1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ONTAPC1 -TOAN9

11 452 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dạng Bài Tập Hình Học 9 – Chương I
Tác giả Nguyễn Ngọc Phương
Trường học THCS Nguyễn Minh Hoàng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 457 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựng tia Bx vuông góc với AB tại B và cắt tia AH tại M.. Dựng tia Cx vuông góc với AC tại C và cắt tia AH tại K... Chứng minh :AE... Tính MN ; HK?. MỘT SỐ DẠNG BÀI RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA

Trang 1

CÁC DẠNG BÀI TẬP HÌNH HỌC 9 CHƯƠNG I

Bài 1 : C , biết AB = 27cm , BC= 45cm , CA = 36cm ; đường cao AH

1 ) Chứng tỏ : C vuông tại A

2 ) Tính số đo góc ABH

3 ) Tính độ dài các đọan thẳng AH ; BH ?

4 ) Kẻ HE vuông góc với AB Chứng minh : AE AB = AC 2 - HC 2

Bài 2 : Cho C , biết AB = 15 cm ; AC = 20 cm , HC = 16 cm , Kẻ

đường cao AH = 12 cm

1 ) Tính số đo góc CAH ? độ dài HB ?

2 ) Chứng tỏ : C vuông tại A

3 ) Kẻ HF vuông góc với AC Chứng minh : AF AC = HB HC

Bài 3 : C vuông tại A và đường cao AH = 12 cm , biết HB = 9 cm

1 ) Tính số đo góc ABC ? độ dài HC ?

2 ) Kẻ HE vuông góc với AB Dựng tia Bx vuông góc với AB tại B và cắt tia AH tại M Chứng minh : AH HM = BE BA

Bài 4 : C vuông tại A và đường cao AH , biết B = 60 0 ;

HC = 16 cm

1 ) Tính số đo góc ACB ? độ dài HB ? SAHC ?

2 ) Kẻ HM vuông góc với AC Dựng tia Cx vuông góc với AC tại C và cắt tia AH tại K Chứng minh : AH AK = HC BC

Bài 5 : Cho C vuông tại A và đường cao AH = 12 cm , AB = 15 cm

, biết HAC = 60  0

1 ) Tính số đo góc ABC ? SABC ?

2 ) Kẻ HM  AB Chứng minh : AM AB = HB HC

3 ) Chứng minh : AH = MN

Bài 6 : C vuông tại A và đường cao AH = 12 cm ; AB = 15 cm.

1 ) Tính số đo góc BAH  ? Chu vi C ?

2 ) Kẻ HF  AC Chứng minh : HC BC = AF AC

3 ) Tư giác AF HB hình gì ? tính diện tích AF HB ?

Bài 7 : C , biết AB = 15 cm , BC= 25cm , CA = 20cm ; đường cao AH

1 ) Chứng tỏ : C vuông tại A

Trang 2

2 ) Kẻ HM  AB ; HN  AC Chứng minh : AH = MN

3 ) Chứng minh : AM AB = AN AC

BÀI 8 : Cho  ABC, vuông tại A với đường cao AH ,trung tuyến AM có

AB = 6 cm ; BC = 10 cm

1 Tính số đo B và đường cao AH ?

2 Chứng minh : BC ABcos B + AC cos C

3 Giải HM vuông ?

BÀI 9 : C vuông tại A có BC = 20 cm , AB = 10 cm

1 ) Giải C vuông và tính độ dài đường cao AH

2 ) Chứng Minh : sin B = HC

AB

tgB

3 ) Kẻ phân giác của của góc BAC cắt BC tại I Tính HI ?

BÀI 10 : C vuông tại A có AC = 12 , AB = 16 và đường cao AH

1 Giải HB

2 Chứng Minh : cos C sin B = HC

BC

3 Kẻ phân giác của của góc BAC cắt BC tại D Tính BD và AD ?

BÀI 11 : C CÂN tại A có đường cao AH Kẻ HE  AB ; HF 

AC

1 ) Chứng tỏ : 22 = EB

FC

HB

HC

2 ) Tính độ dài HE ? AH ? biết AE = 16 cm ; BE = 9 cm

Bài 12 : C , biết AB = 15 cm , BC= 25cm , CA = 20cm ; đường cao

AH

1 ) Chứng tỏ : C vuông tại A

2 ) Kẻ HE  AB ; HF  AC Chứng minh : AH = EF

3 ) Chứng minh : AE AB = AF AC = HB HC

BÀI 13 : Cho  vuông tại A và độ dài đường cao AH ; độ dài các hình

chiếu HB = 9 cm ; HC = 16 cm

1 ) Tính AB ; AC ; AH ; B ; C   ?

2 ) Gọi AD là phân giác của góc BAC Tính các góc và cạnh của

V AHD

BÀI 14 : C vuông tại A, biết BC = 10 cm ; B = 40 0

Trang 3

1 ) Tính đường cao AH ; AB ?

2 ) Đường phân giác của ABC cắt AH tại K ; cắt AC tại E

Tính KB ; KA ?

3 ) Dựng tia Cx  AC tại C , Cx cắt AH tại M Dựng tia By  AB tại

B , By cắt AH tại I , cắt CM tại N Chúng minh : HI HM = AH 2

BÀI 15 :  ABC, vuông tại A ,trung tuyến AM = 5 cm ; AB = 6 cm

1 ) Tính số đo B và đường cao AH ?

2 ) Chứng minh : BC ABcos B + AC cos C

3 ) Kẻ HE  AB ; HN AC Chứng minh :AE AB = AN AC

4 ) Chứng minh : EN AM

BÀI 16 : C vuông tại A có AC = 15 , BC = 25 và đường cao AH

1 ) Tính BC và số đo B ; C ?

2 ) Chứng Minh : cos C sin B = HC

BC

3 ) Kẻ HM  AB ; HN AC Chứng minh :MN2 = AN AC

4 ) Kẻ phân giác của của góc BAC cắt BC tại D Tính BD và AD ?

BÀI 17 : C CÂN tại A có đường cao AH Kẻ HE  AB ; HF  AC

1 ) Chứng tỏ : 22 = EB

FC

HB

HC

2 ) Tính độ dài HE ? AH ? biết AE = 16 cm ; BE = 9 cm

3 ) Đường phân giác của AHB cắt AB tại K

Chứng minh : 1 + 1 = 2

BÀI 18 : C vuông tại A có C = 30 0, BC = 18 và đường cao AH

1 ) Tính AB ; CA và số đo B ?

2 ) Chứng Minh : cos C sin B = HC

BC

3 ) Kẻ AK ; AE lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của B Chứng minh :BKE và KQ // BC

4 ) Tính AK và diện tích AKBQ ?

BÀI 19 : C vuông tại A, biết BC = 10 cm ; B = 40 0

1 ) Tính đường cao AH ; AB ?

2 ) Đường phân giác của ABC cắt AH tại K ; cắt AC tại E

Trang 4

Tính KB ; KA ?

3 ) Dựng tia Cx  AC tại C , Cx cắt AH tại M Dựng tia By  AB

BÀI 20 : C nhọn và đường cao AH, biết AB = 5 cm ; HB = 3 cm ,

1 ) Tính AH và số đo ABH ?

2 ) Kẻ HM  AB ; HN AC Chứng minh :AMN = ACB

3 ) Chứng minh : CH = AH

A tg

Bài 21 : Hình chữ nhật ABCD ( AB > BC ) và DH  AC có HA = 9 cm ;

BC = 15 cm

1 ) Tính HD ? DAC  ?

2 ) Tia DH cắt AB ; CB lần lượt tại M và E Tính HC và SCHE ?

3 ) Chứng minh : HD DE = HC AC và HD2 = HM HE

BÀI 22 : Cho C có H là trực tâm Chứng minh :

AB2 HC2 BC2 HA2 CA2 HB2

BÀI 23 : Cho C cân tại A Kẻ các đường cao AH ; BK ; CI

4

1 1

BC AH

2/Ch/m: 3BK2  2AK2 CK2 AB2 BC2 CA2?

3/ Một đường thẳng qua C song song với BK ,cắt tia AB tại J

Ch/m : AB2 AI.AJ ?

