1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

RỐI LOẠN trầm cảm nặng , ĐH Y DƯỢC TP HCM

45 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 784,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. 1 Nắm được dịch tể học 2 Mô tả được bệnh nguyên 3 Chẩn đoán được RL trầm cảm 4 Nắm hướng điều trị bệnh 5 Nêu được diễn tiến và tiên lượng bệnh

Trang 1

T H S B S H Ồ N G U Y Ễ N Y Ế N P H I

B Ộ M Ô N T Â M T H Ầ N

Đ Ạ I H Ọ C Y D Ư Ợ C – T P H C M

RỐI LOẠN TRẦM CẢM CHỦ YẾU

(MAJOR DEPRESSIVE DISORDER)

Đối tượng: SV Y5

Trang 3

- Mối quan hệ xã hội kém

- Độc thân, li dị , góa

Trang 4

DỊCH TỂ HỌC

Tỉ lệ trầm cảm

Trang 5

BỆNH NGUYÊN

YẾU TỐ SINH HỌC

YẾU TỐ GÂY STRESS NGOẠI LAI

GIAI ĐOẠN TRẦM CẢM

Tiền căn gia đình

Giới tính Marker sinh học Marker phân tử

Môi trường Chấn thương sớm

Sự cố cuộc sống Bệnh lý cơ thể

Kiểu hình gene

CÂN BẰNG NỘI MÔI

VÒNG HỆ VIỀN – VÕ NÃO

Trang 6

VÙNG DƯỚI ĐỒI

TUYẾN YÊN

TUYẾN THƯỢNG THẬN

TUYẾN THƯỢNG THẬN

Trang 7

Sự thức tỉnh

Sự tập trung Năng lượng

Lo âu Xung động Kích thích

Sự hài lòng

Có động cơ Khả năng xử lý

Sự chú ý

Sự thèm ăn Tình dục Gây hấn

Khí sắc Chức năng nhận thức

Trí nhớ

Ám ảnh, Cưỡng chế

BỆNH NGUYÊN

Trang 8

Sinh đôi cùng trứng 0 Cha/mẹ Quan hệ bậc 1

Trang 10

Khí sắc giảm:

Vẻ mặt đờ đẩn, đau khổ Buồn vô cớ

Loạn cảm, mất hứng thú, lo âu

Khí sắc giảm:

Vẻ mặt đờ đẩn, đau khổ Buồn vô cớ

Loạn cảm, mất hứng thú, lo âu

Giảm hoạt động tâm vận động:

thần-Vận động chậm chạp Bồn chồn, gây hấn Bất động hoàn toàn

RL hoạt động chức năng

Giảm hoạt động tâm vận động:

thần-Vận động chậm chạp Bồn chồn, gây hấn Bất động hoàn toàn

Trang 11

1 RL giấc ngủ

TẦM SOÁT

Trang 12

2 câu hỏi nhanh để tầm soát trầm cảm:

ông?

≥ 1 câu trả lời “Có”: Nên được tiến hành đánh giá trầm cảm

TẦM SOÁT

Trang 14

TIÊU CHUẨN ĐẶC ĐIỂM

2. Giảm sự quan tâm, hài lòng vui thích

3. Tăng cân/sụt cân đáng kể

4. Mất ngủ/ngủ nhiều

5. Kích động/chậm chạp

6. Mệt mỏi/mất sinh lực

7. Cảm giác vô dụng, tội lỗi

8. Giảm năng lực tập trung, suy nghĩ

9. Nghĩ về cái chết, ý tưởng tự sát

B Không đáp ứng giai đoạn hỗn hợp

C Làm suy giảm chức năng xã hội, nghề nghiệp đáng kể

D Không do nghiện chất, BL thực thể

E Thời gian ≥ 2 tháng sau tang thương, mất mát

Trang 15

D-SIG-E-CAPS: give energy capsules

Trang 16

Đặc điểm Tang thương MDD

PHÂN BIỆT

Trang 18

 Yếu tố sinh học:

 Rối loạn về hormon, dinh dưỡng, điện giải và nội tiết.

RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ

Trang 19

 Steroids, thuốc kháng viêm không steroid

 Ức chế Beta, digoxin, ức chế calci

Trang 20

Hệ thống Bệnh Tỉ lệ TC (%) NC, năm Thang

Thần kinh Động kinh

Parkinson

Xơ cứng rải rácAlzheimerSau đột quỵĐau đầu Migrain

38.3

>5041.845-5020-4018

Nidhinanda, 2007Anguenot, 2002Lydia, 2002Balestrieri, 2000Linda, 2006Caroline, 2007

TGDSGDSCES-D

PHQ-9

Sau NMCTTMCTSuy tim

23204036-50

John, 2003Everard, 2006Vazquez, 1989Kenneth, 2003

DSM-IV

HAD-SCESD

Tiểu đường

49.727.9-61.9

Chueire, 2007Sherita, 2008

DSM-IVCES-D

RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ

Trang 21

Hệ thống Bệnh Tỉ lệ TC (%) NC, năm Thang

Khác HIV/AIDS

Ung thưĐau đầuMụn trứng cá

HC đau mạn tính

BL khớp

2020-2525.429.530-5430

Glenn, 2007Steven, 1997Tetsuhiro, 2007Yazici, 2004Michael, 2007Kawakatsu, 2001

DSM-IVHAM-DHAM-D

Viêm gan B, C

24.124-70

Cornejo, 2005Coughlan, 2002

Hen suyển

4627.8

Abebaw, 2000Etinger, 2004 CES-D

RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ

Trang 22

RL TRẦM CẢM DO BL THỰC THỂ

A RL khí saéc nổi bật, dai dẳng, 1 biểu hiện:

- Cơn hưng cảm

- Cơn trầm cảm

B Có bằng chứng do hậu quả BL nội khoa tổng quát

C Không do các RL tâm thần khác

D Làm suy giảm chức năng xã hội, nghề nghiệp đáng kể

E Không xuất hiện trong giai đoạn sảng

Trang 23

MỤC ĐÍCH ĐIỀU TRỊ

MỤC ĐÍCH ĐIỀU TRỊ

Phục hồi hoạt động

Phòng ngừa Tái phát

Phòng ngừa Tái phát

Ổn định cơn

Ổn định cơn

ĐIỀU TRỊ

Trang 25

TÂM LÝ LIỆU PHÁP

Trang 26

THUỐC CHỐNG LOẠN THẦN THUỐC AN THẦN

ĐIỀU TRỊ

Trang 27

Men phân hủy CDTTK

Autoreceptor trước xi-náp

Xung động TK

Nang chứa chất dẫn truyền TK

Bơm tái hấp thu

Chất dẫn truyền TK

Đáp ứng

Men phân hủy CDTTK

Thụ thể sau

xi-náp

ĐIỀU TRỊ

Trang 28

ĐIỀU TRỊ

 Tác dụng:  dẫn truyền hệ NA và/hoặc Serotonine (5-HT)

 Ức chế tái hấp thu CDTTK (re-uptake inhibitors): TCAs, SSRIs

 Tăng phóng thích CDTTK ( đối vận autoreceptor trước xi-nap): Mirtazapine

 Ngăn phá hủy CDTTK (ức chế enzym/xi-náp): MAOI

Trang 29

 SSRI: ức chế tái hấp thu serotonine chọn lọc

 SNRI: ức chế tái hấp thu serotonine-NA chọn lọc

 Khác

Trang 30

Ức chế tái hấp thu NA và 5-HT

ĐIỀU TRỊ

Trang 31

ĐIỀU TRỊ

Hoạt chất Liều

Hạ HA

tư thế

RL tình dục

Tiêu hoá

Kích động/

mg có thể gây tử vong

Liều > 250 mg/d tăng nguy

cơ động kinh

Trang 32

ĐIỀU TRỊ

Trang 33

Hoạt chất Liều

người lớn mg/d

Tác dụng phụ tương đối Anti

choliner gic

An thầ n

Hạ HA

tư thế

RL tình dục

Tiêu hoá

+++: rất cao ++ : cao + : TB ++/-: thấp +/-: rất thấp

Trang 34

ĐIỀU TRỊ

Trang 35

Hoạt chất Liều

người lớn mg/d

Tác dụng phụ tương đối Anti

choliner gic

An thần

Hạ HA

tư thế

RLCN tình dục

Tiêu hoá

Kích động/ mất ngủ

Trang 36

Hoạt chất Liều Anti

cholinerg ic

An thầ n

Hạ

HA tư thế

RL tình dục

Tiêu hoá

Kích động/

An toàn khi quá liều

Nguy cơ Đk với liều tối đa

ĐIỀU TRỊ

Trang 37

Hoạt chất Liều Anti

choliner gic

An thần

Hạ HA

tư thế

RL tình dục

Tiêu hoá

Kích động/

mất ngủ

Tránh dùng cho BN/Đk SR: 2lần/ngày, điều trị hút thuốc

Liều dùng 3-4 lần/ngày Ức chế men P450-3A4

TDP: cương cứng dương vật 1:10000)

(1:1000-Liều an thần: 50-200 mg

ĐIỀU TRỊ

Trang 39

° CTC 3 vòng:

 NMCT mới, RL nhịp tim, suy tim

 Tăng nhãn áp góc đóng, phì đại tuyến tiền liệt

 Bệnh Basedow.

 Suy gan thận nặng

 Không được phối hợp MAOI, thuốc hạ áp (Aldomet), co mạch, rượu

° Thuốc ức chế MAO cổ điển:

 Thức ăn nhiều Tyramine (phó-mát, thịt hun khói, chuối, rượu bia )

 Thuốc tim mạch, thuốc chống trầm cảm khác, Amphetamine.

° Chống trầm cảm thế hệ mới:

 Ít TDP nguy hiểm (anticholinergic, gây độc tim) dễ sử dụng hơn

ĐIỀU TRỊ

3 Hướng điều trị _ Hĩa liệu pháp_ Chống chỉ định CTC

Trang 40

TƯ DUY:

“Tôi làm việc tốt, nhưng ông chủ lại nổi giận.”

CẢM XÚC:

Lo âu Stress

HÀNH VI:

Làm việc điên cuồng

SINH LÝ:

Tăng nhịp tim Căng cơ

Đổ mồ hôi Khô miệng

MÔI TRƯỜNG

 Lợi ích khi phối hợp với thuốc:

 Tăng hiệu quả điều trị

Trang 42

ĐIỀU TRỊ

 LP kích thích cộng hưởng xuyên não (transcranial magnetic stimulation)

 LP kích thích ánh sáng

 LP kích thích TK X

Trang 43

CHẨN ĐOÁN

Chọn lựa θ đầu tay

Theo dõi giai đoạn cấp θ (mỗi 1-2 tuần)

Theo dõi giai đoạn cấp θ (mỗi 1-2 tuần)

Đánh giá đáp ứng (tuần thứ 6)

Đánh giá đáp ứng (tuần thứ 6)

Tiếp tục θ (liều phù hợp)

Theo dõi θ (mỗi 1-2 tuần)

Đánh giá đáp ứng (tuần thứ 12)

Đánh giá đáp ứng (tuần thứ 12) Cải thiện rõ

Phối hợp thêm trị liệu khác

Trang 44

TIẾN TRIỂN

 Không phải lành tính, tiến triển mạn tính, tái phát

 Kéo dài 6-13 tháng (tự nhiên), 3 tháng (điều trị)

 Ngưng thuốc ≤3thtái phát

 Thời gian, số cơn tái phát 

Trang 45

TIÊN LƯỢNG XẤU

4 Tiền sử: RL tâm thần, nghiện chất

Ngày đăng: 06/04/2020, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm