PHAN MEM MICROSOFTWORD ä Hoặc cũng có thể khởi động MS-Word bằng cách click vào một trong các biểu tượng sau:... Q Chon khéi văn bản “ Dùng chuột click và drag trên khối muốn chọn hoặc
Trang 2GiỚI THIỆU VỀ MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC WINDOWS
LH Là môi trường làm việc tiện lợi cho việc xây
dựng, phát triển và ứng dụng các giao diện đồ
họa — graphical interface:
“ Cho phép nhúng & nối kết các đối tượng OLE
(Object Linking & Embedding)
* Co nhiéu tinh nang da van tai — multi-tasking
“ Cho phép di chuyển thông tin giữa các ứng dụng
“_ Tối ưu hóa về bộ nhớ và không gian đĩa
© Thuvientailieu.net.vn
MICROSOFT WORD
Trang 3PHAN MEM MICROSOFT WORD
yêu cầu cơ bản về WORD
Khởi động và thoát khỏi
WORD
= Start\Programs\Microsoft
Word
Khởi động trong hệ điều hành win 98
© Thuvientailieu-net.vn MICROSOFT WORD
Trang 4TRE Microsoft PowerPoint
©) Documents » BB Microsoft Word
ữ Ses ‘ © Windows Media Player
@ LAC VIET mtd2002
Trang 5
‘f@] Document! - Microsoft Word
"File Edit View Insert Format Tools Table Window Help Ty hel
Trang 6PHAN MEM MICROSOFTWORD
ä Hoặc cũng có thể khởi động MS-Word bằng cách click
vào một trong các biểu tượng sau:
Trang 8“Click: Nhấn trái chuột
* Right Click: Nhan phai chudt
* Double click: Nhấn trái hai lần chuột liên
Trang 9bàn phím:
- Chuột: Click vào vị trí nong muốn
- Bàn phím: † |(lên/ xuống một dòng); —>— (qua trái/phải một ký tự); Home (về đầu dòng); Ctrl Home (về đầu văn bản); Ctrl + End (về cuối văn bản)
© Thuvientailieu.net.vn
MICROSOFT WORD
Trang 10Q Chon khéi văn bản
“ Dùng chuột click và drag trên khối muốn chọn
hoặc dùng bàn phím (nhắn và giữ phím Shift sau đó sử dụng các phím mũi tên để mở rộng
khối chọn)
Cũng có thể chọn bằng cách sau:
- Chọn một từ: Double click vào từ muốn chọn
- Chọn một dòng: Double click vào khoảng
trống bên trái của đoạn muốn chọn
- Chọn cả hai văn bản: Nhắn phím Ctrl rồi
Click chuột vào khoảng trống bên trái của văn bản
MICROSOFT WORD
© Thuvientailieu.net.vn
Trang 11- Chọn trình đơn EdifPaste hoặc click vào
biểu tượng ÍŸ trên thanh Standard hay nhắn
tổ hợp phím Ctrl + V
© Thuvientailieu.net.vn
MICROSOFT WORD
Trang 12Chọn khối muốn di chuyển
Mở trình đơn Edit\Cut hoặc click biểu
tượng Ä' hay nhắn Ctrl + X
Di chuyển con trỏ đến vị trí cần chuyển
Chọn trình đơn Edit \ Paste hoặc click biểu
tượng L3 trên thanh Standard hay nhắn tổ
hợp phím Ctrl + V
© Thuvientailieu.net.vn
MICROSOFT WORD
Trang 13" Xóa khối văn bản
- Chọn khối muốn xóa
- Nhắn Delete
© Thuvientailieu.net.vn
MICROSOFT WORD
Trang 14
“ Xóa khối văn bản
- Chọn khối muốn xóa
- Nhắn Delete
ä Tạo một khối văn bản mới
“ Có thể tạo một khối văn ban moi (Document)
bằng một trong 3 cách sau:
- Cách †: Từ trình đơn File\New, hộp thoại
New xuất hiện Chọn Blank Document
trong mục Create New
© Thuvientailieu.net.vn
Trang 16Q Luu van ban
"C6 thé lam theo các cách sau:
-File \ Save (nếu file cần lưu đã được lưu
trước đó), chọn File \ Save As (Nếu file cần
lưu chưa được lưu trên đĩa trước đó) -Chon biểu tượng M trên thanh Formating
- Nhắn tổ hợp phím Ctrl + S
© Thuvientailieu.net.vn
MICROSOFT WORD
Trang 17v Có thể lưu tất cả các file được mở bang
cach chon File\Save All
v Ta cũng có thể khai báo chế độ lưu tự
động: Tools\Option chọn Save, đánh dấu vao 6 Save Autorecover Info va nhap gia tri vao hép Minutes
