Mục tiêu 1.Kiến thức: HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thùa cùng cơ số và một số công thức v
Trang 1CHỦ ĐỀ LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
-
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thùa cùng cơ số và một số công thức về lũy thừa khác
2.Kỹ năng:
- HS biết viết gọn một tích nhiều từa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số, so sánh hai lũy thừa và vận dụng vào một số dạng toán khác
3.Tình cảm, thái độ:
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
II Chuẩn bị
- GV: Phần màu, bảng phụ, bảng bình phương, lập phương của một số số tự nhiên đầu tiên
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Hãy viết các tổng sau thành tích:
5 + 5 + 5 + 5 + 5; a + a + a + a + a + a
Hs2: 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = 5.5; a + a + a + a + a + a = 6.a
2 Bài mới
Gv: Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng phép nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau: 2.2.2 ; a.a.a.a ta có thể viết gọn như thế nào?
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Gv: Tương tự như 2 ví dụ
2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4
Em hãy viết gọn các tích sau:
7.7.7; b.b.b.b; a.a … a (n ≠ 0) n thừa số
Hs1: 7.7.7 = 73
Hs2: b.b.b.b = b4
Hs3: a.a … a = an (n ≠ 0) n thừa số
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
a Khái niệm:SGK tr 26
b Ví dụ:
72 = 7.7 = 49
25 = 2.2.2.2.2 = 32
33 = 3.3.3 =27
Gv hướng dẫn HS cách đọc 73 đọc là 7 mũ 3 hoặc
7 lũy thừa 3, hoặc lũy thừa bậc 3 của 7
7 gọi là cơ số, 3 gọi là số mũ Tương tự em hãy
đọc b4, a4, an Hãy chỉ rõ đâu là cơ số của an?
Hs đọc:
b4: b mũ 4; b lũy thừa 4; lũy thừa bậc 4 của b
an : a mũ n; a lũy thừa n; lũy thừa n của a
a là cơ số; n là số mũ
Gv: Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của a.Viết
dạng tổng quát
Trang 2Hs: Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
Gv: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là
phép nâng lên lũy thừa
Hs: a.a … a (n ≠ 0) n thừa số
Gv đưa bảng phụ
Bài ?1 trang 27 (SGK)
Gọi từng HS đọc kết quả điền vào ô trống
Hs làm ?1
Gv nhấn mạnh: trong một lũy thừa với số mũ tự
nhiên (≠0):
- Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa số bằng nhau
- Số mũ cho biết số lượng các thừa số bằng
nhau
Gv: lưu ý HS tránh nhầm lẫn
ví dụ: 23≠ 2.3 mà là 23 = 2.2.2 = 8
Lũy thừa Cơ
số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
72
23
34
7 2 3
2 3 4
49 8 81
Gv: Nêu bài tập củng cố
Bài 56 (a;c): Viết gọn các tích sau bằng cách
dùng lũy thừa: 5.5.5.5.5.5 ; 2.2.2.3.3
2 Hs lên bảng làm:
Hs1: a) 5.5.5.5.5.5 = 56;Hs2: c) 2.2.2.3.3 = 23.32
Bài 56 (a;c):
a) 5.5.5.5.5.5 = 56 c) 2.2.2.3.3 = 23.32
Bài 2: Tính giá trị của các lũy thừa
22; 23; 24; 32; 33; 34
Gv gọi từng học sinh đọc kết quả là:
Hs: 22 = 4; 23 = 8; 24 = 16; 32 = 9 ; 33 = 27;
34 = 81
Bài 3
HS lên bảng nối
Bài 2:
22 = 4; 23 = 8; 24 = 16; 32 = 9 ; 33 = 27;
34 = 81
Bài 3: Hãy nối các số với biểu thức
có giá trị bằng nhau:
Gv: nêu phần chú ý về a2, a3, a1 (trang 27 SGK)
Hs: nhắc lại phần chú ý SGK
Gv cho lớp chia thành 2 nhóm làm bài 58a, 59b
(SGK/28)
- Nhóm 1: lập bảng bình phương của các số từ 0
đến 15
Nhóm 2: lập bảng lập phương từ 0 đến 10 (dùng
máy tính bỏ túi)
c Chú ý:
+) a2 đọc là a bình phương +) a3 đọc là a lập phương +) a1 = a
Sau đó các nhóm treo bảng kết quả cả lớp nhận
xét.Gv chiếu bảng bình phương và bảng lập
phương đã chuẩn bị sẵn để HS kiểm tra lại
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
25
34
92
Trang 3Gv: Phỏt phiếu học tập cho học sinh làm bài tập
theo nhúm bàn và rỳt ra nhận xột về số mũ của
kết quả với số mũ cỏc lũy thừa?
