- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ để minh hoạ về nhu cầu xử lý thông - Giới thiệu cho học sinh biết có nhiều chương trình bảng tính khác nhau như: Excel, Quattpro… nhưng chúng đều có một
Trang 1Bài 1 CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập
- Nắm được khái niệm chương trình bảng tính
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính
- Biết được các thành phần cơ bản của trang tính
- Hiểu rõ khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô
2 Về kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng nhập dữ liệu vào trang tính
- Biết lấy một số ví dụ để minh hoạ về nhu cầu xử lý thông tin dưới dạng bảng
– Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp (2’): Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ (không)
3. Gi ng n i dung b i m i ảng nội dung bài mới ội dung bài mới ài mới ới
Tiết 1
3’ Hoạt động 1: Đặt vấn đề:
Ở chương trìnhnăm học lớp 6 các em đã
được làm quen với phần
mềm soạn thảơ văn bản
Microsoft Word Hôm
nay chúng ta sẽ đi làm
quen với một chương
trình mới đó là Chương
Trang 2TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
đơn giản, gần gủi về xử
lý thông tin dưới dạng
bảng để học sinh dễ nhận
biết
- Yêu cầu học sinh lấy
thêm ví dụ để minh hoạ
về nhu cầu xử lý thông
- Giới thiệu cho học sinh
biết có nhiều chương
trình bảng tính khác nhau
như: Excel, Quattpro…
nhưng chúng đều có một
số chức năng chung
Giới thiệu chức năng
chung của chương trình
bảng tính
- Yêu cầu học sinh nhắc
lại các chức năng đó
- Học sinh chú ý theodõi các ví dụ của giáoviên ghi nhớ kiếnthức
- Học sinh đưa ra ví
dụ theo yêu cầu củagiáo viên
Ví dụ: Bảng lương,bảng chấm công…
- Học sinh nghiêncứu sách giáo khoa
nêu khái niệm:
Học sinh chú ý lắngnghe ghi nhớ kiếnthức
+ Chức năng chungcủa chương trìnhbảng tính:
- Màn hình làm việc
- Dữ liệu
- Khả năng tính toán
và sử dụng hàm cósẵn
- Sắp xếp và lọc dữliệu
- Tạo biểu đồ
1 Bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng:
- Ví dụ 1: Bảng điểm lớp 7A
- Ví dụ 2: Bảng theo dõi kếtquả học tập
- Ví dụ 3: Bảng số liệu vàbiểu đồ theo dõi tình hình sửdụng đất ở xã Xuân Phương
Chương trình bảng tính làphần mềm được thiết kế đểgiúp ghi lại và trình bàythông tin dưới dạng bảng,thực hiện các tính toán cũngnhư xây dựng các biểu đồbiểu hiện một cách trựcquan các số liệu có trongbảng
2 Chương trình bảng tính:
Một số đặc điểm chung củachương trình bảng tính:
a) Màn hình làm việcb) Dữ liệu
c) Khả năng tính toán và sửdung hàm có sẵn
Màn hình làm việc của
Trang 3TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
bộ phận nào của máy
- Giới thiệu cách sửa dữ
liệu của một ô: nháy đúp
- Thanh tiêu đề
- Thanh công thức
- Thanh công cụ
…+ Học sinh chú ý lắngnghe và quan sát trênmàn hình ghi nhớkiến thức
Chú ý lắng nghe vàquan sát thao tác củagiáo viên
Ta nhập dữ liệu vào
từ bàn phím
Học sinh quan sáttrên màn hình để biếtcách sửa dữ liệu theohướng dẫn của giáoviên
+ Học sinh trả lờitheo yêu cầu của giáoviên
Ô tính đang đượckích hoạt:
- Có đường viên đenbao quanh
- Các nút tiêu đề cột
và tiêu đề hàng cómàu khác biệt
+ Để di chuyển trêntrang tính ta sử dụngcác phím mủi tên vàchuột
chương trình bảng tínhtương tự như màn hình soạnthảo Word nhưng giao diệnnày còn có thêm:
- Để sửa dữ liệu ta nháy đúpchuột vào ô đó
b) Di chuyển trên trang tính:
Sử dụng phím mũi tên vàchuột để di chuyển
c) Gõ chữ Việt trên trangtính
4 Củng cố luyện tập (4')
? Nhắc lại chức năng chung của chương trình bảng tính
Trang 4? Màn hình làm việc của Excel có gì đặc trưng cho chương trình máy tính
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1') - Học bài kết hợp SGK - Làm bài tập 1,2/9 SGK - Trả lời các câu hỏi ở trang 9 của SGK - Chuẩn bị bài, tiết sau thực hành IV Rút kinh nghiệm
DUYỆT CỦA BGH
-DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
-
Trang 5- Thực hiện được việc khởi động và thoát khỏi phần mềm bảng tính.
