1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa12

48 461 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rượu
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 380 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 phenol có tính axit mạnh hơn etanol và đợc minh hoạ bằng pứ phenol tác dụng với dd NaOH còn C2H5OH thì không 3 tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dd C6H5ONa ta sẽ đợc C6

Trang 1

Rợu(Ancol)1.Các công thức của rợu đã viết không đúng là:

a.CnH2n+1OH; C3H6(OH)2; CnH2n+2O

b.CnH2nOH; CH3-CH(OH)2; CnH2n-3O

c.CnH2nO; CH2(OH)-CH2(OH); CnH2n+2On

d.C3H5(OH)3; CnH2n-1OH; CnH2n+2O

2.Xác định tên quốc tế(danh pháp IUPAC)của rợu sau:(hình trang 54)

a.1,3-đimetyl butanol-1 b.4,4-đimetyl butanol-2

c.2-metyl pentanol-4 d 4-mety pentanol-2

6 Tên gọi nào dới đây không dúng với hợp chất (CH3)CHCH2CH2OH?

a 3-metylbutanol-1 b rợu i-pentylic

c rợu i-amylic d 2-metybutanol-4

7 Công thức tổng quát rợu no, đơn chức, bậc 1:

a R-CH2OH b.CnH2n+1OH c CnH2n+1CH2OH d CnH2n+2O

8 Tên chính xác theo danh pháp quốc tế(IUPAC) của chất có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)-CH3:

-CH(OH)-a 2-metylbutanol-3 b 1,1 -đimetylpropanol-2 c.3-metylbutanol-2 d 1,2-đimetỷpopanol-1

9.Theo danh pháp IUPAC, rợu nào sau đây đã đọc tên sai:

a 2-metyl hexan-1-ol CH3-CH2-CH2-CH(CH3)-CH2-OH

b 4,4-đimetyl pentan-2-ol CH3C(CH3)2-CH(OH)-CH3

c.3-etyl butan-2-ol CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3

d.3-metyl pentan-2-ol CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3

10 Một rợu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy CTPT của rợu là:

a C6H15O3 b C4H10O2 c C4H10O d.C6H14O3

11 Etilenglicol và Glierin là:

a rợu bậc hai và rợu bậc ba c hai rợu đồng đẳng

b hai rợu đa chức d hai rợu tạp chức

12 Công thức phân tử của Glixerin là:

a C3H8O3 b C2H4O2 c C3H8O d.C2H6O

13 Glixenrin là:

a rợu đơn chức b rợu đa chức c este d gluxit

14 Công thức nào sau đây là cấu tạo của glixerin:

a CH2OH-CHOH-CH2OH b CH3-CHOH-CHOH-CH2OH

c.CH2OH-CH2OH d.CH2OH-CH2OH-CH3

15.Dãy đồng đẳng của rợu etylic có công thức chung là:

a.CnH2n-1OH (n>=3) b.CnH2n+1OH(n>=1)

c.CnH2n+2-x(OH)x(n>=x,x>1) d CnH2n-7OH(n>=6)

16.Cho các hợp chất sau:

Trang 2

HOCH2-CH2OH ; HOCH2-CH2-CH2OH

CH3-CHOH-CH2OH; HOCH2-CHOH-CH2OH

Có bao nhiêu chất là đồng phân của nhau

a 1 b 2 c.3 d 4

17 Cho các chất sau

a HOCH2-CH2OH b HOCH2-CH2-CH2OH

c CH3-CHOH-CH2OH d HOCH2-CHOH-CH2OH

Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng là:

a (a)với (c) b (a)với (d) c.(a) với(b) d (a) với (b),(c)

18 Đun nóng một rợu A với H2SO4 đậm đặc ở 1800C thu đợc olêfin duy nhất Công thức tổng quátcủa rợu A là:

a CnH2n+1CH2OH b CnH2n+1OH

c.CnH2nO d CnH2n-1CH2OH

19.Dung dịch rợu êtylic 250, có nghĩa là:

a 100 gam dung dịch có 25 ml rợu êtylic nguyên chất

b 100 ml dung dịch có 25 gam rợu êtylic nguyên chất

c 200 gam dung dịch có 50 gam rợu êtylic nguyên chất

d 200 ml dung dịch có 50 ml rợu êtylic nguyên chất

20 Trong dung dich rợu (B) 94% (theo khối lợng), tỷ lệ số mol rợu : nớc=43:7 (b) là:

a.CH3OH b.C2H5OH c.C3H7OH d C4H9OH

21 Sản phẩm chính của phản ứng cộng nớc vào propylene (xúc tác H2SO4loãng) là:

a rợu iso-propylic b rợu n- propylic

c rợu êtylic d rợu sec-butylic

22 X là rợu bậc II, công thức phân tử C6H14O Đun X với H2SO4 đặc ở 1700C chỉ đợc một anken duy nhất Tên của X là:

a 2,2- đI mety butanol-3 b 3,3- đI mety butanol- 2

c 2,3-đI mety butanol-3 d 1,2,3- trimety propanol-1

23 X là hỗn hợp gồm hai rợu đồng phân cùng CTPT C4H10O Đun X với H2SO4 ở 1700C chỉ đợc một anken duy nhất Vậy X gồm:

a butanol-1 và butanol-2

b 2- metyl prapanol-1 và 2- metyl propanol-2

c 2- metyl propanol-1 và butanol -1

d 2- metyl propanol-2 và butanol-2

24 Đốt 11 gam chất hữu cơ X đợc 26,4g CO2 Và 5,4g H2O biết Mx<150

26 Oxi hoá 4 gam rợu đơn chức Z bằng O2 (xúc tác ) thu đợc 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđêhit,

r-ợu d và nớc Tên của Z và hiệu suất phản ứng là:

a methanol; 75% b etanol; 75% c propanol-1; 80% d metanol; 80%

27 Hỗn hợp khí X gồm hai anken đồng đẳng kề tiếp Đốt hoàn toàn 5 lít X cần 18 lít O2 (cùng

đk).Hiđrát hoá hoàn toàn một thể tích X ở điều kiện thích hợp cho hỗn hợp Y chứa hai rợu % khối lợng mỗi rợu trong Y tơng ứng là:

Trang 3

a 11,12%và 88,88% b 91,48% và 8,52%

c 84,26% và 10,74% d 88,88% và 11,12 %

28 Đốt cháy hỗn hợp 2 rợu đơn chức cùng dãy đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu đợc khí

CO2 và hơI H2O có tỷ lệ số mol : nCO2: nH2O=3:4 Công thức phân tử hai rợu là:

a CH4O và C3H8O B C2H6O và C4H10O

C.C2H6O và C3H8O D CH4O và C2H6O

29.Cho hỗn hợp rợu metylic và etylic từ từ đI qua ống chứa đồng oxit nung đỏ Toàn bộ khí sản phẩm của phản ứng đợc đa vào một dãy ống chữ U lần lựot chứa H2SO4 đặc và dung dịch KOH d Sau thí nghiệm trọng lợng ống H2SO4 tăng 54gam và lợng ống chứa KOH tăng 73,33 gam Lợng của mỗi rợu tham gia phản ứng :

a 32;7, b 30,0 ; 12,0 c 22; 11,5 d 32; 15,33

30 Cho hỗn hợp gồm không khí (d) và hơi của 24g metanol đi qua chất xúc tác Cu nung nóng,

ng-ời ta đợc 40 ml fomalin 36% có khối lợng riêng bằng 1,1 g/ml Hiệu suet của quá trình trên là:a.80,4% b 70,4% c 65,5% d.76,6%

31 Đun một rợu P với hỗn hợp (lấy d) KBr và H2SO4 đặc, thu đợc chất hữu cơ Q, hơI của 12,3g Q nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8g nitơ trong cùng đk Khi đun nóng với CuO, rợu

P không tạo thành anđêhit Công thúc cấu tạo P là:

a CH3OH b C2H5OH c CH2CH2CH2OH d CH3CH(OH)CH3

32 Đun 57,5g etanol với H2SO4 dung dịch ở 1700c Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lợt đI qua các bình chứa riêng rẽ: CuSO4 khan; NaOHđậm đặc ; dun dịch (d) brôm trong CCl4 Sau thí nghiệm khối lợng cuối cùng tăng thêm 2,1g

a 59% b 55% c 60% d 70%

33 Đun 1,66g hh 2 rợu với H2SO4 đậm đặc thu đợc hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau Hiệu suet giả thiết là 100% Nếu đốt hh anken đó cần dùng2,688lit O2(đktc) Tìm công thức cấu tạo 2 rợu biết ete tạo thành từ 2 rợu là ete có mạch nhánh

a C2H5OH, CH3CH2CH2OH b C2H5OH, (CH3)2COH

36 Bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia pứ tráng gơng là:

a Rợu iso-propylic b Rợu tert-butylic

c Rợu n-propylic d Rợu sec-butylic

37 Một ankanol A có 60%cácbon theo khối lợng trong ptử Nếu cho 18g A tác dụng hết với Na thì thể tích khí hidro thoát ra (ở đktc) là:

a 1,12lit b 2,24lit c 3,36lit d 4,48lit

38 Anken sau đây(hình trang 61)

Là sản phẩm loại nớc của rợu nào dới đây:

a 2-metyl butanol b 2,2-đimetyl propanol

c 2-metylpropanol-2 d 3-metyl butanol

39 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nớc sẽ cho 2 ôlêfin đồng phân:

a 2-metyl propan-1-ol b 2-metyl propanol-2-ol

Trang 4

43 Chia m gam hh 2 rợu thành 2 phần bằng nhau

-phần 1: Đốt cháy htoàn thu đợc 2,4 lit khí CO2(đkc)

-phần 2: Đềhiđrat hoá htoàn thu đợc hh 2 anken Nếu đốt cháy hết 2 anken thì thu đợc bao nhiêu gam nớc?

a 0,36g b 0,9g c 0,54g d 1,8g

Trang 5

45 Đốt cháy hh gồm 2 rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu đợc 11,2 lit CO2

(đkc) và 12,6 g nớc Thành phần % theo khối lợng của mỗi rợu trong hh là:

a 43,4% và 56,6% b 25% và 75% c 50% và 50% d 44,77% và 55,23%

46 Etanol đợc dùng làm nhiên liệu Tính nhiệt toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 10ml etanol tuyệt đối(d=0,8g/ml) Biết rằng: C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O + 137kJ

a 298,50kJ b 238,96kJ c 276,60kJ d 402,70kJ

47 Rợu nào sau đây khi tách nớc tạo 1 anken duy nhất:

a Rợu metylic b Rợu butanol-2 c rợu benzylic d Rợu isopropylic

48.Đốt cháy một ete E đơn chức thu đợc khí CO2 và hơI nớc theo tỉ lệ số mol nCO2:nH2O= 5:6 E

là ete tạo ra từ : a rợu etylic b rợu metylic và rợu etylic

c.rợu metylic và rợu isopropylic d rợu etylic và rợu isopropylic

49 Cho các chất C2H5Cl(I); C2H5OH (II); CH3COOH (III); CH3COOC2H5 (IV) Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi các (trái sang phải ) nh sau:

a (I), (II), (III),(IV) b (II), (I), (III), (IV) c (I), (IV), (II), (III) d (IV), (I), (III), (II)

50 Cho 1,06g hh 2 rợu đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết Với Na thu đợc 224 ml

H2(đkc) Công thức ptử của 2 rợu là:

a.CH3OHvàC2H5OH b.C2H5OHvàC3H7OH c.C3H5OHvàC4H7OH d.C4H9OH và C5H10OH

51 Đề hidrat hoá rợu bậc hai M thu đợc olêfin Cho 3g M tác dụng với Na d thu đơc 0,56 lit

H2(đkc) Đun nóng M với H2SO4 đặc ở 130oc thì sản phẩm tạo thành là:

a propen b điisopropylete c buten-2 d đisecbutylete

52 Hợp chất nào dới đây khi dehidrat hoá tạo đợc 3 sản phẩm chính:

(I) CH3CH(OH)CH2CH3 (II) CH3CH2OH (III) (CH3)3COH (IV) CH3CH(OH)CH3

a (I) b (II) và (III) c (IV) d (II)

53 Rợu nào dới đây khi oxi hoá không htoàn tạo ra xeton?

a rợu n-butylic b rợu i-butylic c rợu s-butylic d rợu t-butylic

54 Tách nớc htoàn hh X ta thu đợc hh Y gồm các ôlêfin Nếu đốt cháy htoàn X để thu đợc 1,76g

CO2 thì khi đốt cháy htoàn Y, tổng khối lợng H2O và CO2 tạo ra là:

a 2,94g b 2,48g c 1,76g d 2,76g

55 Cho 11g hh 2 rợu no đơn chức, kế tiếp nhau tong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na d thu đợc 3,36 lit H2(đkc) Hai rợu đó là:

a.C2H5OHvàC3H7OH b.C4H9OHvàC5H11OH c.C3H7OHvàC4H9OH d CH3OHvàC2H5OH

56 Cho 0,1 mol rợu X pứ hết với Na d thu đợc 2,24 lit khí H2 (đktc) Số nhóm chức –OH của rợu

X là a 3 b.1 c 4 d 2

57 Dãy gồm các chất pứ đợc với C2H5OH là

a Na, HBr, CuO b CuO, KOH, HBr c Na, Fe, HBr d NaOH, Na, HBr

58.Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc 170oc thì khí sinh ra có lẫn SO2 Để thu đợc C2H4

tinh khiết có thể loại bỏ SO2 bằng

a dd Br2 b dd KOH c dd K2CO3 d dd KMnO4

59 Đốt cháy htoàn 1,8g một hợp chất hữu cơ X thu đợc 3,96g CO2 và 2,16g H2O Tỉ khối hơI của

X so với không khí bằng 2,069 X tác dụng đợc với Na, bị oxi hoá bởi oxi khi có Cu xúc tác tạo ra andehit Công thức ct của X là:

Trang 6

Những chất tác dụng đợc với Cu(OH)2 là: a 1, 2, 3,5 b 2, 4, 5, 1 c 3, 5, 4 d 1, 3, 5

65 4,6g rợu no, đa chức (A) tác dụng với Na (d) sinh ra 1,68 lit H2 (đktc) Biết rợu này có ptử khối <= 92 Công thức ptử của (A) là:

68 Cho các chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH (2) HOCH2-CH2- CH2OH (3) HOCH2-CHOH- CH2OH (4)CH3-CH2-O-CH2-CH3 (5) CH3-CHOH- CH2OH

NHững chất tác dụng đợc với Na là: a 1, 2, 3 b 2, 4, 5 c 1, 2, 3, 5 d 1, 4, 5

69 Glyxerin khác với rợu Etylic:

a pứ với Na b pứ este hoá c pứ với Cu(OH)2 d pứ với HBr(H2SO4 đặc, nóng)