32.33 35 32.33….35
23.24 27 23.24….27
Hs: Hoạt động nhúm và rỳt ra nhận xột: Số mũ ở
kết quả bằng tổng số mũ ở cỏc thừa số
Cõu a) Số mũ kết quả: 5 = 3 + 2
Cõu b) Số mũ kết quả: 7 = 4 + 3
Gv: Qua hai vớ dụ trờn em cú thể cho biết muốn
nhõn hai lũy thừa cựng cơ số ta làm thế nào?
Hs: Muốn nhõn hai lũy thừa cựng cơ số
- Ta giữ nguyờn cơ số
- Cộng cỏc số mũ
Gv nhấn mạnh: Số mũ cộng chứ khụng nhõn
Gv gọi thờm một vài Hs nhắc lại chỳ ý đú
Gv: Nếu cú am.an thỡ kết quả như thế nào? Ghi
cụng thức tổng quỏt
Hs: a a m n =a m n+ (m, n ∈N* )
*) Củng cố:
1) HS lần lượt lờn bảng làm bài
2)Viết tớch của hai lũy thừa sau thành một lũy
thừa: x5.x4; a4.a
Gọi 2 Hs lờn bảng
Hs1: x5.x4 = x5+4 = x9; Hs2: a4.a = a4+1 = a5
3).Bài 56(b,d)
Gv gọi 2 HS lờn bảng
Hs1: 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64
Hs2: 100.10.10.10=10.10.10.10.10=105
2 Nhõn hai lũy thừa cựng cơ số:
a Tổng quỏt: a a m n =a m n+
Chỳ ý: SGK tr.27
b Vớ dụ: 32.33 = 35
a3.a4 = a7 a.a.a.b.b.b.a.a = a3.b3.a2 = a5.b3 1) Điền dấu “x” vào ụ thớch hợp:
a)2 23 2 = 26 b)2 23 2 =25
c2 23 2 = 46 d) 5 5 54 = 4 2)Viết tớch của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
x5.x4 = x5+4 = x9
a4.a = a4+1 = a5 Bài 56(b,d)
b 6.6.6.3.2
d 100.10.10.10
3 Chia hai lũy thừa cựng cơ số
GV: Yờu cầu HS hoạt động nhúm bàn:
3 7
Tính 5 5
Từ đó suy ra:
5 : 5 ; 5 : 5
=
? Em cú nhận xột gỡ về số mũ lũy thừa vừa tỡm
được với số mũ của lũy thừa là số bị chia và số
3 Chia hai lũy thừa cựng cơ số:
a m : a n = a m-n (a ≠ 0; m ≥ n)
Quy ước: a0 = 1
Trang 4chia trong mỗi phép tính trên.
HS: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ của số bị
chia và số chia
GV: Từ nhận xét trên hãy dự đoán kết quả của
phép tính sau: 2 : 2 ;2 : 2 7 3 7 4
GV: Nếu có am: an với m > n thì ta sẽ có kết quả
như thế nào?
HS: am : an = am-n (a≠0)
GV: Nếu có am: an với m = n thì ta sẽ có kết quả
như thế nào?
HS: am : an = am : am = 1(a≠0)
GV: Do đó có quy ước a0 = 1(a≠0)
Gv: Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0)
ta làm như thế nào?
