1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO án số học lớp 6

139 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Hs biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu ; _ Rèn luyệ

Trang 1



Giáo án số học

Lớp 6

Thạch Danh On

Trang 2

_ Hs làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các vd về tập hợp, nhận biết được một đối tượng

cụ thể thuộc hay khơng thuộc một tập hợp cho trước

_ Hs biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài tốn, biết sử dụng các ký hiệu :, 

_ Rèn luyện cho hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

Hs : Tìm ví dụ tập hợp tương tự với đồ vật hiện cĩ trong lớp chẳn hạn

Hs : trả lời , chú tìm phần tử khơng thuộc A

Hs : Chú ý các cách viết phân cách các phần tử ( dấu

‘;’dùng để phân biệt với chữ

I Các ví dụ : ( sgk)

II Cách viết Các ký hiệu :

Vd 1 : Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4 được viết là :

A = 0;1;2;3 , hay A = 1;3;2;0 Hay A = xN/x4

_ Chú ý : các phần tử của tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu ‘;’( nếu cĩ phần tử là số ) hoặc dấu ‘,’ ( nếu cĩ phần tử khơng là

_ Aùp dụng giải tương tự với các bài tập 3;4;5 ( sgk:tr 6)

_ Lưu ý các minh họa bằng biểu đồ Ven

IV Rút kinh nghiệm

Trang 3

_ Hs phân biệy được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu , , biết viết số tự nhiên liền sau, 

số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

HĐ 2 : 19’gv giới thiệu trên

tia số điểm “nhỏ “bên trái,

điểm lớn nằm bên phải

Gv : Giới thiệu các ký hiệu

,

Gv : Giới thiệu số liền

trước, liều sau

_ Yêu hs tìm vd 2 số tự

nhiên liên tiếp ? số liền

trước , số liền sau ?

Hs : biểu diễn N trên tia số

II Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên :

a Trong 2 số tự nhiên khác nhau, có

một số nhỏ hơn số kia, a< b hay a>b Đôi khi còn sử dụng ký hiệu : a b,

a  b

b Nếu a < b và b < c thì a < c

Vd : a < 10 và 10 < 13 suy ra a < 13

c Mỗi số tự nhiên có một số liền sau và

một số liền trước duy nhất

Trang 4

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

_ Chuẩn bị bài ‘ Ghi số tự nhiên ‘

_ Hs biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

_ Hs thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

trí của chữ số làm thay đổi

giá trị của chúng Cho vd1

Gv : Giải thích giá trị của 1

_ Làm ?

Hs : Quan sát các số La Mã trên mặt đồng hồ, suy ra quy tắc viết các số La Mã từ các số cơ bản đã có

Hs : Viết tương tự phần hướng hẫn sgk

_ Lưu ý phần III vế giá trị cu3a số La Mã tại vị trí khác nhau là như nhau

_ Hs đọc các số : XIV, XXVII, XXIX ‘

Trang 5

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

_ BT 12;13a

5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’

_ Hoàn thành các bài tập 13b;14;15 (sgk : tr 10) tương tự

_ Xem mục có thể em chưa biết, chuẩn bị bài 4 ‘ Số phần tử của tập hợp Tập hợp con’

_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu : và 

Suy ra kết luận _ Làm ?1

_ Hs : làm ?3 , suy ra 2 tập hợp bằng nhau

I Số phần tử của một tập hợp :

_ Một tập hợp có thể có 1 phần tử ,

có nhiều phần tử , có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào

_ Tập hợp không có phần tử nào gọi

là tập hợp rỗng K/h : 

II Tập hợp con :

_ ( Vẽ H 11) _ Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B K/h : A B

* Chú ý : Nếu A B.vaB  A thì ta nói A và B là 2 tập hợp bằng nhau K/h : A = B

4 Củng cố: 5’

_ Bài tập 16

_Chú ý yêu cầu bài toán tìm tập hợp thông qu a tìm x

5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’

_ Hiểu các từ ngữ ‘ số phần tử, không vượt quá, lớn hơn nhỏ hơn ‘suy ra tập hợp ở bài tập 17

_ Vận dụng tương tự các bài tập vd , củng cố tương tự với bài tập 18,19,20

_ Chuẩn bị bài tập luyện tập ( sgk : tr14)

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 6

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

_ Mỗi tập hợp cĩ thể cĩ bao nhiêu phần tử ? tập rỗng là tập hợp thế nào ?

tự nhiên chẵn ,lẻ , điều kiện

liên tiếp của chúng

Hs : Aùp dụng tượng tự vào bài tập B

_ Chú ý cá phần tử phải liên tục

Hs : Tìm cơng thức tổng quát như sgk

Suy ra áp dụng với bài tập

D, E

Hs : Vận dụng làm bài tập theo yêu cầu bài tốn

BT 21 ( sgk : 14 )

B = 10;11;12; ;99

Số phần tử của tập hợp B là : ( 99-10)+1 = 90

BT 23 ( sgk :14)

D là tập hợp các sơ lẻ từ 21 đến 99 cĩ : ( 99-21):2 +1 = 40(p.tử)

E là tập hợp các số chẵn từ 32 đến 92 cĩ : ( 96 -32):2 +1 = 33 (p.tử)

B = Xingapo,Brunay,Campuchia

_ Chuẩn bị bài “ Phép cộng và phép nhân “

IV : Rút kinh nghiệm :

Trang 7

_Hs biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

_ Hs biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải tốn

II Chuẩn bị :

-Thước thẳng,bảng phụ

-Gv chuẩn bị bảng “ Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên như sgk

III Tiến trình lên lớp :

Hs : Vận dụng các tính chất vào bài tập ?3

I Tổng và tích 2 số tự nhiên :

a + b = c ; a,b :số hạng; c: tổng a.b = c ; a,b: thừa số ; c : tích

VD : a.b = ab 4.x.y = 4xy

II Tính chất của phép cộng và phép nhân :

_Trở lại vấn đề đầu bài “ Phép cộng và phép nhân số tự nhiên cĩ tính chất gì giống nhau ?”

_ Bài tập 26 ( tính tổng các đoạn đường )

_ Bài tập 28 : ( Tính tổng bằng cách nhanh nhất cĩ thể )

5 Hướng dẫn học ở nhà :3’

_BT 30 : giải tương tự việc tìm thừa số chưa biết

_Aùp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân làm bài tập luyện tập1 (sgk : tr 17,18)

_ Chuẩn bị tiết luyện tập

Tuần: 3 Tiết : 7 NS

ND

LUYỆN TẬP

Trang 8

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

_ Củng cố cho hs các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên ‘

_ Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài toán tính nhẩm, tính nhanh

_ Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

_ Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ búi

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

_ Phát biểu và viết tính chất giao hoán của phép cộng và phép nhân dạng tổng quát

nhanh dựa vào tính chất kết

hợp, giao hoán của phép

năng nhận biết của hs về

quy luật của dãy số

HĐ 4 :7’ Làm sao biết các

tích bằng nhau mà không

cần tính kết quả ?

HĐ 5 :7’ Gv hướng dẫn

phân tích cách giải mẫu, suy

ra điều cần chú ý trong việc

tách số ở câu a, tổng, hiệu ở

câu b )

_ Hs trình bày nguyên tắc tính nhanh trong phép cộng, nhân và vận dụng vào bài tập

_ Hs :đọc phần hướng dẫn cách làm ở sgk và áp dụng giải tương tự cho các bài còn lại

_ Hs : Đọc kỹ phần hướng dẫn cách hình thành dãy số

ở sgk, suy ra bốn số tiếp theo của dãy phải viết thế nào

Hs : Dựa vào sự lập lại của các thừa số, suy ra nhận biết ( có thể đưa về tích của 2 số )

Hs : Đọc phần hướnh dẫn sgk, suy ra áp dụng tương

tự với nhiều cách giải hợp

lý cho 2 câu với 2 tính chất

_ Chuẩn bị các bài tập luyện tập 2 (sgk :tr 19;20)

_ Xem mục có thể em chưa biết (sgk: tr 18;19)

Trang 9

_ Hs nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia cĩ dư

_ Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một vài bài tốn thực tế

II Chuẩn bị :

-Thước thẳng,bảng phụ

Gv sử dụng phấn màu khi dùng tia số để tìm hiệu của 2 số

III Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định tổ chức : 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_Tên gọi và cách tìm các vị trí trong phép tốn trừ, phép chia

3 Bài mới :

HĐ 1 : 10’Gv củng cố các

ký hiệu trong phép trừ

Thơng qua tìm x, giới thiệu

điều kiện để thực hiện phép

trừ và minh họa bằng tia số

HĐ 2 : 10’Tương tự HĐ 1

.Tìm x, thừa số chưa biết ,

suy ra định nghĩa phép chia

Hs : Tìm x theo yêu cầu của

gv, suy ra điều kiện để thực hiện phép trừ

_ Làm bài tập ?1

Hs : Tìm x và làm bài tập

?2

Hs : Thực hiện phép chia, suy ra điều kiện chia hết, chia cĩ dư

_Làm ?3

I Phép trừ hai số tự nhiên:

a – b = c

(số bị trừ ) – (số trừ) = hiệu Điều kiện để thực hiện phép trừ là số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

II Phép chia hết và phép chia cĩ dư :

1 Phép chia hết :

_Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên

b khác 0 nếu cĩ số tự nhiên q sao cho :

a = b.q

2 Phép chia cĩ dư :

_ Trong phép chia cĩ dư :

Số bị chia = số chia x thương + số dư

_ Bài tập 41 : áp dụng phép trừ vào bài tốn thực tế tìm quãng đường

_ Giải bài 42 tương tự với bài 41

_ BT 43 áp dụng điều kiện cân bằng của địn cân, suy ra kết quả

_ Aùp dụng phép chia vào BT 45

_ Chuẩn bị các bài tập luyện tập (sgk : tr 24;25)

IV Rút kinh nghiệm

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_ Cho hai số tự nhiên a và b khi nào ta có : a – b = x ?

tự HĐ2, phân biệt cho hs tại

sao phải cộng thêm hay trừ

bớt đi ở mỗi số hạng trong

-Gv thực hiện tương tự với

phép chia, yêu cầu hs lựa

_ Phân tích và giải tương tự với các bài còn lại

Hs : Đọc phần hướng dẫn sgk bài 48 và áp dụng giải tương tự

Hs: Giải tương tự

Hs : Quan sát bài mẫu và nhận xét phải nhân và chia như thế nào là hợp lý hơn

Hs : Nhận xét điểm khác nhau giữa câu a và b, suy ra cách làm

Hs : Liên hệ phép nhân phân phối đối với phép cộng

BT 47 (sgk : tr 24)

a/ (x- 35) -120 = 0; x = 155

b/ 124 + (118 – x ) = 217 ; x = 25 c/ 156 – ( x + 61) = 82 ; x = 13

BT 48 (sgk : tr 24)

Tính nhẩm:

35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

96 : 8 = 12

4 Củng cố: 5’

_Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tương tự sgk, chú ý thứ tự thực hiện các phép tính

_ BT 51 (sgk : tr 25): Chú ý điều kiện đâu bài

5 Hướng dẫn học ở nhà : 2’

Trang 11

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

Chuẩn bị bài tập luyện tập 2 (sgk : tr 25)

IV Rút kinh nghiệm

_ Bảng bình phương, lập phương của mười số tự nhiên đầu tiên

III Tiến trình lên lớp :

_ Cơ số cho biết giá trị của

mỗi thừa số bàng nhau

Gv : Củng cố với tính

nhẩm : 92; 112; 33; 43

HĐ2 : 20’ Sau thực hiện vd

gv nhấn mạnh công thức :

- Giữ nguyên cơ số

- Cộng chư không nhân các

a + a + a + a

Hs : Đọc phần hướng dẫn cách đọc lũy thừa ở sgk

Hs : Làm ?1

Hs : Làm bt 56a,c và tính

22; 23; 24; 25; 26 _ Đọc phần chú ý (sgk:tr 27)

Hs: Viết tích của hai lũy thừa thành một lũy thừa như vd1,2

Hs : Dự đoán : am an = ? _ Làm ?2

I Lũy thừa với số mũ tự nhiên :

_ Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

Chú ý : khi nhân hai lũy thừa cùng cơ

số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số

4 Củng cố:

Trang 12

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

_ Củng cố ngay sau mỗi phần bài học

5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’

_ Làm BT từ 57 - 60 (sgk : tr 28)

_ Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk: tr28)

IV Rút kinh nghiệm

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

_ Hs phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được cơng thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

_ Hs biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

_ Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_ Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a ? Viết cơng thức tổng quát? Aùp dụng tính : 102 ; 53_Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?Viết dạng tổng quát ? Tính 23.22 ; 54.5

3 Bài mới :

HĐ1 : 9’Hướng dân hs;liên

hệ cửu chương, trả lời câu

hỏi

HĐ2 : 9’ Hướng dẫn hs

cách giải nhanh do kế thừa

kết quả câu a, làm câu b

và nhận xét số mũ lũy thừa

và các số 0 trong kết quả _Hs : Tính kết quả và chọn câu trả lời đúng.Giải thính tại sao

Hs : áp dụng cơng thức tích hai lũy thừa cùng cơ số

_ Chuẩn bị bài 8 ‘ Chia hai lũy thừa cùng cơ số ‘

IV Rút kinh nghiệm

Trang 13

_ Hs nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với a 0)

_Hs biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới

3 Dạy bài mới :

ý, cơ số và lũy thừa

Gv : Trình bày quy ước và

Hs Vận dụng tương tự với

ví dụ 2

Hs : Dự đoán am : an = ? _ Trả lời câu hỏi đặt vấn đề : a10 : a2

Hs : Làm bt 67 (sgk : tr30)

_ Hs : Tính : 54 : 54 = ? _ Làm ?2

Hs : Làm tương tự với ?3 _ Chú ý giải thích abcd nghĩa là gì

I Ví dụ 1 : 53 54 = 57 Suy ra : 57 : 53 = 54

4 Củng cố: 6’

_ Bài tập 68 (sgk : tr 30)

_ Từ hai cách tính của bài 68, suy ra sự tiện lợi trong công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’

_ Hướng dẫn trả lời trắc nghiệm BT 69 (sgk : tr 30)

_Giải tương tự ví dụ các bài tập còn lại

_ Chuẩn bị bài 9 “ Thứ tự thực hiện các phép tính “

IV Rút kinh nghiệm

Trang 14

- Củng cố các kiến thức về chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Vận dụng giải được các bài tập

- Rèn luyện tính can thận ,phát triển tư duy

a 210 : 28 = 22 = 4

b 46 : 43 = 43 = 64

c 85 : 84 = 8

d 74 : 74 = 1

987 = 9.102 + 8.10 + 7.100

2564 = 2.103 + 5.102 + 6.10 + 4.100abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d.100

- Xem trước bài 9

IV.Rút kinh nghiệm

Trang 15

_ Hs nắn được cá quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

_ Hs biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

_ Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_ Công thức tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số và các quy ước

_ Tương tự với biểu thức

trong dấu ngoặc ( )

HĐ2: 21’ Gv giới thiệu quy

Hs : Làm ?1 , kiểm tra các bài tính sau để phát hiện điểm sai :

2.52 = 102

62 : 4.3 = 62 :12

Hs : Thực hiện ví dụ tương

tự bài tập 73 – 74 (sgk : tr 32)

I Nhắc lại về biểu thức:

II Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức :

1 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

_ Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc : lũy thừa – nhân và chia, cộng và trừ

Vd1 : 48 – 32 + 5

Vd2 : 30:2 5

Vd3 : 5.42 – 18 : 32

2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc :

_ Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :

_ Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : tr 32,33)

IV Rút kinh nghiệm

Trang 16

_ Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn

_ Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức khơng cĩ dấu ngoặc

_ Aùp dụng vào BT 74a,c

với biểu thức cĩ dấu ngoặc

và thứ tự thứ hiện với biểu

thức trong ngoặc

HĐ3 : BT ( 79 (sgk : tr 33)

9’ Gv liên hệ việc mua tập

đầu năm học với ví dụ số

tiền mua đơn giản, sau đĩ

chuyển sang bài tốn sgk

Chú ý áp dụng bài tập 78

HĐ4 : BT 80 ( sgk : tr 33)

9’ Củng cố các kiến thức cĩ

liên quan ở bài tập 80 là :

-So sánh kết quả các biểu

thức sau khi tính

-Thứ tự thực hiện các phép

tính cĩ lũy thừa

Hs : Trình bày thứ tự thực hiện các phép tính

Hs : Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Hs : Trình bày thứ tự thực hiện và áp dụng tương tự với câu b

Hs : Trình bày quy tắc thực hiện phép tính với biểu thức cĩ dấu ngoặc và biểu thức bên trong ngoặc Aùp dụng vào bài tốn

Hs : Nắm giả thiết bài tốn

và liên hệ bài tập 78 + phần hướng dẫn của gv, chọn số thích hợp điền vào ơ trống

Hs : Tính giá trị mỗi vế và

so sánh kết quả suy ra điền dấu thích hợp vào ơ vuơng

BT 77 (sgk : tr 32) a/ 27 75 + 25 27 - 150 = 2550

b/ 12 : 390:50012535.7   = 4

BT 78 (sgk : tr 33)

12 000 – ( 1 500 2 + 1 800 3 + 1 800 2 :3) = 2 400

BT ( 79 (sgk : tr 33)

Lần lượt điền vào chỗ trống các số 1

500 và 1 800 ( giá trị của phong bì là 2

400 đồng )

BT 80 ( sgk : tr 33)

_ Điền vào chỗ trống : _ Hai ơ điền dấu ‘ > ‘ là : (1 + 2)2 > 12 + 22

(2 + 3 )2 > 22 + 32 _ Cá ơ cịn lại điền dấu ‘ =’

Trang 17

_ Rèn luyện kỹ năng tính toán

_ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị :

_ Gv : bảng phụ ( bảng 1 ) sgk : tr 62 ( Phần ôn tập chương )

_ Chuẩn bị các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (sgk : tr 61)

III Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_ Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân

_ Lũy thừa mũ n của a là gì ? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

_ Điều kiện để thực hiện được phép trừ là gì ?

_ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

tự phần bên của HĐ1 _ Xác định tính chất của các phần tử tập hợp Nếu cách đều thì cách tính là :

‘(số cuối – số đầu)’ : khoảng cách và cộng 1

Hs : Xác định thứ tự thực hiện và vận dụng quy tắc giải nhanh hợp lý nhất

a Sử dụng quy tắc dấu ngoặc

Trang 18

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

HĐ3 : 12’ Hoạt động tìm x

cĩ liên quan đến thứ tự thực

hiện các phép tính kết hợp

và nâng lũy thừa

Gv : Hướng tương tự việc

tìm số hạng chưa biết, tìm

thừa số chưa biết, tìm số bị

chia ….một cách tổng quát

được các tổng cĩ giá trị bằng nhau

c Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Hs : Giải các câu a,b tương

tự bài tập tiết 16 _ Câu c,d liên hệ hai lũy thừa bằng nhau, suy ra tìm

x Tức là so sánh hai cơ số hoặc hai số mũ

c = 24 31 + 24 42 + 24 47 = 2 400

_ Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết với các nội dung đã học

IV Rút kinh nghiệm :

Ngày dạy :

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu :

_ Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của hs

_ Rèn luyện khả năng tư duy

_Rèn luyện tính tốn chính xác, hợp lý, kỹ năng trình bày bài tốn

II Ma trận đề:

Chủ đề chính Nhận biết Thơng Các mức độ cần đánh giá hiểu Vận dụng Tổng

Tập hợp

1 1

III Đề kiểm tra:

Trang 19

_ Hs nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

_ Hs biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một

số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu ;

_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

II Chuẩn bị :

- SGK,bảng phụ

_ Hs xem lại thến nào là phép chia hết, phép chia có dư ?

III Tiến trình lên lớp :

_ Giải thích ý nghĩa của ký hiệu a = k.b

Hs : Làm ?1a

- Rút ra nhận xét

I Nhắc lại về quan hệ chi hết :

Các ký hiệu : + a chia hết cho b là : a  b + a khộng chia hết cho b là : a  b

II Tính chất 1 :

Vd1 : (12 + 24)  6

Vd2 : 7 + 21  7

Trang 20

Hs : a  m và b  m thì (a - b) cũng chia hết cho m

_ Hs giải các bài tập 83,84,85 tương tự các ví dụ

_ Chú ý phát biểu bằng lời, các ký hiệu tổng quát

5 Hướng dẫn học ở nhà : 3’

_ Vận dụng tính chất chia hết của tổng, giải tương tự các bài tập luyện tập sgk tr : 36 chuẩn bị cho tiết luyện tập

IV Rút kinh nghiệm :

Ngày dạy :

Bài 10 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

I.Mục tiêu :

_ Hs nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

_ Hs biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chia hết cho một

số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng ký hiệu ;

_ Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

II.Chuẩn bị :

- SGK,bảng phụ

_ Hs xem lại thến nào là phép chia hết, phép chia có dư ?

III Tiến trình lên lớp :

trọng tâm như phần ghi nhớ

trong khung, mở rộng với

Trang 21

4 Củng cố: 3’

_ Hs giải các bài tập 85,86 tương tự các ví dụ

_ Chú ý phát biểu bằng lời, các ký hiệu tổng quát

Trang 22

_ Hs vận dụng thành thạo tính chất chia hết của một tổng và một hiệu

_ Hs nhận biết thành thaọ một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số cĩ hay khơng chia hết cho một số mà khơng cần tính giá trị của tổng, của hiệu đĩ, sử dụng các ký hiệu : ;

_ Rèn luyện tính chính xác khi giải bài tốn

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_ Phát biểu tính chất 1 về tính chất chia hết của một tổng

_ Bài tập 85 ( sgk : 36)

_ Phát biểu tính chất 2 về tính chất chia hết của một tổng

_ Aùp dụng t/c 2 xét xem các tổng sau cĩ chia hết cho khơng :

_ Khi nào số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b ?

_ Tương tự với trường hợp

Hs : Giải thích điều kiện của x và áp dụng cho cả câu

a và b

Hs : Trả lời dạng tổng quát :

a = q.b Hay a = q b + r

Hs : Giải thích giải thích tương tự với câu a và b

Hs : Đọc và trả lời từng câu đúng hay sai dựa theo phần

Trang 23

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

Gv : Số chia hết cho 4 thì có

chia hết cho 2 không ?

_ Tương tự với số chia hết

cho 6, chia hết cho 9 có chia

hết cho 3 không ?

Hs : Trả lời và tìm ví dụ kiểm chứng

_ Ôn tập các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học

_ Chuẩn bị bài 11 “ Dấu hiệu chia hết cho, cho 5 “

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần : 7 TCT :21

Bài 11 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

I Mục tiêu :

_ Hs nắm dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 và hiểu được cơ sở lý luận của dấu hiệu chia hết đó

_ Hs biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho2, cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số , một tổng, một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5

_ Rèn luyện hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

II Chuẩn bị :

_ Hs : xem lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 đã học ở tiểu học

III Tiến trình dạy và học :

1 Ổn định : 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

_ Xét biểu thức : 186 + 42 , mỗi số hạng có chia hết cho 6 không ?

_ Không làm phép cộng, hãy cho biết tổng đó có chia hết cho 6 không ?

Đặt vấn đề từ việc kiểm tra

bài cũ với 186 cần thực hiện

phép chia mới kết luận

được Vậy có cách nào khác

Gv : Dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5 được giải thích như

thế nào ?

