1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập bệnh viện 175

50 2,2K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 11,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Làm công tác đảm bảo toàn bộ thuốc men hóa chất, băng gạc, vật tư y tế phục vụ cho công tác cấp cứu, thu dung và điều trị cho các đối tượng là quân thường trực, chính sách, bảo hiểm y

Trang 1

Phần này để các bạn tham khảo , có những phần yêu cầu phải làm khác nhau thì mọi người phải tìm tài liệu để hoàn thành bài báo cáo riêng của mình

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGUYỄN TẤT THÀNH

KHOA DƯỢC

BÀI BÁO CÁO THỰC TẬP

KHOA DƯỢC BỆNH VIỆN

DƯỢC LÂM SÀNG

Trang 2

Họ và tên: NGÔ QUỐC CƯỜNG

Lớp : 09TDS64

MSSV : 3109132490

Nơi thực tập: Bệnh viện 175 (Bộ Quốc Phòng)

Cán Bộ trực tiếp hướng dẫn tại cơ sở: Nguyễn Minh Thuật

Giáo Viên bộ môn PT thực tập : Nguyễn Thanh Nghĩa

Phần I:Tổng quan về cơ sở thực tập

1.1 Mô tả tổng quan về bệnh viện

1.2 Mô tả tổng quan về khoa dược

1.3 Chỉ tiêu,kế hoạch và thành tích hoạt động của khoa dược

Phần II:Kết quả thực tập

2.1 Công tác cung ứng thuốc

Trang 3

2.6.2 Phối hợp thuốc trong điều trị

2.6.3 Phân tích đơn thuốc

2.6.4 Dị ứng thuốc,phản ứng có hại của thuốc ADR

2.6.5 Một vài trường hợp bệnh nhân dị ứng với thuốc

Phần III: Kết Luận

Phần I: Tổng quan về cơ sở thực tập:

1 1.Mô tả tổng quan về bệnh viện 175:

- Tên bệnh viện: Bệnh viện 175

- Địa chỉ: 175 – 786 Nguyễn Kiệm Phường 13 Quận Gò Vấp.Thành Phố Hồ Chí Minh

- Tổng số các khoa lâm sàng, đa khoa, chuyên khoa :

Tổng số khoa: 55 khoa phòng ban, có 3 khối

+ Khối cơ quan : Là những khối cơ quan đảm nhiệm những công việc liên quan đến toàn bệnh viện ( Có 11 cơ quan ) : Hậu cần , quân lực, tài chính, đào tạo nghiên cứu, điều dưỡng, dược và trang bị …

Trang 4

* Khối C9 – Khoa dược

* Khối C10 – Trang bị

+ Khối cận lâm sàng : Là những cơ quan giải quyết công việc để giúp cho lâm sàng chẩn bệnh cho đúng, lưu trú thời gian 24 tiếng.Được kí hiệu chữ C

* Khối C1 – Khoa khám bệnh

* Khối C1 – 3 – Khoa cấp cứu lưu ( Cấp cứu ban đầu )

* Khối C2 – Huyết học ( Xét nghiệm máu )

* Khối C3 – Sinh hóa ( Xét nghiệm sinh vật, nước tiểu … )

* Khối C4 – Vi sinh vật ( Xét nghiệm đờm giải, vi khuẩn, virus )

* Khối C5 – Giải phẩu bệnh ( Cơ thể … Các chứng bệnh tử thi )

* Khối C6 – Vật lý trị liệu (Sử dụng sau điều trị )

* Khối C7 – Chuẩn đoán chức năng

* Khối C8 – Chẩn đoán hình ảnh

* Khối C11 – Khoa điều dưỡng

* Khối C12 – Chống nhiễm khuẩn

* Khối C16 – Tiếp huyết ( Truyền máu cận lâm sàng )

+ Khối lâm sàng : Là khối điều trị, gồm 2 khoa :

* Khoa nội : Khám và điều trị những gì liên quan đến bộ phận bên trong cơ thể : tim, thận, gan ….Được kí hiệu chữ A

A1 – Khoa cán bộ

A2 – Khoa tim mạch

A3 – Khoa tiêu hoá

A4 – Khoa truyền nhiễm

A5 – Khoa lao + phổi

A12 – Khoa hồi sức cấp cứu

A14 - Khoa thận nhân tạo

A15 – Khoa nội thận

Trang 5

A17 – Khoa bệnh nghề nghiệp ( 1 số bệnh khó điều trị : Ung thư ).