70 Phong pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm

a Cho hh khí etilen và hơI nớc đi qua tháp chứa H3PO4

b.Cho etilen tác dụng với dd H2SO4 loãng nóng

c Lên men glucozơ d thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môI trong kiềm

71 Phơng pháp sinh hoá điều chế rợu êtylic:

a hidrat hoá aken b thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dd kiềm

c lên men rợu d hidro hoá andehit

72.Rợu etylic có thể điều chế trực tiếp từ:

a metan b etanal c metan d dd Glucozơ

73 Trong công nghiệp Glixerin sản xuất theo sơ đồ nào sau đây:

a propan  propanol glixerol b.propen allylclorua 1,3-Điclo propanol-2  glixerol

c butan  axit butilic  glixerol d metan  etan  propan  glixer0l

74 Trong công nghiệp, glixerol điều chế bằng cách :

a đun nóng dẫn xuất halogen (ClCH2-CHCl-CH2Cl) với dd kiềm

b cộng nớc vào aken tơng ứng với xúc tác axit

c đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd kiềm

d hidro hoá andehit tơng ứng vơI xúc tác Ni

75 Glyxerin đợc điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dd NaOH Sau

pứ thu đợc 2,3g Glyxerin Hãy cho biết lợng NaOH cần dùng khi hiệu suet pứ 50%

Trang 7

PHENOL

1 Phenol là những hợp chát hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl

a liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon

b liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vong benzene

c gắn trên nhánh của hiđrocacbon thơm

d liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no

2 Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng đợc với natri vừa tác dụng

c phenol tác dụng với NaHCO3 d cả hai câu a,b đều đúng

5 X là một dẫn xuất của benzen, không phản ứng với dung dịch NaOH , có công thức phân tử

7 Trong các câu sau đây, câu nào không đúng

a phenol cũng có liên kết hiđro liên phân tử

b phenol có liên kết hiđro với nớc

c nhiệt độ sôI của phenol thấp hơn nhiệt độ sôI của etyl benzene

d phenol ít tan trong nớc lạnh

8 Câu nào sau đây không đúng:

a.phenol là chất rắn, tinh thể không màu, có màu đặc trng

b để lâu ngoài không khí, phenol bị oxi hoá một phần nên có màu hang

c phenol dễ tan trong nớc lạnh

d phenol rất độc, gây bang nặng đối với da

9.Nhận xét nào sau đây không đúng

a phenol là axit, còn aniline là bazơ

b dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ axit còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh

c phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dich brômd.phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng hiđro

10 Phản ứng : C6H5ONa + CO2 + H2O -> C6H5OH + NaHCO3 xảy ra đợc là do:

a phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic

b phenol có tinh axit mạnh hơn axit cacbonic

c phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic

d phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic

11 Dung dich phenol không phản ứng đợc với chất nào sau đây :

a natri và dd NaOH

b nớc brôm

c dd NaCl

Trang 8

13 Cho 18,4 gam 2,4,6,- triniro phenol vào một chai bằng gang có thể tích không đổi 560

cm3( không có không khí).Đặt kíp nổ vào chai rồi cho nổ ở 19110C Tính áp suet trong bình tại nhiệt độ đó biét rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp CO, CO2,N2,H2 (trong đó tỷ lệ thể tích

VCO:VCO2=5:1) và áp suet thực tế nhỏ hơn áp suet lý thuyết 8%

a.207,36 atm b 211,968 atm c 201 atm d 223,6 atm

14 Cho dãy chuyển hoá sau:

Toluen –Br2/Fe -> B –NaOH/t.p ->C HCl > D Chất D là chất gì :

a benzyl clorua b m- metylphenol

c o- metylphenol và p- metylphenol d o- clotoluen và p- clotoluen

15 Cho 4 chất : phenol, benzene, axit axetic, rợu etylic Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên giảm dần theo thứ tự :

a phenol > benzene > axit axetic > rợu etylic

b benzene > rợu etylic > phenol > benzene

c axit axetic > phenol > rợu etylic > benzene

d axit axetic > rợu etylic > phenol > ben zen

16 Phát biểu nào sau đây là đúng :

(1) phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzene hút electron của nhóm – OH bằng hiệu ứng liên hợp , trong khi nhóm – C2H5 lại đẩy electron vào nhóm – OH

(2) phenol có tính axit mạnh hơn etanol và đợc minh hoạ bằng pứ phenol tác dụng với dd NaOH còn C2H5OH thì không

(3) tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dd C6H5ONa ta sẽ đợc C6H5OH

(4) phenol trong nớc cho môi trờng axit, làm quỳ tím hoá đỏ

a (1),(2) b (2),(3) c (3),(1) d (1), (2), (3)

17 Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O có bao nhiêu đồng phân thoả mãn :

(X) + NaOH > không pứ ; (X) --H2O > (Y) -xt > polime

a Dùng Na nhận ra rợu, dùng quỳ tím nhận ra axit, dùng nớc Br2 nhận ra phenol, còn lại là benzen

b Dùng dd NaOH nhận ra axit, dùng nớc brom nhận ra phenol, dùng Na nhận ra rợu, còn lại là benzen

c Dùng nớc brom nhận ra phenol, dùng quỳ tím nhận ra axit, dùng Na nhận ra rợu, còn lại là benzen

d Dùng HNO3 (H2SO4 đặc) đun nóng nhận ra benzen, dùng brom nhận ra phenol, dùng quỳ tím nhận ra axit, còn lại là rợu

Trang 9

3 Cho amin có cấu tạo : CH3-CH(CH3)-NH2

Tên đúng của amin là trờng hợp nào sau đây:

a Benzil amoni b Benzilamoni

c Hexyl amoni d Anilin

6 Hợp chất hữu cơ mạch hở X chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% lợng N X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1

Câu trả lời sau đây là sai

a.X là hợp chất amin

b Cấu tạo của X là amin đơn chức, no

c Nếu công thức X là CxHyNz thì mối liên hệ 2x-y=45

d Nếu công thức X là CxHyNz thì z=1

7 Phát biểu nào sau đây không đúng?

a Amin đợc cấu thành bằng cách thay thế H của ammoniac bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon

b Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

c Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, cha no và thơm

d Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong ptử bắt đầu xuất hiện hiện tợng đồng phân

8.Công thức nào dới đây là công thức cho dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng benzene), đơn chức, bậc nhất?

a CnH2n-7NH2 b CnH2n+1NH2

c C6H5NHCnH2n+1 c CnH2n-3NHCnH2n-4

9 Amin nào dới đây có bốn đồng phân cấu tạo?

a C2H7N b C3H9N c C4H11N d C5H13N

10 Phát biểu nào dới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?

a Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nớc

b Các amin khí có mùi tơng ammoniac, độc

c Anilin là chất lỏng, khó tan trong nớc, màu đen

d Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong ptử tăng

11 Các giải thích quan hệ cấu trúc- tính chất nào sau không hợp lí?

a Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ

b Do-NH2 đẩy electron nên aniline dễ tham gia pứ thế vào nhân thơm hơn và u tiên vị trí o-,

p-c tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn

d Với amin RNH2, gốc R-hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngợc lại

12 Chọn câu sai trong số các câu sau đây:

a Etylamin dễ tan trong nớc do có liên kết hidro nh sau:(hình trang 80)

b Tính chất hoá học của ety6lamin là pứ tạo muối với bazơ mạnh

Trang 10

c Etylamin tan trong nuớc tạo dung dịch có khả năng sinh ra kêt tủa với dung dịch FeCl3.

d Etylamin có tính bazơ do nguyên tử nitơ còn cặp electron cha liên kết có khả năng nhận proton