Gv : Số có một chữ số chia

-chú ý

Hs : Tìm ví dụ các số chia hết cho 2; 5 và tìm điểm giống nhau của các số đó, suy ra nhận xét mở đầu

I Nhận xét mở đầu:

120; 90; 1 240 là các số chia hết cho 2, cho 5

_ Nhận xét :Các số có chữ số tận cùng

là 0 đều chia hết cho 2 và 5

Trang 24

Gv : Từ hai kết luận trên ta

rút ra kết luận chung như

thế nào ?

HĐ3 : III Dấu hiệu chia

hết cho 5 : 11’

Gv tổ chức hoạt tương tự

như trên đi đến kết luận dấu

hiệu chia hết cho 5

Hs : Trả lời câu hỏi

Hs : Hoạt động tượng tự suy ra kết luận 2

Hs : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2

_ Làm ?1

Hs : Hoạt động tương tự phần II

III Dấu hiệu chia hết cho 5 :

Vd : Tương tự sgk

Kết luận : Các số có chữ số tận cùng là

0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những

số đó mới chia hết cho 5

4 Củng cố: 4’

_ Phát biểu chính xác hai ấu hiệu vừa nêu

_ Gv tóm tắt n có chữ ố tận cùng là : 0, 2, 4, 6, 8 thì n chia hết cho 2

n ……….: 0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5

_ Vậy kết luận số nào vừa chia hết cho 2, và 5 ?

_ Bài tập 92; 93a,b

5 Hướng dẫn học ở nhà : 2’

_ Sử dụng các dấu hiệu, tính chất đã học giải tương tự các bài tập còn lại

_ Chuẩn bị tiết luyện tập

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 25

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

Tuần :8 TCT : 22

Bài 12 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9

I Mục tiêu :

_ Hs nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

_ Hs vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhanh chóng nhận ra một số có hay không chia hết cho 3, cho 9

_Rèn luyện cho hs tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

II Chuẩn bị :

GV: SGK,thước

Hs : Xem lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 đã học ở tiểu học

III Tiến trình dạy và học :

phép chia để kiểm tra xem

số nào xem số nào chia hết

cho 9, số nào không chia

hết cho 9 ?

Gv : Ta thấy hai số tận cùng

đều là 124 nhưng a chia hết

cho 9 còn b không chia hết

cho 9 Dường như dấu hiệu

chia hết cho 9 không liên

Hs : Mỗi hs nghĩ số bất kỳ , rồi trừ đi tổng các chữ số của nó, xét xem hiệu có chia hết cho 9 không

Hs : Giải thích như sgk và rút ra kết luận 1

Hs : hoạt động tương tự như trên

Hs : Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 9

Vd2 : 253 = (2 + 5 + 3) + (2.11.9 + 5.9)

Nhận xét : sgk

II Dấu hiệu chi hết cho 9 :

Vd1 : 378 = 18 + ( số chi hết cho 9 ) _ Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai số hạng của tổng trên chia hết cho 9

= 6 + (số chia hết cho 9)

Vậy 2031 3 ( vì hai số hạng của tổng

Trang 26

_ Hs được củng cố, khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

_ Cĩ kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết

_ Rèn luyện thái độ cẩn thận cho hs khi tính tốn , đặc biệt cách kiểm tra kết quả khi nhân

II Chuẩn bị :

_ Bài tập luyện tập (sgk: tr 42, 43)

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Aùp dụng làm bài tập 103, 104 (sgk : tr 41, 42)

3 Dạy bài mới :

HĐ 2 : Củng cố cách ghi số

tự nhiên

_ Gv cĩ thể đưa ra các ví dụ

số cĩ năm chữ số nhưng

khơng thỏa, suy ra số như

thế nào là bé nhất thỏa yêu

cầu

HĐ2 : Hướng dẫn hs giải

thích các dấu hiệu chia hết

như số chia hết cho 9 thì

chia hết cho 3…, dựa theo

cơng thức : a = b.q mà qc

(c  N)

_ Gv: Củng cố cách tìm số

Hs : Ghi số nhỏ nhất cĩ 5 chữ số , cần chú ý giá trị của số ở hàng nào được ưu tiên trước và dựa theo dấu hiệu chia hết suy ra kết quả

Hs : Trả lời đúng, sai các câu hỏi sgk và tìm vd giải thích dựa vào dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Trang 27

khác , suy ra tính nhanh dựa

theo dấu hiệu tìm số dư

HĐ4 : Gv hướng dẫn tương

tự hoạt động 3

Hs : Đọc phần hướng dẫn sgk

_ Aùp dụng tương tự tìm số

dư dựa theo dấu hiệu chia hết mà khơng cần thực hiện phép chia

Hs : Aùp dụng tương tự bài tập 108, tìm số dư dựa vào tổng các chữ số của số đĩ

và dấu hiệu chia hết cho 9

BT 108 (sgk : tr 42)

_Số dư trong phép chia 1 546 ; 1 527 ;

2 468 ; 1011 cho 9 lần lượt là : 7; 6; 2; 1 _ Số dư khi chia mỗi số đĩ cho 3 là : 1; 0; 2; 1

BT 109 (sgk : tr 42)

a 16 213 827 468

m 7 6 8 0

4 Củng cố:

_ Xác định cụ thể ý nghĩa của m, n, r, d : suy ra r = d

_ Rút ra kết luận “ số dư của tích = tích các số dư của nhân tử “ (nếu tích đĩ nhỏ hơn sốâ chia) và thực hiện chia tiếp nếu tích đĩ lớn hơn số chia

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hồn thành tương tự phần bài tập cịn lại sgk

_ Xem mục “ cĩ thể em chưa biết “ để nhận biết cách thử bài tốn chia

_ Chuẩn bị bài 13 “ Ước và bội “

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần : 9 TCT : 25

Ngày dạy :

Bài 13 : ƯỚC VÀ BỘI

I Mục tiêu :

_ Hs nắm được định nhgĩa ước và bội của một số, ký hiệu tập hợp các ước, các bội của một số