Hs: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) ta
giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
Gv: Yêu cầu vài Hs phát biểu lại
Gv lưu ý Hs: trừ chứ không chia 2 số mũ
*) Củng cố
1) HS lần lượt lên bảng làm bài
2) Học sinh làm ra phiếu học tập sau đó một bạn
trong nhóm đọc kết quả để các bạn khác kiểm tra
Bài 67 tr.30 (SGK)
GV gọi 3 HS lên bảng làm :
a) 38 : 34 b) 108 : 102 c) a6 : a
Hs: 38 : 34 = 38 – 4 = 34
108 : 102 = 108 – 2 = 106
a6 : a = a6 – 1 = a5 (a≠0)
*) Chú ý
Gv hướng dẫn Hs viết số 2475 dưới dạng tổng
các lũy thừa của 10
2475 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5.1
= 2.103 + 4.102 + 7.101 + 5.100
Gv lưu ý: 2.103 là tổng của 103 + 103
4.102 là tổng của 102 + 102 + 102 + 102
1) Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
a)5 : 512 8 =54 b)7 : 79 6 = 74
c3 : 313 8 =35 d) 3 : 35 5 =1
2) Điền kết quả của phép toán sau
vào ô trống
7
9
6
Bài 67 tr.30 (SGK)
a) 38 : 34 = 38 – 4 = 34 b) 108 : 102 = 108 – 2 = 106 c) a6 : a = a6 – 1 = a5 (a≠0)
*)Chú ý:
- Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng các lũy thừa của 10
Trang 5Sau đó GV cho hoạt động nhóm ?3
Các nhóm trình bày bài giải của nhóm mình, cả
lớp nhận xét
Hs: Bài làm nhóm:
538 = 5.100 + 3.10 + 8.1
= 5.102 + 3.101 + 8.100
abcd=a.1000 + b.100 + c.10 + d.1
=a.103 + b.102 + c.101 + d.100
*) Ví dụ:
538 = 5.100 + 3.10 + 8.1 = 5.102 + 3.101 + 8.100
abcd=a.1000+b.100+c.10+d.1 =a.103+b.102+c.101+d.100
3 Củng cố
1 Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát
2 Muốn nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
BÀI TẬP ÁP DỤNG
1 Viết biểu thức dưới dạng một luỹ thừa:
a) Phân tích các cơ số ra thừa số nguyên tố.
Bài 1: Viết biểu thức sau dưới dạng một luỹ thừa ( bằng nhiều cách nếu có)
a) 410 815 b) 82 253
Bài giải:
a) 410 815 = (22)10 (23)15 = 220 245 = 265
Ta thấy 265 = (25)13 = 3213
265 = (213)5 = 81925
Vậy ta có 3 cách viết là:
410 815 = 265
410 815 = 3213
410 815 = 81925
b) 82 253 = (23)2 (52)3 = 26 56 = 106
Ta thấy 106 = (102)3 = 1003
106 = (103)2 = 10002
Vậy ta có 3 cách viết là:
82 253 = 106
82 253 = 1003
82 253 = 10002
b) Nhóm các thừa số một cách thích hợp.
Bài 2 Viết biểu thức sau dưới dạng một luỹ thừa
( 2a3x2y) ( 8a2x3y4) ( 16a3x3y3)
Bài giải:
( 2a3.x3y ) (8a2x3y4) ( 16a3x3y3)
= (2.8.16) (a3 a2 a3) ( x2x3 x3) (y.y4.y3)
= 28 a8 x8 y8 = (2axy)8
Bài 3: Chứng tỏ rằng mỗi tổng ( hiệu) sau đây là một số chính phương
a) 32 + 42
b) 132 -52
c) 13 + 23 + 33 + 43
Bài giải:
a) 32 + 42 = 9 + 16 = 25 = 52
b) 132 - 52 = 169 - 25 = 144 = 122
c) 13 + 23 + 33 + 43 = (1 + 2 + 3 + 4)2 = 102
Trang 62 Tìm x
PP: Đưa về cùng cơ số ( số mũ)
Bài1: Tìm x∈N biết
a) 4x = 2x+1
b) 16 = (x -1)4
Bài giải:
a) 4x = 2x + 1
(22)x = 2 x + 1
22x = 2x+ 1
2x = x +1
2x- x = 1
x = 1
b) 16 = ( x -1)4
24 = (x -1)4 2= x - 1
x = 2+1
x = 3
Bài 2: Tìm x∈N biết
a) x10 = 1x
b) x10 = x
c) (2x -15)5 = ( 2x -15)3
d) x2<5
Bài giải:
a) x10 = 1x
x10 = 110
x = 1
b) x10 = x
x10 - x = 0 x.( x9 - 1) = 0
Ta có: x = 0 hoặc x9 -1 =0
Mà x9 -1 = 0
x9 = 19
x = 1 Vậy x = 0 hoặc x =1 c) (2x -15)5 = ( 2x -15)3
Vì hai luỹ thừa bằng nhau, có cơ số bằng
nhau, số mũ khác nhau ( ≠0)
Suy ra 2x - 15 = 0 hoặc 2x - 15 = 1
+ Nếu 2x - 15 = 0
x = 15 : 2 ∉ N ( loại) + Nếu 2x - 15 = 1
2x = 15 + 1
x = 8
d) Ta có x2 < 5
và x2≥ 0 => x2 ∈ { 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 }
Mặt khác x2 là số chính phương nên
x2 ∈ { 0 ; 1; 4 } hay x2∈ { 02 ; 12 ; 22 }
x ∈ { 0; 1 ; 2 }
3 So sánh các số.
1) Tính giá trị của lũy thừa:
Bài 1: So sánh 2 luỹ thừa sau:
27 và 72
Bài giải:
Ta có: 27 = 128
72 = 49
Vì 128 > 49 nên 27 > 72
2) Đưa về cùng cơ số ( hoặc số mũ)
Bài 1: So sánh các luỹ thừa sau
a) 95 và 273
Trang 7b) 3200 và 2300
Bài giải:
a) Ta có: 95 = (32)5 = 310
273 = (33 )3 = 39
Vì 310 > 39
nên 95 > 273
b) Ta có: 3200 = (32)100 = 9100
2300 = (23) 100 = 8100
Vì 9100 > 8100 nên 3200 > 2300 3) Dùng số trung gian
Bài 1: So sánh hai luỹ thừa sau:
3111 và 1714
Bài giải:
Ta thấy 3111 < 3211 = (25)11 = 255 (1)
1714 > 1614 = (24 )14 = 256 (2)
Từ (1) và (2) 311 < 255 < 256 < 1714
nên 3111 < 1714
4- Tìm chữ số tận cùng của một luỹ thừa
* Luỹ thừa có cơ số tận cùng đặc biệt ( x, y, ∈N)
n
XO = YO (n ∈N *)
n
X1 = Y1
n
X 5 = Y5 (n ∈N *)
6
6 Y
Bài 1: Tìm chữ số tận cùng của các luỹ thừa sau:
a) 42k ; 42k + 1
b) 92k ; 92k + 1 ( k ∈ N∗)
Bài giải:
a) Ta có: 42k = (42)k = ( ) 6 k = 6
42k + 1 = (42)k 4 = 6 4 = 4 b) Tương tự ta có: 92k = 1
92k + 1 = 9
Bài 2: Tìm chữ số tận cùng của các luỹ thừa sau.
a) 22005; 32006
b) 72007 ; 82007
Bài giải:
a) Ta có: 22005 = (24)501 2 = 6501 2 = 2
32006 = (34)501 32 = ( 1 ) 501 9 = 9 b) Ta có: 72007 = (74)501 73 = ( 1)501.3 = 3
82007 = (84)501 83 = ( 6 ) 501 2 = 2
4 Hướng dẫn học và làm bài về nhà
- Học thuộc định nghĩa về lũy thừa, các công thức lũy thừa
Trang 8- Tìm hiểu xem có phải:
( )m n m.n ( )m m m ( )m m m
a =a vµ a.b =a b ; a : b =a : b (a 0;b 0; m, n lµ sè tù nhiªn)?≠ ≠
5 Rút kinh nghiệm bài dạy: