1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Moi quan he cua hydrocacbon hóa

2 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 197,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy Lê Ngọc Cát Băng - THPT Gị Vấp... Thầy Lê Ngọc Cát Băng - THPT Gị Vấp.

Trang 1

Thầy Lê Ngọc Cát Băng - THPT Gị Vấp Hĩa 11

SƠ ĐỒ LIÊN QUAN GIỮA CÁC HIDROCARBON

CH3-CHO

CaCO3 1 CaO2 CaC2 CH3 - CH3 14

9 10 CH3 - CH2Cl

Al4C3 4 3 12 13 15 16 19 20

CH3COONa5 CH48 CHCH 11 CH2 = CH2 17 CH3CH2OH

C3H8 6 23 21

18

C 7 CH2 = CHCl P.E 22

30 P.V.C CH2 - CH2

OH OH

CH C - CH = CH2 26 CH2 = CH – CH = CH2 29

C4H10

28 (n-butan)

31

34 HOOC – COOH (axit oxalic)

32

35 38 C6H5NO239 C6H5NH2 (Anilin)

CH2 = CH-OCOCH3 40 T.N.B

(Vinyl Acetat) 41 C6H12 ( ciclohexan)

33 42 C6H6Cl6

P.V.A CH3

43 44 C6H5COOH (Axit benzoic )

(Toluen) 45 CH=CH2 T.N.T

46 47 P.S

(Stiren)

1 CaCO3 1000o C CaO + CO2 2 CaO + 3C 2000o C CaC2 + CO

3 CaC2 +2H2O  CH  CH + Ca(OH)2 4 Al4C3 + 12H2O  3CH4 + 4Al(OH)3

5 CH3COONa + NaOH CaO, t CH4+ Na2CO3 6 C3H8

o

cracking t

  CH4 + C2H4

7 C + 2H2 xt,to CH4 8 2CH4 1500 C o

làm lạnh nhanh CH  CH + 3H2

9 CH CH + H2O 4

80

HgSO

C CH3CHO (Aldehid acetic) 10 CH  CH + 2H2 Ni t CH3 – CH3

11 CH  CH + H2 Pd/PbCO ,t3  CH2 = CH2 12 CH2 = CH2 + H2  Ni,t CH3 – CH3

13 CH3 – CH3xt ,t CH2 = CH2 + H2 14 CH3CH3 + Cl2 askt CH3CH2 Cl + HCl

15 CH2 = CH2 + HCl  CH3 – CH2 Cl 16 C2H5Cl + KOHđ o

Rượu t

CH2 = CH2 + KCl + H2O

17 CH2 = CH2 + H2O H SO loãng 2 4

t

CH3CH2OH 18 CH3CH2OH H SO đặc 2 4

180 C

CH2 = CH2 + H2O

Trang 2

Thầy Lê Ngọc Cát Băng - THPT Gị Vấp Hĩa 11

CH3

19 CH3CH2OH + HCl CH3CH2 Cl + H2O 20 C2H5Cl + NaOH t C o CH3CH2OH + NaCl

21 n CH2= CH2

o xt,t P

 ( CH2 - CH2 ) n (P.E) 22 3 CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3 C2H4(OH)4 +

23 CH  CH + HCl Hg o2

t

 CH2 = CH - Cl 24 n CH2 = CH - Cl xt,t,p ( CH2 - CH ) n

Cl

25 2CH  CH 4

o

NH Cl,CuCl

t CH2 = CH - C  CH 26 CH  C – CH = CH2 + H2 Pd/PbCO ,t 3 

27 2C2H5OH 2 3

o

Al O

450 C CH2 = CH - CH = CH2 +H2

28 n CH2 = CH - CH = CH2

o Na,t P



29 CH2 = CH - CH = CH2 + 2 H2 O

Ni t

CH3 - CH2 - CH2 - CH3

30 CH  CH + 2AgNO3 + 2NH3  AgCCAg +

31 AgCCag + 2HCl CHCH + 2AgCl 32 CH  CH + CH3COOH  CH2 = CH -OCOCH3

33 n CH2 = CH - OCOCH3

o xt,t P

 ( CH2 - CH )n

34 CH  CH + KMnO4 + H2O  HOOC - COOH + MnO2 + KOH

35 3 CH  CH C hoạttính o

36 C6H6 + Cl2 Fe, t C6H5Cl + HCl

37 C6H5Cl + NaOH  t , p C6H5OH + NaCl

38 C6H6 + HNO3 đ H SO đặc 2 4 C6H5NO2 + H2O

39 C6H5NO2 + 6 [H] Fe HCl C6H5NH2 + 2H2O

40 C6H5NO2 + 2HNO3 đ H SO đặc 2 4 + 2H2O

41 C6H6 + 3H2 Ni, t C6H12

42 C6H6 + 3Cl2 askt C6H6Cl6 (6.6.6)

43 C6H6 + CH3Cl AlCl 3

t

C6H5CH3 + HCl

44 C6H5CH3 + 3[O] KMnO 4 đặc

C6H5COOH + H2O

45 C6H5CH3 + 3HNO3 đ H SO đặc 2 4 + 3 H2O

46 C6H6 + CH2 = CH - Cl AlCl 3

t

 C6H5 - CH= CH2 + HCl

47 n C6H5 - CH= CH2 xt,t,p ( CH - CH2 )n

C6H5 ( P.S: poli Stiren)

NO 2

NO 2

O 2 N

NO 2

NO 2

O 2 N

Ngày đăng: 14/08/2016, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w