông 13
1.2.4 Giáo dục kỹ ng cho họ ng ph thông là xu th chung c a nhi c trên th gi i 14
1 3 ng rèn luy n kỹ ng 15
1.3.1 Mục tiêu giáo dục kỹ ng 15
1.3.2 Nguyên t c giáo dục kỹ ng 15
1.3.3 N i dung giáo dục kỹ ng 17
1.3.4 Cách ti p c ơ ĩ t giáo dục kỹ ng 20
Trang 71.4 Kh dục kỹ ng qua môn Ng 21
1.4.1 Mục tiêu giáo dục môn Ng ở ng THPT 22
1 4 2 m môn Ng ng gi ng d y 23
Ơ : BIỆN PHÁP RÈN KỸ ỐNG CHO HỌC SINH THPT QUA D Y HỌ Ơ ỚI 25
2 1 T ơ i và d y họ T ơ i ở ng THPT 25
2 1 1 T ơ i 25
2.1.2 D y họ T ơ i ở ng THPT 26
2.1.3 Tên tác gi và tác phẩ T ơ ơ
11 29
2.2 Nh ng kỹ ng có th giáo dục cho học sinh trong d y họ T ơ i 30
2.2.1 Kỹ p 30
2.2.2 Kỹ nh n thức 31
2.2.3 Kỹ d o 32
2.2.4 Kỹ nh giá tr 33
2.3 Bi n pháp rèn luy n kỹ ng qua d y họ T ơ i 34
2.3.1 Nguyên t c xây d ng các bi n pháp 34
2 3 2 M ụ 37
Ơ 3 Ế Ế Ự Ệ 43
3 1 Mụ 43
3.2 43
3 3 44
3 4 T 44
3.5 d 44
Ế Ậ 58 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 8th h trẻ Vi t Nam Họ ứ c r t nhi ơ i phát tri n bên c nh
ũ ứ , r i ro Giáo dục KNS có th cung c p cho các em kỹ gi i quy c các v n y sinh t các tình hu ng thách thức M t khác, KNS là m t y u t quan trọng trong vi c phát tri n
2010 t có 95% thanh niên và phụ n tu i t 15 n 24 có th ti p
c n thông tin, giáo dục và d ch vụ c n thi phát tri n KNS giúp gi m
nh ng t ơ d lây nhiễ HIV Có th th y vi c giáo dục KNS
c toàn th gi i quan tâm chú ý vì nh ng m nh mẽ
c a nó t i s phát tri n c a c bi t là th h trẻ
Do nhu c u v i m i giáo dụ ứng s phát tri n c và
s nghi p công nghi p hóa - hi c, ứng nhu c u h i nh p
qu c t ũ ứng nhu c u c i học Giáo dục Vi c
hi i m i i m i d y học Ng e ng tích h p góp
ph i m n toàn di n giáo dục Vi t Nam v i mục tiêu: phát tri n toàn di c và phẩm ch i học mà Ngh quy t 29 c a Ban ch p
Trang 92
T ơ ra Tích h p rèn luy n KNS vào gi ng d y là m t trong nh ng ho ng quan trọ i m i d y học c bi t, rèn luy n KNS cho HS nh là m t trong nh ng n d ơ n
c a phon “Xây dự tr ờng học thân thiện, học sinh tích cực” ng ph n 2008-2013 do B Giáo dụ
t o ch o
D y học Ng d y họ T ơ ơ i không nh i v i
vi c rèn luy n KNS cho HS THPT Bởi các tính ch a môn học
là môn khoa học xã h i là môn học công cụ sẽ giúp các em
c ki n thứ ơ n và bồ d ng, phát tri c, th
hi u thẩ ĩ P T ơ i trong SGK Ng 11 nh vi c cung c p cho các em ki n thứ ơ n v m t th lo ọc c n 1930-1945
qu c t nên tính b n v ng không cao ch c tri n khai trong m t kho ng
th i gian nh nh Cách thức tri n khai giáo dục KNS ở c p học ph thông
ch y u là phát tài li u, t p hu n GV, d m thông qua các ho ng ngo i khóa, hi u qu c a vi c giáo dục KNS cho HS th c s
ch HS mà b i GV ũ ò hi u b ng và lúng túng trong vi c giáo dục các KNS