ÔN THI GIỮA HỌC KỲ I ( 2008 – 2009 )

Đề 1

BÀI 1: Với giá trị nào của x thì biểu thức sau xác định :

a/ 2x  3x b/ 3 x + 1

x - 1

 c/

x

 4

5

BÀI 2 : Tính

1 ) 5 3 3 48 5 20 - 9 5  2 ) ( 7 2  3 )( 7 2  3 )

3 ) 4 2 3  (1 3)2 4 ) 2 3 4  7 4 3

Trang 5

5 ) 3 6 21 15

6

BÀI 3 : Giải phương trình :

1 / 2 3x  4 3x  25  3 3x  0 2/ 9x 9 1 16x 16 32

4

3 / 3x 6  2 3 4 ) 4 x + 5 2 6

BÀI 4 : Rút gọn :

1 )

ab

a b b a b

a

b

2 ) 1 - (1 4a 4a )2 với a > 0,5

1 2a

BÀI 6 : C vuông tại A có AB = 9 cm , AC = 12 cm

1 ) Giải C vuông và tính độ dài đường cao AH

2 ) Chứng Minh : sin B = HC

AB

tgB

3 ) Kẻ phân giác của của góc BAC cắt BC tại I Tính HI ?

Đề 2

BÀI 1: Với giá trị nào của x thì biểu thức sau xác định :

a/ 3x

4

 b/ 3 x + 1

x

 c/ 5

4 x

BÀI 2 : Tính

1 ) 3 2x - 5 8x + 7 18x 2 ) 2 3 + 4  3 - 2 

3 ) 3 2 2   2 - 22 4 ) 4 15 4 15 + 6

5 ) 5 5 - 2 4 + 4

30

- 2 - + 12

15

BÀI 3 : Giải phương trình :

1 / 2 2 - - 4 x 0 2/ 5 6 6 24

3

1

3

3) 16 16 x - 9 9 x = 5 4 )  2

4 1 - x 3 = 1

Trang 6

BÀI 4 : Rút gọn :

1 ) x y y x 2 xy

 2 ) a - (25 10a a )2 với a < 5

5 a

Bài 5 : Chứng minh 2 - 5 = - 1

17 - 4 9 + 4 5

Bài 6 : C vuông tại A , biết BC= 25cm , B = 30 0 ; đường cao AH

1 ) Tính AB ? AC ? AH ?

2 ) Kẻ HM  AB ; HN  AC Tính độ dài MN

3 ) Chứng minh : AMNACB

Đề 3

BÀI 1: Với giá trị nào của x thì biểu thức sau xác định :

a/ 3x

4 + x

 b/ 1 - 3 6x

x  c/

4 x 3

BÀI 2 : Tính

1 ) 2 3x - 5 27x - 4 12x 2 ) 2 5 + 1  5 - 2 

3 )  5 + 22  14 6 5 4 ) 11 6 2  3 2 2

1 + 2 2 1 + với a 1

-

6 ) 2 48 - 2 14 - 82 24 + 63

8

BÀI 3 : Giải phương trình :

1 / 2 2 - + 4 x  0 2/ 4x4 + 9x9 = 5 2 3) 16x - 9x = 5 2 4 ) 9(x 2) + 5 8 2 

BÀI 4 : Tính giá trị của A = 3 x2 4x tại 4 x = 7+4 3

Bài 6 : C nhọn và đường cao AH , biết AB = 10cm , AH = 10 cm

1 ) Tính HB ? ABH  ?

Trang 7

2 ) Kẻ HM  AB ; HN  AC Tính độ dài HM ? SAHM ?

3 ) Chứng minh : AMN = ACB 

Đề 4

BÀI 1: Tìm điều kiện xác định các biểu thức sau :

a/ x + x

4x + 2 b/ 1 - 2 x

3 + x  c/ x 34

BÀI 2 : Tính

1 ) 5 - 48 + 5 27 - 45 2 ) 2 5 + 1 2 5 - 1   

3 )  3 - 32  4 2 3 4 ) 4 7  4 7 - 14

5 ) 7 7 - 2 6 + 4

6 ) 2 48 - 2 14 - 82 24 + 63

8

BÀI 3 : Giải phương trình :

1 / 2 - + 8 3 4 x  0 2/ 25x 25 - 16x16 = 3 2 3) 8x - 18x = 3 2 - 4 2x 4 ) 9(x 2) + 5 8 2 

BÀI 4 : Rút gọn :

1 ) b - a - 2 a 2 với a > b > 0 b 2 ) 1 - (1 2x x )2 với x < 1

x - 1

 

Bài 6 : Hình chữ nhật ABCD ( AB > BC ) và DH  AC có HA = 9 cm ;

BC = 15 cm

1 ) Tính HD ? DAC  ?

2 ) Tia DH cắt AB ; CB lần lượt tại M và E Tính HC và SCHE ?

3 ) Chứng minh : HD DE = HC AC và HD2 = HM HE

Đề 5

BÀI 1: Tìm điều kiện xác định các biểu thức sau :

Trang 8

a/ x b/ 2 4x 1

3 + x

 c/ x - 1 - x

2 3x

BÀI 2 : Tính

1 ) 5 - 48 + 5 27 - 45 2 )  5 + 2 3 2 - 1   

3

54

- 2 - 4 - 3

4 )  3 - 32  4 2 3 5 ) 48 2 135  45 18

6 ) 5 2 2 5 6 - 20

BÀI 3 : Giải phương trình :

1 / 2 - + 3 4 x2  0 2/ 16x16 9x 9 1

3 ) 3 2x 5 8x 20   18x = 0 4 ) 4(x 2) 8 2 

BÀI 4 : Rút gọn :

2a - b - a với a > b > 0 2 ) x - (1 2x x )2 với x > 1

x - 1

 

Bài 6 : C vuông tại A có AC = 12 cm , BC = 20 cm và đường cao AH

1 ) Giải C vuông và tính độ dài đường cao AH

2 ) Kẻ HF  AC Gọi M ; N lần lượt là hình chiếu của F trên HC ;

AH Chứng minh : HN HA = HM HC

3 ) Kẻ phân giác HK của góc AHC cắt AC tại K Tính MN ; HK ?

MỘT SỐ DẠNG BÀI RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Bài giải mẫu

Trang 9

     

   

2

3 2

2 2

Chứng minh biểuthức A không âm

A

x 1

Đặt a = x = a > 0 x = a

A

A

a 1

A

       

   

   

   

   

2 2

2

a 1 a 1

2 a a 1 - a 2 a 1

a

a 1 a 1 2a - 2 a - a - a + a 2a 2 a 1 a 1

A =

a

a 1 a 1

   

   

   

     

   

   

2

2

2 2

2a - 2 a - a - a + a 2a 2 a 1 a 1

A =

a

a 1 a 1

a 1 a 1 a 1 2a - 2 a - a - a - a 2a 2

A =

a

a 1 a 1

a 1 a 1 2a

a

a 1 a 1

BÀI 1 : Chứng tỏ A luôn dương và B là biểu thức luôn âm

A

  22 22  - 4a

2

2

C

Trang 10

= 1 1

1 - a

2  2 2 2 

a D

BÀI 2 : Cho  2 11 1  . 1 1  

y

BÀI 3 : Thu gọn 1 : 3 2 11 11

1

A

x

BÀI 4 :

3 3

1

x

A ) Với điều kiện nào của x thì A xác định

B ) Rút gọn biểu thức A

C ) Chứng minh A > 1 với mọi x > 0 và x 1≠ 1

BÀI 4 :  1 1 1

B

1 ) Thu gọn B

2 ) Tìm giá trị của a sao cho B = 9 / 2

THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

2 2 3 5 2 2  3 5 

3 ) 8 2 2 2 3 2 3

4 ) 1 2 2 2 3 2 2

5 ) 11 6 2 3 3 6 2 2

 

6 ) 8 2 2 2 3 2 2

Trang 11

7 ) 5 2 6 14 21 2

 

8 ) 11 6 2 3 5 10 2

10 ) (7 724 ) 1

  - (7 724 ) 1

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:21

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w