13 Nhận xét nào dới đây không đúng?

a Phenol là axit còn aniline là bazơ

b dd phenol làm quỳ tím hoá đỏ axit còn dd aniline làm quỳ tím hoá xanh

c phenol và aniline đều dễ tham gia pứ thê và đều tạo kết tủa trứng với dd brom

d phenol và anilin đều khó tham gia pứ cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro

14 Sở dĩ aniline có tính bazơ yếu hơn NH3 là do:

a nhóm NH2 còn một cặp electron về phía vòng benzene làm giẩm mật độ electron của N

c Gốc phenyl có ảnh hởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N

d Phân tử khối của aniline lớn hơn so với NH3

15.Hãy chỉ ra điều sai trong các trờng hợp:

a Các amin đều có tính bazơ

b tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

c Amin tác dụng với axit cho muối

d Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lỡng tính

16 Dung dịch etylamin tác dụng đợc với dd nớc của chất nào sau đây

a NaOH b NH3 c NaCl d FeCl3 và H2SO4

17 Hợp chất nào sau dới đây có tính bazơ yếu nhất?

a anilin b metylamin c amoniac d đimetyamin

18 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất

20 Tính bazơ giảm dần theo dãy sau:

a đimetylamin; metylamin; amoniac; p-metyl anilin; anilin; p-nitro anilin

b đimetylamin; metylamin; aniline ; p-nitro anilin; amoniac; p-metyl anilin

c p-nitro anilin; anilin; p-metyl anilin; ammoniac; metylamin; đimetylamin

d anilin; p-metyl anilin; ammoniac; metylamin; đimetylamin; p-nitro anilin

21 Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:

Trang 11

28 Dung dịch etylamin không tác dụng với :

a axit HCl b dd FeCl3 c nớc brôm d Cu(OH)2

29 Dung dịch etylamin có tác dụng với :

a giấy đo pH b dd AgNO3

c thuốc thử Felinh d Cu(OH)2

30 Phát biểu nào sai:

a anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hởng hút electron của nhân lên nhóm-NH2 bằng hiệu ứng liênhợp

b anilin không làm đổi màu quì tím

c aniline ít tan trong nớc vì gốc C6H5- kị nớc

d Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dd Br2

31 Dung dịch nớc brom không phân biệt đợc hai chất trong cặp nào sau đây?

a dd aniline và dd ammoniac

b aniline và xiclohexylamin (C6H11NH2)

c.anilin và phenol

d anilin và benzen

32 Các hiện tợng nào sau đây đợc mô tả không chính xác?

a nhúng quỳ tím vào dd etylamin they quỳ c huyển màu xanh

b pứ giữa khí metyl amin và khí hidroclorua làm xuất hiện “ khói trắng”

c nhỏ vào giọt nớc brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng

d thêm vài giọt phenol phtalein vào dd đimetyl amin xuất hiện màu xanh

33 Pứ nào dới đây là đúng?

a C2H5NH2 + HNO2 + HCl  C2H5N2+Cl- + 2 H2O

b C6H5NH2 + HNO2 + HCl  C6H5N2+Cl- + 2 H2O

c C6H5NH2 + HNO3 + HCl  C6H5N2+Cl- + 2 H2O

Trang 12

d.C6H5NH2 + HNO2  C6H5OH + N2 + H2O

34 Không thể dùng thuốc thử trong daỹ sau để phân biệt các chất lỏ

phenol, anilin và bezen:

a dd brom b dd HCl và dd NaOH

c dd HCl, dd brom d dd NaOH, dd brom

35 Để tinh chế anilin từ hh phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào sau đây lf hợp lý?

a Hoà tan trong dd HCl d, chiết lấy phần tan Thêm NaOH d và chiết lấy anilin tinh khiết

b hoà tan trong dd brom d, lọc kết tủa, tách dehalogen hoá thu đợc aniline

c hoà tan trong dd NaOH d, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến d thu đợc anilin tinh khiết

d dùng dd NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khói benzen

36 Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lý?

a Rửalọ đựng anilin bằng axit mạnh

b khử mùi tanh của cá bằng dấm ăn

c tổng hợp chất màu thực phẩm bằng pứ của amin thơm với dd hh NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp

d Tạo chất màu bằng pứ giữa amin no và HNO2 ở nhiệt độ cao

37.Pứ điều chế amin nào dới đây không hợp lý?

39 Đốt cháy htoàn một amin cha no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu đợc CO2 và H2O theo tỷ

lệ mol CO2/H2O = 8/9 thì công hức ptử của amin là:

41 Đốt cháy một đồng đẳng của mêtyl amin, ngời ta thấy tỷ lệ thể tích các khí và hơI VCO2 :

VH2O sinh ra bằng 2:3 Công thức ptử của amin là:

Trang 13

a Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm CHO liên kết với H là andehit

b.andehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá

c Hợp chất R-CHO có thể điều chế đợc từ R-CH2OH

d Trong ptử andehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết (xích ma)

2 Tên gọi nào của CH2=CH-CH=O sau đây là không đúng?

a andehit allylic b propanol

c andehit acrylic d acrylandehit

3 Andehit axetic đóng vai trò chất oxi hoá trong pứ nào sau đây?

a CH3-CH=O + 1/2 O2  CH3-COOH

b CH3-CH=O + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

c CH3-CH=O + 2Cu(OH)2 + NaOH  CH3-COONa + Cu2O + 3H2O

d Tổng số liên kết pi và vòng là độ bất bão hoà của công thức

5 Câu nào sau đây là không đúng

a.anđêhit cộng hiđro tạo thành ancol bậc một

b anđêhit tác dụng vơío dd bạc nitrat trong ammoniac sinh ra bạc kim loại

c anđêhit no, đơn chức có công thức phân tử tổng quát CNH2N+2O

d khi tác dụng với hiđrô, xeton bị khử thành ancol bậc II

6 Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôI của các chất anđêhít propionic (X); propan (Y); rợu etylic (Z) và

đimetyl ete (T) là;

A.X< Y< Z <T B T<X < Y <Z

C.Z< T <X < Y D Y < T< X < Z

7 Trong công nghiệp, anđêhit fomic đợc điều chế trực tiếp từ

a rợu etylic b axit fomic c rợu metylic d metyl axetat

8 Cho 4 chất : benzen, metanol, phenol, anđêhit fomic Thứ tự các chất đợc dùng để phân biệt 4 chất trên là;

a nớc brôm; dd AgNO3/NH3; Na

b dd AgNO3/NH3; Na; nớc brôm

c dd AgNO3/NH3; nớc brôm; Na

d Na; nớc brôm; dd AgNO3/NH3;

9 Xét các loại hợp chất hữu cơ, mạch hở sau:

Rợu đơn chức no (X); anđêhit đơn chức no (Y); rợu đơn chức không no 1 nối đôI (Z); anđêhit đơn chức, không no một nối đôI (T) ứng với công thức tổng quát CNH2NO chỉ có hai chất sau;

A X,Y B Y,Z C Z,T D X,T

10 Đốt cháy một hỗn hợp các đống đẳng của anđêhit ta thu đợc một số mol CO2 = Số mol H2O thì

đó là dãy đồng đẳng

a anđehit đơn chức no b anđêhit vòng no

c anđêhit hai chức no d anđêhit không no đơn chức

11 Lấy 0.94 gam hh hai anđêhit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu đợc 3,24 gam Ag, công thức phân tử 2 anđêhit lần lợt là;

a CH3CHO và HCHO c HCHO và C2H5CHO

b C2H5CHO và C3H7CHO d C3H7CHO và C4H9CHO

Trang 14

12 X,Y là các hợp chất hữu cơ đồng chức chứa các nguyên tố C, H, O.Khi tác dụng với AgNO3

trong NH3 thì 1 mol X hoặc Y tạo ra 4 mol Ag, còn khi đốt cháy X,Y thì tỷ số mol O2 tham gia

