1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong Lop 10 HK2 phan dang

55 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

g Các phản ứng điều chế clo bằng cách dùng các chất oxi hoá mạnh MnO2, KMnO4, KClO3, … tác dụng với dd axit HCl lại không áp dụng trong công nghiệp?. Cho bột nhôm dư vào 200 ml dung dịch

Trang 1

(HClO: axit hipoclorơ)

4 Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H 2 O

(nước Javen)

5 3Cl2 + 6KOH t0

  KClO 3 + 5KCl + 3H 2 O (KClO 3 : kali clorat)

6 Cl2 + Ca(OH) 2 30

o

  CaOCl 2 + H 2 O ( clorua vôi)

21 NaClO + CO2 + H 2 O → NaHCO 3 + HClO

22 CaOCl2 + CO 2 + H 2 O→CaCO 3 + CaCl 2 + 2HClO

Trang 2

B BÀI TẬP TỰ LUẬN

Dạng 1: Viết phương trình chứng minh

Bài 1: Viết phương trình chứng minh:

a) Clo có tính oxi hóa.:

b) Clo có tính khử

c) Clo vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

d) Axit clohiđric có tính khử

e) Axit clohiđric có tính oxi hoá

f) Axit clohiđric là axit mạnh

g) Flo có tính oxi hóa

h) Brom có tính oxi hóa

i) Iot có tính oxi hóa

j) Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo, brom, iot

k) Clo có tính oxi hoá mạnh hơn brom, iot

l) Brom có tính oxi hoá mạnh hơn iot nhưng yếu hơn clo

Dạng 2: Giái thích và viết phương trình chứng minh

Bài 2: Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng (nếu có) khi:

a) Nhúng quỳ tím vào dd axit clohiđric

Trang 3

b) Cho quỳ tím ẩm tiếp xúc với khí hiđro clorua.

c) Nhúng quỳ tím vào nước clo

d) Cho dd muối bạc nitrat vào dd muối natri clorua, natri bromua, natri iotua

e) Để hở bình đựng dd HBr trong không khí?

f) Cho iot tiếp xúc với hồ tinh bột

g) Sục từ từ khí clo vào dd hồ tinh bột có hoà tan sẵn một lượng nhỏ KI, thấy xuất hiện màu xanh tím

Bài 3: Hãy giải thích tại sao: a) Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hoá âm còn các halogen khác ngoài số oxi hoá âm còn có số oxi hoá dương? b) Trong phòng thí nghiệm không đựng dd axit HF vào bình thuỷ tinh? c) Nước Javen có khả năng tẩy trắng vải, sợi, giấy, tẩy uế chuồng trại chăn nuôi, nhà vệ sinh,… d) Nước Javen để lâu trong không khí thì mất dần tính tẩy màu e) Trên thực tế người ta dùng clorua vôi nhiều hơn nước Javen f) Phải nêm muối ăn sau khi thực phẩm được nấu chin và còn hơi nóng? g) Các phản ứng điều chế clo bằng cách dùng các chất oxi hoá mạnh MnO2, KMnO4, KClO3, … tác dụng với dd axit HCl lại không áp dụng trong công nghiệp?

Trang 4

Dạng 3: Nhận biết Bài 4: Nhận biết các dung dịch sau: a) NaOH, HCl, NaNO3, NaCl, Na2S b) KOH, KCl, KNO3, K2SO4, Na2CO3 c) NaOH, KCl, NaNO3, K2SO4, K2SO3 d) NaCl, K2SO4, Na2CO3, Na2S, HNO3 e) NaCl, NaOH, HCl, Na2CO3, NaI, Ba(NO3)2 f) KCl, HCl, K2SO4, K2S g) NaOH, HCl, CuSO4, KI, Ba(NO3)2 Bài 5: Chỉ dùng 1 thuốc thử, hãy nhận biết các dd sau: a) KI, NaCl, HNO3 b) KBr, ZnI2, HCl, Mg(NO3)2 c) CaI2, AgNO3, Hg(NO3)2, HI

d) KI, NaCl, Mg(NO3)2, HgCl2

e) HCl, NaCl, NaOH, CuSO4

f) NaF, NaCl, NaBr, NaI

Dạng 4: Thực hiện chuỗi phản ứng , bổ túc phương trình phản ứng

Bài 6: Thực hiễn chuối phản ứng sau:

