- Biết xác định một tập hợp bằng nhiều cách nh liệt kê các phần tử của tập hợp, chỉ Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm.. IV- Tiến trình bài học 1 Kiểm tra bài cũ không Tập
Trang 1- Nắm đợc các khái niệm mệnh đề phủ định, kéo theo, tơng đơng.
- Biết khái niệm mệnh đề chứa biến
2) Kỹ năng
- Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề,mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng
đơng từ hai mệnh đề đã cho và xác định tính đúng – sai của các mệnh đề này
- Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách: hoặc gán cho biếnmột giá trị cụ thể trên miền xác định của chúng, hoặc gán các kí hiệu ∀và ∃ vàophía trớc nó
- Biết sử dụng các kí hiệu ∀ và ∃ trong các suy luận toán học
- Biết cách lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề chứa kí hiệu ∀và ∃
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ (không)
tr-ờng hợp cụ thể của n
Hãy xét tính đúng, sai của
câu nói trên khi cho n=4, 5,
Đọc và trả lời câu hỏi củaGV
Các câu bên trái đều có tính
đúng hoặc sai còn các câubên phải thì không
Lấy ví dụ và nhận xét
n=4 (đúng)n=5 (sai)n=13 (sai)
I Mệnh đề Mệnh đềchứa biến
1) Mệnh đề
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai.
Mệnh đề đợc ký hiệu bởicác chữ cái in hoa nh: P,
Q, R,
2) Mệnh đề chứa biến
Trang 2GV treo bảng phụ số 1 cho
HS quan sát và yêu cầu HS
Các cặp mệnh đề trên đợcthêm vào hoặc bớt đi từ
Trang 41) Hãy nêu 3 ví dụ là mệnh đề và 3 ví dụ không phải là mệnh đề đồng thời xác
định tính đúng, sai của các mệnh đề vừa nêu?
2) Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Tổng hai cạnh của một tam giáclớn hơn cạnh thứ ba” và xét tính đúng sai của các mệnh đề đó?
Trình bày kết quả và nhậnxét
III Mệnh đề kéo theo
Mệnh đề “Nếu P thì Q”
đợc gọi là mệnh đề kéo theo, và ký hiệu là
⇒
Mệnh đề P⇒Q chỉ sai khi P đúng và Q sai.
Các định lý toán học lànhững mệnh đề đúng códạng P⇒Q khi đó:
P là giả thiết, Q là kết luận của định lý, hoặc
P là điều kiện đủ để có
Q, hoặc
Q là điều kiện cần để có P.
Trang 5GV đa ra trờng hợp đặc biệt
(trờng hợp b) và đa ra khái
Nếu cả hai mệnh đề
⇒
P Q và Q⇒P đề
đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề t ơng đ ơng Khi đó ta ký hiệu là:
Trang 6GV đa ra ví dụ: Hãy phát
mọi”
Ký hiệu đọc là “có một” (tồn tại một) hay “có ít nhất một” (tồn tại ít nhất một).
Trang 7Giáo án, SGV, phấn màu.
2) Học sinh
Vở ghi, SGK
III- Ph ơng pháp dạy học
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hãy nêu khái niệm mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng? Cho ví
thì P đợc gọi là điều kiện gì
và Q đợc gọi là điều kiện
Nhận xét và bổ sung kết quả
Nếu mệnh đề P⇒Q đúngthì P đợc gọi là điều kiện đủ
và Q đợc gọi là điều kiện cần
Khi cả hai mệnh đề P⇒Q
và Q⇒P đều đúng ta nóimệnh đề P tơng đơng vớimệnh đề Q
h-Trình bày kết quả và nhận xétchéo
II Bài tậpBài 3(9) SGK
Bài 5(10) SGK
Trang 8h-Trình bày kết quả và nhận xétchéo.
Đứng tại chỗ làm bài tập số 6
Nhận xét và bổ sung kết quả
Tiến hành làm bài tập 6 vào
vở bài tập dựa theo sự hớngdẫn của GV
a) ∀ ∈x Ă : 1x =x
b) ∃ ∈x Ă :x x+ =0
Các mệnh đề phủ định:a) ∃ ∈x Ă : 1x ≠ x
a) Có một số nguyên không chia hết cho chính nó
b) Có một số hữu tỷ nhỏ hơn nghịch đảo của nó
c) Mọi số tự nhiên đều lớn hơn số đối của nó
Bài 3: Cho tứ giác ABCD Hãy phát biểu một điều kiện cần và đủ để:
a) ABCD là một hình bình hành
b) ABCD là một hình chữ nhật
c) ABCD là một hình thang
Trang 9- Giúp HS nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, tập hợp bằng nhau.