_ Hs biết kiểm tra một số cĩ hay khơng là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản

_ Hs biết xác định ước và bội trong các bài tốn thực tế đơn giản

II Chuẩn bị :

_ Hs xem lại kiến thức : khi nào a chia hết cho b

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

3 Dạy bài mới :

HĐ1 : Gv củng cố khi nào

thì a chia hết cho b (a,b

N)

_ Giới thiệu khái niệm ước

và bội dựa vào phép chia

I Ước và bội :

_ Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nĩi a là bội của b và b là ước của a

Vd : 18  3, ta nĩi 18 là bội của 3 và 3

là ước của 18

II Cách tìm bội và ước :

Trang 28

Hs : Làm ?1

Hs : Làm ?2 bằng cách chia

12 lần lượt cho các số từ 1 đến 12 (chú ý viết hai ước khi có phép chia hết )

_ Phát biểu cách tìm ước của một số khác 0

1 Cách tìm bội của một số :

_ Tập hợp các bội của a

ký hiệu là : B(a)

_ Ta có thể tìm bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3…

a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a

- Số 1 là ước của bất ký số tự nhiên nào

Gv : Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác 0

Số 0 không là ước của bất kỳ số tự nhiên nào

_ Bổ sung một trong các cụm từ “ ước của …”, “bội của …” vào chỗ trống của các câu sau cho đúng :

Vd : Lớp 6A xếp hàng 3, không có ai lẻ hàng Số hs của lớp là …

Tổ 3 có 8 hs đều chia đều vào các nhóm Số nhóm là …

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Giải tương tự các bài tập còn lại ( BT 111, 112, 113 : sgk: tr44)

_ Chú ý các câu hỏi có giới hạn việc tìm bội của một số cho trước

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần : 9 TCT : 25

Ngày dạy :

Bài 14 : SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ

I Mục tiêu :

_ Hs nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số

_Hs biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản , thuộc mười số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng các số nguyên tố

_ Hs biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số

II Chuẩn bị :

_ Hs chuẩn bị bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100 ghi như sgk (chưa xóa hợp số )

_ Gv : Ghi vào bảng phụ một bảng như trên

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 29

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

_ Cách tìm bội và ước của một số cho trước ?

_ Tìm các số tự nhiên x sao cho :

a xƯ(20) và x > 8 b 15 x

3 Dạy bài mới :

HĐ1 : Gv đặt vấn đề như

sgk : mỗi số 2; 3; 5; 7 có tất

cả bao nhiêu ước ?

_ Gv giới thiệu nội dung

vấn đề dựa vào bảng tìm

ước bằng cách điền vào ô

trống tương tự sgk

Gv : Trong các số trên số

nào chỉ có hai ước ?

Gv : Giới thiệu số nguyên

Hs : Làm ?

_Số 7 là số nguyên tố vì nó lớn hơn 1, không chia hết cho 2, 3, 4, 5, 6 nên chỉ có hai ước là 1 và 7

_ Số 8 là hợp số ví nó lớn hơn 1, có ít nhất ba ước 1,

Hs : Sử dụng bảng tương tự trên giấy

Hs : Vì chúng không là số nguyên tố

_ Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

_ Có số nguyên tố nào là số chẵn không ?

_ Các số nguyên tố lớn hơn 5 chỉ có thể tận cùng bởi chữ số nào ?

_ Tìm hai số nguyên tố hơn kém nhau 2 đơn vị ?

_Tìm 2 số nguyên tố hơn kém nhau 1 đơn vị ?

_ Giới thiệu bảng số nguyên tố nhỏ hơn 1 000 ở cuối sgk

Trang 30

_ Hs được củng cố và khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số

_ Hs biết nhận ra một số nguyên tố hay hợp số dựa vào các kiến thức về phép chia hết đã học

_ Hs vận dụng hợp lí các kiến thức về số nguyên tố , hợp số để giải các bài toán thực tế

II Chuẩn bị :

_ Bài tập luyện tập sgk, có thể sử dụng bảng số nguyên tố không vượt quá 100

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_Định nghĩa số nguyên tố, hợp số

_ Bài tập áp dụng 119, 120 (sgk : tr47)

3 Dạy bài mới :

các số nguyên tố , thay dấu

* để tạo nên số nguyên tố

Hs : Nhận xét mỗi số hạng của tổng có cùng chia hết một số nào không, suy ra có tìm được ước thứ ba không

Hs : : Có thể dựa vào bảng các số nguyên tố hay dấu hiệu chia hết, loại các hợp

số tìm số nguyên tố

Hs : Thay các giá trị k như phần bên, suy ra với k =1 thì a là số nguyên tố

Hs : Trả lời các câu hỏi đúng hay sai và tìm ví dụ

Vậy với k = 1 thì 3k là số nguyên tố

Trang 31

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

_ BT 123 (sgk : tr 48) điền vào chỗ trống dựa vào bảng các số nguyên tố và thử tìm tích ( bình phương ) của số đó sao cho tích đó không vượt quá một giá trị cho trước

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk và xem mục “ Có thể em chưa biết “

_ Chuẩn bị bài 15 “ Phân tích một số ra thưa số nguyên tố “

_ Xem lại các dấu hiệu chia hết đã học

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần : 10 TCT : 27

Ngày dạy :

Bài 15 : PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ

I Mục tiêu :

_ Hs hiểu được thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố

_ Hs Biết phân tích một số ra thùa số nguyên tố trong các trường hợp mà sự phân tích không phức tạp, biết dùng lũa thừa để viết gọn dạng phân tích

_ Hs biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên tố, biết vận dụng linh hoạt khi phân tích một số ra thừa số nguyên tố

II Chuẩn bị :

_ Hs xem lại các dấu hiệu chia hết đã học

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới :

Gv : Với mỗi thừa số trên,

có thể viết được dưới dạng

một tích của hai thừa số lớn

hơn 1 hay không ?