- Biết cách di chuyển và nhập dữ liệu vào trang tính
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
- Nhận biết được việc di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
2 Về kĩ năng:
- Thực hiện được việc di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
- Rèn luyện kĩ năng nhập dữ liệu vào ô tính
- Thực hiện được thao tác lưu bảng tính
– Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Chức năng chung của chương trình bảng tính:
Trang 63. Gi ng n i dung b i m i ảng nội dung bài mới ội dung bài mới ài mới ới
- Nháy chuột vào nútStart All Programs Microsoft office 2003 Microsoft excel 2003
- Kích đúp vào biểutượng Excel trên mànhình nền
Học sinh khởi độngExcel theo 1 trong 2 cáchtrên
+ Thực hiện lưu kết quảtheo yêu cầu của giáoviên:
- Chọn menu File Save
+ Ta có thể thoát khỏiExcel theo 2 cách:
- Chọn menu File Exit
- Nháy vào nút Close trênthanh tiêu đề
Học sinh hoạt động theonhóm trả lời câu hỏicủa giáo viên
Mở các bảng chọn vàquan sát các lệnh đó theohướng dẫn của giáo viên
Học sinh thực hiên thaotác di chuyển trên trangtính quan sát sự thayđổi của nút tên hàng vàtên cột
- Mở các bảng chọn và quansát các lệnh trong các bảngchọn đó
Trang 7công việc và quan sát ô
được kích hoạt tiếp
+ Nhập dữ liệu vào một ôbất kỳ và thực hiện cácthao tác theo yêu cầu củagiáo viên
+ Thực hiện theo yêu cầucủa giáo viên và đưa ranhận xét:
- Khi chọn một ô tính có
dữ liệu và nhận phímDelete thì dữ liệu trong ôtính đó sẽ bị xoá
Thực hiện theo yêu cầucủa giáo viên
4.Bài tập 2:
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào một ôtính
- Nhấn phím Enter để kết thúccông việc
- Quan sát ô được kích hoạttiếp theo và đưa ra nhận xét
- Chọn một ô tính có dữ liệu vànhấn phím Delete Chọn một ôtính khác có dữ liệu và gõ nộidung mới cho nhận xét vềcác kết quả
2 Bài tập 3:
Khởi động lại Excel và nhập
dữ liệu ở bảng dưới đây vàotrang tính
4 Củng cố luyện tập (4’)
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1’)
- Về nhà xem trước bài thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 9
Bài 2 CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH
VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Biết được các thành phần chính của trang tính: hộp tên, khối, thanh công thức
- Hiểu được vai trò của thanh công thức
2 Về kĩ năng:
- Biết cách chọn một ô, một hàng, một cột và một khối
- Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kí tự
- Phối hợp linh hoạt các phương pháp: đàm thoại, nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kĩ sách giáo khoa, hỏi gợi mở với trình bày ngắn
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (2’): Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy nêu những đặc trưng cơ bản của chương trình bảng tính?