- Biết diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề
- Biết xác định một tập hợp bằng nhiều cách nh liệt kê các phần tử của tập hợp, chỉ
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ (không)
Tập hợp (còn gọi là tập) là một khái niệm cơ bản của toán học, không định nghĩa.
Ta thờng ký hiệu tập hợp bằng các chữ cái in hoa nh: A, B, C, …
Để chỉ một phần tử a của tập A ta viết a A∈ (đọc là a thuộc A).
Để chỉ một phần tử a không của tập A ta viết
a A∉ (đọc là a không thuộc A).
2) Cách xác định tập hợp
Trang 10Hãy liệt kê các nghiệm
và biểu diễn tập nghiệm
Có thể xác định một tập hợp bằng một trong hai cách sau:
a) Liệt kê các phần tử của nó.
b) Chỉ ra các tính chất đặc trng cho các phần tử của nó.
VD: Để biểu diễn tập tất cảcác nghiệm của phơng trình2x2-5x+3=0 ta có thể biềudiễn nh sau:
A
Trang 11GV khái quát lại định
nghĩa
GV đa ra câu hỏi:
Hãy kiểm tra xme các điều
Ngoài ra ta còn dung kí hiệu:(đọc là B chứa A hoặc B baohàm A)
Hãy liệt kê các phần tử của A
và B sau đó kiểm tra các kết
a) Đúngb) Đúng
III Tập hợp bằng nhau
Khi A B⊂ và B A⊂ ta nói tập hợp A bằng tập hợp B và viết là A=B.
Trang 12Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm.
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Nêu định nghĩa hai tập hợp bằng nhau? Cho A B⊂ , các khẳng địnhsau đúng hay sai:
Hãy khái quát thế nào là
giao của hai tập hợp?
I Giao của hai tập hợp
Tập C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B
đợc gọi là giao của A và B.
Trang 13dÊu ngoÆc vu«ng.
GV biÓu diÔn hîp cña
Trang 14H·y kh¸i qu¸t thÕ nµo lµ
hiÖu cña hai tËp hîp?
Trang 16- Vận dụng kiến thức đã học vào làm một số bài tập liên quan đơn giản.
- Vận dụng đợc các kiến thức lý thuyết vào giải các bài tập đơn giản có liên quan
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Nêu định nghĩa giao của hai tập hợp? Cho hai tập A và B , hãy biểu
diễn giao của hai tập trên trong các trờng hợp sau:
tử của A đều là các phần tử của tập B
Hai tập hợp đợc gọi là bằng
nhau nếu nh A B⊂ và
B⊂ A.Giao của hai tập A và B là tập gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp đó
Hợp của hai tập A và B là tập gồm các phần tử hoặc thuộc A, hoặc thuộc B
Hiệu của hai tập A và B là tập gồm các phần tử thuộc
Trang 17Trình bày kết quả, nhận xét
và bổ sung kết quả của cácnhóm
A có 15 phần tử, B có 20phần tử
A∩B có 10 phần tử
II Bài tập
Bài 3(13)
a) Tập con có 2 phần tử{a,b}
Tập con có 1 phần tử:
{a}, {b}
Tập con không có phần tử nào: ∅
.b) Tập con có 3 phần tử: {0, 1, 2}.Tập con có 2 phần tử: {0, 1}, {0,2}, {1, 2}
Tập con có 1 phần tử: {0}, {1},{2}
a) Dựa vào sơ đồ Ven ta tập các
bạn đợc khen thởng là tập A B∪ Dựa vào hình vẽ dễ tính đợc tập
A∪B có 20+(15-10)=25 phần tử.Vậy có 25 bạn đợc khen thởng
Trang 18b) Gọi C là tập hợp tất cả các bạnlớp 10A Khi đó ta có
,
A C B⊂ ⊂C
Ta có tập các bạn cha có học lựcgiỏi và cha có hạnh kiểm tốt là
C A∪B Số phần tử của tậpnày là: 45-25=20 bạn
Vậy có 20 bạn cha đợc xếp hoclực giỏi và hạnh kiểm tốt
3) Củng cố, dặn dò
- Xem lại lý thuyết đã ôn trong tiết, các bài tập đã chữa
- Hoàn thành những bài tập còn lại
- Đọc trớc bài mới
Trang 19- Biết biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số.
- Biết tìm giao, hợp của các khoảng, đoạn
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp A và B? Cho
Gồm tập các số tự nhiên vàthêm những số nguyên âm
I Các tập hợp số đã học
1 Tập hợp các số tựnhiên Ơ
là 1
Trang 20Sè thùc bao gåm toµn bé
sè h÷u tØ vµ sè thËp ph©nv« h¹n kh«ng tuÇn hoµn
Ta cã mèi quan hÖ gi÷ac¸c tËp trªn nh sau:
⊂ ⊂ ⊂
H§2: C¸c tËp con thêng dïng cña ¡
GV ®a ra quy ký hiÖu c¸c
tËp con cña ¡ cho HS
II C¸c tËp hîp con thênggÆp cña ¡
Trang 21c) ∉
d) ∈
e) ∈
a) (0;2)b) [-3;1)c) [0;+∞)d) ( 1;4] [5;6)− ∪
e) (-2;1]
f) (−∞;3)
đợc khẳng định đúng:a) 3 … (3;7)
b) 7 … (-1;7]
c) -3 … (0;5)d) -6 … (−∞;1)e) 3 … [3;+∞)VD2: Hãy tìm các tậphợp sau:
a) [ 2;2) (0;4]− ∪
c) [0;2) (1;∪ +∞)d) ( 1;4] [5;6)− ∪
e) (-2;3)\(1;5)f) Ă \ [3;+∞)
3) Củng cố, dặn dò
- Nhấn mạnh cho HS về cách xác định khoảng, đoạn, nửa khoảng
- Cách tìm giao, hợp của các khoảng, đoạn, nửa khoảng
- Làm các bài tập 1, 2, 3 SGK Tr18
Trang 22- Viết đợc số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trớc.
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hãy xác định các tập sau và biểu diễn chúng trên tập số
Trong tính toán ta ờng chỉ nhận đợc các số gần đúng.
th-HĐ2: Sai số tuyệt đối
Trang 23Nghe giảng và ghi nhậnkiến thức
Trong ví dụ tính diện tích ờng tròn ở trên ta có thể thấy
đ-nh sau:
3,1 3,14< < <π 3,1512,4 12,56 S 12,6
| 12,56 | | 12,6 12,56 | 0,04
Chú ý: Sai số tuyệt đối củamột số gần đúng không phản
ánh đầy đủ đợc tính chính xáccủa kết quả đó
Nếu chữ số sau hàng quy tròn nhỏ hơn 5 thì
ta thay nó và các giá trị bên phải nó bởi chữ số 0.
Nếu chữ số sau hàng quy tròn lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cũng làm
nh trên nhng cộng thêm một đơn vị vào chữ số của hàng quy tròn.
Trang 24HĐGV HĐHS Ghi bảng
Cho HS tiếp nhận kiến thức
thông qua các ví dụ
2 Cách viết quy tròn sốgần đúng căn cứ vào độchính xác cho trớc
VD1: Cho số gần đúnga=1234567 với độ chínhxác d=300 Hãy viết quytròn số a?
Vì độ chính xác đếnhàng trăm nên ta quytròn a đến hàng nghìn.Vậy số quy tròn của a là1234000
VD2: Hãy viết số quytròn của số gần đúng
0.001
a a= ± Vì độ chính xác đếnhàng phần nghìn nên taquy tròn a đến hàngphần trăm Vậy số quytròn của a là 3,15
3) Củng cố, dặn dò
- Xem lại cách tìm độ chính xác của một số gần đúng
- Cách quy tròn một số gần đúng khi biết độ chính xác của số đó
- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK Tr23
Trang 25- Rèn luyện kỹ năng tìm hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp.
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán với các số gần đúng
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hãy xác định các tập sau và biểu diễn chúng trên tập số
Hãy nêu khái niệm tập hợp
Trả lời câu hỏi
Lên bảng điền Đ, S vàocác dấu … cho đúng
Nhận xét và bổ sung kếtquả
Nếu mệnh đề P⇒Q
đúng thì P đợc gọi là điềukiện đủ và Q đợc gọi là
và Q đợc gọi là điều kiệncần
Khi cả hai mệnh đề P⇒Q
và Q⇒P đều đúng ta nóimệnh đề P tơng đơng vớimệnh đề Q
Trang 26Hîp cña hai tËp A vµ B lµ tËp gåm c¸c phÇn tö hoÆc thuéc A, hoÆc thuéc B.
HiÖu cña hai tËp A vµ B lµ tËp gåm c¸c phÇn tö thuéc
TËp con cã 1 phÇn tö:
{a}, {b}
TËp con kh«ng cã phÇn tö nµo: ∅
.b) TËp con cã 3 phÇn tö: {0, 1, 2}.TËp con cã 2 phÇn tö: {0, 1}, {0,2}, {1, 2}
TËp con cã 1 phÇn tö: {0}, {1},{2}
Trang 27{ , , , , }
A∩ =B C O I T N
{ , , , , , , , , , , , }
a) Dựa vào sơ đồ Ven ta tập các
bạn đợc khen thởng là tập A B∪ Dựa vào hình vẽ dễ tính đợc tập
A∪B có 20+(15-10)=25 phần tử.Vậy có 25 bạn đợc khen thởng
b) Gọi C là tập hợp tất cả các bạnlớp 10A Khi đó ta có
,
A C B⊂ ⊂C
Ta có tập các bạn cha có học lựcgiỏi và cha có hạnh kiểm tốt là
C A∪B Số phần tử của tậpnày là: 45-25=20 bạn
Vậy có 20 bạn cha đợc xếp hoclực giỏi và hạnh kiểm tốt
3) Củng cố, dặn dò
- Xem lại lý thuyết đã ôn trong tiết, các bài tập đã chữa
- Hoàn thành những bài tập còn lại
Trang 28Ngày soạn: 18/09/2010
Ngày giảng: 20/09/2010
Tiết 10: ôn tập
(Tiếp)
4) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hãy xác định các tập sau và biểu diễn chúng trên tập số
Hãy nêu cách tìm giao, hợp,
hiệu của các khoảng, đoạn
(nửa khoảng) nói trên?
Trang 29Nếu chữ số sau hàng quy trònnhỏ hơn 5 thì ta thay nó vàcác giá trị bên phải nó bởichữ số 0.
Nếu chữ số sau hàng quy trònlớn hơn hoặc bằng 5 thì tacũng làm nh trên nhng cộngthêm một đơn vị vào chữ sốcủa hàng quy tròn
Trình bày kết quả, nhận xét
và bổ sung chéo giữa cácnhóm
Làm tròn số dới sự hớng dẫncủa giáo viên
II Bài tậpBài 1: Hãy tìm các tậphợp sau:
b) ( 5;3] [3;− ∩ +∞)c) ( 1;4] [2;6]− ∪
d) (-2;3)\(1;5)Giải:
b) d=1709975,9 5±
6) Củng cố, dặn dò
Trang 30- Xem lại lý thuyết đã ôn trong tiết, các bài tập đã chữa.
- Hoàn thành những bài tập còn lại
- Đọc trớc bài mới
Trang 31- Hiểu khái niệm về hàm số, tập xác định của hàm số.
- Hiểu khái niệm về hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số
lẻ Biết đợc tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ
2) Kỹ năng
- Biết tìm tập xác định của các hàm số đơn giản
- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảngcho trớc
- Biết cách xác định tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ (không)
Đây là một hàm số
Ghi nhận kiến thức
{1996,1996,1997,1998,1999, 2000,2001,2002,2004}Ư
Trang 32Ghi nhËn kiÕn thøc.
Thay vµo f x( )=x2 +1.Thay vµo ( )g x = +x 1
biÓu thøc f(x) cã nghÜa.VD: T×m TX§ cña c¸chµm sè sau:
2
y x
=+
2
y x
=+
Trang 33Trình bày kết quả và nhận xétchéo kết quả của các nhóm.
3 Đồ thị của hàm số
Đồ thị của hàm số
( )
y= f x xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm ( ; ( )) M x f x
trên mặt phẳng tọa độ với mọi x thuộc D.
3) Củng cố, dặn dò
- Ôn tập lại khái niệm TXĐ, cách tìm TXĐ, đồ thị của hàm số
- Làm bài tập 1, 2, 3 SGK Tr 39
Trang 34Ngày soạn: 21/09/2010
Ngày giảng: 27/09/2010
Tiết 12: hàm số
(Tiếp)
1) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Tìm TXĐ của hàm số y= 4 2− x ?
trái qua phải Lấy x1 <x2
thuộc khoảng (−∞;0) hãy
Khi x<0 và x| | nhận cácgiá trị lớn tùy ý thì ta nói
x dần tới +∞
Hàm số y f x= ( ) gọi là
đồng biến (tăng) trên khoảng (a;b) nếu:
Để diễn tả hàm số đồngbiến trên khoảng (0;+∞)
ta biểu diễn bằng mộtmũi tên đi xuống (từ 0
đến +∞)
Trang 35HĐGV HĐHS Ghi bảng
GV cho HS lên bảng vẽ
bảng biến thiên của hàm số
y=x2 dựa vào đồ thị trên
III Tính chẵn, lẻ củahàm số
1 Hàm số chẵn, hàm sốlẻ
Định nghĩa: SGK Tr38
HS y = f x( ) xác địnhtrên D là hàm chẵn nếu
Đồ thị của hàm số chẵnnhận trục tung làm trục
đối xứng
Đồ thị của hàm số lẻnhận gốc tọa độ làm tâm
Trang 37- Hiểu đợc sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.
