1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đétiet-Hoa12-Nhung

4 217 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm môn Hóa 12 - chương 6
Chuyên ngành Hóa
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phenolftalein, dd AgNO3 12.Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là : A.. Muốn tách được nhiều Kation ra khỏi dd mà không đưa Ion lạ vào dd, ta có thể c

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MƠN Hố - chương 6

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi HỐ

Họ, tên thí sinh:

Lớp :

1.Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm

A : Cu và K2SO4 ; B : KOH và H2 ;

C : Cu(OH)2 và K2SO4 D : Cu(OH)2 , K2SO4 và H2

2 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :

A Tính khử B Tính oxi hóa

3.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :

C Dung dịch NaOH D Dầu hỏa

4.Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng

A Điện phân dung dịch NaOH

B Điện phân nóng chảy NaOH

C Cho dd NaOH tác dụng với dd HCl

D Cho dd NaOH tác dụng với H2O

5.Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O

6.Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 ?

A K+ ; Cl- và Ar B Li+ ; Br- và Ne

C Na+ ; Cl- và Ar D Na+ ; F- và Ne

7.Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :

A Thủy phân B Oxi hóa - khử

C Trao đổi D Nhiệt phân

8.Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :

B CO32- + H+ → HCO–

3

C CO32- + 2H+ → H2O + CO2

D 2Na+ + SO42- → Na 2SO4

9.Cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:

A sủi bọt khí và kết tủa màu xanh

B dung dịch có màu xanh nhạt dần

C có kết tủa Cu

D sủi bọt khí

10.Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catốt thu khí:

A O2 B H2 C Cl2 D không có khí

11.Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:

A quì tím, dd AgNO3

B phenolftalêin

C.quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt

D phenolftalein, dd AgNO3

12.Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là :

A Natri và hiđro B Oxi và hiđro

C Natri hiđroxit và clo D Hiđro, clo và natri hiđroxit

13.Điên phân muối clorua của kim koại M thu được 3,45 gam kim loại và 1,68 lít khí (đktc M là:

Trang 2

A K B Li C Na D Ca

14 Cho 3,60 gam hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm (A) tác dụng vừa hết với nước cho 2,24 lít khí hiđro (ở 0,5 atm, 00C) Khối lượng nguyên tử của (A) lớn hay nhỏ hơn kali?

A A > 39 B A < 39

C A < 36 D KQK

15.Khi điện phân 25,98 gam iotđua của một kim loại X nóng chảy, thì thu được 12,69 gam iot Cho biết iotđua của kim loại nào

đã bị điện phân?

16.Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là :

A Phương pháp thủy luyện

B.Phương pháp nhiệt luyện ,

C.Phương pháp điện phân nóng chảy

D Điện phân dung dịch

17 Để sát trùng, tẩy uế tạp chất xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột màu trắng đó là chất

gì ?

A Ca(OH)2 B CaO C CaCO3 D.CaOCl2

18.Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3-, 0,02 mol Cl-, nước trong cốc là:

A Nước mềm B Nước cứng tạm thời

C Nước cứng vĩnh cữu D Nước cứng toàn phần

19.Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây.

20.Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al trong các bình mất nhãn:

A H2SO4loãng B.HCl C H2O D NaOH

21.Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :

A NaCl và Ca (OH)2 B Ca(OH)2 và Na2CO3

C.Na2CO3 và HCl D NaCl và HCl

22.Cho dd chứa các Ion sau: Na+, Ca2+,Ba2+ , H+, Cl- Muốn tách được nhiều Kation ra khỏi dd mà không đưa Ion lạ vào dd, ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau:

A DD K2CO3 vừa đủ B DD Na2SO4 vừa đủ

C DD NaOH vừa đủ D DD Na2CO3 vừa đủ

23.Cho sơ đồ chuyển hoá:

CaCO3  A  B  C  CaCO3

A, B, C là những chất nào sau đây:

1 Ca(OH)2 2 Ba(HCO3)2 3 KHCO3

4 K2CO3 5 CaCl2 6 CO2

A 2, 3, 5 B 1, 3, 4 C 2, 3, 6 D 6, 2, 4

24.Nếu quy định rằng 2 Ion gây ra phản ứng trao đổi hay trung hoà là một cặp Ion đối kháng thì tập hợp các Ion nào sau đây có

chứa Ion đối kháng với Ion OH

-A Ca2+, K+, SO42-, Cl- B Ca2+, Ba2+, Cl-

C HCO3-, HSO3-, Ca2+, Ba2+ D Ba2+, Na+, NO3

-25.Cho dung dịch Ba(OH)2 (có dư) vào dung dịch

chứa hai muối AlCl3 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung

trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn

thu được sau khi nung là :

(a) Fe2O3, BaSO4 (b) Fe2O3, Al2O3

(c) Al2O3, BaSO4 (d) FeO, BaSO4

26.có 5 dung dịch mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl3,FeCl2,

Trang 3

NH4Cl Dùng kim loại nào sau đây để phân biệt 5 dd

trên :

A Na B Mg C Al D Fe

27 Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim trị II bằng dung dịch HCl dư đã thu được 10 lít khí ở

54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch X Khối lượng hai muối của dung dịch X là:

A 30 g B 31 g C 31,7 g D 41,7 g

28 Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim trị II bằng dung dịch HCl dư đã thu được 10 lít khí ở

54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch X Nếu hai kim loại đó thuộc hai chu kì liên tiếp của phân nhóm chính nhóm II thì hai kim loại đó là:

A Be và Mg B Mg và Ca

C Ca và Sr D Ba và Ra

29.Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50ml dung dịch

Để phản ứng hết với dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl2 0,75M Công thức phân tử và nồng độ mol/l của muối sunfat là:

A CaSO4 0,2M B MgSO4 0,02M

C MgSO4 0,03M D SrSO4 0,03M

30.Nhúng một thanh graphit phủ kim loại A hóa trị II vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng thanh graphit giảm 0,04gam Tiếp

tục nhúng thanh graphit này vào dung dịch AgNO3 dư, khí phản ứng kết thúc khối lượng thanh graphit tăng 6,08 gam (sơ với khối lượng thanh graphit sau khi nhúng vào CuSO4 Kim loại X là

A Ca B Cd C Zn D Cu

31:Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca , MgO.Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư?

A Al2O3, Mg, Ca , MgO

B Al, Al2O3, Na2O, Ca

C.Al, Al2O3, Ca , MgO

D Al, Al2O3, Na2O, Ca , Mg

32:Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3.Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?

A 0,45 mol B 0,25 mol C 0,75 mol D 0,65 mol

33:Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 tác dụng với dunh dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2 Nếu cũng cho lượng hỗn hợp X

trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,35 mol H2 Hỏi số mol Mg, Al trong hỗn hợp X theo thứ tự là bao nhiêu?

A 0,2 mol ; 0,1 mol B.0,2 mol ; 0,15 mol

C 0,35 mol ; 0,1 mol D Các giá trị khác

34:Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với ding dịch HCl thu được dung dịch A.Thêm dung dịch NaOH dư

vào dung dịch A, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 16,3 g B 3,49 g C 1 g D 1,45 g

35: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dung dịch CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được sau phản ứng cho tác

dụng với dung dịch HNO3 đặc.Hỏi số mol khí NO2 thoát ra là bao nhiêu?

A.0,8 mol B 0,3 mol C 0,6 mol D 0,2 mol

36 Để điều chế kim loại nhôm từ các hợp chất của nhôm người ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây ?

A Phương pháp nhiệt luyện

B Điện phân nóng chảy

C Điện phân dung dịch

D Phương pháp thủy luyện

37.Cho kim loại Al tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa A , lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khổi lượng

không đổi thu được chất rắn B Các chất A, B là?

A Al(OH)3 và Al B Al(OH)3 và Al2O3

38 Cho mẩu nhôm vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A Dung dịch A là ?

A NaAlO2 , NaOH B NaAlO2 , H2O

C NaOH , H2O D NaAlO2 , NaOH , H2O

39.Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …

A Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì

Trang 4

B Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư.

C.Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng

D Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

40.Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K Chiều giảm dần tính oxi hoá của ion kim loại tương ứng là

A K, Ca, Mg, Al B Al, Mg, Ca, K

C Mg, Al, Ca, K D Ca, Mg, K, Al

41 Có thể dùng thuốc thử nào sau đây đẻ nhận biết các dung dịch sau:Cu(NO3)2 và Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2

A dd NH3(dư) B Tất cả đều đúng

C Cu và dd HCl D khí CO2

42 Đuyra là hợp kim của nhôm với

A.Cu, Mn, Mg B.Sn, Pb, Mn

43.Cho natri dư vào dd AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:

A có kết tủa keo

B có khí thoát ra, có kết tủa keo

C có khí thoát ra

D có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại

44.Cho sơ đồ chuyển hóa:

Al  A  B  C  A NaAlO2 Các chất A,B,C lần lượt là

A Al(OH)3, AlCl3,Al2(SO4)3

B Al2O3, AlCl3, Al(OH)3

C NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3

D AlCl3, Al(OH)3, Al2O3

45.Hòa tan một lượng bột nhôm vào dung dịch HNO3 đun nóng được 11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 ( đktc) , có tỉ khổi hơi

sơ với H2 là 19,8 Khối lượng bột nhôm đã dùng là?

A 8,1 gam B 5,4 gam C 27 gam D 2,7 gam

46.Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực bằng than có màng ngăn xốp và dung dịch luôn luôn

được khuấy đều Khi ở catot thoát ra 22,4 lít khí đo ở điều kiện 200C, 1 atm thì ngưng điện phân Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaOH sau điện phân

A 8% B 10% C 16,64% D 8,32%

47.Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít CO2 ( đkc) là ?

A 200ml B 100ml C 150ml D 250ml

48.Thể tích dung dịch KOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít ( đkc) hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 (có tỉ khối hơi so với H2 bằng

27 ) là (ml)

49.Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong phân nhóm chính II bằng 120ml dung

dịch HCl 0,5M thu được 0,89 lít CO2 (đo ở 54,60C và 0,9atm) và dung dịch X Khối lượng nguyên tử của A và B là:

A 9 đvC và 24 đvC B 87 đvC và 137 đvC C 24 đvC và 40 đvCđ

50:Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al,Mg dạng bột tác dụng heat với O2 thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1g.Hỏi

cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hòa tan hoàn toàn B?

A 0,5 mol B 1 mol

C 2 mol D Giá trị khác

Ngày đăng: 07/11/2013, 09:11

w