đốt cháy , CO2 và H2O tạo thành nh sau:

- đối với X: n O2 :n CO2 : n H2O =1: 1: 1

- đối với Y: n O2 : n CO2 : n H2O =1,5 : 2 : 1

Công thức phân tử và công thức cấu tạo của X,Y

a.CH3CHO và HCHO b HCHO và C2H5CHO

c.HCÔH và HCHO d HCHO và HOC- CHO

13 Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dd AgNO3/NH3 (dùng d) thu đợc sản phẩm Y,Y tác dụng với dd HCl hoặc dd NaOH đều cho hai khí vô cơ A,B ,công thức phân tử của X là

A H-CHO B H-COOH C HCOO-NH4 D HCOO-CH3

14 Cho 13,6 gam một chất hu cơ X (C,H,O) tác dụng vừa đủ với 300 ml dd AgNO3 2M trong

NH4OH thu đợc 43,2g bạc Biết tỷ khối hơI của X đối với ôxi bằng 2,125 X có công thức cấu tạo là:

a CH3- CH2 –CHO b CH2=CH-CH2-CHO

c.HC(nối ba)C-CH2-CHO d HC(nối ba) C-CHO

15 Dẫn hh gồm H2 và 3,92lit (đkc) hơi andehit axetic qua ống chứa Ni nung nóng Hỗn hợp các chất sau pứ đợc làm lạnh và cho tác dụng htoàn với Na thấy thoát ra 1,84 lit khí (27oc và 1 atm) Hiệu suất pứ khử andehit là

a 60,33% b 84,44% c 84,22% d 75,04%

16 Andehit X mạch hở, cộng hợp với H2 theo tỷ lệ 1:2 (lợn H2 tối đa) tạo ra chất Y Cho Y tác dụng hết với Na thu đợc thể tích H2 bằng thể tích X pứ tạo ra Y (ở cùng to, P).X thuộc loại chất :

a andehit no, đơn chức

b andehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức

c andehit no, hai chức

d andehit không no (chứa một nối đôi C=C ), hai chức

17 Cho 1,74g một andehit no,đơn chức pứ htoàn với AgNO3/NH3 sinh ra 6,48g bạc kim loại Côngthức cấu tạo của andehit là:

20 Trong công nghiệp, andehit fomic đợc điều chế trực tiếp

a chỉ từ metan b chỉ từ axit fomic

c chỉ từ rợu metylic d từ metan hoặc từ rợu metylic

21 Cho 0,92g hh gồm axetylen và andehit axetic pứ htoàn với dd AgNO3(NH3) thu đợc 5,64g hh rắn Thành phần % các chất trong hh đầu lần lợt là:

a 26,28% và 74,71% b 28,26% và 71,74%

c 28,74% và 71,26% d 28,71% và 74,26%

22 Nhỏ dd andehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu(OH)2, đun nóng nhẹ sẽ they kết tủa đỏ gạch Phơng trình hoá học nào sau đây biểu diễn đúng hiện tợng xảy ra?

Trang 15

a H-CH=O + Cu(OH)2  H-COOH + Cu + H2O

b H-CH=O + Cu(OH)2  H-COOH + CuO + H2

c H-CH=O + 2Cu(OH)2  H-COOH + Cu2O + 2H2O

d H-CH=O + 2Cu(OH)2  H-COOH + 2CuOH + H2O

23 Cho 280cm3 (đkc) hh A gồm axetylen và etan lội từ từ qua dd HgSO4 ở 80oc Toàn bộ khí và hơI ra khỏi dd đợc cho pứ với dd AgNO3(d

)/NH3 thu đợc 1,08g bạc kim loại Thành phần % thể tích các chất trong A lần lợt la:

1 Trong các nhóm chức sau, nhóm chức nào là của axit cacboxylic:

a R-COO- b –COOH c -CO- d –COO-R

2 Số đồng phân ứng với công thức ptử C2H4O2 tác dụng đuợc với đá vôI là:

a 2 b 3 c 1 d 4

3 Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là (C3H4O3)n CTCTTG của axit đó là :

a C2H5(COOH)2 b C4H7(COOH)3 c C3H5(COOH)3 d HOC2H2COOH

4 So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau: rợu etylic (1); clorua etyl (2); đietyl ete (3) và axit axetic (4):

6 Cho các chất sau, chất có tính axit mạnh nhất :

a.CCl3- COOH b CH3COOH c CBr3COOH d CF3COOH

7 Tính axit của các chất giảm dần theo thứ tự :

Trang 16

9 Các chất : CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH xếp theo thứ tự tăng tính axit

a C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH b C6H5OH < CH3COOH < C3H5OH

c CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH d C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH

10 Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau :

a Mg, Cu, dd NH3, NaHCO3 b Mg, Ag, CH3OH/H2SO4 đặc nóng

c Mg, dd NH3, NaHCO3 d Mg, dd NH3, dd NaCl

11 Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy sau:

a Na, Cu, Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH(H2SO4 đặc)

b Mg, H2, Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH(H2SO4 đặc)

c Ca, H2, Br2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH(H2SO4 đặc)

d Ba, H2, Br2, dd NH3, dd NaHSO4, CH3OH(H2SO4 đặc)

12 Điều chế axit axetic chỉ bằng 1 pứ, ngời ta chọn 1 hiđrocacbon sau đây :

a CH4 b CH3-CH3 c CH3-CH2-CH3 d CH3-CH2-CH2-CH3

13 Cho quỳ tím vào dd axit axetic, quỳ tím

a đổi sang màu hồng b đổi sang màu xanh

c không đổi màu d bị mất màu

14 Để phân biệt 2 dd axit axetic và axit acrylic, ta dùng:

a quỳ tím b natri hidro cacbonat c natr hidroxit d nớc brom 15 Không làm chuyển màu giấy quỳ tím trung tính là dd nớc của :

a axit acrylic b axit adipic c axit aminoaxetic d axit glutamic

16 Khối lợng axit axetic cần để pha 500 ml dd 0,01 M là:

a.3 gam b.0,3 gam c 0,6 gam d 6 gam

17 Trung hoà hoàn toàn 3 gam một axit cacbôxylic no đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dd NaOH 0,5 M Tên của X:

a axit fomic b axit propinic c axit acrylic d axit axetic

18 Đồt cháy 14,6 gam một axit no đa chức có mạch các bon thẳng ta thu đợc 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O Công thức cấu tạo của axit đó là

A HOOC-CH2-COOH B HOOC-CH2-CH2-COOH

C HOOC-(CH2)3-COOH D HOOC-(CH2)4-COOH

19.Trung hoà 16,6 gam hh axit axetic và axit fomic bằng dd natri hiđroxit thu đợc 23,2 gam hh haimuối Thành phần % khối lợng mỗi axit tơng ứng là:

a 834,78 gam b 677,83 gam c 667,83 gam d.843,78 g

22.Chất X có CTPT C4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C4H7O2Na, X thuộc loại chất nào sau đây :

a axit b anđêhit c este d ancol

23 Để trung hoà 8,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 100 ml dd NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit trên là:

a H-COOH b (CH3)CH-COOH

Trang 17

c CH3CH2-COOH d CH3CH2CH2-COOH

24 Cho 90g axit axetic tác dụng với 69g rợu etylic (H2SO4 đặc xúc tác) Khi pứ đạt tới cân bằng thì 66% lợng axit đã chuyển thành este Khối lợng este sinh ra là

a 174,2g b 147,2g c 147,2g d 78,1g

25 Chất X có công thức ptử C4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức

C3H5O2Na X thuộc loại chất sau đây?

