1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BDHSG chuyen de luy thua

2 965 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy thừa của một số hữu tỉ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chuyên đề: Lũy thừa của một số hữu tỉ

A.KIẾN THỨC: công thức cơ bản về luỹ thừa: ( với n, m N ; x, y R; x,y 0 )

1, xn = x.x…x ( n thừa số x); 2, x n x m = x n + m ;3, xn : xm = xn - m (n >m )

4, (xn)m = xn m; 5, (x y)n = xn yn ; 6, (x : y)n = xn : yn

7, Qui ớc: xo =1 ; x1 = x; x-1 = 1/x

B Bài tập:

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

Số 1: Viết kết quả dới dạng một luỹ thừa: a, 420 810 ;

d, (0,125)3 512 ; b, 413 526 ; e, 920 : (0,375)40; c, 2715 : 910

Số 2: Tính giá trị của biểu thức: A = 3 4 2

108

54

72 ;B = 12 11 412

2 3

3 3 13

3 + ;

C =

104

2

65 2 13

.

2

8

10

10 + ; D =

11 4

10 10 4 8

4 8

+

+ ; E=

11 12 4

9 5 6

6 3 8

120 6 9 4

13

3 6 3

6 3 2 3

+ +

Số 3: Tính: a) (2-1 +3-1) :(2-1 -3-1)+(2-1.20):23

2

1 7

6

3

 +

−

( 16 15)

14 15

10

21 22

7 3 7

7 19 7 3 5 : 25

5 9 5 2

+

d)[( ) ] [ ( )3 2 5]

2 1 0

49

1 7

1 1

,

0

+

; e) (xy)-2

3

: 2

1

2 1

1 1

1

2 1

1 1

1

+

Số 4:Tính nhanh: a) 2003 1 2 4 6 2004 ; b) 2004 ( 225−1 2 )( 225−2 2 ) ( 225−56 2 )

Dạng 2: Tìm cơ số hoặc số mũ của một luỹ thừa

Số 1: Tìm x ∈ N biết: a, 2x.4 = 128 ; b, 21 81

1 2

=

x

c, (2x – 3)3 = 343 ; d, (2x – 3)2 = 9; e, (x – 3)6 = (x – 3)7 ; g, x100 = x

h)

27

1 2

1 3

=

 −x ; i)

25

4 2

1 2

=

 +x ; k) (x-1)x+2= (x-1)x+6

Số 2: Tìm x biết: a) 72+x+2.7x-1 = 345 ; b) 2x+2x+3=288; c) 81-2x.27x = 95 d)

36

1 2

1

3

=

 − x− ; e)

125

1 5

25

=

49

7 2 1

=

x

Số 3:Tìm m, n ∈Z, biết : a) 2-1.2n+4.2n=9.25; b) 2m -2n=1984

c) 27n 3n

9

1 = ; d)2-1.2n+4.2n=9.25; e) 5

2

3 9

=

81

1 3

1

=

 −

=

7

8 343

512

Số 4: Cho A= 3 + 32 + 33 + + 3… 2008 Tìm x biết 2A + 3 = 3x

Số 5: Tìm x, y biết: a, ( x- 3)2 + (y+2)2 = 0 ; b, 2x + 2x+3 = 136

c, (x-12 + y)200 + ( x- 4 – y)200= 0; d) (2x-5)2000+(3y+4)2002 ≤ 0

Số 6*: Tìm x, y biết: a, 2x+1 3y = 12x; b, 10x : 5y = 20y ; c, 8 23x 7y= 562x 5x-1

Dạng 3: So sánh luỹ thừa

Trang 2

Dạng 3.1: Đa về hai luỹ thừa cùng cơ số

Số 1: So sánh: a, 450 và 830 ; b, 17

9

1

27

1

Số 2:So sánh: a, (-27)27 và (-243)13; b, 25

8

1

128

1

 − ; c)(-333)444 và 444333

Số 3: Tìm các số nguyên dơng n, biết : a) 32<2n<128; b) 2.16≥ 2n>4; c)9.27≤ 3n ≤ 243

Dạng 3.2: Đa về 2 luỹ thừa cùng số mũ

Số1: So sánh: a, 3230 và 975; b, 10

25

16

7

3

 ; c)715 và 1720

Dạng 3.3: Dùng luỹ thừa trung gian để so sánh

Số 1: So sánh: a, 637 và 1612; b*, 1714 và 3111; c) 267 và 521

Số 1*: So sánh: a) 1031 và 2100; b) 230+330+430 và 3.2410

Dạng 4: So sánh các biểu thức có chứa luỹ thừa

Số 1: So sánh 2 biểu thức A và B trong từng trờng hợp:

a, A =

1 10

1 10

16

15

+

+ và B =

1 10

1 10 17

16

+

+ ; b, C =

1 2

3 2

2007

2008

− và D =

1 2

3 2

2006

2007

Số 2: So sánh M = 3 4

8

7 8

3

+ và N = 3 4

8

3 8

7

+

Dạng 5: Chứng minh

Số 1 : Chứng minh rằng : a) 76 +7 5 -7 4

 11 ; b) 27 8 -3 21

 26 ; c) 8 12 -2 33 -2 30

 55

Số 2:Chứng minh rằng với mọi số nguyên n >0 thì :

a)3 n+2 -2 n+2 +3 n -2 n  10 ; b) 3 n+3 +3 n+1 +2 n+3 + 2 n+2  6

Số 3:Cho x+y = a+b và x2 +y 2 = a 2 +b 2 .Chứng minh rằng x n +y n = a n +b n

Số 4:Chứng minh rằng số x = ( 0 , 81

11

9 − ) 1994 nếu viết ra dạng số thập phân sẽ có ít nhất 3000 chữ số 0 đầu tiên sau dấu phẩy.

Số 5:Chứng minh rằng :

a) A+B+C+8 là một số chính phơngvới A= 

n

1

1

1

11 +

n ; C=   

n

6

66

b) Số    

n n

2

22

1

11 là tích của hai số tự nhiên liên tiếp

Dạng 6: Tính nhanh biểu thức lũy thừa có quy luật

Số 1 : Tính nhanh:

a)A= 1+3+3 2 +3 3 +3 4 + …… +3 100 ; b)B= 1+4 2 +4 4 +4 6 + …… +.4 100

Số 2:cho biết 12 +2 2 +3 2 + +10 … 2 =385 tính tổng S 1 = 2 2 +4 2 + +20 … 2

S 2 =100 2 +200 2 +300 2 + +1000 … 2

Số :Chứng tỏ rằng A= 20 +2 1 +2 2 + +2 … 2004 và B= 2 2005 là hai số nguyên liên tiếp

Dạng 7:Tìm chữ số tận cùng

Tìm chữ số tận cùng của các số sau:

a)4 25 ; b) 9 29 ; c) 193 193

5

4 19

34 + ; d) 7 21 ; e)13 85

Ngày đăng: 29/09/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w