1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai ktra BDTX chuky III.

5 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Bồi Dưỡng Thường Xuyên Chu Kì 2004-2007
Người hướng dẫn Ngô Trí Thụ
Trường học Trường THPT Diễn Châu 2
Thể loại Bài kiểm tra
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 373 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng chí hãy hớng dẫn học sinh giải bài toán trên bằng 3 phơng pháp khác nhau.. H10: Em hãy giải bài toán đã cho bằng phơng pháp hình học?. Tiết luyện tập bài: Đờng thẳng vuông góc với m

Trang 1

Sở GD&ĐT Nghệ An.

Trờng THPT Diẽn Châu 2

Bài kiểm tra bồi d ỡng th ờng xuyên chu kì 2004- 2007

Họ và tên giáo viên:

Ngô trí thụ

Câu 1 Cho cặp số x, y thoả mãn: x3 +4y=12 , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=x2+y2 Đồng chí hãy hớng dẫn học sinh giải bài toán trên bằng 3 phơng pháp khác nhau (4 điểm)

Bài giải:

I Giải bài toán trên bằng ba phơng pháp khác nhau

Phơng pháp 1 ( Phơng pháp chuyển về một biến số)

Từ giả thiết x3 +4y=12 ta có: y= -3 3x x, ẻ R

4

Thay y= -3 3x

4 , vào biểu thức M ta đợc: M=x2+ -( 3x)2

3

4 Û M=x2+ - 9x+ 9 x2

9

2 16

Hay M=25x2- 9x+ =(5x- 9)2+144

9

16 2 4 5 25 , do (5x- 9)2 ³ ," ẻx R

0

4 5M³ 144," ẻx R

25

dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x=36

25, khi đó y=48

25.

Vậy Mmin =144, khi x=36y=48

Phơng pháp 2.( sử dụng bất đẳng thức)

áp dụng bất đảng thức Bunhiacôpxki cho 4 số 3, 4 và x, y ta có:

( x+ y)2Ê( 2+ 2)(x2+y2)

3 4 3 4 Û Ê (x2+y2x2+y2³ 144, ("x y, ẻ R)

144 25

25

Hay M³ 144,"x y, ẻ R.

25 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi:

x

y

ỡùù = ù

36

25

Vậy min , khi x=36 và y=48

M =144

25

Phơng pháp 3 (Phơng pháp hình học)

Cách 1 Trong mặt phẳng toạ độ (oxy), phơng trình:

x+ y=

3 4 12 là phơng trình của đờng thẳng (d).

Bài toán tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M=x2+y2, với x y, thoả mãn x3 +4y=12 tơng

đ-ơng với bài toán: Tìm A(x y, ) trên đờng thẳng (d) sao

cho đoạn OA có độ dài nhỏ nhất

O lên (d)

Tìm H: H = ( ) ( )d1d , trong đó (d1) là đờng thẳng qua

O(0; 0) và vuông góc với (d)

Phơng trình đờng thẳng (d1) là: x4 - 3y=0

Toạ độ H là nghiệm của hệ phơng trình:

ùù

ớù - =

ùợ

3 4 12

x

y

ỡùù = ùùù ớù

ù = ùùùợ

36 25 48 25

Khi đó OA = OH = d(O, (d)) = . + .

-= +

3 0 4 0 12 12

5

3 4

1

3

4 O

H()

A(x,y)

x y

(d)

Trang 2

Vậy min , khi và y=48.

25

M =OA2=144 x=36

Cách 2 Trong mp(oxy) phơng trình x3 +4y=12 là

phơng trình của đờng thẳng (d)

Xem x2+y2=M (C)là phơng trình của đờng tròn

tâm O(0; 0) bán kính M

Gọi M0là một giá trị của M, thế thì hệ phơng trình

( )

ùù

ớù + =

3 4 12

1 có nghiệm.

Hệ (1) có nghiệm Û đờng thẳng (d) và đờng tròn (C)

có điểm chung

Hệ (1) có nghiệm Û d(O, (d)) Ê M0

Û M0 ³ 12

5 Û M0³ 144

25

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (d) là tiếp tuyến của

(C) Khi đó nghiệm của hệ chính là toạ độ tiếp điểm

H Vậy Mmin =144, khi x=36y=48

II Hớng dẫn học sinh giải

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

H1: Bài toán yêu cầu

chúng ta làm gì?

H2: Ta có thể biến đổi

biểu thức M phụ thuộc

hai biến thành biểu

thức chỉ phụ thuộc vào

một biến hay không?

Nếu đợc hãy làm điều

đó?

Nếu học sinh không

làm đợc thì Gv tiếp tục

gợi ý:

+, Từ giả thiết

x+ y=

3 4 12 hãy biểu

thị

theo (hoặc theo )

Thay vào biểu thức M

rồi biến đổi

H3: Em có nhận xét gì

về giá trị của biểu thức

M? Từ đó hãy tìm giá

trị nhỏ nhất của biểu

thức M?