3 Nội dung bài mới:
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
* Giới thiệu cho học sinh
biết phân biệt khái niệm Học sinh chú ý quansát, lắng nghe ghi
1 Bảng tính:
- Một bảng tính gồmnhiều trang tính
- Trang tính được kích
Ngày soạn: 01/09/2015Ngày
dạy
Lớp
dạy
Trang 10TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Thanh công thức: cho
biết nội dung của ô đang
được chọn
+ Hoạt động 3: Tìm
hiểu cách chọn đối tượng
trên trang tính
Yêu cầu học sinh nghiên
cứu thông tin ở sách giáo
+ Thành phần chínhcủa trang tính:
- Các hàng
- Các cột
- Các ô tính
Học sinh chú ý lắngnghe ghi nhớ kiếnthức
Học sinh nghiên cứuthông tin ở sách giáokhoa và phát biểu
hoạt là trang tính đượchiển thị trên màn hình, cónhãn màu trắng, tên trangviết bằng chữ đậm
2 Các thành phần chính trên trang tính
Để chọn các đối tượngtrên trang tính ta thựchiện như sau:
- Chọn một ô: Đưa contrỏ chuột tới ô đó và nháychuột
- Chọn một hàng: Nháychuột tại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháychuột tại nút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thảchuột từ một ô góc đến ôgóc đối diện
Trang 11TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
22’
?Nếu muốn chọn đồng
thời nhiều khối khác
nhau ta làm như thế nào?
+ Hoạt động 4: Tìm
hiểu các dạng dữ liệu
trên trang tính
- Có thể nhập các dạng
dữ liệu khác nhau vào
các ô của trang tính Hai
dạng dữ liệu thường
dùng là:
?Dữ liệu số bao gồm
những gì?
?Dữ liệu kí tự bao gồm
những gì?
* Nhận xét và rút ra kết
luận
- Ngầm định: dữ liệu
kiểu số được căn thẳng
lề phải, dữ liệu kí tự
được căn thẳng lề trái
trong ô tính
Học sinh chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi
Học sinh suy nghĩ trả lời
Học sinh suy nghĩ trả lời
Học sinh chú ý lắng nghe ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe ghi nhớ kiến thức
4 Dữ liệu trên trang tính:
a) Dữ liệu số: là các số 0,1,…,9, dấu + chỉ số dương, dấu - chỉ số âm
và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm
- Dữ liệu kí tự: là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu
4 Củng cố luyện tập (7’)
? Hãy nêu các thành phần chính của trang tính?
? Nêu các dữ liệu trên trang tính?
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1’)
- Học bài kết hợp SGK - Làm bài tập 4,5/18 SGK V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
Tuần 4 Tiết PPCT: 7, 8
Ngày soạn: 01/09/2015Ngày
- Thực hiện việc mở và lưu bảng tính trên máy
- Thực hiện được việc chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập được một số dữ liệu khác nhau vào ô tính
- Phối hợp linh hoạt các phương pháp: đàm thoại, nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kĩ sách giáo khoa, hỏi gợi mở với trình bày ngắn
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp (2’): Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Em hãy kể tên và nêu chức năng của các thành phần trên trang tính?
2 Trên trang tính, có những kiểu dữ liệu nào? Kể tên và cho ví dụ.
3 Giảng nội dung bài mới
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài giảng
1 Mở và lưu bảng tính:
- Ta có thể mở một bảngtính mới hoặc một bảngtính đã được lưu trên máy
Trang 13TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài giảng
+ Học sinh thực hiệntheo yêu cầu của giáoviên
+ Học sinh thực hiệntheo yêu cầu của giáoviên
+ Học sinh thực hànhtrên máy tính Nhận xét kết quả
+ Chọn Menu File
Có 2 cách:
- Nhấp vào biểu tuợng New
- Vào File New
Có 2 cách:
- Nhấp vào biểu tuợng Save
- Vào File Save
- Để lưu bảng tính với một
tên khác ta chọn File Save as
2 Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính
+ Các thành phần chínhtrên trang tính gồm :
Trang 14TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài giảng
5’
25’
vào hộp tên, cuối
cùng nhấn phím Enter
nhận xét kết quả
+ Hoạt động 2: Bài
tập 3: Mở bản tính
- Mở một bảng tính
mới
- Mở bảng tính “ danh
sách lớp em” đã được
lưu trong bài thực
hành 1
+ Hoạt động 3: Bài
tập 4: Nhập dữ liệu
vào trang tính
Nhập dữ liệu ở hình
21 vào trang tính danh
sách lớp em vừa mở ở
trong bài tập 3
New
+ Chon Menu File Open chọn tệp “ danh sach lop em” Open
Học sinh thực hành trên máy tính theo sự hướng dẫn của giáo viên
2 Bài tập 3
Mở bảng tính
- Mở một bảng tính mới
- Mở bảng tính “ danh sách lớp em” đã được lưu trong bài thực hành 1
3 Bài tập 4
Nhập dữ liệu sau đây vào các ô trên trang tính của
bản tính danh sach lop em
vừa mở trong bài tập 3
4 Củng cố và dặn dò (4’)
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1’)
- Về nhà xem trước nội dung tiếp theo của bài thực hành V Rút kinh nghiệm
DUYỆT CỦA BGH
-DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Trang 15
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ của ô tính trong công thức
- Phối hợp linh hoạt các phương pháp: đàm thoại, nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kĩ sách giáo khoa, hỏi gợi mở với trình bày ngắn
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp (2’): Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (5’):
Câu 1: Trên hộp tên có ghi H4; A2 : D5 có nghĩa gì?