Vi c nghiên cứu KNS sẽ c cách hi giáo dục KNS và các bi n pháp cụ th góp ph n vào giáo dục KNS cho các em HS ồng th i giúp GV c giáo dục KNS vào th c t không còn là các ch
o
Trang 10Thu t ng KNS b u xu t hi n trong các ng ph thông Vi t
Nam t nh 1995- 1996, thông qua D án “G o dục KNS để bảo vệ
sức khỏe và phòng chống HIV/ AIDS cho thanh thiếu niên trong và ngoài nhà trườn ” do UNICEF ph i h p v i B giáo dụ o ph i h p cùng H i
ch th Vi T ơ d ơ n
c S c p t i c mở r ơ ơ
: “G o dục sống khỏe mạn v KNS” T , v KNS và giáo
dục KNS cho HS nh c r t nhi u s quan tâm và nghiên cứu V i các
công trình nghiên cứu tiêu bi u v S : Kỹ năn t an n ên tìn n u ện
c a tác gi Tr n Th i (1998), Cẩm nang tổng hợp kỹ năn oạt đ ng thanh
niên c a tác gi Ph V (2002) ù t lo tài
nghiên cứu khoa học c p b , giáo trình tài li u c a tác gi Nguyễn Thanh
B … S dụ S c nghiên cứu m t cách có h th ng, xác
c các kỹ ơ n c n thi t ph i giáo dụ xu t m t s bi n hình thành nh ng kỹ thanh thi u niên ( HS THPT) d i s ch o c a ngành giáo dục
C n nay, KNS và v giáo dục KNS trở thành m tài nghiên
cứu cho r t nhi u tác gi v : Giáo dục kỹ năn sống cho
học sinh qua giờ học ngoài giờ lên lớp lu n án ti ĩ a Phan Thanh Vân –
i học Thái Nguyên, Giáo dục kỹ năn sốn qua môn Địa lý khóa lu n t t nghi p c a Nguyễ V i, Biện pháp giáo dục kỹ năn sống cho học sinh
tiểu học lu ĩ a Nguyễn Th Hồng H nh… C
cứ c lí thuy t chung v KNS và ch ơ ng
Trang 11Giáo dục kỹ năn sống cho học sinh THCS qua môn Ngữ văn lớp 9 sáng ki n
kinh nghi m c T Nga – T ng THCS H i Tri u, Giáo dục kỹ năn
sống cho học sinh THCS qua môn Ngữ văn lớp12” sáng ki n kinh nghi m c a
T ơ T Hằng – T ng Trung c p th y s n… T c a các bài nghiên cứu, sáng ki n kinh nghi ũ n th c t m quan trọng c a vi c giáo dục KNS cho HS giúp các em có th trang b nh ng kỹ ơ
h i nh p và ơ u v i nh ức do xã h t ra Vi c tích h p rèn luy S ò c cụ th hóa trong d y học truy n ngụ ngôn,
ti t d ọ : Giáo dục kỹ năn sống cho học sinh qua tiết dạy truyện
Ngụ ngôn Ngữ văn 6” sáng ki n kinh nghi m c ng THCS Phan Sào
Nam – Phù C , Giáo dục kỹ năn sống qua tiết dạ đọc Văn” sáng ki n kinh
nghi m c a Nguyễn Th Hà – THPT ơ T ch V ơ n các công trình
dụ c lí thuy t v giáo dục KNS cho HS qua d y học môn Ng
a b giáo dục song còn mang tính ch ứng dụng
th c tiễn và các công trình m i ch d ng l i ở sáng ki n kinh nghi m gi ng
d y c a GV t i m ng học, m t khu v c nh
r ng rãi
Có th nói, vi c tri n khai các n i dung v S ơ dục họ c bi ơ dụ THPT c th c hi n d a trên nh ng k t qu nghiên cứu v KNS và giáo dục KNS Thành qu t
Trang 12T ơ i r t ít và nghiên cứu vi c tích h p rèn luy n KNS vào d y học ph n
T ơ nào.Vì v y ho ng giáo dục KNS cho HS
t k t qu , m t trong nh ng vi c làm không th thi u là c n ph i xem xét và
tri n khai ho ng giáo dục KNS cho HS qua d y họ T ơ i K th a
nh ng thành t c trong nghiên cứu v KNS trong giáo dụ
ra m t s ng trong vi c hình thành và rèn luy n m t s KNS trong
d y học T ơ i chúng tôi l a chọn nghiên cứu vi c “Rèn luyện kỹ năn
sống cho học sinh THPT qua dạy học Thơ mới – Ngữ văn 11” v i mong
- Thi t k giáo án có ơ rèn KNS trong d y học ph T ơ i
5 ối t ợng và phạm vi nghiên cứu
a Đố tượng
Trang 13- P ơ u tra: Nhằm thu th p thông tin v th c tr ng giáo dục
và rèn luy n KNS cho HS thông qua vi c d y họ T ơ i
- P ơ c nghi m khoa học: Nhằm thu th p thông tin giá, ý ki n liên quan n vi c nghi m vào d y học th c t ở
- V th c tiễn: Khóa lu t ph n nh bé vào vi c giáo dục KNS cho HS THPT xu c m t s bi n pháp giúp GV ơ pháp m d y họ T ơ i có tích h p giáo dục KNS cho HS T , nâng cao ch ng d y họ T ơ i nói riêng và Ng
8 Bố cục của khóa luận
Trang 14Chương 3: Thiết kế thực nghiệm
Trang 158
N I DUNG
Ơ 1: KỸ ỐNG VÀ GIÁO DỤC KỸ ỐNG
TRONG MÔN NG
1.1 Kỹ ă sống và các loại kỹ ă sống trong giáo dục
1.1.1 Khái niệm về kỹ năng sống
Thu t ng KNS b u xu t hi ng ph thông Vi t Nam t nh 1995- 1996 T ơ chức g n vi c giáo dục KNS v i vi c giáo dục các v xã h : ò ng ma túy, phòng ch ng t n n xã h i, phòng ch ng b o l c phụ n và trẻ em, b o v …Nh dục Vi i m i
v m t mục tiêu, n d ơ d y học nhằ i m n và toàn di n giáo dụ n vi c d y họ e ng phát tri n
i học, th c ch t là m t cách ti p c n KNS
V y KNS là gì ?
Có r t nhi u quan ni m khác nhau v KNS
- Theo WHO, KNS là kh có hành vi thích ứng (adaptive) và tích c c (positive), giúp các cá nhân có th ứng x hi u qu c các nhu c u
và thách thức c a cu c s ng hàng ngày
- Theo UNICEF, KNS là cách ti p c i ho c hình thành hành vi m i Cách ti p c n s cân bằng v ti p thu ki n thức,
và kỹ
- Theo UNESCO, KNS g n v i 4 trụ c t c a giáo dụ :
+ Học để biết gồm các kỹ d : duy phê phán d
sáng t o, ra quy nh, gi i quy t v , nh n thứ c h u qu
Trang 161.1.2 Phân loại kỹ năng sống
Cũ d ng c a quan ni m v S t nhi u cách phân
Trang 17tr , t trọng, t …
+ Nhóm các kỹ n bi t và s ng v i khác gồm các kỹ : p có hi u qu , gi i quy t mâu thu ơ ng, t ch i, bày
t s c m thông, h …
+ Nhóm các kỹ nh m t cách có hi u qu gồm các kỹ : T m và s d d o, ra quy t
nh, gi i quy t v …
Trên th c t , các kỹ u có m i quan h v i nhau nên các cách phân lo i ch ơ i song có th th y KNS gồm 7 kỹ ơ n sau:
+ Kỹ p
+ Kỹ nh n thức
+ Kỹ nh giá tr
Trang 181.2 Tầm quan trọng của giáo dục kỹ ă sống
1.2.1 Kỹ năng sống thúc đẩy sự phát triển cá nhân và xã hội
KNS có vai trò r t quan trọng trong vi ẩy s phát tri n c a con
i vì trên th c t cho th y gi a nh n thức và hành vi c i không
ph ũ ồ u Ví dụ: M t s i bi t tr m c p tham ô tài s n
là hành vi sai trái, vi ph ức xã h i, vi ph m lu ọ v n làm th nh i n m r t rõ lu t pháp; Có m t s
i bi t u ng nhi u bia là gây h i cho sức kh e, h
nh ch thức, bi t ứng x u ch nh hành vi c a b n thân
e ng tích c c l i thi u ho S i dễ sa ngã, dễ th t b ức c a cu c s ng Ví dụ: Khi b thẳng trong công vi i có kỹ ứng phó v i ẳng sẽ ĩ
gi i quy t công vi ò i không có kỹ ẽ cáu g t làm gi m hi u qu công vi c ò ng hành vi sai trái nghiêm trọng ở n b n thân, công vi c và c nh i xung quanh
Ho i có kỹ p sẽ luôn thành công, có nhi u b n bè, có m i quan h v i mọ i xung quanh t t, sẽ luôn nh c s t
Trang 1912
nh T , nh i thi u kỹ p luôn g p ph c xây d ng m i quan h ũ i quy t công vi c
KNS không ch ẩy s phát tri n c ò ẩy s phát tri n c a toàn xã h a các v xã h i và b o v quy n
i M t xã h ẽ c xây d ơ ồn t i nh ng
i làm ch c b u ch nh hành vi c e ng
n Vi c thi u KNS là m t nguyên nhân làm n y sinh các v xã h i : u, ma túy, c b c, vi ph m pháp lu …V c giáo dục KNS giúp nâng cao ch ng xã h i và làm gi m các v xã h i c bi t hi n
ằm trong xu th toàn c u ki ũ
là vô vàn nh ng thách thức, các v xã h i n ò i c n
có K S cùng xây d ng m t xã h i lành m
1.2.2 Giáo dục kỹ năng sống là yêu cầu cấp thiết đối với thế hệ trẻ
Giáo dục KNS là yêu c u c p thi i v i th h trẻ vì nh ng nguyên nhân sau:
Th h trẻ là ch ơ t c, là nh i sẽ quy t
nh s phát tri n c c Trên toàn th gi u chú trọng giáo dục cho
th h trẻ ng sẽ xây d c c ơ N u không có KNS, các em không th th c hi n t t trách nhi i v i b n thân,
ồ c
Lứa tu i HS là lứa tu c
ơ u bi t tìm tòi, khám phá song các em còn thi u kinh nghi m s ng,
nh ng hi u bi t v xã h i còn r t h n ch các em dễ b lôi kéo, dụ dỗ, dễ b …T u KNS các em r t dễ d n các hành vi sai trái dễ sa vào các t n n xã h c bi t là trong b i c nh h i nh p qu c t và n n kinh t
th ng hi n nay, các em ph i ch u r t nhi u các y u t t bên ngoài trong
Trang 2013
tích c c và tiêu c c n S ơ n các em dễ d n
n sai l m gây ra nh : o l c, l i s ng ích kỷ, th c
dụ … T i gian v a qua s vụ b o l c họ ng, tai n n giao thông do
u u bia, e é HS ph i ngh học do mang b u, nghi n thu c
lá th … ụ Nguyên nhân chính là do các em thi u KNS c n thi : ỹ nh giá tr , kỹ ứng phó v thẳng, kỹ p, kỹ ỹ ch i, kỹ i quy t mâu thu … c thi u các kỹ n các em không làm ch
ũ n thức c a mình
Vì v y, vi c giáo dục KNS cho th h trẻ là vô cùng c n thi t, giúp các
em nh n thứ n, có trách nhi m v i b n thân, gia ồ c; góp ph n vào vi c xây d ng và b o v
T qu c
1.2.3 Giáo dục kỹ năng sống nhằm thực hiện yêu cầu đổi mới giáo dục phổ
thông
i v a là mục tiêu, v ng l c c a s phát tri n xã h th c hi n thành công s nghi p công nghi p hóa - hi n
c, nguồ ng m i ph c phát tri n toàn di n Vì th
nh , n n giáo dụ c ta liên tụ i m i nhằm t o ra nguồn nhân l c t t nh t phục vụ cho s phát tri n c c Nhi m vụ i
m i giáo dụ c th hi n rõ trong các Ngh quy t c ng và Qu c h i,
trong Luật giáo dục năm 2015, đ ều 2 nh: Mục tiêu c a giáo dục ph
i Vi t Nam phát tri n toàn di ức, trí thức, sức kh e , thẩ ĩ và ngh nghi p; trung thành v ở ọc l p dân
t c và ch ĩ i; hình thành và bồ d ng nhân cách, phẩm ch t và
d p ứng yêu c u s nghi p xây d ng và b o v t qu c
Trang 2114
Nghị quyết 29, ban ch T ơ ng v “đổi mớ căn bản, toàn diện giáo dục v đ o tạo đ p ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa tron đ ều kiện nền kinh tế thị trườn địn ướng xã h i chủ n ĩa v i nhập quốc tế” ũ rõ vi c phát tri i học là m t y u t vô
cùng quan trọng
y, mục tiêu giáo dục ph c chuy n t ch y u là trang b ki n thức cho HS sang trang b nh c c n thi t cho các em,
c bi ng c th c tiễ P ơ dục ph
ũ i m e ng “phát huy tính tích cực, tự giác, chủ đ n , tư
duy sáng tạo của n ười học; bồ dưỡn c o n ười học năn lực tự học, khả năn t ực hành, lòng say mê học tập v ý c í vươn lên” (Luật giáo dục năm
1.2.4 Giáo dục kỹ năng sống cho học sinh trong các nhà trường phổ thông
là xu thế chung của nhiều nước trên thế giới
Trang 2215
Hi ơ 155 c trên th gi n vi S
143 ơ a ở
Ti u học và Trung họ ng c c là giáo dụ S e ng tích h p v i n i dung môn học, ch y u là các môn khoa học xã h : Giáo dục sức kh e, giáo dục gi … M t s V t Nam
giáo dụ S e ng xây d ng “trường học thân thiện, HS tích cực”
nhằ ẩy giáo dụ S ng
T nh ng lí do trên có th khẳ nh vi c giáo dục KNS có vai trò h t sức quan trọng
1.3 ị ớng rèn luyện kỹ ă sống
1.3.1 Mục tiêu giáo dục kỹ năng sống
Mục tiêu c a giáo dục Vi n t trang b ki n thức sang phát tri c nhằ ứng yêu c u phát tri n và s nghi p công nghi p hóa - hi c
Giáo dục KNS cho HS ng ph thông nhằm th c hi n các mục tiêu sau:
- Trang b cho HS ki n thức, giá tr và kỹ ù p T ơ
sở ng hành vi, thói quen lành m nh, tích c c; lo i b các hành vi, thói quen tiêu c c trong các m i quan h và ho ng hàng ngày
ch giúp HS i nh n thức còn KNS sẽ c hình thành khi các em th c
Trang 2316
hi n ho ơ i b n bè, th y cô, nh i xung quanh thông qua các ho ng học t ũ t ng xã h i (các kỹ c : ơ ng, gi i quy t v , giao ti …) các ho ng HS th hi n s ơ ằng vi ởng c a
sẽ e c các kinh nghi s dụng gi i quy t các
v th c t
GV c n t chức các ho ng tr i nghi m sáng t o giúp các em học t p hình thành KNS
1.3.2.3 Tiến trình
Học t p là m ũ d y vi c giáo dụ S ũ
c n m t quá trình: nh n thức - - i hành vi Mu n giáo dục KNS các nhà giáo dục c t
Trang 2417
k t l i bài học mà cho các em t t ng k t l i thành qu c ghi nh n cho chính b n thân HS
1.3.2.5 Thời gian – mô trường giáo dục