- Hiểu đợc cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y=|x| Biết đợc đồ thịhàm số y=|x| nhận Oy làm trục đối xứng
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ (không)
Từ đó GV đa ra chiều biến
thiên của hàm số y=ax+b và
yêu cầu HS lên bảng vẽ
bảng biến thiên của đồ thị
hàm số y=ax+b trong hai
Đồ thị hàm số là một đờng thẳng đi qua gốc tọa độ và đi qua điểm có tọa độ (1;a)
I Ôn tập về hàm số bậcnhất
( 0)
y ax b a= + ≠
Tập xác định: D=ĂChiều biến thiênVới a>0 hàm số đồngbiến trên Ă
Với a<0 hàm số nghịchbiến trên Ă
Trang 38( b;0)
B a
Đồ thị cắt Oy tại điểm(0;4)
A
Cho y=0 ta có PT: 2x− =4 0hay x =2 Đồ thị cắt trục Oxtại điểm (2;0)B
Quan sát và ghi nhận kiếnthức
Chia nhóm tiến hành HĐ dới
sự hớng dẫn của GV
Trình bày kết quả, nhận xétchéo kết quả của các nhóm
Ví dụ: Vẽ đồ thị hàm sốy=2x-4?
Hàm số đồng biến trêntoàn Ă
Đồ thị hàm số đi qua
điểm (0; 4)A − và điểm(2;0)
GV khái quát đồ thị của
Khi a=0 hàm số có dạng y=b
Giá trị của hàm số trên tại
x=-2, x=-1, x=0, x=1, x=2 đều bằng nhau và bằng -2
Quan sát và ghi nhận kiếnthức
Đồ thị là một đờng thẳngsong song với trục Ox và cắttrục Oy tại điểm (0;2)
II Hàm số hằng y=b
Đồ thị của hàm số hằng
là một đờng thẳng songsong hoặc trùng với trụchoành cắt trục tung tại
điểm (0; )b Đờng này gọi là đờng thẳng y b=
Trang 39Hãy nhắc lại định nghĩa |x|?
Hãy kết luận về chiều biến
thiên của hàm số y=|x|?
Nghe giảng, ghi nhận kiếnthức
Lên bảng lập bảng biến thiên
Ghi nhận kiến thức
Đồ thị hàm số nhận trục Oylàm trục đối xứng
Bảng biến thiên
3 Đồ thị
* Chú ý: Hàm số y=|x| làhàm số chẵn nên đồ thịhàm số nhận trục Oy làmtrục đối xứng
3) Củng cố, dặn dò
- Ôn tập lại về sự biến thiên và cách vẽ đồ thị hàm bậc nhất
- Nhớ đồ thị hàm số hằng là một đờng thẳng song song với trục Ox
- Xác định đợc sự biến thiên và vẽ đợc bảng biến thiên của hàm số bậc nhất
- Vẽ đợc đồ thị của các hàm số có dấu giá trị tuyệt đối
Trang 40- Phát triển t duy logic, óc tởng tợng.
Gợi mở, vấn đáp giải quyết vấn đề đan xen HĐ nhóm
IV- Tiến trình bài học
1) Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y=2x-4?
2) Bài mới
HĐ1: Ôn tập lý thuyết
Hãy nhắc lại về sự biến
thiên của hàm số bậc nhất?
Lên bảng vẽ bảng biến
thiên của hàm số y=ax+b
trong hai trờng hợp?
Nhắc lại các đặc điểm của
đồ thị hàm số bậc nhất?
GV nhắc lại cho HS cách vẽ
đồ thị hàm số y=ax+b
Hàm số y=ax+b đồng biếnkhi a>0 và nghịch biến khia<0
Lên bảng vẽ bảng biến thiên
Đồ thị của hàm số là đờngthẳng không song song vàkhông trùng với các trục tọa
độ Đờng thẳng này luôn songsong với đờng thẳng y=ax(nếu b≠ 0) và đi qua hai
điểm (0; )A b và ( b;0)
B a
Hãy xác định các giao điểm
của đồ thị với các trục tọa
độ?
a=2>0Hàm số luôn đồng biến trêntoàn TXĐ
Lên bảng vẽ bảng biến thiêncủa hàm số
Cho x = ⇒ = −0 y 2 vậy đồthị hàm số cắt trục Oy tạiA(0;-2)
a) y=2x-2b) y=-2x+2c) y=2x-3Giải:
a) Hàm số đồng biếntrên toàn TXĐ