* Đối tượng nghiên cứu của KTCTN/cứu lĩnh vực sản xuất, nhưng chỉ giới hạn trong nông nghiệp N/cứu về bản chất và nguyên nhân của sự giàu cóN/cứu QHSX của con người – con ngườitrong quá
Trang 1Bài 1:
ĐỐI TƯỢNG, CHỨC NĂNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
CỦA KINH TẾ CHÍNH TRỊ
Trang 2SƠ LƯỢC LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA
Trang 3* Lịch sử hình thành, phát triển của kinh tế chính trị học
Chủ nghĩa trọng nông
KTCT tư sản
cổ điển Anh
KTCT Mác - Lênin
Trang 4=> Sự phát triển của kinh tế chính trị Mác - Lênin
XIX - XXXVIII
KTCT C.Mác – Ph.Ăngghen
V.I.Lênin bảo vệ,phát triển
KTCTMác - Lênin
Người sáng lậpTrình độ nhận thức
Tiến trình lịch sử
Trang 5* Đối tượng nghiên cứu của KTCT
N/cứu lĩnh vực sản xuất, nhưng chỉ giới hạn
trong nông nghiệp
N/cứu về bản chất và nguyên nhân
của sự giàu cóN/cứu QHSX của con người – con ngườitrong quá trình sản xuất và tái sản xuất
Trang 6I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU CỦA KTCT MÁC - LÊNIN
1 Đối tượng nghiên cứu
V.I.Lênin: “KTCT tuyệt nhiên không n/cứu sự sản xuất mà n/cứu những quan hệ xã hội giữa
người với người trong sản xuất, n/cứu chế độ xã hội của sản xuất”
Kinh tế
Trong quá trình tái sản xuất: SX-PP-TĐ-TD
Trong tác động qua lại với LLSX Trong tác động qua lại với KTTT Vạch ra quy luật k.tế, sự vận động QHSX
Trang 7* Quy luật kinh tế: những mối liên hệ bản chất, thường xuyên, lặp đi lặp lại và sự lệ
thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng và quá trình kinh tế
Các hiện tượng kinh tế
Các hiện tượng kinh tế
Các quá trình kinh tế
Các quá trình kinh tế
QUY LUẬT KINH TẾ
Trang 8QUY LUẬT ĐẶC THÙ
QUY LUẬT ĐẶC BIỆT
QUY LUẬT CHUNG
QUY LUẬT KINH TẾ
Hoạt động trong mọi PTSX
Hoạt động trong một số PTSX Chỉ tồn tại trong một PTSX
- Phân loại quy luật kinh tế:
Trang 92 Phương pháp nghiên cứu:
bản chất
quy luậtĐỐI TƯỢNG
NGHIÊN CỨU
Phương pháp duy vật biện chứng
Phương pháp trừu tượng hoá
Phương pháp phân tích tổng hợp
Phương pháp điều tra thống kê
Trang 10II VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG VÀ SỰ CẦN THIẾT PHẢI NGHIÊN CỨU KTCT
1 Vị trí, chức năng
a Vị trí
Đường lối, chính sách kinh tế
Các môn KH k.tếngành và q.lý k.tế
KINH TẾ CHÍNHTRỊ
Trang 11b Chức năng
Phươngphápluận
Thực tiễn
Tư tưởngNhận thức
KTCT
Trang 122 Sự cần thiết phải nghiên cứu KTCT
Trang 13Bài 3:
SẢN XUẤT HÀNG HOÁ
VÀ CÁC QUY LUẬT CỦA SẢN XUẤT HÀNG HOÁ
Trang 14I Sản xuất hàng hoá và điều kiện ra đời, tồn tại của SX H
1 Sản xuất hàng hoá
2 Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá
3 Ưu thế của sản xuất hàng hoá
Trang 15I Sản xuất hàng hoá và điều kiện ra đời, tồn tại của SX H
1- SX H là một kiểu tổ
chức KT – XH trong đó
những sp được sx ra
nhằm mục đích trao đổi,
mua bán trên thị trường
Toàn bộ quá trình tái sản
xuất đều gắn với thị
trường
2- SX H ra đời tồn tại
với hai điều kiện:
+ Phân công LĐ xã hội
PP
TĐ
Phân cônglao động
xã hội
Sự tách biệt
về KT giữa các chủ thể
SX
SẢNXUẤTHÀNGHÓA
Điều kiện cần
=> Thiếu một trong hai ĐK trên SX H có thể ra đời và tồn tại không, tại sao?
Trang 16xã hội
Các QLcủa SX vàtrao đổi
H
C.Mônhóa, Hiệptác hóa
Quy mô
Sx tăng,Phát huy lợi thế sosánh củacác vùng
Tạo Đ.kiện hội nhập
KT khu vực
và Q.tế
Người SX phải nhạy bén, năng động…nâng cao NSLĐ,chất lượng SP => H đa dạng đáp ứngnhu cầu, thị hiếu người tiêu dùng
Thúc đẩyLLSXXHphát triển,Nâng caođời sống
vc và tinh thần cho người dân
Đặc trưng của SX H: Việc trao đổi sản phẩm đã vượt quá nhu cầu tiêu dùng trực
tiếp và trở thành mục đích thường xuyên
Trang 17* Liên hệ tình hình sx ở địa phương
Trang 18N/cầu
xã hội
Q.mô SX nhỏ Q.mô SX lớn
Trang 19II Hàng hoá (H)
1 Hàng hoá và hai thuộc tính của hàng hoá
a Khái niệm hàng hoá
b Hai thuộc tính của hàng hoá
2 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá
a Lao động cụ thể
b Lao động trừu tượng
3 Lượng giá trị hàng hoá và các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị H
a Đo lượng giá trị hàng hoá
b Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hoá
Trang 20a KN: H là sp
của LĐ có thể
thỏa mãn được
nhu cầu nào đó
của con người
thông qua trao
Lượng GTSD phụ thuộc vào
sự pt của KHKT Trong nền KT H, GTSD là cái mang giá trị trao đổi
Giá trị trao đổi: QH tỷ lệ về lượng mà GTSD này
trao đổi với GTSD khác
(Vd: 1m vải = 10kg thóc)
=> Giá trị H: LĐXH của người sx H kết tinh trong H
(Giá trị quy định q.hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi)
Biểu hiện QH KT giữa những người
sx H
1 Hàng hoá và hai thuộc tính của hàng hoá
Trang 212 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá
Thao tác riêng
Đối tượg riêng
Mục đích riêng
Kết quả riêng
Sự hao phí SLĐ nói chung, không kể các h.thức
cụ thể
Công Cụ riêng
Trang 22a Đo lượng giá trị H
Chất g.trị H là LĐ
trừu tượng kết tinh
trong H
Lượng g.trị H nhiều hay ít là do lượng LĐhao phí để sx ra H đó
quyết định
Lượng LĐ được xácđịnh = Thời gian LĐXH
cần thiết (thông thường
3 Lượng giá trị H và các nhân tố a.hưởng đến lượng giá trị H
Trang 23b Các nhân tố a.hưởng đến lượng giá trị H
&
LĐ PT
C Đ L Đ
Lượng GT
∑ H tăng – GT một H giảmNSLĐ
LĐPT/LĐGĐ
Lượng GT
Tỷ lệ
th uậ n
“có g.hạn”
“vô hạn”
=> Nâng cao trình độ người LĐ
để tăng NSLĐ
Trang 24III Tiền tệ
1 Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ
a Nguồn gốc
b Bản chất
2 Chức năng của tiền tệ
a Thước đo giá trị
b Phương tiện lưu thông
c Phương tiện cất trữ
d Phương tiện thanh toán
e Tiền tệ thế giới
3 Quy luật lưu thông tiền tệ và lạm phát
a Quy luật lưu thông tiền tệ
b Lạm phát
Trang 25HT g.trị giản đơn, ngẫu nhiên
HT g.trị chung
Một Htrunggian
T.Đổitrực tiếpmất dần
SX và t.đổi H
phát triển
T ra đời
Vật ngang giá
cố định
ở vàng, bạc
Nhiều H đóng v.tròvật nganggiá
HT g.trị toàn bộ hay mở rộng
10m vải = 2 cái áo
= 0,1 chỉ vàng = v.v
10m vải = 20kg thóc
a Nguồn gốc
Trang 26QH k.tế giữa những
người sx H: Trao đổi,
M-B
=> Khi tiền tệ ra đời, thế giới H chia thành hai cực:
b Bản chất của tiền tệ: Tiền tệ là một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra khỏi thế giới H, đóng vai trò làm vật ngang giá chung cho các hàng
hóa khác Tiền tệ thể hiện lao động xã hội kết tinh trong H và phản ánh mối quan hệ kinh tế giữa những người SX H với nhau.
H thông thường (TLSX + TLSH)
H đóng vai trò tiền tệ
GTSD
Gtsd thông thường: vật trang sức,…
Gtsd XH đặc biệt: vật ngang giá
GT: Tglđxh c.thiết để sx ra vàng => Với một
lượng nhỏ, nhưng giá trị rất lớn
GT của mọi H được thể hiện
ở H đóng vai trò T
(do thuộc tính tự nhiên)
Trang 27ko thuận tiện => tiền giấy.
-Tiền giấy x.hiện đánh dấu đỉnh
cao văn minh loài người đạt được.
-Tiền giấy x.hiện làm tiềm ẩn nguy
cơ lạm phát.
Tiền giấy ko có g.trị thực
Đại biểu, phù hiệu, ký hiệu cho giá trị của một lượng vàng nhất định và được xã hội thừa nhận
Trang 282 Chức năng của tiền tệ (5 chức năng):
Chức năng của
tiền tệ
Thước đo giá trị Phương tiện lưu thông Phương tiện cất trữ Phương tiện thanh toán
Tiền tệ thế giới
Trang 29Thảo luận: So sánh Tiền tệ và Hàng hoá
SẢN PHẨM LAO ĐỘNG
H đặc biệt
=> Tiền tệ chỉ là một phương tiện phục vụ cuộc sống như những hàng hoá khác.
Không nên coi tiền là mục đích của cuộc sống
Trang 303 Quy luật lưu thông tiền tệ và lạm phát
a Quy luật lưu thông tiền tệ
M =
PQ - (PQb + PQk) + PQd
V
* Lưu ý: Đây là quy luật lưu thông tiền vàng
Khi có tiền giấy thay thế tiền vàng sẽ tiềm ẩn nguy cơ lạm phát
M: Lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hoá V: Số vòng luân chuyển trung bình của một đơn vị tiền tệ PQ: Tổng giá cả H đem ra lưu thông
PQb: Tổng giá cả H bán chịu PQk: Tổng giá cả H khấu trừ cho nhau PQd: Tổng giá cả H bán chịu đến kỳ thanh toán
* Thời kỳ II:
* Thời kỳ I:
V
Trang 31b Lạm phát
LẠM PHÁT
GIÁ
CẢ HÀNG HOÁ TĂNG
TIỀN MẤT GIÁ TRỊ
vừa phải < 10%/năm
phi mã = 2 con số/năm siêu lạm phát =3, 4 con số/năm
- Theo lý thuyết kinh tế học hiện đại:
Cầu kéo
LẠM PHÁT
Chi phí đẩy
=> Lạm phát là một "con dao hai lưỡi", tác động của nó có cả mặt tích cực và tiêu cực
Do đó cần hiểu đúng nguyên nhân của lạm phát để có những giải pháp kiềm chế, hạn chế tác động tiêu cực của lạm phát
Trang 321
* Cách tính lạm phát: Lạm phát được tính bằng chỉ số tăng giá hàng tiêu dùng
theo công thức
- CPI: Giá hàng tiêu dùng năm nghiên cứu
- CPI : Giá hàng tiêu dùng năm trước năm nghiên cứu
- Gp: Tỷ lệ lạm phát
* Cách kiềm chế lạm phát:
Giảm lượng tiền trong lưu thông bằng cách:
- Giảm chi tiêu
- Tăng lãi xuất ngân hàng
- Phát hành trái phiếu, công trái của chính phủ
- Phát triển sản xuất, tăng lượng hàng trong lưu thông…
% 100
x CPI
CPI
CPI Gp
_
_
-1
Trang 33IV Thị trường và quy luật Cung - Cầu
1 Thị trường
a Khái niệm
b Phân loại thị trường
c Chức năng của thị trường
2 Quy luật Cung - Cầu
a Cầu
b Cung
c Mối quan hệ Cung - Cầu
Trang 341 Thị trường
a Khái niệm
c Chức năng:
THỊ TRƯỜNG
Thực hiện giá trị hàng hoáThông tin cho người SX - TD
Trang 352 Quy luật Cung - Cầu
a Cầu
HÀNG HOÁ DỊCH VỤ
khả năng mua
và sẵn sàng mua
của người TD
Giá cả
Cầu
tỷ lệ ng
Nhân tốa.hưởngđến Cầu
Giá cả HThu nhậpPhong tục tập quán
Giá cả H thay thế Thị hiếu người TD
Trang 36b Cung
HÀNG HOÁ DỊCH VỤ
khả năng bán
và sẵn sàng bán
của người bán
Giá cả
Cung
tỷ lệ
th uậ n
Nhân tốa.hưởngđến Cung
Giá cả H
Chủ trương, chính sách,pháp luật của nhà nước Nhập khẩu
*
Trang 37V Quy luật cạnh tranh
Giành giậtđiều kiện
thuận lợi trong SX, KD
TD - TD
Người
SX - SX
Trong nước-Qtế
Biểuhiện
Tácdụng
Tích cực
Tiêu cực
Trang 38VI Quy luật giá trị
1 Nội dung và yêu cầu của quy luật
a Nội dung quy luật
b Yêu cầu
2 Tác dụng của quy luật
a Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
b Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
c Bình tuyển, phân hoá những ngưới sản xuất hàng hoá
Trang 391 Nội dung và yêu cầu của quy luật giá trị:
a Nội dung:
Quá trình SX và lưu thông H phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã
b Yêu cầu:
- Trong lĩnh vực SX:
≤
- Trong lĩnh vực lưu thông H:
Tất cả H tham gia lưu thông phải tuân thủ nguyên tắc trao đổi ngang giá.
Lưu ý:
Ngang giá không có nghĩa là giá cả H luôn = giá trị H, mà giá cả có thể tách
=> Ngang giá: Ʃ giá cả = Ʃ giá trị
Hao phí LĐ cá biệt của
Cung > Cầu => GC < GT Cung < Cầu => GC > GT Cung = Cầu => GC = GT
Trang 402 Tác dụng của quy luật giá
trị
QUY LUẬT GIÁ TRỊ
Tự phát điều tiết SX và lưu thông H thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường
Tự phát bình tuyển và phân hóa người SX
thành kẻ giàu – người nghèo
Tự phát kích thích sự phát triển của kỹ thuật
và LLSX xã hội
Trang 41b Kích thích SX phát triển:
Quy luật giá trị
Yêu cầu: hao phí
LLSX xã hộiphát triển
c Bình tuyển, phân hóa người sx H:
Cung < Cầu Lợi nhuận cao Quy mô SX mở rộng
Cung > Cầu Lợi nhuận giảm Quy mô SX thu hẹp
Điều tiết LT H Thị trường có giá cả thấp Thị trường có giá cả cao
Trang 42I Sản xuất hàng hoá và điều kiện ra đời, tồn tại của SX H
1 Sản xuất hàng hoá
2 Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hoá
3 Ưu thế của sản xuất hàng hoá
II Hàng hoá (H)
1 Hàng hoá và hai thuộc tính của hàng hoá
2 Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá
3 Lượng giá trị hàng hoá và các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị H
III Tiền tệ
1 Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ
2 Chức năng của tiền tệ
3 Quy luật lưu thông tiền tệ và lạm phát
IV Thị trường và quy luật Cung - Cầu
1 Thị trường
2 Quy luật Cung - Cầu
V Quy luật giá trị
1 Nội dung và yêu cầu của quy luật
2 Tác dụng của quy luật
Bài 3:
SẢN XUẤT HÀNG HOÁ
VÀ CÁC QUY LUẬT CỦA SẢN XUẤT HÀNG HOÁ
Trang 43Bài 4:
TÁI SẢN XUẤT XÃ HỘI
Trang 44I Các phạm trù tái sản xuất
1 Khái niệm tái sản xuất
2 Các mô hình tái sản xuất
3 Các khâu của quá trình tái sản xuất
4 Nội dung cơ bản của tái sản xuất
Trang 451 Khái niệm tái sản xuất (TSX)
SX
SX SX
TSX trong DN
Ʃ TSX cá biệt
TSX giản đơnTSX mở rộng
Quy mô sx ko đổiQ.mô sx sau > trước
Trang 462 Các mô hình tái sản xuất
TSX
TSX mở rộng theo chiều rộng
TSX mở rộng theo chiều sâu
TĂNG KHỐI LƯỢNG SẢN PHẢM
mô hình
NSLĐ: P = F (khối lượng SP)
T (khối lượng LĐ)
HQSD vốn: L = F (khối lượng SP)
V (vốn SX) 0
Trang 473 Các khâu của quá trình tái sản xuất
=> Ý nghĩa việc n/cứu:
Tác động: Thúc đẩy hoặc kìm hãm
Số lượng bao nhiêu?
SX ntnào?
SX cho ai?
KHÁCH HÀNG
LÀ
"THƯỢNG ĐẾ"
Nâng cao hiệu quả sx
Tổ chức sản xuất hợp lý, tiết kiệm
Tổ chức phân phối, lưu thông nhanh chóng
PP, LT là khâu
trung gian
Trang 484 Nội dung cơ bản của tái sản xuất
TSXsứclao động
TSXmôi trường
Phát triển củng cố, hoàn thiện
Quan
hệ sở hữu
Quan
hệ tổ chức
Quan
hệ phân phối
LLSX
Phù hợp
Số lượng
Tốc độ tăngdân số.v.v
Chấtlượng
Giáo dụcđào tạo.v.v
Bảo vệ môi trường
Pháttriểnbền vững
Trang 49II Tăng trưởng và phát triển kinh tế
1 Tăng trưởng kinh tế
2 Phát triển kinh tế
Trang 501 Tăng trưởng kinh tế
Tăng
trưởng
kinh tế
Thời gian
- Tăng trưởng kinh tế là sự tăng
về quy mô sản lượng của nềnkinh tế trong thời kỳ nhất định
(thường là một năm)
- Sự tăng trưởng được so sánh vớithời điểm gốc nó phản ánh sự tăngtrưởng
* Các chỉ tiêu đánh giá: GNP (tổng sp quốc dân) và GDP (tổng sp quốc nội)
- GNP: Tổng giá trị H một quốc gia sx được từ các ytố sx của mình
(dù sx trong nước hay ngoài nước)
- GDP: Tổng giá trị H một quốc gia sx được trên lãnh thổ của mình
(dù thuộc người trong nước hay người nước ngoài)
GNP = GDP + Thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài
=>
Trang 51* Tăng trưởng kinh tế là mức gia tăng GNP hay GDP năm sau so với năm trước
và được tính theo công thức:
GDP - GDP 1 0 GDP 0
x 100%
GNP - GNP 1 0GNP0
x 100%
- GDP : Tổng sp quốc nội năm trước 0
- GDP : Tổng sp quốc nội năm sau 1
- GNP : Tổng sp quốc dân năm trước 0
- GNP : Tổng sp quốc dân năm sau 1
Hay:
Trang 52* Vai trò của tăng trưởng kinh tế:
Tăng trưởng
kinh tế
Tiền đề vật chất giảm đói nghèoTăng thu nhập, nâng cao đời sống nhân dânGiải quyết việc làm, giảm thất nghiệp
Ổn định chính trị, trật tự xã hộiKhắc phục tình trạng tụt hậu về kinh tế
* Chú ý:
Tăng trưởng KT nhanh là mục tiêu của mỗi quốc gia, song cũng đưa đếnnhững hậu quả như:
Tăng trưởng KT nhanh
giàu nghèo
Trang 53* Các nhân tố tăng trưởng kinh tế
TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
Trang 542 Phát triển kinh tế
PHÁT TRIỂN
KINH TẾ
Sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia
Hoàn thiện cơ cấu, thể chế kinh tế theo hướng tiến bộ
Tăng mức thoả mãn nhu cầu cơ bản của xã hội và đảmbảo công bằng xã hội
Trang 55III Quy luật thực hiện (trao đổi) tổng sản phẩm xã hội
1 Cơ sở lý luận nghiên cứu quy luật
2 Nội dung quy luật
a Quy luật thực hiện (trao đổi) TSPXH trong TSX giản đơn
b Quy luật thực hiện (trao đổi) TSPXH trong TSX mở rộng
Trang 561 Cơ sở lý luận để nghiên cứu quy luật
Lý luậnTSX của những
người đi trước
Tính hai mặt của lao động
sản xuất H
Giá Trị
HiệnVật
Hai tiền đề lý luận để n/cứuTSXXH
gi á trị & hi ện vật
Trang 57* Chú ý:
Hiện nay có quan niệm cho rằng, việc phát triển các ngành dịch vụ (phi sản xuất vật chất) đã dẫn đến hình thành 3 khu vực của nền kinh tế:
+ KV I: Nông nghiệp+ KV II: Công nghiệp+ KV III: Dịch vụ
=> Cách phân chia của Mác đã lỗi thời?
Hai khu vực TSXXH
Ba khu vực theo cơ cấu ngành KT Khu vực I:
NÔNG NGHIỆP
Khu vực II:
CÔNG NGHIỆP
Khu vực III:
DỊCH VỤ
Theo nguồn gốc hay
cơ cấu phân ngành tạo ra SP
Trang 58a Qluật thực hiện TSPXH trong TSXGĐ
- Sơ đồ trên được gắn với các giả định khoa học sau:
2 Nội dung qluật
Trang 59+ KV I: 4000c trao đổi ntn?; 1000v + 1000m trao đổi ntn?
Trang 60KV I: 4000c + 400c 1 + 1000v + 100v 1 + 500m 2 = 6000
KV II: 1500c + 100c 1 + 750v + 50v 1 + 600m 2 = 3000
b Qluật thực hiện TSPXH trong TSXMR
Bên cạnh việc giữ nguyên những tiền đề và giả định như ở trong TSXGĐ Mác
- Sơ đồ trên gắn với các giả định:
+ Tỉ lệ chia m cho t.luỹ và t.dùng ở KV I là 50% -> 50% m = 500 m 1 và 500m 2
+ Với cấu tạo hữu cơ of KV I ko đổi: c/v = 4/1 -> 500m 1 = 400c 1 + 100v 1
P.tích: 4000c + 400c 1 đc trao đổi ntn?; 1000v + 100v 1 + 500m 2 đc tđổi ntn?
=> KV I có thể cung cấp TLSX cho KV II bao nhiêu?