Nguyên tắc chung: Mã học phần gồm có sáu 6 ký tự, viết liền; trong đó: 1.1 Ba 3 ký tự đầu tiên là chữ theo mẫu tự Latin: - Các môn chung là những môn thuộc khối kiến thức giáo dục đại cư
Trang 1MÃ HỌC PHẦN_BỔ SUNG, CHỈNH SỬA 2013
1 Nguyên tắc chung: Mã học phần gồm có sáu (6) ký tự, viết liền; trong đó:
1.1 Ba (3) ký tự đầu tiên là chữ theo mẫu tự Latin:
- Các môn chung (là những môn thuộc khối kiến thức giáo dục đại cương, cơ sở khối ngành và một số học phần chuyên nghiệp được đưa vào giảng dạy trong nhiều chương
trình giáo dục) có mã là: DAI;
- Các môn chuyên ngành (là những môn thuộc khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp của
từng ngành) được mã hoá theo ngành; ví dụ: VHH (Văn hoá học); XHH (Xã hội học); VAN (Văn học); BCH (Báo chí); NVA (Ngữ văn Anh); CXH (Công tác xã hội); DUL (Du lịch); TRI (Triết học);…
1.2 Ba (3) ký tự sau là số Arập, thể hiện các môn học; có thứ tự từ 001 đến 999
- Các môn chung được đánh số thứ tự riêng; từ học phần 001 cho đến hết;
- Các môn chuyên ngành được đánh số riêng, từ 001 cho đến hết các học phần thuộc ngành
đó
1.3 Do phương thức đào tạo theo hệ thống tín chỉ là mềm dẻo, các học phần bắt buộc và tự chọn
có thể thay đổi theo học kỳ hoặc năm học cho nên mã học phần không có hình thức đề nhận diện học phần bắt buộc hay tự chọn
1.4 Các học phần của môn chuyên ngành do có số lượng lớn nên được sắp xếp theo trật tự A, B,
C của tên học phần thuộc từng ngành để tiện về mặt kỹ thuật thay vì sắp xếp theo trình tự môn học trước, môn học sau
2 Mã học phần
2.1 Các môn chung:
phần Số TC Số tiết
1 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 1 DAI001 2 45
2 Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lênin 2 DAI002 3 60
3 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam DAI003 3 45
Trang 225 Mỹ học đại cương DAI025 2 30
35 Phật giáo Việt Nam, lịch sử và hiện tại DAI035 2 30
Trang 321 Lý luận giáo dục lại GDH021 3 45
28 Quản lý nguồn nhân lực trong giáo dục GDH028 3 45
29 Quản lý tài chính, ngân sách giáo dục GDH029 2 30
34 Tâm lý và giáo dục trẻ khuyết tật (tách 20/8/2013) GDH034 3 45
38 Tổ chức và quản lý hoạt động phối hợp giáo dục GDH038 2 30
Số tiết
2 Các thể loại văn học cổ Việt Nam – Trung Quốc HAN002 2 30
13 Lịch sử chế độ khoa cử và quan chế Việt Nam HAN013 2 30
1 Các học phần thực tập được tính 1 TC = 45 tiết theo Quy chế đào tạo theo hệ thống tín chỉ Sinh viên chỉ đóng học phí theo
số TC, không đóng theo số tiết.
Trang 418 Thơ Đường HAN018 2 30
42 Tiếp cận các loại hình văn bản Hán Nôm HAN042 2 30
2.2.3 Ngành Việt Nam học (mã ngành 52.22.01.13)
phần
Số TC
Số tiết
4 Các phương tiện liên kết và soạn thảo văn bản VNH004 2 30
9 Địa lý Việt Nam (tự nhiên – nhân văn – kinh tế) VNH009 3 45
13 Ngữ pháp tiếng Việt: Câu và các phương tiện tình thái VNH013 2 30
14 Ngữ pháp tiếng Việt: Từ loại và Ngữ đoạn VNH014 2 30
Trang 520 Tiếng Việt báo chí VNH020 2 30
2.2.4 Ngành Ngữ văn Anh (mã ngành 52.22.02.01)
phần TC Số tiết Số
11 Advanced Translation (English-Vietnamese) (FT) NVA011 2 45
12 Advanced Translation (English-Vietnamese) NVA012 2 30
13 Advanced Translation (Vietnamese- English) (FT) NVA013 2 45
14 Advanced Translation (Vietnamese –English) NVA014 2 30
Trang 618 American History NVA018 2 30
19 American Identity & Lifestyle (FT) NVA019 2 45
21 American Literary Works 1 (Poems & Short Stories) (FT) NVA021 3 45
22 American Literary Works 1 (Poems & Short Stories) NVA022 4 60
23 American Literary Works 2 (Novels & Plays) (FT) NVA023 3 60
24 American Literary Works 2 (Novels & Plays) NVA024 4 60
35 British Identity & Lifestyle (FT) NVA035 2 45
37 British Literary Works 1 (Poems & Short Stories) (FT) NVA037 3 45
38 British Literary Works 1 (Poems & Short Stories) NVA038 4 60
39 British Literary Works 2 (Novels & Plays) (FT) NVA039 3 60
40 British Literary Works 2 (Novels & Plays) NVA040 4 60
50 Cross – Cultural Communication in Language Teaching NVA050 4 60
59 English Phonetics & Phonology (FT) NVA059 3 45
Trang 767 How to Read and Understand Poetry NVA067 3 45
74 Introduction to American Culture & Society NVA074 2 30
75 Introduction to British Culture & Society NVA075 2 30
77 Introduction to English Linguistics (FT) NVA077 3 60
101 Materials for Language Teaching (FT) NVA101 3 45
103 Non-Literary Translation in Practice (FT) NVA103 3 60
104 Non-Literary Translation in Practice NVA104 4 60
Trang 8116 Select American and British Short Stories (FT) NVA116 3 45
117 Select American and British Short Stories NVA117 4 60
143 The US Political and Social Movement in the 60s and 70s
144 Translation Practice 1 (English- Vietnamese) (FT) NVA144 3 60
145 Translation Practice 1(English- Vietnamese) NVA145 4 60
146 Translation Practice 2 (Vietnamese- English) (FT) NVA146 3 60
147 Translation Practice 2 (Vietnamese- English) NVA147 4 60
- (FT) Đối với các môn trùng tên, môn nào có chú thích (FT) là môn dành cho hệ chính quy VB1 (Full Time).
- (HP) Đối với môn trùng tên, môn nào có chú thích (HP) là môn dành cho chương trình Cử nhân tài năng hệ chính quy VB1
2.2.5 Ngành Ngữ văn Nga (mã ngành 52.22.02.02)
phần TC Số tiết Số
Trang 1050. Văn hoá Nga 2 NVN050 2 30
2.2.6 Ngành Ngữ văn Nga (mã ngành 52.22.02.02) – Chương trình Song ngữ Nga –
Anh (cao đẳng tiếng Anh)
Số tiết
Trang 12Số tiết
Trang 1340 Phân tích lỗi ngữ pháp thường gặp NVT040 2 30
Trang 1415 Khoá luận tốt nghiệp NVD015 10 150
2.2.10 Ngành Ngữ văn Tây Ban Nha (mã ngành 52.22.02.06)
phần
Số TC
Số tiết
12 Lịch sử phát triển ngôn ngữ Tây Ban Nha NVE012 2 45
13 Lịch sử và địa lý Tây Ban Nha và nước Mỹ Latinh NVE013 4 60
14 Lịch sử văn minh các nước Mỹ La Tinh NVE014 2 30
Trang 1520 Ngữ âm học và âm vị học 2 NVE020 2 30
27 Phương pháp giảng dạy tiếng Tây Ban Nha NVE027 4 60
35 Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành du lịch NVE035 4 60
36 Tiếng Tây Ban Nha chuyên ngành thương mại NVE036 4 60
2.2.11 Ngành Đông phương học (52.22.02.13)
phần
Số TC
Số tiết
1 Các giai đoạn lớn của lịch sử phương Đông DPH001 2 30
Trang 1625 Lịch sử tư tưởng phương Đông DPH025 2 30
37 QHQT và chính sách đối ngoại của Ấn Độ DPH037 2 30
38 QHQT và chính sách đối ngoại của ĐNA DPH038 2 30
Trang 1774 Tiếng Hindi 4 DPH074 2 45
Trang 18123 Tiếng Indonesia: ngữ pháp 5 DPH123 2 30
134 Tiếng Indonesianesia: nói trước công chúng DPH134 2 45
144 Tiếng Thái: đàm thoại theo tình huống DPH144 3 60
145 Tiếng Thái: đàm thoại thường nhật 1 DPH145 2 45
146 Tiếng Thái: đàm thoại thường nhật 2 DPH146 2 45
149 Tiếng Thái: loại từ và chức năng của từ DPH149 3 60
150 Tiếng Thái: mệnh đề và câu theo giao tiếp DPH150 1 30
151 Tiếng Thái: mệnh đề và câu theo ngữ pháp DPH151 1 30
163 Vấn đề dân tộc tôn giáo và xung đột dân tộc tôn giáo ở
Trang 20220 Văn hoá doanh nghiệp DPH220 2 30
2.2.12 Ngành Nhật Bản học (mã ngành 52.22.02.16)
phần TC Số tiết Số
15 Quản trị doanh nghiệp và quản trị doanh nghiệp Nhật Bản NBH015 2 30
Trang 2111 Ngôn ngữ so sánh (Hán – Hàn và Hán –Việt) HQH011 2 30
16 QHQT và chính sách đối ngoại của Hàn Quốc HQH016 2 30
Trang 2235 Tin học chuyên ngành HQH035 2 30
2.2.14 Ngành Triết học (mã ngành 52.22.03.01)
phần
Số TC
Số tiết
3 Các tác phẩm kinh điển của Chủ nghĩa Mác – Lênin về
4 Các tác phẩm kinh điển của Chủ nghĩa Mác – Lênin về
6 Chủ nghĩa Hậu hiện đại và phong trào tôn giáo mới TRI006 2 30
Trang 2312 Chuyên đề triết học Mác – Lênin TRI012 4 60
14 Chuyên đề về tư tưởng triết học Hồ Chí Minh TRI014 2 30
15 Con người và quyền con người trong thế giới hiện đại TRI015 3 45
17 Công giáo Việt Nam – lịch sử và hiện tại TRI017 2 30
19 Công ước quốc tế về tự do tín ngưỡng, tôn giáo TRI019 2 30
25 Đạo Tin Lành ở Việt Nam – Lịch sử và hiện tại TRI025 2 30
27 Đối thoại và khoan dung – một khuynh hướng toàn cầu
28 Giới thiệu các tác phẩm kinh văn Phật giáo TRI028 2 30
32 Hệ thống chính trị thế giới hiện đại TRI032 3 45
33 Kinh điển khoa học chính trị Mác – Lênin TRI033 3 45
34 Kinh điển khoa học chính trị cổ, cận đại TRI034 3 45
36 Kinh tế tri thức với vấn đề CNH, HĐH tại Việt Nam TRI036 2 30
38 Lịch sử các tôn giáo lớn trên thế giới I (Kitô giáo) TRI038 3 45
39 Lịch sử các tôn giáo lớn trên thế giới II (Phật giáo) TRI039 3 45
41 Lịch sử học thuyết chính trị Mác – Lênin TRI041 3 45
42 Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế TRI042 3 45
44 Lịch sử triết học phương Đông cổ đại TRI044 3 45
46 Lịch sử tư tưởng chính trị phương Đông TRI046 3 45
47 Lịch sử tư tưởng chính trị phương Tây TRI047 3 45
55 Lý luận văn hoá và đường lối văn hoá của ĐCSVN TRI055 3 45
56 Lý luận về hình thái kinh tế – xã hội và con đường đi lên
CNXH ở Việt Nam
57 Lý luận về văn hoá và đường lối văn hoá của Đảng Cộng
Trang 2458 Mỹ học tôn giáo TRI058 2 30
64 Phân tích các tác phẩm kinh điển của triết học Mác –
65 Phép biện chứng duy vật – học thuyết về sự phát triển TRI065 5 75
66 Phong trào thần học giải phóng ở châu Mỹ La tinh TRI066 2 30
68 Phương pháp nghiên cứu chuyên ngành CNXHKH TRI068 3 45
70 Quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ
Chí Minh về tôn giáo
TRI070
72 Thể chế chính trị các nước Đông Nam Á TRI072 2 30
76 Tộc người, tôn giáo và xung đột tộc người, tôn giáo TRI076 2 30
78 Tôn giáo trong cộng đồng dân tộc thiểu số ở Việt Nam TRI078 2 30
79 Tôn giáo và chính sách tôn giáo ở Việt Nam TRI079 2 30
86 Triết học của thiền phái Trúc Lâm đời Trần TRI086 2 30
89 Triết học phương Đông thời kỳ phong kiến TRI089 4 60
90 Triết học phương Đông trung – cận đại TRI090 4 60
91 Triết học phương Tây trung – cận đại TRI091 4 60
97 Tư duy chính trị của ĐCSVN qua các văn kiện, nghị
101 Vấn đề dân tộc và tôn giáo tại đồng bằng sông Cửu Long TRI101 3 45
102 Vấn đề dân tộc, tôn giáo và Chính sách dân tộc, tôn giáo
Trang 25103 Vấn đề hội nhập và xung đột văn hoá – văn minh trên thế
109 Lịch sử các tôn giáo lớn trên thế giới I (Hồi giáo) TRI109 3 45
110 Lịch sử các tôn giáo lớn trên thế giới II (Hindu giáo) TRI110 3 45
113 Một số vấn đề về văn hóa và kinh tế Tp Hồ Chí Minh TRI113 3 45
2.2.15 Ngành Lịch sử (mã ngành 52.22.03.10)
phần TC Số tiết Số
2 Bảo tồn và phát huy di sản trong sự nghiệp xây dựng nền
3 Các Đại hội đại biểu toàn quốc và Hội nghị Trung ương
của Đảng Cộng sản Việt Nam
4 Các giá trị văn hoá tinh thần truyền thống dân tộc Việt
5 Các hệ thống chính trị-xã hội thế giới hiện đại LSU005 2 30
6 Các nền văn hoá tiền sử và sơ sử ở các tỉnh phía Bắc Việt
Nam
7 Các nền văn hoá tiền sử và sơ sử ở các tỉnh phía Nam
8 Các phương pháp nghiên cứu khảo cổ học LSU008 2 30
9 Chiến lược của các cường quốc ở châu Á- Thái Bình
10 Chiến tranh nhân dân và nghệ thuật quân sự của ĐCSVN LSU010 2 30
11 Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc và chính sách
dân tộc của Đảng Cộng sản Việt Nam
12 Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề tôn giáo và chính sách
13 Chủ nghĩa thực dân cũ và mới ở Việt Nam LSU013 2 30
Trang 2616 Cổ vật chất liệu gỗ, vải, giấy LSU016 2 30
18 Công cuộc cải tổ, cải cách ở một số nước và công cuộc
đổi mới ở Việt Nam
19 Công cuộc khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở Việt
20 Công tác bảo quản hiện vật bảo tàng LSU020 2 30
21 Công tác giáo dục, phổ biến tri thức khoa học của bảo
tàng và di tích
22 Công tác kiểm kê, phân loại và xây dựng sưu tập hiện vật
23 Công tác nghiên cứu và lập hồ sơ xếp hạng di tích LSU023 2 30
24 Công tác sưu tầm, nghiên cứu hiện vật bảo tàng LSU024 2 30
25 Công tác trưng bày hiện vật bảo tàng LSU025 2 30
26 Cuộc đời và sự nghiệp cách mạng của Hồ Chí Minh LSU026 2 45
27 Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo kháng chiến chống
28 Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo phát triển nền văn hoá
và giải quyết các vấn đề xã hội
29 Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp công nghiệp
30 Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo xây dựng hệ thống
31 Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo xây dựng nền kinh tế
thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
32 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, lãnh đạo đấu tranh giành
33 Đảng Cộng sản Việt Nam vận dịng, phát triển tư tưởng
Hồ Chí Minh trong công cuộc đổi mới
34 Đặc điểm chiến tranh cách mạng Việt Nam LSU034 2 30
35 Đặc điểm kinh tế - xã hội ĐBSCL trước thế kỷ XIX LSU035 2 30
36 Di tích kiến trúc nghệ thuật, lịch sử cách mạng, danh
thắng Việt Nam
40 Điều tra xã hội học trong nghiên cứu lịch sử LSU040 2 30
Trang 2741 Đường lối chiến tranh nhân dân và quốc phòng toàn dân
của Đảng Cộng sản Việt Nam
42 Đường lối CM DTDCND của Đảng Cộng sản Việt Nam LSU042 3 45
43 Đường lối CM XHCN của Đảng Cộng sản Việt Nam LSU043 3 45
44 Đường lối công nghiệp hoá – hiện đại hoá LSU044 2 30
45 Đường lối đại đoàn kết dân tộc và xây dựng Mặt trận Dân
tộc Thống nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam LSU045 2 30
46 Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam LSU046 2 30
47 Đường lối đối ngoại của Đảng Cộng sản Việt Nam LSU047 2 30
48 Đường lối quốc tế và chính sách đối ngoại của Đảng
Cộng sản Việt Nam
49 Đường lối văn hoá của Đảng Cộng sản Việt Nam LSU049 2 30
51 Giương cao hai ngọn cờ độc lập dân tộc & CNXH LSU051 2 30
57 Hồ Chí Minh với tầng lớp trí thức Việt Nam LSU057 2 30
58 Hồ Chí Minh với việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam LSU058 2 30
59 Khái niệm, nguồn gốc và quá trình hình thành, phát triển
Trang 2866 Khảo cổ học lý thuyết LSU066 2 30
78 Làng xã Việt Nam – truyền thống và hiện đại LSU078 2 30
90 Lịch sử Malaysia, Singapore, Bruney LSU090 2 30
Trang 2991 Lịch sử Mỹ LSU091 2 30
95 Lịch sử Nhà nước và Pháp luật Việt Nam LSU095 2 30
98 Lịch sử quan hệ quốc tế hiện đại (từ 1917 đến nay) LSU098 3 45
101.Lịch sử quân sự và chiến tranh Việt Nam LSU102 2 30
115.Lịch sử xây dựng Đảng Cộng sản Việt Nam LSU116 2 30116.Liên minh công nông trong cách mạng Việt Nam LSU117 2 30
120.Một số bảo tàng tiêu biểu trên thế giới LSU121 2 30121.Một số di sản tiêu biểu của thế giới và Việt Nam (di sản tự
nhiên, văn hoá)
122.Một số tác phẩm kinh điển của Chủ nghĩa Mác – Lênin LSU123 2 30123.Một số vấn đề lý luận cơ bản về bảo tàng học LSU124 2 30124.Nghiên cứu Văn kiện Đảng Cộng sản Việt Nam và một số
tác phẩm của Chủ tịch Hồ Chí Minh
125.Nghiên cứu, vận dụng Tư tưởng Hồ Chí Minh trong công
Trang 30127.Nhập môn sử học LSU128 2 30128.Những khám phá vĩ đại trong lịch sử văn hóa – văn minh
nhân loại
129.Những thành tựu khảo cổ học về nguồn gốc loài người LSU130 2 30
130.Những vấn đề cơ bản của lịch sử Việt Nam cận – hiện đại LSU131 3 45
131.Những vấn đề cơ bản của lịch sử Việt Nam cổ – trung đại LSU132 3 45
133.Những vấn đề lịch sử văn hoá triều Nguyễn LSU134 2 30134.Phân hoá xã hội và sự hình thành giai cấp mới ở Việt
140.Phương pháp điều tra xã hội học trong nghiên cứu lịch sử LSU141 2 30141.Phương pháp nghiên cứu lịch sử địa phương, lịch sử
ngành nghề
142.Phương pháp nghiên cứu và giảng dạy Tư tưởng Hồ Chí
143.Phương pháp nghiên cứu và giảng dạy đường lối Cách
mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
144.Phương pháp nghiên cứu, biên soạn lịch sử Đảng Cộng
sản Việt Nam và mối quan hệ giữa lịch sử Đảng – lịch sử
ngành – lịch sử nghề
145.Phương pháp nghiên cứu, sưu tầm di sản văn hoá phi vật
146.Phương pháp và phong cách Hồ Chí Minh LSU147 2 30
153.Quan hệ Việt Nam – Lào – Campuchia trong lịch sử LSU154 2 30
155.So sánh cách mạng tư sản phương Tây và cách mạng tư
161.Thành tựu khảo cổ học về nguồn gốc loài người LSU162 2 30
163.Thời đại và những vấn đề thời đại ngày nay LSU164 2 30
Trang 31164.Thực tập chuyên ngành LSU165 4 180
168.Tư tưởng Hồ Chí Minh về CNXH và con đường quá độ
169.Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết dân tộc và đoàn
kết quốc tế
170.Tư tưởng Hồ Chí Minh về dân chủ và xây dựng nhà nước
172.Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam LSU173 2 30
175.Tư tưởng Hồ Chí Minh về nhân văn và văn hoá LSU176 3 45176.Tư tưởng Hồ Chí Minh về quyền con người LSU177 2 30
178.Tư tưởng Hồ Chí Minh về vấn đề dân tộc và cách mạng
179.Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng con người mới và
chăm lo bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau
183.Tư tưởng và tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh LSU184 2 30
185.Ứng dụng toán và tin học trong Khảo cổ học LSU186 2 30
186.Vai trò của lãnh tụ trong lịch sử Việt Nam LSU187 2 30187.Vấn đề Mặt trận dân tộc thống nhất trong lịch sử cách
mạng Việt Nam
189.Về đảng cầm quyền ở Việt Nam và các nước trên thế giới LSU190 2 30
191.Xung đột tộc người – dân tộc và tôn giáo trên thế giới
hiện nay
195.Biển đông – Lịch sử vấn đề tranh chấp và xác lập chủ
198.Công cuộc đổi mới ở Việt Nam – Thành tựu, hạn chế và
199.Lịch sử đấu tranh, xây dựng và bảo vệ nền hòa bình Việt
Nam