a axit b este c andehit d ancol

26 Thêm 26,4 g một axit cacboxylic (X) mạch thẳng thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic vào 150g dd axit axetic 60% Để trung hoà hh thu đợc cần 300ml dd KOH 1,5M Công thức cấu tạo của X là:

a H-COOH b (CH3)2CH-COOH

c CH3CH2COOH d CH3CH2CH2COOH

27 Cho 1g axit axit axetic vào ống nghiệm thứ nhất và 1g axit fomic vào ống nghiệm thứ hai, sau

đó cho vào cả hai ống nghiệm trên một lợng d bột CaCO3 Khi pứ xảy ra hoàn toàn thì thể tích CO2

thu đợc ở cùng t0, P

a từ hai ống nghiệm bằng nhau

b từ ống thứ nhất nhiều hơn từ ống thứ hai

c từ ống thứ hai nhiều hơn từ ống thứ nhất

d từ cả hai ống đều lớn hơn 22,4lit (đkc)

28 Để trung hoà 150g dd 7,2% của axit mạch hở đơn chức X cần dùng 100ml dd NaOH 1,5M Công thức cấu tạo của X là

31 Hỗn hợp P có k/lợng 9g gồm axit fomic và anđehit axetic Cho P t/

với lợng d hh AgNO3 trong NH3 thấy có 43,2g Ag kết tủa % k/lợng mỗi chất trong hh bằng :

a 50% và 50% b 56% và 44% c 54% và 46% d 51,11% và 48,89%

32 Chia 0,6 mol hh 2 axit hữu cơ no thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu đợc 11,2 l CO2 Để trung hoà hoàn toàn phần 2 cần 250 ml dd NaOH 2M Vậy CTCT của 2 axit là:

a CH3-COOH, CH2=CHCOOH b HCOOH, HOOC-COOH

c CH3-COOH, HOOC-COOH d CH3-CH2COOH, HCOOH

33 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu đợc không quá 4,6l khí và hơI Y (đkc) CTCT của axit Y là :

a HCOOH b CH3COOH c HO-CH2-COOH d C2H5COOH

34 Cho 10,90g hh gồm axit acrylic và axit propionic pứ ht với Na thoát ra 1,68l khí (đkc) Nếu cho hh tham gia pứ cộng H2 ht thì khối lợng sp cuối cùng là bao nhiêu:

a 7,4g b 14,8g c 11,1g d.22,2g

este và chất béo

Trang 18

1 Pứ tơng tác của rợu tạo thành este đợc gọi là :

a pứ trung hoà b pứ ngng tụ c pứ este hoá d pứ kết hợp

2 Thuỷ phân este trong môI trờng kiềm, khi đun nóng gọi là :

a Xà phòng hoá b hiđrat hoá c krackinh d sự lên men

3 Metyl propionate là tên gọi của hợp chất có CTCT :

a HCOOC3H7 b/ C2H5COOCH3 c C3H7COOH d C2H5COOH

4 Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môI trờng axit thu đợc dimetyl xeton

6 Một este có CTPT là C3H6O2, có pứ tráng gơng với dd AgNO3 trong NH3, CTCT của este đó là:

a HCOOC2H5 b CH3COOCH3 c HCOOC3H7 d C2H5COOCH3

7 Pứ este hóa giữa rợu etylic và axit axetic tạo thành :

A, metyl axetat b axyl etylat c etyl axetat d axetyl etylat

8 Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môI trờng axit thu đợc :

a axit axetic và rợu vinylic b axit axetic và andehit axetic

c axxit axetic và rợu etylic c axit axetic và rợu vinylic

9 Dãy các chất sau đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ tăng dần:

a CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

b CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

c CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

d CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

10 Một este có CTPT là C4H8O2, khi thuỷ phân trong môI trờng axit thu đợc rợu etylic CTCT của

C4H8O2 là :

a C3H7COOH b CH3COOC2H5 c HCOOC3H7 d C2H5COOCH3

11 Đun 12,00g axit axetic với 1 lợng d ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xt) Đến khi pứ dừng lại thu đợc 11,00 g este.Hiệu suất của pứ este hoá là: a 70% b 75% c 62,5%

d 50%

12 Cho chất hữu cơ A chỉ chức 1 loại nhóm chức tác dụng với 1lit dd NaOH 0,5M thu đợc ag muối và 0,1mol rợu Lợng NaOH d có thể trung hoà hết 0,5 lit dd HCl 0,4 lit CTTQ của A là :

a R-COO-R1 b (R-COO)2R1 c (R-COO)3R1 d R(COO-R1)3

13 Cho 21,8g chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dd NaOH 0,5M thu đợc 24,6g muối và 0,1mol rợu Lơng NaOH d có thể trung hoà hết 0,5 lit dd HCl 0,4M CTCTTG của

a H-COOH-CH3 b CH3COO-C2H5 c CH3COO-CH3 d C2H5COO-CH3

Trang 19

15 Đun một lợng d axit axetic với 13,8g ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi pứ dừng lại thu đợc 11g este Hiệu suất của pứ este hoá là

a 75% b 60% c 62,5% d 41,67%

16 Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7g hh este đơn chức X, Y cần 100 ml dd NaOH 1,5M Sau pứ, cô cạn dd thu đợc hh 2 rợu đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:

a C6H5-COO-CH3 c H-COO-CH2-C6H5

b CH3COO-C6H5 d HCOOC6H4-CH3

19 1,76g 1 este của axit cacboxylic no, đơn chức và 1 rợu no, đơn chức pứ hết với 40 ml dd NaOH0,5M thu đợc chất X và chất Y Đốt cháy ht 1,2g chất Y cho 2,64g CO2 và 1,44g nớc CTCT của este là :

21 Cho các câu sau:

(a) chất béo thuộc loại hợp chất esete

(b) các este không tan trong nớc vì nhẹ hơn nớc

(c) các este không tan với nớc vì có liên kết hiđro với nớc

(d) khi đun chất béo lỏng với hidro có xt thì thu đợc chất béo rắn

(e) chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no

- Những câu đúng là :

a a,d,e b a,b,d c a,b,d,e d a,b,c,e

22 Cho các câu sau:

(a) chất béo thuộc loại hợp chất esete

(b) các este không tan trong nớc vì nhẹ hơn nớc

(c) các este không tan với nớc vì có liên kết hiđro với nớc

(d) khi đun chất béo lỏng với hidro có xt thì thu đợc chất béo rắn

(e) chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no

- Những câu không đúng là :

a a,d,e b b,c c a,b,d,e d chỉ có câu b

23 Khi thuỷ phân chất nào sau đây có thể thu đợc glyxerol:

a muối b este đơn chức c chất béo d etylaxetat

24 Đặc điểm của pứ thuỷ phân lipit trong môi trờng axit:

Trang 20

a pứ thuận nghịch b pứ xà phòng hoá

c pứ không thuận nghịch d pứ cho nhận electron

25 Để biến một số dầu mỡ thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo ngời ta thực hiện quá trình:

a hidro hoá (có xt Ni) b cô cạn ở nhiệt độ cao

b gốc rợu trong lipit cố định là glixerin

c gốc axit trong lipit phải là gốc axit béo

d bản chất liên kết trong phân tử

Hãy chỉ ra kết luận sai:

