HS hiểu: − Đồng là kim loại có tính khử yếu tác dụng với phi kim, axit có tính oxi hoá mạnh.. − Tính chất của CuO, CuOH2 tính bazơ, tính tan, CuSO4.5H2O màu sắc, tính tan, phản ứng nh
Trang 1Tiết 57
Bài 35:
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
HS biết:
− Vị trí, cấu hình electron hoá trị, tính chất vật lí, ứng dụng của đồng
HS hiểu:
− Đồng là kim loại có tính khử yếu (tác dụng với phi kim, axit có tính oxi hoá mạnh)
− Tính chất của CuO, Cu(OH)2 (tính bazơ, tính tan), CuSO4.5H2O (màu sắc, tính tan, phản ứng nhiệt phân) Ứng dụng của đồng và hợp chất
2. Kĩ năng:
− Viết được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất của đồng và hợp chất của đồng
− Sử dụng và bảo quản đồng hợp lí dựa vào các tính chất của nó
− Tính thành phần phần trăm về khối lượng đồng hoặc hợp chất đồng trong hỗn hợp
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Dụng cụ, hoá chất: vụn Cu, dung dịch HCl, H2SO4 loãng, HNO3 đặc, ống nghiệm
2. Học sinh:
_ Ôn tập kiến thức về bài “Crom và hợp chất của crom”
_ Xem trước bài “Đồng và hợp chất của đồng”
III. KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1. Xác định số oxi hóa của Cr trong các hợp chất và ion sau :
2
NaCrO Cr O − CrCl NaCrO FeCrO K Cr O
Câu 2. Cho biết tên gọi của của các hợp chất crom sau đây:
CrCl NH Cr O NaCrO K CrO CrO H CrO
IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
GV yêu cầu HS
- Xác định vị trí của Cu trong bảng
tuần hoàn
- Viết cấu hình e nguyên tử của Cu
- Viết cấu hình e nguyên tử của Cu+,
Cu2+
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
1. Vị trí của đồng trong bảng tuần hoàn:
- Đồng là kim loại chuyển tiếp
- STT: 29 Chu kì: 4 Thuộc nhóm: IB
- Kí hiệu hóa học: Cu
Trang 2 GV cho HS đọc SGK và ghi nhớ một
vài thông số vật lí quan trọng
GV giới thiệu cho HS phản ứng của
đồng với phi kim ở nhiệt độ thường và
khi đun nóng
GV yêu cầu HS viết phương trình
phản ứng minh họa cho mỗi ý
GV hướng dẫn HS làm TN
- TN1: vụn Cu + dd HCl, H2SO4
loãng
- TN2: vụn đồng + dd HNO3 đặc
GV yêu cầu HS nêu hiện tượng quan
sát được và rút ra kết luận
GV yêu cầu HS xác định số oxi hóa
của Cu, N, S trước và sau phản ứng
GV yêu cầu HS cho biết tính chất hoá
học đặc trưng của CuO Viết phương
trình hoá học minh hoạ
2. Cấu hình electron nguyên tử
29
10 1
[ ]3 4 :1 2 2 3 3 3
:1 2 2 3 3 3
Cu s s p s p d s
Ar d s
Cu s s p s p d
Cu s s p s p d
+ +
→ Trong các hợp chất, Cu có số oxi hóa +1 hoặc +2
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Đồng là kim loại có màu đỏ
- Dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chỉ kém Ag
- Khối lượng riêng: 8,98g/cm3 → kim loại nặng
- Nhiệt độ nóng chảy cao: 10830C
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu.
1. Tác dụng với phi kim
- Ở nhiệt độ thường, đồng có thể tác dụng với clo, brom nhưng tác dụng rất yếu với oxi tạo thành màng oxit
Cu Cl+ →CuCl
- Khi đun nóng, đồng tác dụng với một số phi kim như oxi, lưu huỳnh nhưng không tác dụng được với hiđro, nitơ và cacbon
0
2
2. Tác dụng với axit
Cu không tác dụng với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng
muối Cu (II)
1 2 2
Cu+ O + HCl→CuCl +H O
Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc nóng
0
0
3
t d t d
l
Viết gọn:
Trang 3 GV yêu cầu HS
- Nêu trạng thái, màu sắc, tính tan của
Cu(OH)2
- Dựa vào kiến thức lớp 9, cho biết
tính chất hóa học của Cu(OH)2
- Viết các phương trình hoá học minh
họa tính chất trên
GV giới thiệu thêm cho HS phản ứng
gữa Cu(OH)2 với dd NH3
GV yêu cầu HS nêu cách điều chế
Cu(OH)2
Viết ptpứ minh họa
GV lưu ý cho HS màu sắc đặc trưng
của muối đồng, đặc biệt là CuSO4
(dạng khan và dạng ngậm nước)
GV thông báo: Tất cả các muối đồng
đều rất độc
GV cho HS theo dõi SGK và ghi nhớ
một vài ứng dụng thực tế của đồng và
các hợp chất của đồng
IV. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1. Đồng (II) oxit: CuO
a. Tính chất vật lí
- Chất rắn màu đen, không tan trong nước
b. Tính chất hóa học
• CuO là oxit bazơ, tác dụng dễ dàng với axit và oxit
axit
2 2
2
CuO H SO CuSO H O CuO H+ Cu + H O
+ → +
• Khi đun nóng, CuO dễ bị H2, CO, C khử thành Cu kim loại
0
0
2
t t
CuO H Cu H O CuO CO Cu CO
+ → + + → +
2. Đồng (II) hidroxit: Cu(OH) 2
a. Tính chất vật lí
- Là chất rắn màu xanh, không tan trong nước
b. Tính chất hóa học
• Cu(OH)2 có tính bazơ, dễ dàng tan trong các dung
dịch axit
Cu OH + HCl→CuCl + H O
• Cu(OH)2 dễ bị nhiệt phân
0
• Tan dễ trong dung dịch NH3 tạo dd màu xanh lam
Cu OH + NH →Cu NH OH
c. Điều chế: dd muối Cu2+ + dd bazơ
CuSO + NaOH →Cu OH +Na SO
3. Muối đồng (II)
• Dung dịch muối đồng có màu xanh
• Muối đồng thường gặp là muối đồng (II), như CuCl2, CuSO4, Cu(NO3)2,
• Muối đồng (II) sunfat kết tinh ở dạng ngậm nước CuSO4.5H2O có màu xanh, dạng khan có màu trắng
0
Màu xanh màu trắng
Trang 44. Ứng dụng của đồng và hợp chất của đồng
• Những ứng dụng của đồng chủ yếu dựa vào tính dẻo, tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính bền và khả năng
tạo ra nhiều hợp kim
• Hợp chất của đồng cũng có nhiều ứng dụng
- Dung dịch CuSO4: chữa bệnh mốc sương cho cà chua, khoai tây
- CuSO4 khan: phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng
- Đồng cacbonat bazơ CuCO3.Cu(OH)2: dùng pha chế sơn vô cơ màu xanh, màu lục
V. CỦNG CỐ
Viết phương trình hóa học thực hiện chuỗi pứ sau: