1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai giang KTCT - Phan I: Nhung van de chung

83 566 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đối Tượng, Chức Năng Và Phương Pháp Của Kinh Tế Chính Trị
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Tế Chính Trị
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 754 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đối tượng nghiên cứu của KTCTN/cứu lĩnh vực sản xuất, nhưng chỉ giới hạn trong nông nghiệp N/cứu về bản chất và nguyên nhân của sự giàu cóN/cứu QHSX của con người – con ngườitrong quá

Trang 1

Bài 1:

ĐỐI TƯỢNG, CHỨC NĂNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

CỦA KINH TẾ CHÍNH TRỊ

Trang 2

SƠ LƯỢC LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA

Trang 3

* Lịch sử hình thành, phát triển của kinh tế chính trị học

Chủ nghĩa trọng nông

KTCT tư sản

cổ điển Anh

KTCT Mác - Lênin

Trang 4

=> Sự phát triển của kinh tế chính trị Mác - Lênin

XIX - XXXVIII

KTCT C.Mác – Ph.Ăngghen

V.I.Lênin bảo vệ,phát triển

KTCTMác - Lênin

Người sáng lậpTrình độ nhận thức

Tiến trình lịch sử

Trang 5

* Đối tượng nghiên cứu của KTCT

N/cứu lĩnh vực sản xuất, nhưng chỉ giới hạn

trong nông nghiệp

N/cứu về bản chất và nguyên nhân

của sự giàu cóN/cứu QHSX của con người – con ngườitrong quá trình sản xuất và tái sản xuất

Trang 6

I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CỦA KTCT MÁC - LÊNIN

1 Đối tượng nghiên cứu

V.I.Lênin: “KTCT tuyệt nhiên không n/cứu sự sản xuất mà n/cứu những quan hệ xã hội giữa

người với người trong sản xuất, n/cứu chế độ xã hội của sản xuất”

Kinh tế

Trong quá trình tái sản xuất: SX-PP-TĐ-TD

Trong tác động qua lại với LLSX Trong tác động qua lại với KTTT Vạch ra quy luật k.tế, sự vận động QHSX

Trang 7

* Quy luật kinh tế: những mối liên hệ bản chất, thường xuyên, lặp đi lặp lại và sự lệ

thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng và quá trình kinh tế

Các hiện tượng kinh tế

Các hiện tượng kinh tế

Các quá trình kinh tế

Các quá trình kinh tế

QUY LUẬT KINH TẾ

Trang 8

QUY LUẬT ĐẶC THÙ

QUY LUẬT ĐẶC BIỆT

QUY LUẬT CHUNG

QUY LUẬT KINH TẾ

Hoạt động trong mọi PTSX

Hoạt động trong một số PTSX Chỉ tồn tại trong một PTSX

- Phân loại quy luật kinh tế:

Trang 9

2 Phương pháp nghiên cứu:

bản chất

quy luậtĐỐI TƯỢNG

NGHIÊN CỨU

Phương pháp duy vật biện chứng

Phương pháp trừu tượng hoá

Phương pháp phân tích tổng hợp

Phương pháp điều tra thống kê

Trang 10

II VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI NGHIÊN CỨU KTCT

1 Vị trí, chức năng

a Vị trí

Đường lối, chính sách kinh tế

Các môn KH k.tếngành và q.lý k.tế

KINH TẾ CHÍNHTRỊ

Trang 11

b Chức năng

Phươngphápluận

Thực tiễn

Tư tưởngNhận thức

KTCT

Trang 12

2 Sự cần thiết phải nghiên cứu KTCT

Trang 13

Bài 3:

SẢN XUẤT HÀNG HOÁ

VÀ CÁC QUY LUẬT CỦA SẢN XUẤT HÀNG HOÁ

Trang 14

I Sản xuất hàng hoá và điều kiện ra đời, tồn tại của SX H

1 Sản xuất hàng hoá

2 Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá

3 Ưu thế của sản xuất hàng hoá

Trang 15

I Sản xuất hàng hoá và điều kiện ra đời, tồn tại của SX H

1- SX H là một kiểu tổ

chức KT – XH trong đó

những sp được sx ra

nhằm mục đích trao đổi,

mua bán trên thị trường

Toàn bộ quá trình tái sản

xuất đều gắn với thị

trường

2- SX H ra đời tồn tại

với hai điều kiện:

+ Phân công LĐ xã hội

PP

Phân cônglao động

xã hội

Sự tách biệt

về KT giữa các chủ thể

SX

SẢNXUẤTHÀNGHÓA

Điều kiện cần

=> Thiếu một trong hai ĐK trên SX H có thể ra đời và tồn tại không, tại sao?

Trang 16

xã hội

Các QLcủa SX vàtrao đổi

H

C.Mônhóa, Hiệptác hóa

Quy mô

Sx tăng,Phát huy lợi thế sosánh củacác vùng

Tạo Đ.kiện hội nhập

KT khu vực

và Q.tế

Người SX phải nhạy bén, năng động…nâng cao NSLĐ,chất lượng SP => H đa dạng đáp ứngnhu cầu, thị hiếu người tiêu dùng

Thúc đẩyLLSXXHphát triển,Nâng caođời sống

vc và tinh thần cho người dân

Đặc trưng của SX H: Việc trao đổi sản phẩm đã vượt quá nhu cầu tiêu dùng trực

tiếp và trở thành mục đích thường xuyên

Trang 17

* Liên hệ tình hình sx ở địa phương

Trang 18

N/cầu

xã hội

Q.mô SX nhỏ Q.mô SX lớn

Trang 19

II Hàng hoá (H)

1 Hàng hoá và hai thuộc tính của hàng hoá

a Khái niệm hàng hoá

b Hai thuộc tính của hàng hoá

2 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá

a Lao động cụ thể

b Lao động trừu tượng

3 Lượng giá trị hàng hoá và các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị H

a Đo lượng giá trị hàng hoá

b Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá

Trang 20

a KN: H là sp

của LĐ có thể

thỏa mãn được

nhu cầu nào đó

của con người

thông qua trao

Lượng GTSD phụ thuộc vào

sự pt của KHKT Trong nền KT H, GTSD là cái mang giá trị trao đổi

Giá trị trao đổi: QH tỷ lệ về lượng mà GTSD này

trao đổi với GTSD khác

(Vd: 1m vải = 10kg thóc)

=> Giá trị H: LĐXH của người sx H kết tinh trong H

(Giá trị quy định q.hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi)

Biểu hiện QH KT giữa những người

sx H

1 Hàng hoá và hai thuộc tính của hàng hoá

Trang 21

2 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá

Thao tác riêng

Đối tượg riêng

Mục đích riêng

Kết quả riêng

Sự hao phí SLĐ nói chung, không kể các h.thức

cụ thể

Công Cụ riêng

Trang 22

a Đo lượng giá trị H

Chất g.trị H là LĐ

trừu tượng kết tinh

trong H

Lượng g.trị H nhiều hay ít là do lượng LĐhao phí để sx ra H đó

quyết định

Lượng LĐ được xácđịnh = Thời gian LĐXH

cần thiết (thông thường

3 Lượng giá trị H và các nhân tố a.hưởng đến lượng giá trị H

Trang 23

b Các nhân tố a.hưởng đến lượng giá trị H

&

LĐ PT

C Đ L Đ

Lượng GT

∑ H tăng – GT một H giảmNSLĐ

LĐPT/LĐGĐ

Lượng GT

Tỷ lệ

th uậ n

“có g.hạn”

“vô hạn”

=> Nâng cao trình độ người LĐ

để tăng NSLĐ

Trang 24

III Tiền tệ

1 Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ

a Nguồn gốc

b Bản chất

2 Chức năng của tiền tệ

a Thước đo giá trị

b Phương tiện lưu thông

c Phương tiện cất trữ

d Phương tiện thanh toán

e Tiền tệ thế giới

3 Quy luật lưu thông tiền tệ và lạm phát

a Quy luật lưu thông tiền tệ

b Lạm phát

Trang 25

HT g.trị giản đơn, ngẫu nhiên

HT g.trị chung

Một Htrunggian

T.Đổitrực tiếpmất dần

SX và t.đổi H

phát triển

T ra đời

Vật ngang giá

cố định

vàng, bạc

Nhiều H đóng v.tròvật nganggiá

HT g.trị toàn bộ hay mở rộng

10m vải = 2 cái áo

= 0,1 chỉ vàng = v.v

10m vải = 20kg thóc

a Nguồn gốc

Trang 26

QH k.tế giữa những

người sx H: Trao đổi,

M-B

=> Khi tiền tệ ra đời, thế giới H chia thành hai cực:

b Bản chất của tiền tệ: Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra khỏi thế giới H, đóng vai trò làm vật ngang giá chung cho các hàng

hóa khác Tiền tệ thể hiện lao động xã hội kết tinh trong H và phản ánh mối quan hệ kinh tế giữa những người SX H với nhau.

H thông thường (TLSX + TLSH)

H đóng vai trò tiền tệ

GTSD

Gtsd thông thường: vật trang sức,…

Gtsd XH đặc biệt: vật ngang giá

GT: Tglđxh c.thiết để sx ra vàng => Với một

lượng nhỏ, nhưng giá trị rất lớn

GT của mọi H được thể hiện

ở H đóng vai trò T

(do thuộc tính tự nhiên)

Trang 27

ko thuận tiện => tiền giấy.

-Tiền giấy x.hiện đánh dấu đỉnh

cao văn minh loài người đạt được.

-Tiền giấy x.hiện làm tiềm ẩn nguy

cơ lạm phát.

Tiền giấy ko có g.trị thực

Đại biểu, phù hiệu, ký hiệu cho giá trị của một lượng vàng nhất định và được xã hội thừa nhận

Trang 28

2 Chức năng của tiền tệ (5 chức năng):

Chức năng của

tiền tệ

Thước đo giá trị Phương tiện lưu thông Phương tiện cất trữ Phương tiện thanh toán

Tiền tệ thế giới

Trang 29

Thảo luận: So sánh Tiền tệ và Hàng hoá

SẢN PHẨM LAO ĐỘNG

H đặc biệt

=> Tiền tệ chỉ là một phương tiện phục vụ cuộc sống như những hàng hoá khác.

Không nên coi tiền là mục đích của cuộc sống

Trang 30

3 Quy luật lưu thông tiền tệ và lạm phát

a Quy luật lưu thông tiền tệ

M =

PQ - (PQb + PQk) + PQd

V

* Lưu ý: Đây là quy luật lưu thông tiền vàng

Khi có tiền giấy thay thế tiền vàng sẽ tiềm ẩn nguy cơ lạm phát

M: Lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hoá V: Số vòng luân chuyển trung bình của một đơn vị tiền tệ PQ: Tổng giá cả H đem ra lưu thông

PQb: Tổng giá cả H bán chịu PQk: Tổng giá cả H khấu trừ cho nhau PQd: Tổng giá cả H bán chịu đến kỳ thanh toán

* Thời kỳ II:

* Thời kỳ I:

V

Trang 31

b Lạm phát

LẠM PHÁT

GIÁ

CẢ HÀNG HOÁ TĂNG

TIỀN MẤT GIÁ TRỊ

vừa phải < 10%/năm

phi mã = 2 con số/năm siêu lạm phát =3, 4 con số/năm

- Theo lý thuyết kinh tế học hiện đại:

Cầu kéo

LẠM PHÁT

Chi phí đẩy

=> Lạm phát là một "con dao hai lưỡi", tác động của nó có cả mặt tích cực và tiêu cực

Do đó cần hiểu đúng nguyên nhân của lạm phát để có những giải pháp kiềm chế, hạn chế tác động tiêu cực của lạm phát

Trang 32

1

* Cách tính lạm phát: Lạm phát được tính bằng chỉ số tăng giá hàng tiêu dùng

theo công thức

- CPI: Giá hàng tiêu dùng năm nghiên cứu

- CPI : Giá hàng tiêu dùng năm trước năm nghiên cứu

- Gp: Tỷ lệ lạm phát

* Cách kiềm chế lạm phát:

Giảm lượng tiền trong lưu thông bằng cách:

- Giảm chi tiêu

- Tăng lãi xuất ngân hàng

- Phát hành trái phiếu, công trái của chính phủ

- Phát triển sản xuất, tăng lượng hàng trong lưu thông…

% 100

x CPI

CPI

CPI Gp

_

_

-1

Trang 33

IV Thị trường và quy luật Cung - Cầu

1 Thị trường

a Khái niệm

b Phân loại thị trường

c Chức năng của thị trường

2 Quy luật Cung - Cầu

a Cầu

b Cung

c Mối quan hệ Cung - Cầu

Trang 34

1 Thị trường

a Khái niệm

c Chức năng:

THỊ TRƯỜNG

Thực hiện giá trị hàng hoáThông tin cho người SX - TD

Trang 35

2 Quy luật Cung - Cầu

a Cầu

HÀNG HOÁ DỊCH VỤ

khả năng mua

và sẵn sàng mua

của người TD

Giá cả

Cầu

tỷ lệ ng

Nhân tốa.hưởngđến Cầu

Giá cả HThu nhậpPhong tục tập quán

Giá cả H thay thế Thị hiếu người TD

Trang 36

b Cung

HÀNG HOÁ DỊCH VỤ

khả năng bán

và sẵn sàng bán

của người bán

Giá cả

Cung

tỷ lệ

th uậ n

Nhân tốa.hưởngđến Cung

Giá cả H

Chủ trương, chính sách,pháp luật của nhà nước Nhập khẩu

*

Trang 37

V Quy luật cạnh tranh

Giành giậtđiều kiện

thuận lợi trong SX, KD

TD - TD

Người

SX - SX

Trong nước-Qtế

Biểuhiện

Tácdụng

Tích cực

Tiêu cực

Trang 38

VI Quy luật giá trị

1 Nội dung và yêu cầu của quy luật

a Nội dung quy luật

b Yêu cầu

2 Tác dụng của quy luật

a Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c Bình tuyển, phân hoá những ngưới sản xuất hàng hoá

Trang 39

1 Nội dung và yêu cầu của quy luật giá trị:

a Nội dung:

Quá trình SX và lưu thông H phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã

b Yêu cầu:

- Trong lĩnh vực SX:

- Trong lĩnh vực lưu thông H:

Tất cả H tham gia lưu thông phải tuân thủ nguyên tắc trao đổi ngang giá.

Lưu ý:

Ngang giá không có nghĩa là giá cả H luôn = giá trị H, mà giá cả có thể tách

=> Ngang giá: Ʃ giá cả = Ʃ giá trị

Hao phí LĐ cá biệt của

Cung > Cầu => GC < GT Cung < Cầu => GC > GT Cung = Cầu => GC = GT

Trang 40

2 Tác dụng của quy luật giá

trị

QUY LUẬT GIÁ TRỊ

Tự phát điều tiết SX và lưu thông H thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường

Tự phát bình tuyển và phân hóa người SX

thành kẻ giàu – người nghèo

Tự phát kích thích sự phát triển của kỹ thuật

và LLSX xã hội

Trang 41

b Kích thích SX phát triển:

Quy luật giá trị

Yêu cầu: hao phí

LLSX xã hộiphát triển

c Bình tuyển, phân hóa người sx H:

Cung < Cầu Lợi nhuận cao Quy mô SX mở rộng

Cung > Cầu Lợi nhuận giảm Quy mô SX thu hẹp

Điều tiết LT H Thị trường có giá cả thấp Thị trường có giá cả cao

Trang 42

I Sản xuất hàng hoá và điều kiện ra đời, tồn tại của SX H

1 Sản xuất hàng hoá

2 Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá

3 Ưu thế của sản xuất hàng hoá

II Hàng hoá (H)

1 Hàng hoá và hai thuộc tính của hàng hoá

2 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá

3 Lượng giá trị hàng hoá và các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị H

III Tiền tệ

1 Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ

2 Chức năng của tiền tệ

3 Quy luật lưu thông tiền tệ và lạm phát

IV Thị trường và quy luật Cung - Cầu

1 Thị trường

2 Quy luật Cung - Cầu

V Quy luật giá trị

1 Nội dung và yêu cầu của quy luật

2 Tác dụng của quy luật

Bài 3:

SẢN XUẤT HÀNG HOÁ

VÀ CÁC QUY LUẬT CỦA SẢN XUẤT HÀNG HOÁ

Trang 43

Bài 4:

TÁI SẢN XUẤT XÃ HỘI

Trang 44

I Các phạm trù tái sản xuất

1 Khái niệm tái sản xuất

2 Các mô hình tái sản xuất

3 Các khâu của quá trình tái sản xuất

4 Nội dung cơ bản của tái sản xuất

Trang 45

1 Khái niệm tái sản xuất (TSX)

SX

SX SX

TSX trong DN

Ʃ TSX cá biệt

TSX giản đơnTSX mở rộng

Quy mô sx ko đổiQ.mô sx sau > trước

Trang 46

2 Các mô hình tái sản xuất

TSX

TSX mở rộng theo chiều rộng

TSX mở rộng theo chiều sâu

TĂNG KHỐI LƯỢNG SẢN PHẢM

mô hình

NSLĐ: P = F (khối lượng SP)

T (khối lượng LĐ)

HQSD vốn: L = F (khối lượng SP)

V (vốn SX) 0

Trang 47

3 Các khâu của quá trình tái sản xuất

=> Ý nghĩa việc n/cứu:

Tác động: Thúc đẩy hoặc kìm hãm

Số lượng bao nhiêu?

SX ntnào?

SX cho ai?

KHÁCH HÀNG

"THƯỢNG ĐẾ"

Nâng cao hiệu quả sx

Tổ chức sản xuất hợp lý, tiết kiệm

Tổ chức phân phối, lưu thông nhanh chóng

PP, LT là khâu

trung gian

Trang 48

4 Nội dung cơ bản của tái sản xuất

TSXsứclao động

TSXmôi trường

Phát triển củng cố, hoàn thiện

Quan

hệ sở hữu

Quan

hệ tổ chức

Quan

hệ phân phối

LLSX

Phù hợp

Số lượng

Tốc độ tăngdân số.v.v

Chấtlượng

Giáo dụcđào tạo.v.v

Bảo vệ môi trường

Pháttriểnbền vững

Trang 49

II Tăng trưởng và phát triển kinh tế

1 Tăng trưởng kinh tế

2 Phát triển kinh tế

Trang 50

1 Tăng trưởng kinh tế

Tăng

trưởng

kinh tế

Thời gian

- Tăng trưởng kinh tế là sự tăng

về quy mô sản lượng của nềnkinh tế trong thời kỳ nhất định

(thường là một năm)

- Sự tăng trưởng được so sánh vớithời điểm gốc nó phản ánh sự tăngtrưởng

* Các chỉ tiêu đánh giá: GNP (tổng sp quốc dân) và GDP (tổng sp quốc nội)

- GNP: Tổng giá trị H một quốc gia sx được từ các ytố sx của mình

(dù sx trong nước hay ngoài nước)

- GDP: Tổng giá trị H một quốc gia sx được trên lãnh thổ của mình

(dù thuộc người trong nước hay người nước ngoài)

GNP = GDP + Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài

=>

Trang 51

* Tăng trưởng kinh tế là mức gia tăng GNP hay GDP năm sau so với năm trước

và được tính theo công thức:

GDP - GDP 1 0 GDP 0

x 100%

GNP - GNP 1 0GNP0

x 100%

- GDP : Tổng sp quốc nội năm trước 0

- GDP : Tổng sp quốc nội năm sau 1

- GNP : Tổng sp quốc dân năm trước 0

- GNP : Tổng sp quốc dân năm sau 1

Hay:

Trang 52

* Vai trò của tăng trưởng kinh tế:

Tăng trưởng

kinh tế

Tiền đề vật chất giảm đói nghèoTăng thu nhập, nâng cao đời sống nhân dânGiải quyết việc làm, giảm thất nghiệp

Ổn định chính trị, trật tự xã hộiKhắc phục tình trạng tụt hậu về kinh tế

* Chú ý:

Tăng trưởng KT nhanh là mục tiêu của mỗi quốc gia, song cũng đưa đếnnhững hậu quả như:

Tăng trưởng KT nhanh

giàu nghèo

Trang 53

* Các nhân tố tăng trưởng kinh tế

TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

Trang 54

2 Phát triển kinh tế

PHÁT TRIỂN

KINH TẾ

Sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia

Hoàn thiện cơ cấu, thể chế kinh tế theo hướng tiến bộ

Tăng mức thoả mãn nhu cầu cơ bản của xã hội và đảmbảo công bằng xã hội

Trang 55

III Quy luật thực hiện (trao đổi) tổng sản phẩm xã hội

1 Cơ sở lý luận nghiên cứu quy luật

2 Nội dung quy luật

a Quy luật thực hiện (trao đổi) TSPXH trong TSX giản đơn

b Quy luật thực hiện (trao đổi) TSPXH trong TSX mở rộng

Trang 56

1 Cơ sở lý luận để nghiên cứu quy luật

Lý luậnTSX của những

người đi trước

Tính hai mặt của lao động

sản xuất H

Giá Trị

HiệnVật

Hai tiền đề lý luận để n/cứuTSXXH

gi á trị & hi ện vật

Trang 57

* Chú ý:

Hiện nay có quan niệm cho rằng, việc phát triển các ngành dịch vụ (phi sản xuất vật chất) đã dẫn đến hình thành 3 khu vực của nền kinh tế:

+ KV I: Nông nghiệp+ KV II: Công nghiệp+ KV III: Dịch vụ

=> Cách phân chia của Mác đã lỗi thời?

Hai khu vực TSXXH

Ba khu vực theo cơ cấu ngành KT Khu vực I:

NÔNG NGHIỆP

Khu vực II:

CÔNG NGHIỆP

Khu vực III:

DỊCH VỤ

Theo nguồn gốc hay

cơ cấu phân ngành tạo ra SP

Trang 58

a Qluật thực hiện TSPXH trong TSXGĐ

- Sơ đồ trên được gắn với các giả định khoa học sau:

2 Nội dung qluật

Trang 59

+ KV I: 4000c trao đổi ntn?; 1000v + 1000m trao đổi ntn?

Trang 60

KV I: 4000c + 400c 1 + 1000v + 100v 1 + 500m 2 = 6000

KV II: 1500c + 100c 1 + 750v + 50v 1 + 600m 2 = 3000

b Qluật thực hiện TSPXH trong TSXMR

Bên cạnh việc giữ nguyên những tiền đề và giả định như ở trong TSXGĐ Mác

- Sơ đồ trên gắn với các giả định:

+ Tỉ lệ chia m cho t.luỹ và t.dùng ở KV I là 50% -> 50% m = 500 m 1 và 500m 2

+ Với cấu tạo hữu cơ of KV I ko đổi: c/v = 4/1 -> 500m 1 = 400c 1 + 100v 1

P.tích: 4000c + 400c 1 đc trao đổi ntn?; 1000v + 100v 1 + 500m 2 đc tđổi ntn?

=> KV I có thể cung cấp TLSX cho KV II bao nhiêu?

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái: - Bai giang KTCT - Phan I: Nhung van de chung
Hình th ái: (Trang 66)
Hình thái tiền tệ  của giá trị SLĐ - Bai giang KTCT - Phan I: Nhung van de chung
Hình th ái tiền tệ của giá trị SLĐ (Trang 74)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w