Đáp án: - H6: là địa chỉ của ô có tên cột B và tên hàng 6
- A2 : D5: là địa chỉ khối của ô trên cùng bên trái A2 và ô cuối cùng bên phải D5
Câu 2: Trong chương trình bảng tính, dữ liệu số và dữ liệu kí tự được đặt vị trí nào trong ô? Đáp án: - Dữ liệu số được căn thẳng lề phải của ô
- Dữ liệu kí tự được căn thẳng lề trái của ô
3 Gi ng n i dung b i m i: ảng nội dung bài mới ội dung bài mới ài mới ới
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu công thức
toán học: Trong toán
+ Học sinh chú ý lắng
Trang 16sánh nội dung trên
thanh công thức với dữ
liệu trong ô
? Chọn một ô có công
thức So sánh nội
dung trên thanh công
thức với dữ liệu trong
ô
nghe ghi nhớ kiếnthức
+ Chú ý lắng nghe ghi nhớ kiến thức
+ Các bước thực hiệnnhập công thức:
- Chọn ô cần nhậpcông thức
- Gõ dấu =
- Nhập công thức
- Nhấn Enter hoặcnháy chuột vào nút này
để kết thúc hoặc nháychuột vào
Học sinh quan sát rút ra nhận xét: Nộidung trên thanh côngthức giống dữ liệutrong ô
Học sinh quan sát mànhình rút ra nhận xét:
Công thức trên thanhcông thức còn trong ô
là kết quả tính toánbằng công thức
- Chọn ô cần nhập côngthức
- Gõ dấu =
- Nhập công thức
- Nhấn Enter hoặc nháychuột vào nút này đểkết thúc hoặc nháychuột vào
ô đó nằm trên
3 Sử dụng địa chỉ trong công thức:
Trong các công thứctính toán với dữ liệu cótrong các ô, dữ liệu đóthường được cho thông
Trang 17Ta có thể tính toán với
dữ liệu có trong các ô
thông qua địa chỉ các
ô, khối, cột, hàng
- Đưa ra ví dụ cách
tính có địa chỉ và cách
tính không dùng địa
chỉ thay đổi số trong
ô dữ liệu nhận xét
kết quả
? Kết luận ?
Sử dụng địa chỉ trong
công thức để tính toán
Giáo viên đưa ra một
bảng tính gồm các cột
STT, điểm Toán, Vật
lý, Ngữ văn, Tin học
Yêu cầu học sinh
tính cột Điểm TB
Ví dụ: A1, B2, C5…
Chú ý quan sát cách thực hiện của giáo viên
Nhận xét kết quả
Kết luận: Các phép tính mà không dùng đến địa chỉ thì mỗi lần tính toán ta phải gõ lại công thức và ngược lại nếu dùng công thức có địa chỉ, khi ta thay đổi giá trị kết quả tự động thay đổi theo
Học sinh thực hiện tính toán theo yêu cầu của giáo viên
Điểm TB = (Toán + Vật lý + Ngữ văn + Tin học) : 4
qua địa chỉ của các ô
4 Củng cố luyện tập (5’)
Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?