Giáo dục KNS không ph i là công vi “ngày m ò i
c n có th các em có th hình thành cho mình các KNS c n thi t cho
cu c s ng Giáo dục KNS c n th c hi n ở mọ ơ , mọi lúc và càng s m càng
t t
M ng giáo dụ c t chức nhằm t u ki n cho HS áp dụng
ki n thức kỹ ng th c tiễn trong cu c s M ng giáo dục KNS không ch c t chứ ng mà c n t chức c
1.3.3.1 Kỹ năn ao t ếp
Kỹ p là kh bày t ý ki n c a b n thân theo hình thức nói, vi t ho c s dụng ngôn ng ơ m t cách phù h p v i hoàn
c ồng th i bi t l ng nghe tôn trọng ý ki i khác ngay
c khi b t dồ m; bày t ý ki n bao gồm c bày t v ĩ ởng, nhu c u, mong mu n và c ồng th i nh s và s
v n khi c n thi t Kỹ o ti ng giao
ti p và cách giao ti p m t cách phù h p, hi u qu c mụ
t tình c m, c m xúc m t cách tích c c mà không làm h i hay gây t ơ
Trang 25nh giá tr còn giúp i bi t tôn trọ giao ti p có
hi u qu
1.3.3.4 Kỹ năn tư du s n tạo
T d sáng t o là kh n và gi i quy t v theo m t cách m i v ởng m e ơ ức m i, cách s p x p và t chức
Trang 2619
ơ c bi i v i s phát tri n c a xã h i và n n kinh t th ng
Có kỹ d i dễ ĩ ng, có t m nhìn xa và phát tri c nh ng kinh nghi m cá nhân
1.3.3.5 Kỹ năn đặt mục tiêu
Mụ t t i trong m t kho ng th i gian
ho c trong m t công vi Mục tiêu có th v nh n thức, hành vi, thái … ỹ t mụ i làm vi c có k ho ch, mụ
c hi u qu cao nh i n m v c kỹ t mục tiêu là
i v c nh ng k ho ch m t cách rõ ràng v con s , th i gian,
ch ng, hi u qu … ứ không ph i là m t k ho ch chung chung và ph i
c g c mụ ra trong kho ng th i gian ng n nh t có th
1.3.3.6 Kỹ năn t ể hiện sự cảm thông
Th hi n s c m thông là kh d t mình trong hoàn c nh c i khác, giúp hi u và ch p nh c
nh i khác mình qua c c m xúc c a họ bày t s c m thông, chia sẻ c a mình v i hoàn c nh c i khác
Kỹ hi n s c m thông giúp g n k t các m i quan h , giúp con
t hi u qu ơ p, c i thi c các v n n n xã h phân bi t ch ng t c, phân bi t giàu nghèo, các v v gi i tính Kỹ
g ũ i v i
nh i c
1.3.3.7 Kỹ năn tìm k ếm và xử lí thông tin
Th i ngày nay là th i bùng n c a công ngh thông tin, kỹ tìm ki m và x i b t k p th i m t cách nhanh chóng, k p th i Kỹ c hi u qu cao trong quá trình học t p và làm vi c; t ng ki n thứ t tin trong giao ti p
Trang 2720
T t s S ơ ò t nhi u
kỹ : ơ ng, l ng nghe tích c c… kỹ không tách r i nhau mà có m i quan h ch t chẽ v i nhau, hỗ tr cho nhau
Ví dụ: th c hi n t t kỹ i c n có nh ng kỹ ỗ
tr : nh, th hi n s c m thông, tìm ki m và x lí thông …Vì v y GV c n chú ý giáo dục toàn di S ơ n cho HS
1.3.4 Cách tiếp cận và phương pháp, kĩ thuật giáo dục kỹ năng sống
1.3.4.1 Cách tiếp cận
Hi n nay, giáo dục KNS cho HS ở ng ph thông là k t h p gi a
vi c gi ng d y các môn học và các ho ng giáo dục v i vi c rèn luy n KNS cho HS chứ không ph i là thêm vào m t n i dung d y học m i GV c n
