CHƯƠNG III: CHƯƠNG III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC 1... 2 Các đường đồng quy trong tam giác1 Quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc trong tam giác
Trang 1CHƯƠNG III:
CHƯƠNG III:
QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC
CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY CỦA TAM GIÁC
1
Trang 22) Các đường đồng quy trong tam giác
1) Quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc trong tam giác
NỘI DUNG CHƯƠNG III
Trang 4• Giải
• Tam giác ABC ,nếu AB=AC thì theo tính chất tam
giác cân)
C B
Trang 6 Vậy trong một tam giác, đối diện với hai cạnh bằng nhau là
……… , ngược lại đối diện với hai góc bằng nhau là
………
hai cạnh bằng nhau
hai góc bằng nhau
Trang 7Bây giờ ta xét một tam giác có hai cạnh không bằng nhau thì các góc đối diện với chúng có quan hệ như thế nào?
7
Trang 8Vẽ tam giác ABC với AC > AB Quan sát hình và dự đoán xem ta có trường hợp nào trong các trường hợp sau :
Trang 9Có nhận xét gì giữa góc B và C của ABC?
B > C
?.2 Gấp hình và quan sát:
• Cắt một tam giác ABC bằng giấy với AC > AB.
AB’M > C
• Gấp tam giác ABC từ đỉnh A sao cho cạnh AB chồng lên cạnh
AC để xác định tia phân giác AM của góc BAC, khi đó điểm B
trùng với một điểm B’ trên cạnh AC.
Trang 10 Trong một tam giác góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
• Hãy ghi giả thiết và kết luận
GTKL
C
Trang 11M
B’
C B
Trang 12µ µ µ A B C , ,
Trang 13Chúng ta vừa xét trường hợp:
“Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn”
Ngược lại, cạnh đối diện với góc lớn hơn thì như thế nào Để trả lời cho câu hỏi này thì chúng ta phải tìm hiểu tiếp nội dung của bài.
13
Trang 14• Vẽ tam giác ABC, với .Quan sát hình và dự đoán xem ta có trường hợp nào trong các trường
Trang 15Tại sao trường hợp AB = AC không đúng?
GIẢI THÍCH
Tại sao trường hợp AB > AC không đúng ?
Nếu AB = AC thì theo định lí 1 ta có < (trái với giả thiết)
15
µB C µ
Trang 16Câu hỏi: Phát biểu giả thiết và kết luận của bài tập ?.3 bằng lời?
* Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
Trang 17ĐỊNH LÝ 2
• Hãy nêu giả thiết và kết luận?
ABC , ˆ > ˆ
∆
AB
AC >
Trang 18Nhận xét gì về GT và KL của định lí 1 và định lí 2 ?
GT
KLKL
ABC , ˆ > ˆ
∆
AB AC
ABC >
C
B ˆ > ˆ
Trang 19Cho ABC, biết: A = 800 , B = 450.
Hãy so sánh độ dài các đoạn thẳng AB, BC, AC ?
Trang 20Lời dặn dò
Nắm vững hai định lý quan hệ giữa góc và cạnh trong tam
giác ,học cách chứng minh định lý 1 Làm bài tập số 3,4,7(trang 56.SGK)
Trang 2100 01
15 11 09 02
19 18 11 09 04
CẢM QUÝ THẦY CÔ VÀ CÙNG CÁC GIÁO SINH
THỰC TẬP ĐÃ ĐẾN DỰ TIẾT THAO GIẢNG HÔM
NAY
CẢM QUÝ THẦY CÔ VÀ CÙNG CÁC GIÁO SINH
THỰC TẬP ĐÃ ĐẾN DỰ TIẾT THAO GIẢNG HÔM
NAY
21