A22 – Khoa nội nhân dân

* Khoa ngoại : Khám và điều trị những gì liên quan đến bộ phận bên ngoài cơ thể :tai mũi họng, mắt, tay chân … Điều trị bằng cách phẫu thuật.Được kí hiệu chữ B

- B13 – Khoa phục hồi chức năng.

1.2.Mô tả tổng quan về khoa dược:

Khoa dược được chia làm 4 ban:

 Ban hành chính

 Ban kho

 Ban pha chế

 Ban pha tiêm

bệnh viện

Chức năng và nhiệm vụ:

Trang 6

 Làm công tác đảm bảo toàn bộ thuốc men hóa chất, băng gạc, vật tư y tế phục vụ cho công tác cấp cứu, thu dung và điều trị cho các đối tượng là quân thường trực, chính sách, bảo hiểm y tế và nhân dân.

yếu đấu thầu 1 năm 1 lần

lý an toàn.Làm công tác đào tạo và quản lý nghiên cứu khoa học

pha chế theo đơn,…

1.3 Chỉ tiêu, kế hoạch và thành tích hoạt động cuả khoa dược.

Kế hoạch hoạt động:

 Làm công tác đảm bảo cho các đối tượng

 Đối tượng nhân dân khoảng 30 tỷ

Kế hoạch hoạt động thuốc:

là hông qua danh mục thuốc bệnh viện có thể thêm, bớt hoặc cả thêm cả bớt

hợp lý an toàn

2.1 Công tác cung ứng thuốc

Trang 7

- Dự trù : Có tính chất tương đối vì tùy tình hình bệnh tật, điều kiện mà lập

dự trù

+ Dự trù chính :

* Dự trù tháng 5 : Thuộc khu vực quân y được cục quản lí dược duyệt xong

lĩnh hàng

* Dự trù cuối năm vào tháng 11 : Dự trù hàng cho năm sau

Bên kho dự trù 1 lần nữa rồi duyệt mới cấp phát

NướcSản Xuất

Số Lượng

SốLượng

Công Ty Ghi

Chú

Trang 8

BV 175(BHYT)

1500UI Ống

BiopharcoViệt Nam 114.00 400.00 429.00 85.00 200.00

BV 175(Khoa Dược)

3 Mỡ Silvirin

20g Tube India 33.00 100.00 122.00 11.00 100.00

BV 175(Khoa Dược)

* BẢNG DỰ TRÙ MUA THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN NĂM 2010 :

Bộ Quốc Phòng CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 9

TổngCộng

XuấtNăm2009

TồnĐến9/09

Dự TrùNăm2010

Trang 10

CƠ QUAN DUYỆT DỰ

Tồn Năm2008

Nhập Năm 2009

Tổng Cộng

XuấtNăm2009

Tồn

2009

Dự Trù

2010

Duyệt

Ghi Chú

Thủ trưởng đơn vị Người lập dự trù Chủ nhiệm khoa

Ngày … Tháng … Năm …

CƠ QUAN DUYỆT DỰ TRÙ

- Nhập: Theo hóa đơn có dấu đỏ hợp pháp

- Xuất: Theo toa thuốc + phiếu xuất, phiếu lĩnh thuốc

- Tồ : Số lượng dự trù còn lại sau khi đã xuất

Trang 11

DỰ TRÙ HÓA CHẤT VẬT TƯ THÁNG 1 - 2010

STT TÊN VẬT TƯ ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG

Trang 12

Báo cáo nhập - xuất - tồn:

Bệnh viện 175 Mẫu số C 12- H

Bảo hiểm y tế Số PX: 000659

Số PL:

PHIẾU XUẤT

Họ và tên người nhận hàng: Y tá lãnh thuốc Xuất tại kho bảo hiểm y tế

Nơi nhận: A8 - khoa da liễu Ngày 15 tháng 4 năm 2010

Diễn giải:

Stt Mã

dược

Tên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư- (sp, hàng hóa)

2

Acemuc 200mg

Trang 14

21 DuxT Duxil viên 24 149,99 3.599,76 30/08/2011

T

Vastarel MR 35mg

Trang 15

CN KHOA THỐNG KÊ NGƯỜI NHẬN NGƯỜI GIAO

BỆNH VIỆN 175 PHIẾU XUẤT KHO

KHOA DƯỢC Ngày 25 tháng 06 năm 2008

Trang 17

Kho xuất : kho chính sách Thời gian từ 30/11/2009

01/11/2009-Kho nhập : thận nhân tạo Nguồn dược = mua

Trang 18

6 HDMH HDM6,cal(b.braun,việt nam) Cal 60 60 148.995 8.939.700

Thuốc kê đơn 4.008.274

cái(VTYT) Cái 204 204 1.254 255.755

13 DOTV1 Dây truyền dịch(A-life)cái VIỆT

Tổng cộng

41.181.727

Phụ trách bộ phận Ngày tháng năm

Phụ trách kế toán Thủ kho Thủ trưởng

BÁO CÁO NHẬP – XUẤT – TỒN NĂM 2010

STT TÊN HÀNG ĐVT ĐƠN GIÁ TỒN NHẬP XUẤT TỒN

Trang 22

63 BB kim dưới đòn Cái 91.35 20 20

Trang 23

2.1 Tổ chức, quản lý cấp phát thuốc

Quy trình cấp phát thuốc:

nhận đơn thuốc

 Sau đó nhập đơn thuốc vào máy tính

 Tiếp đó in hóa đơn bán thuốc (3 có liên)

 Đưa cho nhân viên kế toán thu tiền (giữ 1 liên)

liên cho nhân viên nhà thuốc, nhân viên nhà thuốc tiến hành lấy thuốc

Trang 25

Toa thuốc :

Bộ Quốc Phòng Số phiếu :

Bệnh Viện 175

TOA THUỐCTên bệnh nhân : ……… Tuổi : ………, Giới tính :

Trang 26

Sáng : ……… Trưa : ……… Chiều : ……… Tối : ……… SL : Ghi chú : ………

Trang 27

Người Nhận Ngày … Tháng … Năm

BS khám bệnh

Bộ quốc phòng Số phiếu:

TUYẾN SỬ DỤNG

A B C D

- Tuyến sử dụng :

Trang 28

+ Tuyến A : Bệnh viện hạng 1, 2.

+ Tuyến B : Bệnh viện hạng 3 và không hạng

+ Tuyến C : Cơ sở y tế có bác sĩ ( Phòng khám, y tế cơ quan, trường học, trạm y

tế xã )

+ Tuyến D : Cơ sở y tế không có bác sĩ

- Danh mục thuốc tủ trực cấp cứu :

ĐƠN VỊ SỐ LƯỢNG GHI CHÚ

Thuốc gây nghiện và diazepam tiêm1

2

Seduxen 10mg

Dolargan 100mg

ỐngỐng

0404

Diazepam

Dịch truyền1

040504

Trang 29

Ringer lactate 500ml

Thuốc hướng thần

Thuốc têm1

2

Adona 25mgAmpicilin 1g

ỐngLọ

0505

Thuốc viên1

2

AdalatAmoxcilin 500mg

NangViên

0520

SỐ LƯỢNG GHI CHÚ

HẠN DÙNG

Thuốc gây nghiện

Trang 30

1010

Kháng sinh1

1010

Dịch truyền1

0530

Dụng cụ - Sổ sách 1

0401

Trang 31

- Bảng danh mục gồm … khoản

* Ghi chú :

+ Thường xuyên kiểm tra hạn dùng, tuyệt đối không được để thuốc hết hạn dùng

+ Đổi với thuốc trước 3 tháng trước khi thuốc hết hạn

+ Các kíp trực nhật và bàn giao đầy đủ theo danh mục

Nhận xét Ngày … Tháng … Năm …

Chủ Nhiệm Khoa Dược

2.1 Tổ chức pha chế sản xuất thuốc theo chủ trương phương hướng cửa bộ y tế

* Thuốc pha chế theo đơn bác sĩ :

- Nội qui phòng pha chế theo đơn :

Trang 32

+ Ngăn nắp.

- Chức trách, nhiệm vụ nhân viên pha chế :

Dưới sự lãnh đạo toàn diện và trực tiếp của trưởng ban thực hiện các nhiệm vụ sau

:

+ Vệ sinh :

o Bàn pha chế, dụng cụ, chai lọ pha chế, vệ sinh khu vực trước và sau khi pha chế

o Khu vực cân : cân và quả cân

o Nấu hồ dán chuẩn bị : Giấy cân, giấy gói thuốc

o Phòng hấp, phòng xử lý chai : Máy móc và nội thất

+ Quản lý :

o Tài sản gồm trang bị và hậu cần của tổ

o Kết hợp với thống kê, dự trù và nhận hóa chất : Dung dịch mẹ và bảo quản

o Sổ pha chế :

SỔ PHA CHẾĐơn vị : Ban pha chế - Pha đơnThuốc Dùng Ngoài

kê đơn

Tên thuốc

số lượngđịnh pha

Nguyên liệu

SL

phađược

Tên ngườipha, kiểmsoát

Ngàyhoànthành

Chúthích

Tên Đơn

vị

Sốlượng

Trang 33

… … … …… … … …

o Kiểm kê hóa chất và nguyên liệu dung dịch mẹ, phụ liệu định kỳ, lưu báo cáo

hóa chất hóa chất thành phẩm

+ Pha chế :

o Pha chế đóng gói các thuốc thông thường theo kế hoạch đảm bảo pha chế đúng

chế độ : số lượng, chất lượng, đáp ứng mọi yêu cầu điều trị, pha chế và đóng gói

o Pha chế thuốc xong xếp thuốc vào đúng nơi qui định, che đậy bảo quản, dán

nhãn thuốc đến đơn vị đóng gói nhỏ nhất.Chai lọ nhãn đóng thuốc phải sạch đẹp

o Đóng gói các loại thuốc : Thuốc nước ( Oxy già 3%, Cồn iod 0.1%, Cồn 700,

Cồn 900 ), thuốc bột …

+ Công tác khác :

o Tự học và rèn luyện chuyên môn, rèn tính thận trọng, tỷ mỷ,chính xác

o Tham gia các sinh hoạt học tập của đơn vị

o Tự thu xếp nghỉ trực, nghỉ phép hợp lý, hợp đồng chặt chẽ báo cáo với trưởng

ban

+ Tham gia công tác khác do trưởng ban phân công

* Chú ý :

Trang 34

+ Tuyệt đối tuân thủ các chế độ chuyên môn qui định đã hướng dẫn

+ Khi pha chế, đóng gói, bảo quản thấy bất thường phải báo cáo trưởng ban hoặc người phụ trách

- Chức trách nhiệm vụ của nhân viên cấp phát :

Dưới sự lãnh đạo toàn diện và trực tiếp của trưởng ban thực hiện các nhiệm vụ sau:

o Chuẩn bị đóng gói các thành phẩm ra chai lọ

o Nhận và kiểm tra phiếu hợp lệ, không hợp lệ trả lại người lĩnh chuyển dược hànhchính sửa lại

Trang 35

Cộng : … khoản

Ngày … Tháng … Năm

Chuẩn Phát Người Nhận Người Giao Thủ Trưởng

Trang 36

Tên thuốc và

số lượng địnhpha

phađuợc

Tênngườipha vàkiểmsoát

Ngàyhoànthành

Chú thích

ơnvị

Sốlượng10/

x 200ml

dd acid Acetic99%

x 200ml

dd acid Acetic99%

K:Tuấn15/

dd acid Acetic30%

x 6000ml

dd acid Acetic99%

Nước cất vđ

ml

ml

18182

60.000

59600

P:Ngọc

K:Tuấn13/

dd acid Acetic30%

x 30.000ml

dd acid Acetic99%

Nước cất vđ

ml

ml

9091

30.000

29.800

P:Giang

K:Tuấn

THUỐC PHA CHẾ THEO ĐƠN BÁC SĨ

Trang 37

kê đơn

Tên thuốc và số

phađuợc

Tênngườipha vàkiểmsoát

Ngàyhoànthành

nvị

Sốlượng24/0

Cồn Iod 1%

Cồn 700 vđ

mlmlmlml

3003006003000

TÊN THUỐC KHÔNG CÓ TRÊN THỊ TRƯỜNG

Trang 38

Bảng danh mục các loại thuốc thành phẩm ban pha chế :