vi c d y học và rèn luy n KNS cho HS trong quá trình gi ng d y hay các ho t
ng giáo dục ngoài gi lên l p C ơ d y họ :
- P ơ d y học nhóm
- P ơ ứ ng h n hình
- P ơ i quy t v
- P ơ
Trang 281.4 Khả ă i dục kỹ ă sống qua môn Ngữ vă
Giáo dục KNS là m t n i dung h t sức quan trọng vi c th c hi n mục
tiêu giáo dục c ng và Qu c h i ra trong vi c giáo dục “căn bản, toàn
diện” ng t i phát tri i học Môn Ng ở ng ph
ng THPT nói riêng có vai trò quan trọng trong vi c
th c hi n mục tiêu giáo dục này
V i tính ch t là môn học công cụ môn Ng e HS
l c ngôn ng rèn luy n kỹ p; giúp các em có nh n thức v xã
h rèn luy n kỹ nh n thức Môn Ng i ki n thức phong phú v l ch s , xã h i, các n i dung c ơ
Trang 29h p các ki n thức, kỹ i v ơ ki n thức, kỹ ọc theo nguyên t ồng âm phát tri n và mở r ng ki n thứ ũ e n m ch c
Trang 3023
ơ c; lòng t hào dân t c l p, t ch , tinh th t, ý thức trách nhi m c a b i v i dân t c
Mục tiêu và n i dung d y học môn Ng ứ ng nh ng y u t
c a giáo dục KNS, phù h p v i các n i d ơ n c a giáo dục KNS (bao gồm: kỹ p, x lí thông tin, nh n thức, h d o
…) ù p v i cách ti p c i hành vi c i họ ơ ở
nh n thức v các v c a cu c s ng Vì v y, có th tri n khai giáo dục KNS vào các n i dung c a môn Ng n ph tin, ki n thức làm n ơ ọc
1.4.2 Đặc điểm môn Ngữ văn và hoạt động giảng dạy
Môn Ng ở ng THPT là môn học có th k t h p nhi u n i dung giáo dục trong quá trình d y học vì nó v a là môn học công cụ v c
m c a môn khoa học xã h i Bên c nh n i dung c t lõi mang tính ch t n
nh c a môn học là các n i dung giáo dục mang tính ch t th i s g n v i
th c tiễ i s ng, xã h : giáo dục nh n thức v cu c s ng, giáo dục tình
c dục v truy n th ng dân t c, tình b n, tình yêu, trách nhi m c d i v i c ồng, dân t c, giúp các em phòng tránh
c các tai t n n xã h i, giáo dụ c v sức kh e, gi i tính Môn Ng
ứ c yêu c u d y học hi n nay là trang b cho các em v
c ki n thức l n kỹ có th h i nh p toàn c u
Ho ng gi ng d y Ng có ho ng gi ng d y trên l p
mà còn có ho ng ngoài gi lên l p vì v y kh ch h p rèn luy n KNS cho HS r t cao Ho ng ngoài gi lên l e c th c hành chuy ơ ki n thứ ọc thành th c hành, giúp HS có kỹ
c t p th d o, kinh nghi m s ng Ho ng gi ng
d y trên l p giúp các em hình thành các KNS thì ho ng ngoài gi lên l p
sẽ giúp các em th c hành thu n thục các kỹ
Trang 3124
y, có th khẳ nh rằng vi c giáo dục KNS trong môn Ng
có r t nhi Quá trình học t p môn học theo ng nh n m nh t i
v thách mà xã h i hi t ra
Trang 33“Nỗi buồn t ươn n ớ tiếc dân Hờ ” (dân Chàm) c a Ch V … Nỗi
buồ ơ m hứng c a ch ĩ ãng m n, là cách gi i thoát cho tâm hồn ni c c tr i lòng mình v i
c Cảm hứng về thiên nhiên và tình yêu