1)

2)

Cl2

1

2

3 4 6 7

Trang 5

3) KClO3 Cl2 HCl FeCl2 FeCl3 AgCl Cl

JavenClorua vôiKali clorat

8910

34

5 6

NaHCO37

8

CaCO3

10Ca(OH)2

Trang 6

HClCaOCl

KClO3

Trang 7

K2Cr2O7 Cl2 NaCl HCl CuCl2 Cu(NO3)2

H2SO4

FeCl3

(6)

KClO3

Bài 7: Bổ túc các phương trình phản ứng

1 ? + HCl → ? + Cl2 + ?

2 ? + ? → ? + CuCl2 3 ? + HCl → ? + CO2 + ?

4 Cl2 + ? + ? → H2SO4 + ?

5 ? + NaOH → NaClO + ? 6 Cl2+ → KClO3 + +

7 HCl + → + + Cl2 8 Cl2 + → NaClO +

9 KMnO4 + → + Cl2 + +

10 Cl2 + → KClO + +

11 Cl2 + ? →HCl 12 NaI + ? → NaBr + ? 13 Cl2 + ? → nuớc javen 14 Fe(OH)2 + HCl → ? + ? 15 MnO2 + ? → Cl2 + ? + ? 16 Br2 + ? → HBrO + ? 17 Cl2 + Fe →

18 K2Cr2O7 + ? → KCl + + + …

19 NaCl + … → khí A + khí B + NaOH 20 ? + ? →CuCl2 + ?

Trang 8

Dạng 5: Tính toán theo phương trình phản ứng Câu 1. Cho 3,2 gam đồng (Cu) tác dụng với một lượng khí Cl2 vừa đủ a) Tính thể tích khí clo (Cl2) (đktc) tham gia phản ứng b) Tính khối lượng muối đồng thu được sau phản ứng

Câu 2. Tính khối lượng natri (Na) và thể tích khí clo (Cl2) cần để điều chế 4,68g muối NaCl

Câu 3. Xác định khối lượng thuốc tím KMnO4 và HCl cần dùng để điều chế 5,6 lít khí clo (Cl2)

ở đktc

Câu 4 Để trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M thì thể tích dung dịch HCl 0,5 M cần dùng

là bao nhiêu?

Trang 9

Câu 5. Cho bột nhôm dư vào 200 ml dung dịch axit HCl 1M ta thu được khí H2 bay ra.Viết phương trình phản ứng và tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc.

Câu 6. Cho 50g dd HCl tác dụng dd NaHCO3 dư thu được 2,24lit khí ở đktc Tìm nồng độ phầntrăm của dd HCl đã dùng?

Câu 7 Cho 8,4 gam sắt tác dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ Dẫn toàn bộ lượng khí

sinh ra qua 16 gam đồng (II) oxit nóng

a) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)

b) Tính khối lượng kim loại đồng thu được sau phản ứng

Câu 8. Cho a (g) Fe tác dụng vừa đủ 150ml dung dịch HCl (D = 1,2 g/ml) thu được dung dịch

và 6,72 lít khí (đktc) Cho toàn bộ lượng dung dịch trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được b (g) kết tủa

a) Viết các phương trình phản ứng

b) Tìm giá trị a, b?

c) Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol/l dung dịch HCl?

Trang 10

Dạng 6 : Toán về lượng dư

Câu 1. Cho 4,8 gam Mg vào dung dịch HCl sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc) Tính lượng Mg còn dư và khối lượng muối thu được sau phản ứng

Câu 2 Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam axit clohiđric HCl nguyên chất.

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?

c) Tính thể tích khí H2 thu được (đktc)?