Quy cách Đvt Giá Chú ý

chai và đảm bảo chất lượng các thànhphẩm khi

sử dụng cồn 700, cồn 900, cồn iod 1%, oxy già% thường đóng chai 500ml

Trang 39

Công thức bào chế một số thuốc:

( Hôm đó nhóm nào thực tập pha chế cái gì thì tự viết , vì phần này các nhóm làm khác nhau )

* Pha chế thuốc tiêm :

- Quy trình xử lý chai dịch truyền đã qua sử dụng :

Phần I : Chai mới thu mua về :

 Bước 1 : Rửa bên ngoài cho sạch cát

B

 ( Tận dụng nước xà phòng cũ ) trong 24h

Trang 40

 Bước 4 : Rửa lại bằng nước nước xà phòng.

máy lọc nước rồi tráng lại bằng nước cất pha tiêm, dốc sạch, sấy 1600C trong 2h

Phần II : Chai mới thu hồi ở các khoa về :

* Đối với các chai đựng dung dịch Nacl 0.9%, 10% :

nhà ).Tráng rửa sạch bằng nước máy rồi ngâm acid tiếp theo bước 7 ở trên phần I

* Đối với các loại chai đựng dung dịch khác :

 Rửa bằng nước xà phòng

 Ngâm acid tiếp theo bước 7 ở trên phần I

- Quy trình sử dụng nồi nước cất :

 Kiểm tra nồi cất, mở vòi nước xả để loại rỉ sắt ra trong 5 phút

 Khóa van xả nồi của nồi cất

 Mở vòi cấp nước vào nồi đến vạch quy định

 Đẩy cầu dao điện cho nồi cất họat động

 Bỏ 2 lít nước cất đầu rồi hứng vào thùng, can

Trang 41

 Người cất thường xuyên có mặt để theo dõi, luôn đi dép để phòng điện giật, báo cáo cấp trên khi có hiện tượng bất thường.

cầu dao khóa vòi nước lại, chờt nước mạng cất tiếp

trong nồi để bảo vệ sinh nhiệt và nồi cất

- Quy trình chung chuẩn bị pha chế :

* Chuẩn bị thùng và trang bị dụng cụ pha chế :

phải đậy nắp kín

nước cất ở 1200C/15 – 20 phút trong nồi hấp

 Chuẩn bị đủ chai đã xử lý đạt tiêu chuẩn

dùng gạc bụng giặt sạch lau theo chiều bên trong

cloramin B 5% lau tường ( Ngang đầu trở xuống ), cánh cửa, nền nhà, dùng cồn

960 lau bàn, ghế pha chế, các cửa kính, cửa nhôm

* Pha chế :

 Bật đèn tử ngoại ít nhất 30 phút

Trang 42

 Người pha chế tắm rửa vệ sinh cá nhân, mang trang phục pha chế tiệt khuẩn, mang dép riêng ở phòng pha chế.

 Dùng cồn 700 tiệt khuẩn tay

 Tiến hành pha chế theo từng quy trình riêng

vòng 3h

* Chiều ngày cuối tuần xông hơi formol phòng pha chế

Một số máy móc dùng trong pha chế thuốc tiêm:

Quy trình sử dụng nồi hấp Semco :

nồi

Trang 43

 Đóng cầu dao điện, bật công tắc máy ( Đèn báo bật sáng ).

sáng, tắt công tắc máy cúp cầu dao điện

 Vặn van xả hết nước trong nồi, nới dần cửa nồi

keo thử nhiệt nếu chuyển màu đen là được

có hiện tượng bất thường

Quy trình sử dụng máy ( Nồi hấp YTM – A ) :

RESTART ” ( Kết thúc quá trình tiệt trùng ) ( Đợi cho tới khi áp suất về O )

 Bước 7 : Ngắt cầu dao

Trang 44

* Chú ý : Thời gian để nguội 2h, mở van nồi hơi, mở máy đưa đồ tiệt trùng ra ( Đối với đồ sành thì thời gian để nguội nên kéo dài thêm

Trang 45

- Một số toa thuốc :

TOA THUỐC

Họ và Tên : Chị Thư Tuổi : 53

Địa chỉ : …

Chẩn đoán : HC cổ vai – Sỏi nhỏ thận trái - Kê nội kim 15 - Huyền sâm 15

- Sái hồ B 15 - Khương hoàng 08

- Bạch thược 20 - Khương hoạt 12

- Xuyên khung 20 - Đòi hoạt 12

- Đan sâm 30 - Phòng phong 12

- Bạch chỉ 10 - Tần dao 12

- Ngưu tất 15 - Đảng sâm 15

- Sinh cam thảo 08 - Hoàng kỳ

20

- Kim tiền thảo 15 - Trần bì 12

- Bạch mao căn 20 - Kỷ tử 12

- Trạch tả 12 - Sinh địa 15

- Xa tiền tử 20 - Ngũ gia bì 06

Trang 46

- Đại táo 15

Ngày … Tháng … Năm … BS Khám bệnh TOA THUỐC Họ và Tên : … Tuổi : … Địa chỉ : … Chẩn đoán : Tiểu đường túp 2 - Hoài sơn 20 - Thiên hoa phấn 15

- Sinh kỳ 15 - Mạch môn 20

- Sơn thù 15 - Thiên môn 20

- Đan bì 15 - Ba kích 15

- Trạch tả 10 - Đỗ trọng 12

- Bạch linh 15 - Diệp hạ châu 15

Trang 47

- Sinh địa 30 - Hoàng liên 15

Ngày … Tháng … Năm … BS Khám bệnh TOA THUỐC Họ và Tên : … Tuổi : … Địa chỉ : … Chẩn đoán : Suy nhược cơ thể - Trần bì 10 - Thổ phục linh 15

- Bán hạ 12 - Bồ công anh 15

- Bạch linh 12 - Tục đoạn 15

- Cam thảo 04 - Hậu phác 15

- Đảng sâm 15 - Xích thược 10

- Mộc thông 10 - Sinh địa 12

- Hoàng kỳ 15 - Đại táo 15

- Ý dĩ 30 - Đỗ trọng 10

- Trạch tả 12 - Đương quy 15

- Tỳ giải 15

Ngày … Tháng … Năm …

Trang 48

BS Khám bệnh

2.4.Bảo quản thuốc men :

- Bảng theo dõi hạn dùng của thuốc : thuốc còn hạn dùng 6 tháng phải ghi lên bảng để dễ theo dõi

- Sắp xếp thuốc hàng vào tủ, kệ phân loại :

+ Thuốc độc A – B, thuốc gây nghiện , thuốc hướng tâm thần

+ Thuốc thường, phân theo dạng thuốc : Viên, chích, gói, bột, mỡ, dịch truyền, Kháng sinh, thuuốc nước, thuốc dùng ngoài

o Trong mỗi dạng thuốc sắp xếp theo vần A – B – C ….Tên thuốc quay ra ngoài, thuốc có hạn dùng xa để vào trong sắp xếp theo nguyên tắc 3 dễ : Dễ thấy, dễ lấy,

dễ kiểm tra Bằng 2 cách áp dụng nguyên tắc FEFO ( First End First Out : Hết hạn trước xuất trước ) và FIFO ( First In First Out : Nhập trước xuất trước )

o Thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, thuốc độc sắp xếp trong tủ riêng theo đúng qui chế quản lí thuốc độc ( Tủ 2 lần khóa )

o Hóa chất, thuốc thử, vật tư y tế sắp xếp vào kho theo từng loại, từng nhóm : Bông băng, dụng cụ nhựa, dụng cụ cao su …

o Nếu đựng trong hộp, trong thùng phải ghi tên từng loại ngoài hộp, thùng

- Bảo quản thuốc 5 chống :

+ Chống ẩm nóng

+ Chống mối mọt, chuột, nấm mốc

+ Chống thảm họa ( Chống cháy nổ, chống ngập lụt )

Ngày đăng: 18/08/2016, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG DỰ TRÙ - Báo cáo thực tập bệnh viện 175
BẢNG DỰ TRÙ (Trang 7)
BẢNG DỰ TRÙ MUA THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN NĂM 2010 - Báo cáo thực tập bệnh viện 175
2010 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w