A) = (12+8):22 + 5 x 6
B) = (12+8):2^2 + 5 * 6
C) = (12+8)/22 + 5 * 6
D) = (12+8)/2^2 + 5 * 6
Câu 2: Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác:
A) Nháy chuột vào nút
B) Nháy chuột vào nút
C) Nhấp Enter
D) A, B, C đúng
5 Hướng dẫn học tập ở nhà
V Rút kinh nghiệm
Trang 18
Tuần 6 Tiết PPCT: 11, 12
Ngày soạn: 06/10/2015Ngày
- Phối hợp linh hoạt các phương pháp: đàm thoại, nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kĩ sách giáo khoa, hỏi gợi mở với trình bày ngắn
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp (2’): Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: (không)
Ở tiết trước các em đã được học cách thực hiện tính toán trên trang tính, tiết học ngày hôm nay
chúng ta sẽ tiến hành thực hành: thực hiện tính toán trên trang tính
3 Gi ng n i dung b i m i ảng nội dung bài mới ội dung bài mới ài mới ới
Thực hiện mở trang tínhmới và nhập dữ liệu theo sựhướng dẫn của giáo viên
Học sinh thực hiện nhậpcông thức vào các ô tínhnhư hình 25b
Bài tập 1
Bài tập 2
Trang 19nhiêu tiền trong sổ tiết
kiệm? Hãy lập trang
tính như hình 26 để
sao cho khi thay đổi
số tiền gửi ban đầu và
lãi suất thì không cần
phải nhập lại công
thức
- Lưu bảng tính với
tên so tiet kiem
Học sinh tiến hành làm bàithực hành trên máy tínhtheo yêu cầu và hướng dẫncủa giáo viên
+ Thay đổi lãi suất và tiềngửi ban đầu để kiểm tra
+ Lưu bảng tính với tên
+ Lưu bảng tính bảng tính
với tên bảng điểm của em
và thoát khỏi chương trình
Trang 21-Tuần 7 Tiết PPCT: 13, 14
Ngày soạn: /10/2015Ngày
- Biết được khái niệm hàm trong chương trình bảng tính
- Biết cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như: Sum, Average, Max, Min
- Biết vận dụng một số hàm cơ bản để làm một số bài tập
2 Về kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng hàm trong chương trình bảng tính
- Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ cũng như địa chỉkhối trong công thức
- Phối hợp linh hoạt các phương pháp: đàm thoại, nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kĩ sách giáo khoa, hỏi gợi mở với trình bày ngắn
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp (2’): Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ (5’):
- Có mấy bước để thực hiện việc nhập công thức? Nêu các bước
3 Gi ng n i dung b i m i ảng nội dung bài mới ội dung bài mới ài mới ới
Tiết 1
3’ · Đặt vấn đề: (3’)Trong bài trước các em
đã biết cách tính toán với
các công thức trên trang
Trang 227’
8’
giản một vài công thức thì
cô sẽ giới thiệu cho các
Các biến a,b,c … được đặt
cách nhau bởi dấy phẩy là
các số hay địa chỉ của ô Số
lượng các biến là không giới
= 7 + 15 + 10Nhấn Enter 66+ Ta nhập vào ô tính nhưsau:
=(5 + 15 + 25)/3 và nhấnEnter
Kết quả: 15+ Học sinh chú ý lắngnghe ghi nhớ kiếnthức
Chú ý lắng nghe ghinhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
ghi nhớ kiến thức
1 Hàm trong chương trình bảng tính:
Trong chương trìnhbảng tính, hàm là côngthức được định nghĩa từtrước Hàm được sửdụng để thực hiện tínhtoán theo công thức vớicác giá trị dữ liệu cụ thể
- Nhấn Enter
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:
a) Hàm tính tổng:
- Cú pháp:
SUM(a,b,c…)
- Chức năng: Cho kếtquả là tổng các dữ liệu
số trong các biến
Trang 23? Tính tổng các số ở dòng 1,
2?
- Nhận xét
=SUM(18,53,70,7) 184
?Tính tiền lương trung bình
mỗi ngày của An và Bình?
a) Hàm tính tổng: b) Hàm tính trung bình cộng:
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất:
- Cú pháp:
MAX(a,b,c…);
- Chức năng: Cho kếtquả là giá trị lớn nhấttrong các biến
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
Ng2
Ng3
Ng 4
Trang 244 Củng cố luyện tập (4’)
- Hãy nêu cú pháp và chức năng của các hàm cơ bản: SUM, AVERAGE, MAX, MIN
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (1’)
- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
- Xem trước bài tập 1, 2, 3 trong bài thực hành 4
Trang 25Tuần 8 Tiết PPCT: 15, 16
Ngày soạn: /10/2015Ngày
Lớp
Bài thực hành 4 BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Hướng dẫn HS cách nhập đúng hàm theo quy tắc
2 Về kĩ năng:
- HS biết nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng được các hàm sum, average, max, min trong tính toán đơn giản
- Rèn luyện việc nhập công thức
- Phối hợp linh hoạt các phương pháp: đàm thoại, nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kĩ sách giáo khoa, hỏi gợi mở với trình bày ngắn
IV Tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp (2 phút)
2 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Câu 1: Hàm là gì? Hàm được dùng để làm gì?