Online Collaboration I¥ Da not embed common system fronts
Toole on the Web: Í— Make local copy of files stored on network or removable drives
tơo › L2 _ I Save AutoRecoverinfoevery: — — [I0 -#Jminutss-
Trang 18ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
“ Mở trình đơn Format \ Font hay click biểu tượng trên
thanh công cụ, hay Click phải chuột chọn Font sé hiển thị
Trang 19GEOPET = Trong hộp thoại Font
~ Font: xác định font chữ cần trình bày
- Size: xác định kích thước chữ
- Font Style: Kiễu chữ (Regular: bình thường, Bold: in
đậm, Bold - Italic (chữ dam nghiéng), Italic (chữ
nghiêng)
- Underline: chữ dang gach chan
- Color: Màu chữ
- Effects: hiệu ứng cho chữ
- Preview: xem trước cách chọn lựa
Sau đó, nhắn OK để thực hiện định dạng
Ngoài ra, công việc trên còn thực hiện bằng phím tắt
© Thuvientailieu.net.vn MICROSOFT WORD
Trang 20ra một menu context i= 8l&szditnbzig
Trang 21
ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
None: khéng thay doi ne ng =
First line: dong dau tién I Don't add space between paragraphs of the same style
cua doan van thut vao
Preview
dòng trong đoạn thụt vào Keron et chr ener
Trang 22DINH DANG KHUNG VAN BAN
1 Mở trình đơn Format \ Border and Shading,
trong hộp thoại Border and Shading chọn
Border
ñ OK để hoàn tất việc định dạng
© Thuvientailieu.net.vn
MICROSOFT WORD
Trang 23Vi du: DINH DANG KHUNG VAN BAN
Q Chon mét khéi van ban hinh bén dudi
le Edit View Insert Format Tools Table
“Borders and Shading ————————-
Eeder | Eon oe Sil
eigen sna YR aa {Se etgets Ase fuged _ 2D! canton th dene A wa ea a ee are woe han eH
Trang 24= Chon khdi van ban can chia cét
" Mở trình đơn Format \ Columns trong hộp thoại Columns có
thể chọn cách chia cột theo:
- Presets: Xac dinh dang chia cét theo mẫu có sẵn
v Number of Columns: Xac định số cột cần chia theo ý
4£
muốn
v Width And Spacing: dinh lé rong va khoang cach gitra
các cột
x_ Col: độ rộng của cột tương ứng
_ Width: khoảng cách giữa các cột
- Line Between: Xác định đường kẻ thẳng đứng giữa các
cột
© Thuvientaiieu.net@ k OK để hoàn tất việc chia cột
Bose LO wrong MICROSOFT WORD
Trang 25Q Taco doan van ban sau
Wiew Insert | Format | Tools Table Window Help
Trang 26DINH DANG TAB STOP
ñ Mỗi khi gõ tab, điểm chèn sẽ đưa đến vi tri mới Vị trí mới
này còn gọi là điểm dừng của tab(tab stop) Khoảng cách
mặc định tab là 0.5inch Để thiết lập và bày khoảng tab có thể thực hiện:
» Chọn đoạn hay dòng cần xác định vị trí tab
" Mở trình đơn Format \ Tabs Màn hình hình hiển thị hộp thoại Tab gồm có:
- Tab Stop position: Xac định khoảng cách của điểm tab
mới
- Alignment (kiểu trình bày):
+ Left: Điểm tab nằm bên trái các kí tự kế tiếp
x_ Center: Điểm tab nằm giữa các kí tự kế tiếp
+ Right: Điểm tab nằm bên phải các kí tự kế tiếp
© Thuvientailieu.net.vn
MICROSOFT WORD
Trang 27Q Tacd mét DON XIN VIEC chua dinh dang sau:
Wow Insert Fomat Took Table Window Hep Types quetionforhep MIỂ
44 TmesNewRomn + 12 v BH U RE 38 lp | BE OY AS ||!) Tobe symbolront Se Se 8 Sy YEP
Sau khi dinh tab;
nhan phim tab ta
Trang 28Dinh dang BULLETS AND NUMBERING
Q Dé định dạng đoạn văn bản có các kí hiệu có các kí hiệu
đầu văn bản đoạn bằng kí số hay kí tự, dùng định dạng
BULLETS va NUMBERING ta thuc hién:
* Chon đoạn văn bản cần định dạng
" Mở trình đơn Format \ Bullets And Numbering gồm:
- Bullets: Trình bày dấu kí hiệu đặc biệt ở đầu mỗi
đoạn văn bản Có thể trình bày lại dấu kí hiệu này
bằng cách click Customize và chọn các kí hiệu cần thay đổi trong hộp thoại Customize hoặc click vào Bullets trong hộp thoại customize Bulleted List dé chọn các kí hiệu khác
v Để qui định màu, kích cỡ cho hoa thị click chọn
Font
- Numbered: trinh bay dang ki sé hay mau ty Alphalet
@ Thuvientailieu.netvn vàO đầu mỗi đoạn
Bose LI vas MICROSOFT WORD
Trang 30
TAO KHUON DANG
Groner » Để các đoạn văn có chung tính chat | + sesandFemating + x|
như kiểu chữ (Font), kích cỡ (Size), | Fermatting ofselectedtewt_ _ kiểu (style) ta thực hiện: Normal =
Añ_ Tạo mới khuôn dạng | select all |(/ New style
Pick formatting to-app
a
" Format \ Styles and Formating
Trong hộp thoai nay chon New Style Clear Rormatting
Ste pe: [owner Sd 8
a tyle Base on: Ti xe lạt Rdowegparsgaghi [TT v] mi Heading + R 3
Chọn khuôn dạng ae alee Heading 21
mẫu cho khuôn =“—.== wanes 3
Trang 31TAO KHUON DANG (tt)
" Cách đơn giản nhất là chọn khuôn dạng trực tiếp trên
thanh công cụ bang cach click trong khung Style and Formating Chọn tên khuôn dạng cần dùng hoặc nhập
Trang 32Tô màu cho đối tượng
Tạo hiệu ứng hình nổi
Chén WordArt vào văn bản
L1 Chèn Textbox vào văn bản
© Thuvientailieu.net.vn
MICROSOFT WORD
Trang 33CHEN Ki TU DAC BIET
GEOPET Việc chèn các hoa tự (Bullets) hoặc thêm mới các kí tự đặc
biêt (Symbol) gọi là chèn kí tự đặc biệt (Insert Symbol), để thực hiện:
" Đưa dấu chèn đến vị trí cần chèn
Từ trình đơn Insert \ Symbol, trong hộp thoại Symbol, chọn kí
tự cần chèn có thể chọn các kí tự khác trong khung Font
Click Insert để chấp nhận chèn kí tự
Click Close để đóng hộp thoại Symbol
Ngoài ra, nếu muốn chèn kí tự đặc biệt trong symbol thì ta có thể nhán tổ hợp phím tắt Ctrl + Shift + Q
Trang 34+ Government
Trang 35
" Insert \Picture \ From File
" Chọn ỗ đĩa nơi lưu trữ hình ảnh trong Look in
= Chon tập tin hình xong Chọn Insert
cc lim eX Cy EB to
Trang 36
THAY ĐỔI KÍCH THƯỚC VÀ DI CHUYỂN
ñ Thay đổi kích thước hình ảnh
“ Chọn đối tượng (hình anh) cần thay đổi kích
thước khi đó các nút hiệu chỉnh được xuất hiện
trên đối tượng đó
“Đưa con trỏ đến nút hiệu chỉnh kích thước,
click and drag để phóng to hay thu nhỏ
Trang 37CAC CONG CU VE TRONG MS-WORD
* Di chuyén chudt đến thanh Menu bar, phải
chudt, chon Drawing
= Menu bar\ View \ Toolbars \ Drawing
- Khi thanh Drawing xuat hién, dé chon cac
công cụ vẽ click vào công cụ đó
- Các công cụ vẽ bao gồm: Hình Ellipe, hình
Trang 38© Thuvientailieu.net.vn
Q T6 mau khung
* Chon déi tueng can td, click biểu tượng
thanh Drawing Chọn màu tô
ñ Tô màu nền
= Chon đối tượng cần tô, click vào biểu tượng
trên thanh Drawing Chọn màu tô
" Có thể chọn Fill Effects để thay đổi hi
Fill Effects: Gradient: Phối hợp 2
ae
mem +| |
we
‘Shad styles Horigontal
C wedl
C Bapmdip
Trang 39TẠO HIỆU ỨNG HÌNH NỔI
Trang 40CHEN WORDART VAO VAN BAN
Q Để tạo tiêu đề cho văn bản bằng những cách sau:
* Chọn biểu tượng 4) trên thanh Drawing
= Menu Bar \ Insert \ Picture \ WordArt
Galley 8
Select a Wordivt se:
ee r¬eakei ore [Word Yond oe dt
i at wont | Wordrt Ord i IW
wd a lt pt
=vhp=
Trang 41
" Insert \ Text Box
“ Chọn biểu tượng l#Ï trên thanh Drawing
Trang 42TABLE TRONG MS-WORD
+ Di chuyển dấu chèn đến vị trí muốn chèn bảng
Q Chén Table (bang) vào văn ban:
= Table \ Insert \ Table
* Hoac chon biéu twong Gl trén thanh Standard