28 Khối lợng glyxerin thu đợc khi đun nóng 2,225kg chất béo (loại glyxerin tristearat) có chứa 20% tạp chất với dd NaOH (coi pứ xảy ra ht)

a 1,78kg b 0,184kg c 0,89g d 1,84kg

29 Thể tích H2(đkc) cần để hidro hoá hoàn toàn 1 tấn olein (glyxêrin trioleat) nhờ chất xt Ni:

a 76018 lit b 760,16 lit c 7,6018 lit d 7601,8 lit

30 Mỡ tự nhiên là :

a este của axit panmitic và đồng đẳng …

b muối của axit béo

c glucozo tạo este chứa 5 gốc axit CH3

COO-d Khi có xúc tác enzim, dd glucozo lên men tạo rợu etylic

2 Dữ kiện thực nghiệm nào sao đây dùng để chứng minh đợc cấu tạo của glucozo ở dạng mạch vòng

a.khử ht glucozo cho n-hexan

b glucozo có pứ tráng bạc

c glucozo có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau

d glucozo tác dụng với Cu(OH)2 cho dd màu xanh lam

3 Khối lợng saccarozơ cần để pha 500 ml dd 1 M là :

a 85,5g b 171g c 342g d 684g

4 Đồng phân của glucozo là:

A saccarozơ b xenlulozơ c mantozơ d fructozơ

5 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu đợc sp cuối cùng là :

a fructozơ b glucozơ c saccarozơ d mantozơ

6 Phân tử mantozơ đợc cấu tạo bởi:

a 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ b 2 gốc fructozơ ở dạng mạch vòng

c nhiều gốc glucozơ d 2 gốc glucozơ ở dạng mạch vòng

Trang 21

7 Chất nào sau đây có pứ tráng guơng?

a saccarozơ b glucozơ c tinh bột d xenlulozơ

8 Qua nghiên cứu pứ este hoá xenlulozơ ngời ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có

a 5 nhóm hiđroxyl b 3 nhóm hiđroxyl

c.4 nhóm hiđroxyl d 2 nhóm hiđroxyl

9 Hãy tìm một thuốc thử dùng để để nhận biết đợc tất cả các chất riêng biệt sau: glucozơ;

glixerol; etanol; anđehit axetic

a Na k/loại b nớc brom

c Cu(OH)2 trong mô trờng kiềm d [Ag(NH3)2]OH

10 saccarozơ có thể tác dụng với các chất:

a H2/Ni, t0; Cu(OH)2, đun nóng;

b Cu(OH)2, đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, t0;

c Cu(OH)2, đun nóng, dd AgNO3/NH3;

d H2/Ni, t0, CH3COOH/H2SO4 đặc, t0

11 Cacbohidrat (gluxit, saccarit) l :à

a hợp chất đa chức, cú cụng thức chung l Cà n(H2O)m

b hợp chất tạp chức, đa số cú cụng thức chung l Cà n(H2O)m

c hợp chất chứa nhiều nhúm hydroxyl v nhúm cacboxylà

a oxi hoỏ glucozơ bằng AgNO3/NH3

b oxi hoỏ glucoz b ng Cu(OH)ơ ằ 2 un núngđ

c lờn men glucoz b ng xt enzimơ ằ

d kh glucoz b ng Hử ơ ằ 2/Ni,t0

14 Fructoz ko p v i ch t n o sau õy ?ơ ứ ớ ấ à đ

a H2/Ni, t0 b Cu(OH)2 c dd AgNO3/NH3 d dd brom

15 Dựng 340,1kg xenluloz v 420kg HNOơ à 3 nguyờn ch t cú th thu ấ ể được bao nhiờu t n ấ

xeluloz trinitrat, bi t s hao h t trong quỏ trỡnh s n xu t l 20%?ơ ế ự ụ ả ấ à

a 0,75 t n b 0,6 t n c 0,5 t n d 0,86 t n ấ ấ ấ ấ

16 P n o sau õy chuy n glucoz v fructoz th nh m t s n ph m duy nh t :ứ à đ ể ơ à ơ à ộ ả ẩ ấ

a p v i Cu(OH)ứ ớ 2; un núng b p v i dd AgNOđ ứ ớ 3/NH3

c p v i Hứ ớ 2/Ni, t0 d p v i Naứ ớ

17 Đặ đ ểc i m gi ng nhau gi a glucoz v saccaroz l :ố ữ ơ à ơ à

a đều cú trong c c i ủ ả ườđ ng b đều tham gia p trỏng gứ ương

c đều ho tan Cu(OH)à 2 nhi t ở ệ độ ườ th ng cho dd m u xanhà

d đều đượ ử ục s d ng trong y h c l m “huy t thanh ng t”ọ à ế ọ

18 Cho 2,5kg glucoz ch a 20% t p ch t lờn men th nh rơ ứ ạ ấ à ượu Tớnh th tớch rể ượu 400 thu

c, bi t r u nguyờn ch t cú kh i l ng riờng 0,8g/ml v trong quỏ trỡnh ch bi n r u b

hao h t m t 10%ụ ấ

a 3194,4 ml b 2785,0 ml c 2875,0 ml d 2300,0 ml

19 Cõu n o sai trong cỏc cõu sau :à

a khụng th phõn bi t mantoz v ể ệ ơ à đường nho b ng cỏch n mằ ế

Trang 22

b tinh b t v xeluloz ko tham gia p tráng gộ à ơ ứ ương vì phân t ko ch a nhóm ch c –CH=Oử ứ ứ

c iot l m xanh tinh b t vì tinh b t có c u trúc à ộ ộ ấ đặc bi t nh liên k t hidro gi a các vòng xo n ệ ờ ế ữ ắamiloz h p th iotơ ấ ụ

d có th phân bi t mannoz v i saccaroz b ng p tráng gể ệ ơ ớ ơ ằ ứ ương

20 Mô t n o sau ây ko úng v i glucoz ?ả à đ đ ớ ơ

a ch t r n, m u tr ng, tan trong nấ ắ à ắ ướ àc v có v ng tị ọ

b có m t h u h t trong các b ph n c a cây, nh t l qu chinặ ầ ế ộ ậ ủ ấ à ả

c còn có tên g i l ọ à đường nho

d có 0,1% trong máu người

21 Kh glucoz b ng hidro ử ơ ằ để ạ t o socbitol Lượng glucoz dùng ơ để ạ t o ra 1,82g socbitol v i ớ

hi u su t 80% lệ ấ à

a 2,25g b 1,44g c 22,5g d 14,4g

22 Glucoz ko có ơ được tính ch t n o sau ây?ấ à đ

a tính ch t c a nhóm andehit b tính ch t poliolấ ủ ấ

c tham gia p thu phân d lên men t o rứ ỷ ạ ượu etylic

23 Câu n o úng trong các câu sau: tinh b t v xenluloz khác nhau v :à đ ộ à ơ ề

a công th c p/t b tính tan trong nứ ử ướ ạc l nh

c c u trúc p/t d p thu phân ấ ử ứ ỷ

24 Tính kh i lố ượng k t t a Ag hình th nh khi ti n h nh tráng gế ủ à ế à ương ht dd ch a 18g ứ

glucoz ơ

a 2,16g b 5,4g c 10,08g d 21,6g

25 Quá trình thu phân tinh b t b ng enzim ko xu t hi n ch t n o dỷ ộ ằ ấ ệ ấ à ướ đi ây?

a dextrin b saccaroz c mantoz d glucozơ ơ ơ

26 Cho glucoz lên men v i hi u su t 70%, h p th to n b s n ph m khí thoát ra v o 2 lit ơ ớ ệ ấ ấ ụ à ộ ả ẩ à

dd NaOH 0,5M (d=1,05g/ml) thu được dd ch a 2 mu i v i t ng n ng ứ ố ớ ổ ồ đ àộ l 12,27% Kh i ố