Trang 11

Câu 3. Lấy 300 ml dung dịch KCl 1M tác dụng với một dung dịch có hoà tan 42,5 gam AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

Câu 4. Thêm 300ml dung dịch chứa 51g AgNO3 vào 200ml dung dịch chứa 23,8g KBr Xác định CM của các muối trong dung dịch sau phản ứng

Câu 5. Cho 300ml một dd có hòa tan 5,85g NaCl tác dụng với 200ml dd có hòa tan 34g AgNO3 Tìm khối lượng kết tủa thu được

Câu 6 Trộn 50 ml dd HCl 0,12M với 50 ml dd NaOH 0,1M Tìm nồng độ mol các chất trong dd thu được

Câu 7 Trộn 300 ml dd HCl 0,05M với 200 ml dd NaOH 1 M Tìm nồng độ mol các chất trong dd thu được

Trang 12

Câu 8 Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào

dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào? Vì sao?

Dạng 7 : Toán xác định tên nguyên tố

Câu 1 Hòa tan hoàn toàn 12,8 g kim loại M hóa trị II cần vừa đủ dung dịch HCl, thu được 4,48 lit khí Xác định kim loại M?

Câu 2 Cho 1,08g một kim loại hóa trị III tác dụng với khí clo tạo thành 2,67 g clorua kim loại. Xác định tên kim loại

Câu 3 Clo hóa 1 kim loại thu được 32,5g muối Clorua kim loại hóa trị 3 và tốn hết 6,72 lít khí Clo (đkc) a) Xác định tên kim loại? b) Cần bao nhiêu gam MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl để điều chế lượng Clo đã dùng

Trang 13

Câu 4 Hoà tan hoà toàn 16,25g một kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch HCl 18,25% (D = 1,2g/ml), thu được dung dịch muối và 5,6 l khí hiđro (đktc) a) Xác định kim loại? b) Xác định khối lượng dd HCl 18,25% đã dùng? Tính CM của dung dịch HCl trên?

Câu 5 Cho 2g Ca tác dụng vừa đủ với 1 halogen X2 thu được 10g muối halogenua Tìm tên của halogen X2

Câu 6 Cho 9,75g Zn tác dụng vừa đủ với 1 halogen X2 thu được 20,4g muối halogenua Tìm tên của halogen X2

Câu 7 Cho 5,4g Al tác dụng vừa đủ với 1 halogen X2 thu được 81,6g muối halogenua Tìm tên của halogen X2

Trang 14

Câu 8 Cho 1,3 gam sắt clorua phản ứng với dd AgNO3 dư, thu được 3,444g kết tủa tìm công thức của muối sắt

Câu 9 Hòa tan hoàn toàn 11,2g kim loại R cần vừa đủ 500ml dung dịch HCl, thu được 4,48 lit khí Xác định kim loại R, và CMHCl đã phản ứng?

Câu 10 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là?

Câu 11 * Cho 6,3 gam một kim loại X có hóa trị không đổi tác dụng hoàn toàn với 0,15 mol

O2 Chất rắn thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch HCl ( dư) thấy thoát ra 1,12 lít khí H2 ở đktc Xác định kim loại X

Câu 12 *Cho cùng một lượng khí clo lần lượt tác dụng hoàn toàn với kim loại R (hóa trị I ) và

kim loại X hóa trị II thì khối lượng kim loại R đã phản ứng gấp 3,375 lần khối lượng của kim loại X Khối lượng muối clorua của kim loại R thu được gấp 2,126 lần khối lượng muối clorua của X tạo thành Xác định tên hai kim loại

Dạng 8: Toán về 2 kim loại tác dụng với axit clohđric (HCl)

Câu 1 Hoà tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe vào 500 ml dung dịch HCl (vừa đủ)

thu được 5,6 lít khí (đktc) và dung dịch B

a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

Trang 15

b) Tính nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch B.

Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn vào 400 ml dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 8,96 lít khí (đktc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A b) Tính nồng độ mol/lít của HCl tham gia phản ứng

Câu 3 Hoà tan hoàn toàn 22,6 gam hỗn hợp A gồm Mg và Zn vào 200 ml dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 13,44 lít khí (đktc) và muối B a) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

b) Tính khối lượng của muối B

Trang 16

Câu 4 Hoà tan hoàn toàn 10,16 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 27,91 g muối B a) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

b) Tính thể tích của khí H2 sinh ra ở Đktc

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào 200 ml dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 6,47 gam muối clorua a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp muối

b) Tính thể tích của khí H2 sinh ra ở Đktc

Trang 17

Câu 6 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào 950 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được 51,775 gam muối clorua Tìm m

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa 4,38 g HCl (vừa đủ) thu được m gam muối clorua a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp b) Tìm m và thể tính khí H2 sinh ra ở đktc

Trang 18

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 11,3 gam hỗn hợp A gồm Mg và Zn vào dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được 6,72 lít khí (đktc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

b) Tính thể tích của HCl đã dùng

Trang 19

Câu 10 Hoà tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe vào 500 ml dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 16,8 lít khí (đktc) và dung dịch B a) Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A b) Tính nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch B

Câu 11 Hoà tan hoàn toàn 1,26 gam hỗn hợp A gồm Al và Mg vào 120 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được V lít khí H2 (đktc) và muối B a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

b) Tính thể tích khí H2 sinh ra c) Tính khối lượng muối B

Trang 20

Dạng 9 : Toán tổng hợp

Bài toán liên quan đến hiệu suất

Câu 1 Điện phân hết dung dịch chứa 117g NaCl có màng ngăn với hiệu suất 80% Khối lượng

khí clo thu được là bao nhiêu?

Câu 2 Tính khối lượng natri và thể tích khí clo cần để điều chế 4,68g muối NaCl, biết H =

Bài toán về pha chế dung dịch

Câu 6 Thể tích dung dịch HCl 10M và thể tích H2O cần dùng để pha thành 400 ml dung dịchHCl 2M lần lượt là bao nhiêu?

Câu 7 Để pha được 500 ml nước muối sinh lí (C = 0,9%) cần lấy V ml dung dịch NaCl 3%

pha với nước cất Giá trị của V là bao nhiêu?

Câu 8 Để thu được dung dịch HCl 25% cần lấy m1 gam dung dịch HCl 45% pha với m2 gamdung dịch HCl 15% Tỉ lệ m1 : m2 là

Bài toán về nguyên tử khối trung bình

Câu 9 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,319 Brom có hai đồng vị bền 79

35Br và 81

35Br.Thành phần % số nguyên tử của 81

Bài toán hỗn hợp các muối hoặc xác định các nguyên tố

Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một

muối cacbonat của kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc)

Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?

Câu 12 Cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25 gam haimuối KCl và KBr thu được 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr Số mol hỗn hợp đầu là baonhiêu?

Trang 21

Câu 13 Hòa tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung

dịch A Sục khí Cl2 dư vào dung dịch A Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5gam muối khan Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là bao nhiêu?

Câu 14 Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX và NaY (X, Y là các halogen ở hai chu kì liên tiếp

nhau) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,34 gam kết tủa Công thức hai muối NaX vàNaY là gì?

Câu 15 Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai

nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX <

ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaXtrong hỗn hợp ban đầu là gì?

Câu 16 Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HClthấy thoát ra 22,4 lít CO2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu?

nước rồi chia làm phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 5,74g kết tủa

Phần 2: Nhúng một thanh sắt vào, sau khi kết thúc phản ứng, thanh sắt nặng thêm0,16g

a) Xác định công thức hóa học của muối

b) Tính lượng a(gam) muối đã đem hòa tan

ĐỀ THAM KHẢO

Sở Giáo Dục và Đào tạoTP HCM Đề KTTT – HKII - NH: 2013 – 2014

Trường THPT Tân Túc Môn Hóa – Lần 1 – Khối 10

Thời gian: 45 phút

Câu 1 ( 2,0 điểm )

a) Viết phương trình chứng minh: Br2 có tính oxi hoá yếu hơn Cl2 nhưng mạnh hơn I2

b) Viết phương trình chứng minh CaOCl2 có tính oxi hóa

c) Clo là khí mùi xốc, rất độc Khi hít phải khí clo, niêm mạc đường hô hấp bị phá hủy mạnh dẫnđến suy hô hấp Hãy giải thích tại sao.Viết phương trình hoá học minh hoạ

Câu 2 ( 3,0 điểm )

a) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

K2Cr2O7 Cl2 NaCl HCl CuCl2 Cu(NO3)2

Trang 22

Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: Na2CO3, K2SO4, KI, NaNO3 Viết các phương trìnhphản ứng xảy ra.

Câu 4 ( 3,0 điểm )

Hoà tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe vào 500 ml dung dịch HCl (vừa đủ) thu được 16,8lít khí (đktc) và dung dịch B

a) Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

b) Tính nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch B

c) Cho 1/5 dung dịch B trên tác dụng với dung dịch AgNO3lấy dư thì thu được 30,135g kết tủa.Tính hiệu suất phản ứng

Trang 23

CHƯƠNG 6 :OXI – LƯU HUỲNH

A CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG CÓ TRONG SGK CHUẨN – SGK NÂNG CAO 1) 2Mg + O2

Trang 24

B BÀI TẬP TỰ LUẬN

Dạng 1 – Viết phương trình chứng minh

1 Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh

2 Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn ozon

3 Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa và tính khử

4 Hidrosunfua có tính axit yếu và tính khử mạnh

5 Lưu huỳnh đioxit là một oxit axit

6 Khí sunfurơ thể hiện tính oxi hóa và tính khử

7 Axit sunfuric có tính axit

8 Axit sunfuric thể hiện tính oxi hóa mạnh và tính háo nước

Dạng 2 – Giải thích hiện tượng – điều chế

* Nêu rõ các hiện tượng sau đây, giải thích bằng PTPƯ:

1 Cho khí ozon (O3) vào bình đựng dd kali iotua (KI), thử sản phẩm thu được bằng quỳ tím, sau đó nhỏ vào một ít hồ tinh bột

2 Khi dẫn khí hiđrosunfua (H2S) vào dung dịch brom (Br2)

3 Dẫn khí khí hiđrosunfua (H2S) vào dung dịch chì nitrat Pb(NO3)2

4 Dẫn khí khí sunfurơ (SO2) vào dd axit sunfuhiđric (H2S)

5 Khi đốt H2S trong điều kiện thiếu oxi

6 Khi thả mãnh đồng vào dd H2SO4 đặc, nóng, rồi dẫn khí sinh ra vào bình chứa nước brom

7 Khi cho axit sunfuric đặc vào cốc đường, hiện tượng gì xảy ra?

Trang 25

* Điều chế:

1 Người ta có thể điều chế một số chất khí bằng những phản ứng hóa học sau:

a Nhiệt phân CaCO3

b Dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2

c Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Zn

d Dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với Cu

e Nhiệt phân KMnO4

- Hãy cho biết tên các chất khí được sinh ra trong mỗi trường hợp trên và viết PTPƯ

- Bằng thí nghiệm nào có thể khẳng định đúng các chất khí sinh ra trong mỗi trường hợp

2 Từ S, Fe, HCl nêu 2 phương pháp điều chế H2S

3 Từ nước, lưu huỳnh và muối ăn, viết các phương trình điều chế hidrosunfua, khí sunfurơ, natrisunfat

Trang 26

4 Viết phương trình điều chế H2SO4 từ quặng pyrit

5 Từ FeS2, NaCl, H2O, không khí, chất xúc tác có đủ, điều chế các chất sau: Fe2(SO4)3, Na2SO4, Na2SO3

Trang 27

1 2

Cl

2 FeS  SO  H SO  CuSO  Cu(OH)  CuO Cu

Ngày đăng: 11/08/2016, 13:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH TAN - De cuong Lop 10 HK2 phan dang
BẢNG TÍNH TAN (Trang 55)
w