Một hộp thoại sẽ hiện ra:
‘inset Table ————————————-GIBỊ
Số cột của bảng: Table sie
¬ 9 Number of columns: l5 3
Số hàng của bảng: Mabe of toe a sỉ
AutoFit behavior ———————————————————————
Xác định bê rộng cho AutoER to contents các cột, nêu muốn cho AutoFft to window
Word định lễ tự động Table style: Table Grid _AutoFormat |
Trang 43TABLE TRONG MS-WORD (tt)
GEOPET Q Thao tac trong Table
" Di chuyển dấu chèn trong bảng
Dùng các phím mũi tên trên bàn phím để di chuyển dấu đến các ô
Phim Tab: Di chuyển dấu chèn sang ô bên phải Khi gặp ô cuối cùng của bảng, nếu nhắn Tab sẽ tạo thêm
dòng mới
Shift + Tab: Dinh dang Tab Stop trong 6
Phim Enter: Đưa dấu chèn xuống dòng của ô tương
Chon mét 6 (cell): đưa dấu chèn vào ô cần chọn, sau
đó click chuột vào đầu dòng Sau cùng click OK để
thực hiện hiệu chỉnh
MICROSOFT WORD
Trang 44
Đặt dấu chèn vào ô nhập liệu, sau đó nhập
nội dung vào ô
Trang 45
TABLE TRONG MS-WORD (tt)
GEOPET = Trinh bay dữ liệu trên bang
- Trong 6 cé thé trinh bay dé liéu theo chiều ngang, đứng, hoặc đổi hướng dữ liệu bằng cách:
v Chọn ô cần thay đổi Format \ Text Cell \Text
The quick brown
4p % fox jumps over |
3 § the lazy dog
Trang 46= Chon dong hay cột muốn chèn thêm vào
" Hoặc chọn các biểu tượng (hình bên dưới) để thực hiện
- Ghi chú: Cột mới sẽ nằm bên phía trên dòng cần
Trang 47TABLE TRONG MS-WORD (tt)
Q Néi va tach 6 trong bang
« Viéc ndéi (merge) hay tach (split) cac 6 sé tao cho bảng biểu được trình bày rõ hơn
“ Nối (merge) nhiều ô thành một ô:
- Chọn các ô muốn nhập chung, trên cùng dòng, cùng cột hay trên nhiều dòng nhiều cột
Trang 48TABLE TRONG MS-WORD (tt)
Trang 49phải chuột chọn
Borders And Shading) sẽ hiện
Trang 50TABLE TRONG MS-WORD (tt)
Q Dinh dạng màu nền cho bảng
" Chọn các ô hay chọn cả bảng muốn tạo hình nền
" Format \Borders And Shading (hay phải chuột chọn
Borders And Shading), chọn tiếp Shading Sẽ hiển th
hộp thoại sau:
“Borders and Shading we
Borders | Page Border Shading |
© Thuvientailieu.net.vn MICROSOFT WORD
Trang 51TABLE TRONG MS-WORD (tt)
GEOPET Q Sap xép ndi dung trén bang
chinh [Em >] Type: [Tex ø Cây _ - —
a E#==———- Sắp theo thứ tự giảm
Bạn Sere Si Xác định dữ liệu cần sắp xếp
——— _— | theo kiêu nào (kí tự-Text; sô-
=] tee: Pe ae number hay kiéu —data.)
Trang 52
" Tính tổng trên cột
- Đưa dấu chèn đến ô cần tính tổng trên cột tương ứng
- Mở trình đơn Table \ Formula Trong hộp thoại Formula Mặc nhiên Word tự gọi hàm SUM(ABOVE)
trong khung Formula, có thể định dạng lại kiểu trình
© Thuvientailieu.net.vn
TABLE TRONG MS-WORD (tt)
Q Tinh téng cudi cét hay hang trén bang
bay dang s6 trong khung Number Format
- Click OK dé thuc hién tinh tổng
Trang 53Đưa dấu chèn đến ô cần tính tổng trên cột tương ứng
Mở trình đơn Table \ Formula Trong hộp thoại
Formula Mặc nhiên Word tự gọi hàm SUM(LEFT)
trong khung Formula, có thể định dạng lại kiểu trình
bay dang sé trong khung Number Format
Trang 54CAC CHUC NANG KHAC
* Trong qua trinh soan van ban, cé mot vai tiv can stra hay
cần xem lại Ta có thể làm như sau:
-Chọn Edit \ Find (hay Ctrl + H)
~Nhập từ cần tìm vào Find What Click Find Next để bắt
đầu tìm
Trang 55CAC CHUC NANG KHAC
“ Tương tự như việc tìm kiếm, Word có thể thay thế từ tim
được bằng từ mới do người dùng quy định:
-Chọn Edit \ Replace (Hay Ctrl + H)
-Nhập từ cần thay thế vào Replace With