Gv : Nhận xét các thừa số

vừa phân tích được là số

nguyên tố và giới thiệu thế

nào laân tích một số ra thừa

Hs : Phân tích tương tự HĐ1, dựa theo dấu hiệu chia hết thực hiện chia nhanh theo hướng dẫn của

gv

I Phân tích một số ra thừa số nguyên

tố :

Vd : 300 = 3 2 2 5 5 _ Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố

II Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố :

_ Phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố : (phân tích dạng cột như sgk )

Vậy 300 = 22 3 52

Trang 32

Hs : Nhận xét kết quả trong các cách phân tích khác nhau

Hs : làm ? (sgk : tr 50) Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố

4 Củng cố:

_ Bài tập 125a,b ; bài tập 127a,b

_ Chú ý nhận xét các ước của số vừa phân tích, dựa theo các thừa số nguyên tố

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Bài tập 125c,d ; 126; 127c,d

_ Vận dụng các dấu hiệu chia hết và cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố giải tương tự với các bài tập luyện tập sgk

_Chuẩn bị tiết “Luyện tập “

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần :10 TCT : 28

Ngày dạy :

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

_ Hs được củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố

_ Dựa vào việc phân tích ra thừa số nguyên tố Hs tìm được tập hợp các ước của số cho trước _ Giáo dục hs ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân tích ra thừa số nguyên tố để giải quyết các bài tập liên quan

3 Dạy bài mới :

để tạo ước lớn hơn

Trang 33

“giả thiết, kết luận “

Gv : Khi số bi chia đều cho

các túi thì số túi có quan hệ

như thế nào với số bi ?

Hs : Dựa vào các dấu hiệu chia hết phân tích các số ra thừa số nguyên tố “dạng cột dọc “ và tìm ước dựa theo

đó

Hs : Thực hiện như việc tìm ước khi chia số đã cho từ 1 đến số đó và tìm được đồng thời hai ước (khi có phép chia hết)

_ Hoàn thành các bài tập còn lại tương tự

_ Xem mục có thể em chưa biết

_ Chuẩn bị bài “ Ước chung và bội chung “

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần : 10 TCT : 29

Ngày dạy :

Bài 16 : ƯỚC CHUNG VÀ BỘI CHUNG

I Mục tiêu :

_Hs nắm được định nghĩa ước chung và bội chung, hiểu được khái niệm giao của hai tập hợp

_Hs biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp

_Hs biết tìm ước chung và bội chung trong một bài toán đơn giản

II Chuẩn bị :

_ Hs xem lại cách tìm ước và bội của một số cho trước

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Các cách có thể tìm ước và bội của một số

Trang 34

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

3 Dạy bài mới :

HĐ1 : Thông qua việc nhận

xét các ước thuộc hai tập

hợp giới thiệu ước chung

Gv : Viết tập hợp các ước

của 4 , của 6 ?

_ Số nào vừa là ước của 4

vừa là ước của 6 ?

Gv Giới thiệu ước chung

_ Giới thiệu ký hiệu tập hợp

các ước chung của 4 và 6

với bội của 4 và 6

_ Giới thiệu bội chung

_ Giới thiệu ký hiệu tập hợp

bội chung của 4 và 6

Hs : Trả lời theo cách hiểu ban đầu

Hs : Vận dụng giải tương

tự

I Ước chung :

Vd : Ư(4) = 1; 2; 4 Ư(6) = 1; 2;3;6 

ƯC(4,6) =  1;2

_ Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

* x ƯC(a,b) nếu a x và b x

* x ƯC(a,b,c) nếu a x và b x

và c x

II Bội chung :

Vd : B(4) = 0; 4;8;14;16; 20; 24;  B(6) = 0;6;12;18; 24;30;  BC(4,6) = 0;12; 24; 

_ Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

* x BC(a,b) nếu xa và x b

_ Bài tập 135 (sgk : tr 53): (Tìm Ư, ƯC của 2, 3 số cho trước )

_ Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ trống :

 a 8 và a 6 thì a ……

 100 x và 40 x thì x ……

 m 3 và m 5 thì m ……

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Trang 35

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

_ Sử dụng ý nghĩa của cơng thức (k/h) tổng quát giao của hai tập hợp, điền vào chỗ trống

_ Giải tương tự với các bài tập 134; 136 (sgk : tr 53)

IV Rút kinh nghiệm :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Ước chung của hai hay nhiều số là gì ? xƯC(a,b) khi nào ?

_ Bội chung của hai hay nhiều số là gì ? xBC(a,b) khi nào ?

_ Aùp dụng vào bài tập 134 (sgk : tr 53)

3 Dạy bài mới :

HĐ1 : Củng cố ý nghĩa khi

nĩi một số thuộc hay khơng

thuộc ƯC, BC

Gv : xƯC(a,b) khi nào ?

Aùp dụng giải thích với bài

tập 134

Gv : Chú ý trường hợp

khơng thuộc và thuộc ƯC,

BC khác nhau điểm nào ?

HĐ2 : Củng cố cách tìm bội

của nột số cho trước

Gv : Dựa vào định nghĩa

giao của hai tâp hợp hướng

dẫn giải câu b

HĐ3 : Hướng dẫn dựa theo

định nghĩa giao của hai tập

hợp

Gv : Yêu cầu hs tìm vd

phân tích cụ thể câu b

HĐ4 :Hướng dẫn dựa theo

ứng dụng ước chung trong

bài tốn thực tế

Gv :Nhấn mạnh điều kiện

Hs :Vận dụng định nghĩa

ƯC và BC kiểm tra tương

tự xƯC(a,b) khi a x và b x

_ Tương tự với BC

Hs : Viết tập hợp A các số

tự nhiên nhỏ hơn 40 là bội của 6

_ Tương tự với bội của 9

_ Tìm giao của hai tập hợp trên, tìm các phần tử của M

Hs : Tìm các phần tử thuộc cùng hai tập hợp lưu ý trường hợp A B = 

Hs : Xác định các “giả thiết”

Trang 36

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

quà tặng phải có đủ hai loại

Vậy trường hợp nào là thực

_ Hs xem lại cách tìm ƯC của hai hay nhiều số

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Cách tìm ƯC của hai hay nhiều số cho trước

3 Dạy bài mới :

_ Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó

* Chú ý : sgk

II Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừ số nguyên tố :

Vd2 : ƯCLN(36; 84;168)

Trang 37

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

_ Số 2 có là ước chung của

ba số nói trên hay không ?

_Gv : Đặt câu hỏi tương tự

như trên với các số 3

_ Số 7 có là ước chung của

ba số nói trên hay không ?

số đó

Hs : Chọn mũ 2 và giải thích tại sao

Hs : Phát biểu quy tắc tìm ƯCLN như sgk

Hs : Làm ?1,2 bằng cách áp dụng quy tắc

36 = 22 32

84 = 22 3 7

168 = 23 3 7 ƯCLN(36; 84; 168) = 22.3 = 12

Chú ý : sgk

4 Củng cố:

_ Tìm ƯCLN (8,9) Giới thiệu trường hợp các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung

_ Tìm ƯCLN(8; 12; 15) Giới thiệu ba số nguyên tố cùng nhau

_Tìm ƯCLN( 24; 16; 8) mà không cần phân tích ra thừa số nguyên tố

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Giải các bài tập 139; 140; 141 tương tự các ví dụ

_ Học lý thuyết như phần ghi tập, chuẩn bị phần III còn lại và bài “ Luyện tập 1”

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần : 11 TCT :32

Ngày dạy :

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

_ Hs được củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

_ Hs biết cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

_ Rèn cho hs biết quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh, chính xác

II Chuẩn bị :

_ Lý thuyết có liên quan và bài tập luyện tập 1

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ ƯCLN của hai hay nhiều số là số như thế nào ?

_ Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? cho ví dụ ?

Trang 38

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

_ Nêu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ?

_ Tìm ƯCLN(15; 30; 90)

3 Dạy bài mới :

nào tìm ước chung của hai

hay nhiều số mà không cần

liệt kê các ước của mỗi số

Hs : a là ƯC của 56 và 140

Hs : Phân tích các số ra thừa

số nguyên tố tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN và giới hạn theo điều kiện bài tóan

Hs : Độ dài cạnh hình vuông cần tìm là ƯCLN (75, 105)

_ Thực hiện tìm ƯCLN tương tự các bài tập trên

III Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

4 Củng cố:

_ Ngay sau mỗi phần bài tập có liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_ Hoàn thành phần bài tập còn lại sgk (luyện tập 1)

_ Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập 2”

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần :11 TCT : 33

Ngày dạy :

Trang 39

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

_ Hs được củng cố các kiến thức về tìm ƯCLN, tìm các ƯC thông qua tìm ƯCLN

_ Rèn kỹ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN

_ Vận dụng trong trong việc giải các bài toán đố

II Chuẩn bị :

_ Bài tập sgk : tr 56

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

_ Tìm số tự nhiên a lớn nhất biết rằng 480 a và 600 a

_ Nêu cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

_ Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC (126, 210, 90)

3 Dạy bài mới :

HĐ1 : Củng cố mối quan hệ

chia hết và ƯC

Gv : Yêu cầu xác định các

điều kiện của bài tóan

Gv : 112 x, vậy x được gọi

nào với mỗi số 28, 36, 2 ?

Gv : Giải điều kiện vừa tìm

Hs : Mai mua 28 bút

Lan mua 36 bút

Hs : Các hộp bút đều bằng nhau, số bút trong mỗi hộp lớn hơn 2

Hs : a là ước của 28, của 36

và a > 2

Hs : Giải tương tự BT 146

Hs : Mỗi hộp có 4 cây bút,

28 cây ứng với 7 hộp, 36 cây ứng với 9 hộp

Hs : Phân tích “ gỉa thiết”

tương tự bài 147, liên hệ tìm ƯCLN suy ra kết quả

BT 146 (sgk : tr 57)

112 x và 140x -> xƯC (112, 140) ƯCLN (112, 140) = 28

_ Lan mua 9 hộp bút

BT 148 (sgk : tr 57)

_ Số tổ nhiều nhất là : ƯCLN (48, 72) = 24

Khi đó mỗi tổ có 2 nam, 3 nữ

4 Củng cố:

Trang 40

Giáo án số học 6 Thạch Danh On

_ Giới thiệu thuật toán Ơclít, tìm ƯCLN của hai số ( bằng cách chia số lớn cho số nhỏ > nếu dư

-> lấy số chia chia cho số dư -> thực hiện cho đến khi dư bằng 0, thì số chia cuối cùng là ƯCLN phải tìm

5 Hướng dẫn học ở nhà :

_Ôn tập lại phần lý thuyết cả bài 17

_ Xem lại cách tìm bội của một số

_ Chuẩn bị bài 18 “ Bội chung nhỏ nhất “

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần : 12 TCT : 34

Ngày dạy :

Bài 18 : BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

I Mục tiêu :

_ Hs hiểu thế nào là BCNN của nhiều số

_ Hs biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm bội chung của hai hay nhiều số

_ Hs biết phân biệt được quy tắc tìm BCNN và ƯCLN, biết tìm BCNN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể, biết vân dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản

II Chuẩn bị :

_ Cách tìm bội và bội chung của hai hay nhiều số

III Hoạt động dạy và học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Cách tìm bội và bội chung của hai hay nhiều số

3 Dạy bài mới :

Vd3 : Tìm BCNN (8, 18, 30)

8 = 23

18 = 2 32

30 = 2 3 5 BCNN (8, 18, 30) = 23 32 5 = 360

Ngày đăng: 22/08/2016, 12:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành cho quy tắc trừ - GIÁO án số học lớp 6
Hình th ành cho quy tắc trừ (Trang 104)
Hình vẽ thể hiện quy tắc gì ? - GIÁO án số học lớp 6
Hình v ẽ thể hiện quy tắc gì ? (Trang 107)
HĐ 2:12’ Hình thành cách - GIÁO án số học lớp 6
2 12’ Hình thành cách (Trang 120)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w