Gv: Lu ý cho Hs biết có

thể xem M là một tam

thức bậc hai ẩn x và

giải theo kiến thức tam

thức bậc hai

H4: Hãy xét xem bài

toán còn có cách giải

nào khác?

H5: Hãy phát biểu bất

đẳng thức

Bunhiacôpxki cho 4 số?

H6: Liệu có thể áp

Hs: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M=x2+y2, với x y, thoả mãn điều

kiện x3 +4y=12

Hs: Từ giả thiết x3 +4y=12 ta có

y= -3 3x

4 thay vào biểu thức M ta

đ-ợc: M=x2+ -( 3x)2

3

4 .

Rút gọn M ta đợc:

M=25x2- 9x+ = 5x- 9 2+144

9

Hs: M³ 144

25 .

Bài giải:

Từ giả thiết x3 +4y=12 ta có:

y= -3 3x xR

4

Thay y= -3 3x

4 , vào biểu thức M ta

đợc: M=x2+ -( 3x)2

3

M=x2+ - 9x+ 9 x2

9

2 16

Hay

M=25x2- 9x+ = 5x- 9 2+144

9

, do (5x- 9)2³ ," ẻx R

0

M³ 144 " ẻx R

25

dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x=36

25,

khi đó y=48

25.

Vậy min , và

M =144 khi x=36 y=48

Bài giải:

3

4 O

(d)

H()

x y

Trang 3

trên để giải bài toán

hay không? Nếu đợc

hãy giải bài toán theo

cách đó?

H7:Hãy giải bài toán đã

cho?

H8: Trong mặt phẳng

tọa độ Oxy em hãy nêu

công thức tính khoảng

cách từ điểm A(x; y)

đến gốc tọa độ?

H9: Vậy bài toán đã

cho tơng đơng với bài

toán nào?

H10: Em hãy giải bài

toán đã cho bằng phơng

pháp hình học?

(ac+bd)2Ê(a2+b2)(c2+d2) Dấu “=” khi và chỉ khi ad- bc= 0

Hs: áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki ta có

( x+ y)2Ê ( 2+ 2)(x2+y2)

Hs: OA2=x2+y2.

Hs: bài toán đã cho tơng đơng với bài toán: “Tìm điểm A(x; y) trên đờng

thẳng x3 +4y=12 , sao cho khoảng

cách OA ngán nhất”

cho 4 số 3, 4 và x, y ta có:

( x+ y)2 Ê( 2+ 2)(x2+y2)

x y R

" ẻ

144 25

25

Hay M³ 144,"x y, ẻ R

ra khi và chỉ khi:

x

y

ỡùù = ù

36

25

Vậy min , khi x=36 và y=48.

M =144

25

Bài giải:

Trong mặt phẳng toạ độ (oxy), phơng

trình: x3 +4y=12 là phơng trình của

đờng thẳng (d)

Bài toán tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức M=x2+y2, với x y, thoả mãn

x+ y=

3 4 12 tơng đơng với bài toán:

Tìm A(x y, ) trên đờng thẳng (d) sao cho

đoạn OA có độ dài nhỏ nhất

OA nhỏ nhất Û Aº H, H là hình chiếu vuông góc của O lên (d)

Tìm H: H = ( ) ( )d1d , trong đó (d1) là

đờng thẳng qua O(0; 0) và vuông góc với (d)

Phơng trình đờng thẳng (d1) là:

x- y=

4 3 0

Toạ độ H là nghiệm của hệ phơng trình:

ùù

ớù - = ùợ

3 4 12

x

y

ỡùù = ùùù ớù

ù = ùùùợ

36 25 48 25

Khi đó OA = OH = d(O, (d)) = +

-= +

3 0 4 0 12 12

5

3 4

Vậy

48 khi và y=

25

x

=

25 36

25

Câu 2 Đồng chí hãy soạn 01 tiết giáo án Tiết luyện tập bài: Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng Sách giáo khoa hình học 11 – chơng trình nâng cao (6 điểm)

3

3

4 O

H()

A(x,y)

x y

(d)

Trang 4

Bài soạn tiết thứ 38 Tiết luyện tập bài: Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

Sách giáo khoa hình học 11- chơng trình nâng cao

I Mục tiêu:

Về kiến thức:

-Củng cố cho học sinh khái niệm đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, điều kiện để một đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Củng cố cho học sinh nội dung định lí ba đờng vuông góc, khái niệm hình chiếu vuông góc của một điểm

Về kĩ năng:

- Rèn luyện cho học sinh phơng pháp chứng minh đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

Về t duy và thái độ:

- Phát triển cho học sinh t duy hình học không gian

- rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Gv: Chuẩn bị giáo án, phấn màu, thớc kẻ

Hs: Học bài và giải bài tập ở nhà

III Phơng pháp: Gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học và các nội dung

A ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ: 1, Em hãy nêu định nghĩa đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng?

2, Nêu điều kiện để một đờng thẳng vuông góc với một mặt phẳng?

3, Phát biểu nội dung định lí ba đờng vuông góc?

C Bài mới

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Gv: gọi học sinh đọc đề

bài tập 18/ 103 (sgk)

Ghi tóm tắt đề toán Vẽ

hình

Yêu cầu học sinh cùng vẽ

hình

H1 Hãy chứng minh AH,

SK, BC đồng quy?

+, Gọi M là giao điểm của

AH với BC thì ta có điều

gì?

H2: Hãy chứng minh

SC^mp BHK ?

+, Hãy chứng minh

và SC BH

+, có thể chứng minh

SC^BHnhờ định lí ba

đờng vuông góc

H3: Hãy chứng minh

( )

HK^mp SBC ?

+, Hãy chứng minh

HK^BC

^

Gv: Gọi học sinh đọc bài

tập 17/103 sgk

Tóm tắt đề bài, vẽ hình,

yêu cầu Hs cùng vẽ hình

H1 Hãy chứng minh

ABC

V có ba góc nhọn?

+, Hãy chứng minh cho

vẽ hình

Hs: BC^mp SAM( ).Do đó

, ,

đồng quy tại M

AH SK BC

(vì K là trực tâm ABC)

SC^BK

V ( ) và

( )

BH SA gt

^

Hs:

BC mp SAM

SC mp BHK

^

^

Bài giải:

a, Ta có: BC^SA, vì SA^mp ABC( ) Gọi M là giao điểm của AH với BC ị

BC^AMBC^mp SAM( )

ị BC SM^ ị K SMẻ ( do K là trực tâm của VSBC)

Vậy: BC,AH.SK đồng quy tại M

b, Ta có: SC^BK( )1 , vì K là trực tâm của

SBC

( SA mp(ABC)) và ( do H là trực tâm của

( )

BH SA gt

BH mpSAC

^

V

Từ (1) và (2) ị SC^mp BHK( )

c, Ta có: BC^mp SAM( )ị BC^HK(3)

SC^mp BHKSC^HK(4)

Từ (3) và (4) ị HK^mp SBC( )

4

S

A

B

M

C

N

K I

H

O

I K

H

Trang 5

CosA, CosB, CosC là

những số dơng

+, đặt OA= a, OB= b,

OC= c, tính CosA, CosB,

CosC theo a,b,c?

H2 Hãy chứng minh H là

trực tâm của VABC?

+, Chứng minh rằng:

và AB CH

H3 CMR:

OH1 2 =OA1 2 +OB1 2 +OC1 2

?

+, CMR:

2

1

OI

Gv: tứ diện OABC có ba

cạnh OA,OB,OC đôi mộy

vuông góc còn đợc gọi là

tứ diện vuông

Tứ diên mà có các cặp

cạnh đối đôi một vuông

góc gọi là tứ diện trực

tâm

Bài giải:

a, Đặt OA =a, OB= b, OC= c

Ta có: AB a b ,AC c a ,

áp dụng định lí côsin trong VABCta có:

CosA

AB AC

2

a

2

2

0

Tơng tự: CosB> 0 và CosC >0.(đpcm)

b, Ta có: OA^OB OA, ^OC

OA^mp OBC

ị ^ (1)

(2) (vì H là hình chiếu vuông góc của O lên mp(ABC)

BC^OH

Từ (1) và (2)

( )

Tơng tự ta cũng có: OC^mp OAB( )

( )

AB^OH5 Từ (4) và (5)

( )

Từ (3) và (6) ị H là giao điểm của hai đ-ờng cao AH và CH của VABC Vậy H là trực tâm của VABC

c, Trong tam gi c vu ng AOI có OH là đ- á ô ờng cao ị

OH1 2 =OA1 2 +OI1 2

Trong tam giác vuông BOC có OI là đờng cao ị 12

OI =OB1 2 +OC1 2 Vậy:

OH1 2 =OA1 2 +OB1 2 +OC1 2

D Củng cố: Nêu phơng pháp chính để chứng minh đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

Phát biểu nội dung định lí ba đờng vuông góc?

Bài tập về nhà: Các bài tập còn lại

5

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phơng pháp 3. (Phơng pháp hình học). - Bai ktra BDTX chuky III.
h ơng pháp 3. (Phơng pháp hình học) (Trang 1)
Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng H1: Bài toán yêu cầu  - Bai ktra BDTX chuky III.
r ợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng H1: Bài toán yêu cầu (Trang 2)
OA nhỏ nhất Aº H, H là hình chiếu vuông góc của O lên (d). - Bai ktra BDTX chuky III.
nh ỏ nhất Aº H, H là hình chiếu vuông góc của O lên (d) (Trang 3)
-Củng cố cho học sinh nội dung định lí ba đờng vuông góc, khái niệm hình chiếu vuông góc của một điểm - Bai ktra BDTX chuky III.
ng cố cho học sinh nội dung định lí ba đờng vuông góc, khái niệm hình chiếu vuông góc của một điểm (Trang 4)
Tóm tắt đề bài, vẽ hình, yêu cầu Hs cùng vẽ hình. H1. Hãy chứng minh - Bai ktra BDTX chuky III.
m tắt đề bài, vẽ hình, yêu cầu Hs cùng vẽ hình. H1. Hãy chứng minh (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w