1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

góc

19 218 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Góc
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 514 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu định nghĩa góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian?. Nêu định nghĩa góc giữa đường thẳng và mặt phẳng2. Nêu định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng?... Hai đường thẳng Δ và Δ’

Trang 1

KI M TRA BÀI CŨ

KI M TRA BÀI CŨ

1. Nêu định nghĩa góc giữa hai đường

thẳng bất kỳ trong không gian?

2. Nêu định nghĩa góc giữa đường thẳng

và mặt phẳng?

3. Nêu định nghĩa góc giữa hai mặt

phẳng?

Trang 2

1.Góc gi a hai đ ữ ườ ng th ng ẳ

1.Góc gi a hai đ ữ ườ ng th ng ẳ

2.Góc gi a đ ữ ườ ng th ng và m t ẳ ặ 2.Góc gi a đ ữ ườ ng th ng và m t ẳ ặ

ph ng ẳ

ph ng ẳ

3.Góc gi a hai m t ph ng ữ ặ ẳ

3.Góc gi a hai m t ph ng ữ ặ ẳ

Trang 3

z

y

c

z

z b

y

y a

x

=

=

'

' '

' '

'

c

z

z b

y

y a

x

x − = − = −

1.GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Trang 4

O

x

z

y

Hình 4

u

'

u

φ

Trang 5

Vậy:

) 2 ( 0

' '

' 0

' ' ⇔ ⋅ = + + =

Vậy:

) 1

( '

' '

' '

' '

' cos

2 2

2 2

2

a

cc bb

aa u

u

u

u

+ +

⋅ +

+

+

+

=

ϕ

2

π

ϕ = hay cosφ = 0

Hai đường thẳng Δ và Δ’ vuông góc với nhau khi và chỉ khi

Trang 6

2.GÓC GI A Ữ ĐƯỜ NG TH NG Ẳ

2.GÓC GI A Ữ ĐƯỜ NG TH NG Ẳ

VÀ M T PH NG Ặ Ẳ

VÀ M T PH NG Ặ Ẳ

(α): Ax + By + Cz + D = 0

c

z

z b

y

y a

x

: − = − = −

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (α)

và đường thẳng Δ lần lượt có phương trình:

Trang 7

α

O

x

z

y

Hình 1

Trang 8

Gọi ψ là góc giữa đường thẳng Δ và mặt phẳng (α) (hình 2), còn φ là góc giữa Δ và đường thẳng chứa véctơ pháp tuyến

)

;

; ( A B C

n  = của (α) thì:

2

π ϕ

ψ + =

Trang 9

n

ψ

φ

Δ

O

x

z

y

α

Hình 2

Δ’

Trang 10

Do đó sinψ = cosφ Theo công thức (1) ta có:

) 3 ( ) 90 0

(

2 2

2 2

2

+ +

⋅ +

+

+

+

ψ

c b

a C

B A

Cc Bb

Aa

Từ (3) ta suy ra:

) (

// α

∆ hoặc ∆ ⊂ (α) ⇔ Aa + Bb + Cc = 0 (4)

Trang 11

3.GÓC GI A HAI M T PH NG Ữ Ặ Ẳ 3.GÓC GI A HAI M T PH NG Ữ Ặ Ẳ

(α): Ax + By + Cz + D = 0

và (α’): A’x + B’y + C’z + D’ = 0

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng (α) và (α’) lần lượt có phương trình:

Trang 12

O

x

z

y

Hình 3

α’

Trang 13

Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (α) và (α’) (hình 4) Khi

đó φ bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với (α) và (α’) Vậy φ bằng hoặc bù với góc tạo bởi hai véctơ pháp tuyến n  = ( A ; B ; C ) và n  ' = ( A ;' B ;' C ' )

của (α) và (α’)

Trang 14

n

O

x

z

y

Hình 4

n

α

α’

Trang 15

( C'

B' A'

C B

A

CC' BB'

AA' n

n

n

n

5 2

2 2

2 2

2 '

' cos

+ +

⋅ +

+

+

+

=

=  

ϕ

Từ (5) suy ra:

) 6 ( 0

' '

' )

' ( )

( α ⊥ α ⇔ AA + BB + CC =

Do đó:

Trang 17

TÝnh gãc gi÷a 2 ®­êng th¼ng

3 2

x +

1

z

x = 1 + 2t

y = -1 + t

z = 3 + 4t

=

=

{

1 1

Trang 18

TÝnh gãc gi÷a ®­êng th¼ng

∆ 2x – y + 3z - 1 = 0

x + y – z + 2 = 0

Vµ mp ( ) : x + y – z + 2 = 0 α

Trang 19

TÝnh gãc gi÷a 2 mÆt ph¼ng:

x + y – z + 2 = 0 3x - y – z - 1 = 0

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

Xem thêm

w