lượng glucoz ã dung l :ơ đ à

c ho tan t ng ch t v o nà ừ ấ à ước, un nóng nh v th v i dd iotđ ẹ à ử ớ

d cho t ng ch t tác d ng v i vôi s a Ca(OH)ừ ấ ụ ớ ữ 2

29 Xenluloz tác d ng v i anhidrit axetic (Hơ ụ ớ 2SO4đặc xt) t o ra 9,84g este axetat v 4,8g ạ à

CH3COOH CT c a este axetat có d ng:ủ ạ

a [C6H7O2(OOC-CH3)3]n b [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n

c [c6H7O2(OOC-CH3)(OH)2]n

d [C6H7O2(OOC-CH3)3]n v [Cà 6H7O2(OOC-CH3)2OH]n

30 Glucoz ko có ơ được tính ch t n o dấ à ướ đi ây?

a tính ch t c a nhóm andehit b tính ch t poliolấ ủ ấ

c tham gia p thu phân d tác d ng v i CHứ ỷ ụ ớ 3OH trong HCl

31 Tính lượng k t t a ế ủ đồng (I) oxit t o th nh khi un nóng dd hh 9g glucoz v lạ à đ ơ à ượng d ư

ng (II) hidroxit trong môi tr ng ki m

a 1,44g b 3,60g c 7,20g d 14,4g

Trang 23

32 Lờn men a gam glucoz v i hi u su t 90%, lơ ớ ệ ấ ượng CO2 sinh ra h p th h t v o dd nấ ụ ế à ước vụitrong thu được 10g k t t a v kh i lế ủ à ố ượng dd gi m 3,4g Tớnh a : a 13,5g b 15,0g ả

c 20,0g d 30,0g

33 Nh n xột n o sau õy ko ỳng ?ậ à đ đ

a ru t bỏnh mỡ ng t h n v bỏnhộ ọ ơ ỏ

b khi n c m, n u nhai k s th y v ng tă ơ ế ĩ ẽ ấ ị ọ

c nh dd iot lờn mi ng chu i xanh xu t hi n m u xanhỏ ế ố ấ ệ à

d nước ộp chu i chin cho p trỏng gố ứ ương

34 T 10g g o n p (cú 80% tinh b t), khi lờn men s thu ừ ạ ế ộ ẽ được bao nhiờu lit c n 96%? Bi t ồ ế

hi u su t quỏ ttrỡnh lờn men ệ ấ đạt 80% v kh i là ố ượng riờng c a c n 96ủ ồ 0 l 0,807g/ml :à

a 4,7 lit b 4,5 lit c 14,39 lit d 4,1 lit≈ ≈ ≈ ≈

35 Tớnh th tớch dd HNOể 3 96% (D = 1,52 g/ml) c n dung ầ để tỏc d ng v i lụ ớ ượng d xeluloz ư ơ

t o 29,7g xenluloz trinitrat:ạ ơ

a 24,39 lit b 15,00 lit c 14,39 lit d 1,439 lit

aminoaxit - protit

1.Phát biểu nào dới đây về amino axit là không đúng?

a Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, p/tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl

b hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn gian nhất

c amino axit ngoài dạng p/tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lỡng cực (H3N+RCOO-)

d thông thờng dạng ion lỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit

2 Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dới đây không đúng?

a tất cả đều là chất rắn b tất cả đều là tinh thể, màu trắng

c tất cả đều tan trong nớc d tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao

3 Amino axit kkhông thể pứ với chất nào sau đây?

a ancol b dd brom c axit (H+) và axit nitrơ d k/loại, oxit bazơ, bazơ và muối

4 0,01 mol amino axit A pứ vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức của A có dạng: a H2NRCOOH b (H2N)2RCOOH c H2NR(COOH)2 d (H2N)2R(COOH)2

5 Cho 0,1 mol A( - amino axit dạng Hα 2NRCOH) pứ hết với HCl tạo 11,15g muối A là:

a glixin b alanin c phenylalanin d valin

6 Cho - amino axit mạch thẳng A có công thức Hα 2NR(COOH)2 pứ hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55g muối A là:

a axit 2- aminopropandioic b axit 2- aminobutandioic

c axit 2- aminopentandioic d.axit 2- aminohexandioic

7 Cho glixin X pứ với các chất dới đây, trờng hợp nào pứ đợc viết không đúng?

a X + HCl  ClH3NCH2COOH b X + NaOH  H2NCH2COONa

c X + CH3OH + HCl(mt2c) ClH3NCH2COOCH3 + H2O

d X + HNO2  HOCH2COOH + N2 + H2O

8 (X) là hợp chất hữu cơ có công thức p/tử C5H11O2N Đun X với dd NaOH thu đợc một hợp chất

có công thức p/tử C2H4O2Nna và chất hữu cơ (Y), cho hơI (Y) qua CuO/t0 thu đợc chất hữu cơ (Z)

Trang 24

10 Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH ;

11 Dung dịch nào làm quỳ tim hoá đỏ:

(1) H2NCH2COOH ; (2) Cl-NH3+-CH2COOH; (3) H2NCH2COO

-(4) H2N(CH2)2 CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

a (3) b.(2) c (2), (5) d (1), (4)

12 Este X đợc điều chế từ aminoaxit Y và rợu etylic Tỷ khối hơI của X so với hidro bằng 51,5

Đốt cháy hoàn toàn 10,3 g X thu đợc 17,6 g khí CO2, 8,1 g nớc và 1,12 lit Nitơ (đkc) Công thức ctthu gọn của X là

a H2N-(CH2)2-COO-C2H5 b H2N-CH2-COO-C2H5

c H2N-CH(CH3)-COOH d H2N-CH(CH3)-COOC2H5

13 Chất hữu cơ X có chứa 15,73303% nguyên tố N; 35,9551% nguyên tố O về khối lợng và còn các nguyên tố C và H Biết X có lỡng tính và tác dụng với dd HCl chỉ xảy ra một pứ Cờu tạo thu gọn của X là

a H2N-COO-CH2CH3 b H2N-CH2CH(CH3)-COOH

c H2N-CH2CH2-COOH d H2N-CH2-COO-CH3

14 Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixẻin, lòng trắng trứng , tinh bột, xà phòng Thứ tự hoá chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dd là

a quỳ tím, dd iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc

b Cu(OH)2, dd iot, quỳ tím , HNO3 đặc

c dd iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím

d Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dd iot

15 Câu nào sau đây không đúng:

a khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xhiện màu vàng

b ptử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

c protit rất ít tan trong nớc và dễ tan khi đun nóng

d khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng xhiện màu tím xanh

16 một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có ptử khối =89 Đốt cháy hoàn 1 mol hợp chất thu đợc 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và a mol hơI nớc Công thức ptử của hợp chất đó là:

a C4H9O2N b C2H5O2N

c C3H7NO2 d C3H5NO2

17 Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl Axit

aminoaxetic tác dụng đợc với :

a tất cả các chất

b HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl

c C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, Cuy

d Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/khí HCl

18 X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 0,89g X tdụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255g muối Công thức ct của X là:

a H2N-CH2-COOH b CH3-CH(NH2)-COOH

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w