Câu 2: Có mấy hàm đã được học ở tiết trước? Kể tên các hàm đó
Câu 3: Nêu cú pháp và chức năng các hàm
2 Giảng nội dung bài mới
Tiết 1
20’ + Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập 1: Lập trang tính và sử dụng công thức
- Khởi động chương trình bảng tính Excel
và mở bảng tính có tên
Danh sach lop em đã
được lưu trong bài
Trang 26thực hành 1
a) Nhập điểm thi các môn của lớp em như hình 30 SGK trang 34
b) Sử dụng công thức thích hợp để tính đểm trung bình của các bạnlớp em trong cột Điểmtrung bình
c)Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào ô dưới cùng của cột điểm trung bình
d)Lưu bảng tính với
tên Bang diem lop em
+ Hoạt động 2:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2/ 35
Mở bảng tính So theo doi the luc đã được lưu
trong BT4 của BTH2
và tính chiều cao trungbình, cân nặng trung bình của các bạn tronglớp em
Lưu trang tính sau khi
đã thực hiện các tính toán theo yêu cầu
-HS tự nhập
- Ô F3 nhập công thức:
=(C3+D3+E3)/3Tương tự nhập công thức cho các ô F4 đến F15
- Ô F16 nhập công thức:
=Average(F3:F15)
- File Save
- Start All Program
Microsoft Excel File
d)Lưu bảng tính với tên
Bang diem lop em
Bài 2
Mở bảng tính So theo doi the luc đã được lưu
trong BT4 của BTH2 và tính chiều cao trung bình, cân nặng trung bình của các bạn trong lớp em
Tiết 2
20’ + Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh
làm bài tập 3/ 35: Sử dụng hàm AVERAGE,MAX, MIN
a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong BT1 và so sánh với cách tính bằng công thức
b) Sử dụng hàm Averege để tính điểm trung bình từng môn
HS lắng nghe
=Averege(C3:E3)
-Ô C16 nhập công thức:
=Averege(C3:C15)-Ô D16 nhập công thức:
Bài 3
Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN
a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong BT1 và so sánh với cách tính bằng công thức.b) Sử dụng hàm Averege
để tính điểm trung bình từng môn học của cả lớp trong dòng Điểm trung
Trang 27học của cả lớp trong dòng Điểm trung bình
c) Hãy sử dụng hàm Max, Min để xác định điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình thấp nhất
+ Hoạt động 4:
Hướng dẫn làm bài tập4/35: Lập trang tính và
sử dụngHãy lập trang tính và
sử dụng hàm thích hợp
để tính tổng giá trị sản xuất vùng đó theo từng năm vào cột bên phải và tính giá trị sản xuất trung bình trong 6năm theo từng ngành sản xuất Lưu bảng
tính với tên Giá trị sản xuất
=Averege(D3:D15)-Ô E16 nhập công thức:
=Averege(E3:E15)
-Ô F17 nhập công thức:
=Max(F3:F15)-Ô F18 nhập công thức:
=Min(F3:F15)
* Tổng giá trị sản xuất vùng đó theo từng năm -Ô E4 nhập công thức:
=Sum(B4:D4)Tương tự nhập công thức cho các ô E5 đến E9
* Giá trị sản xuất trung bình trong 6 năm theo từng ngành sản xuất
-Ô B10 nhập công thức:
=Average (B4:B9)Tương tự nhập công thức cho các ô C10, D10
bình
c) Hãy sử dụng hàm Max, Min để xác định điểm trung bình cao nhất
và điểm trung bình thấp nhất
Bài 4
Lập trang tính và sử dụng
Hãy lập trang tính và sử dụng hàm thích hợp dể tính tổng giá trị sản xuất vùng đó theo từng năm vào cột bên phải và tính giá trị sản xuất trung bình trong 6 năm theo từng ngành sản xuất
Lưu bảng tính với tên
Giá trị sản xuất
4 Củng cố luyện tập (3’)
- Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết thực hành của học sinh
* GV nhấn mạnh
- HS biết nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà (2’)
Về xem lại các nội dung đã học để tiết sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết:
- Chương trình bảng tính là gì
- Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
- Thực hiện tính toán trên trang tính
Trang 28
-Tuần 9 Tiết PPCT: 17, 18
Ngày soạn: 09/10/2015Ngày
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng hàm cơ bản trong chương trình bảng tính
- HS biết nhập công thức và hàm đúng quy tắc
- Biết sử dụng các hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
- Phối hợp linh hoạt các phương pháp: đàm thoại, nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kĩ sách giáo khoa, hỏi gợi mở với trình bày ngắn
IV Tiến trình dạy học
1.Ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
? Hãy cho biết chúng ta đã học mấy hàm để tính toán? Kể tên các hàm đó.
Đã học 4 hàm: Sum, average, max, min
? Nêu cú pháp và chức năng của hàm Sum, Max
- Cú pháp: SUM(a,b,c…)
- Chức năng: Cho kết quả là tổng các dữ liệu số trong các biến
- Cú pháp: MAX(a,b,c…);
- Chức năng: Cho kết quả là giá trị lớn nhất trong các biến
? Nêu cú pháp và chức năng của hàm Average, Min
Trang 293 Dạy nội dung bài mới
Câu 1: Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ biểu hiện một cách trực quan các
Học sinh tiếnhành làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên
Bài tập 1(20’)
HOÁ ĐƠN XUẤT NGÀYNgày:….…
Tên khách hàng: Nguyễn Văn Minh
STT Tên sách Số lượng Đơn giá Thành tiền
b.Tổng số lượng cuốn sách
c.Tổng số tiền
Bài tập 2 (20’)
Trang 30KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG TRUNG HỌC
STT
Họ tên Ngày sinh Toán Lý Văn Sử Địa Anh
Trang 31
-Tuần 10 Tiết PPCT: 19
Ngày soạn: 06/10/2015Ngày
1 Bài 1: Chương trình bảng tính
2 Bài TH1: Làm quen vớichương trình bảng tính Excel C4 0,5
3 Bài 2: Các thành phần chính vàdữ liệu trên trang tính C10 C8,C9 1,5
4 Bài TH2: Làm quen với cáckiểu dữ liệu trên trang tính C5 (C )C1 2,0
Trang 32Em hãy chọn đáp mình cho là đúng và điền vào bảng trả lời bên dưới (A, B, C hoặc D):
Câu 1: Giả sử ô A1 đang được kích hoạt, hãy cho biết cách nhanh nhất để chọn ô H100?
A Đặt con trỏ vào thanh công thức gõ 100.
B Đặt con trỏ vào thanh công thức gõ H100.
C Đặt con trỏ vào hộp tên gõ H100.
D Đặt con trỏ vào hộp tên gõ 100.
Câu 5: Khi bảng tính đã được lưu ít nhất một lần (đã có tên) ta muốn lưu với tên khác thì:
A File\Open B File\Exit C File\Save D File\Save as
Câu 6: Để tính giá trị trung bình ta sử dụng hàm:
Câu 7: Để tính tổng của các ô A2 và D2, rồi lấy kết quả nhân với ô E2 ta chọn công thức nào?
Câu 8: Để chọn một cột ta thực hiện như thế nào?
A Nháy chuột vào hàng B Nháy chuột vào nút tên cột
Câu 9: Ở chế độ ngầm định, dữ liệu số căn thẳng lề nào?
Câu 10: Ô B5 là ô nằm ở vị trí:
C Ô ó có ch a d li u B5 đó có chứa dữ liệu B5 ứa dữ liệu B5 ữ liệu B5 ệu B5 D T h ng 1 ừ hàng 1 đến hàng 5 và ài mới đó có chứa dữ liệu B5ến hàng 5 và n h ng 5 v ài mới ài mới
c t A ội dung bài mới
Đáp án