ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2013-2014) MÔN HÓA HỌC LỚP 8 Chương 1: CHẤT – NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ A. PHẦN TRẮC NGHIỆM DẠNG 1: Khoanh tròn vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất Câu 1: Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết: A. Không tan trong nướcB. Không màu, không mùi C. Có vị ngọt, mặn, đắng hoặc chuaD. Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định Đáp án: D Câu 2: Chất nào sau đây được gọi là chất tinh khiết: A. Nước suối, nước sôngB. Nước cấtC. Nước khoángD. Nước đá Đáp án: B Câu 3: Phép lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm: A. Muối ăn với nướcB. Muối ăn với đườngC. Đường với nướcD. Nước với cát Đáp án: D Câu 4: Phép chưng cất được dùng để tách một hỗn hợp gồm: A. Nước với muối ănB. Nước với rượuC. Cất với đườngD. Bột sắn với lưu huỳnh
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2013-2014)
C Có vị ngọt, mặn, đắng hoặc chua D Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định
Đáp án: D
Câu 2: Chất nào sau đây được gọi là chất tinh khiết:
A Nước suối, nước sông B Nước cất C Nước khoáng D Nước đá
Đáp án: B
Câu 3: Phép lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A Muối ăn với nước B Muối ăn với đường C Đường với nước D Nước với cátĐáp án: D
Câu 4: Phép chưng cất được dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A Nước với muối ăn B Nước với rượu C Cất với đường D Bột sắn với lưu huỳnh
Đáp án: B
Câu 5: Có thể thay đổi độ ngọt của đường bằng cách:
Đáp án: C
Câu 6: Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo như sau: Nguyên tố A (6n; 5p; 5e), Nguyên tố B (10p;
10e; 10n), Nguyên tố C (5e; 5p; 5n), Nguyên tố D (11p; 11e; 12n) Ở đây có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Đáp án: B
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm toàn kim loại:
A Nhôm, đồng, lưu huỳnh B Sắt, chì, thủy ngân, bạc
C Oxi, cacbon, canxi, nitơ D Vàng, megiê, clo, kali
Đáp án: B
Câu 8: Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:
A Oxi, cacbon, nitơ, nhôm, đồng B Oxi, lưu huỳnh, canxi, sắt, nitơ
C Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt D Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh
Đáp án: D
Câu 9: Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:
Đáp án: A
Câu 10: Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:
Đáp án: B
Câu 11: Phương pháp thích hợp nhất để tách được muối ăn từ nước biển là:
Đáp án: A
Câu 12: Công thức hóa học nào sau đây được viết sai:
Đáp án: C
Câu 13: Từ công thức hóa học Na2CO3, cho biết ý nào đúng:
(1) Hợp chất trên do 3 đơn chất là: Na, C, O tạo nên
(2) Hợp chất trên do 3 nguyên tố là: Na, C, O tạo nên
(3) Hợp chất trên có PTK = 23 + 12 + 16 = 51 đvC
(4) Hợp chất trên có PTK = 23*2 + 12 + 16*3 = 106 đvC
Trang 2A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (4) D (2), (4)
Đáp án: D
Câu 14: Các dãy công thức hóa học sau, dãy nào toàn là hợp chất:
A CH4, Na2SO4, Cl2, H2, NH3, CaCO3, C12H22O11 B HCl, O2, CuSO4, NaOH, N2, Ca(OH)2, NaCl
C HBr, Hg, MgO, P, Fe(OH)3, K2CO3, H2O D Ca(HCO3)2, CuCl2, ZnCl2, CaO, HI, NO2,
Al2O3
Đáp án: D
Câu 15: Cách viết các dãy công thức hóa học sau, cách nào viết đúng:
A CH4, H2O2, O3, Ca(OH)2, MgO, Fe3O4, Na2SO4 B CO, Fe2O2, CuO2, Hg2O, NaCl2, Zn(OH)2, CH3
C Al3O2, Ca2(PO4)3, NaOH, Hg(OH)2, O2, SO2, H2O D MgCl2, KSO4, NO2, BaSO4, Cu2(PO4)3, Cl2,
Câu 18: Phân tử khí ozon gồm ba nguyên tử oxi, công thức hóa học của phân tử khí ozon là:
Đáp án: C
Câu 19: Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nitơ (N) và oxi (O), có phân tử khối bằng 46 đvC và tỉ số khối
lượng mN : mO = 3,5: 8 Công thức phân tử của hợp chất a là:
Đáp án: B
Câu 20: Một hợp chất có: Phân tử khối là 160 đvC, thành phần phần trăm về khối lượng của sắt là 70 % và
oxi là 30 % Công thức hóa học của hợp chất là:
được
Đáp án: B
Câu 21: Có thể dùng cụm từ nào sau đây nói về nguyên tử:
A Tạo ra chất B Giữ nguyên trong các phản ứng hóa học
C Khối lượng nguyên tử D Trung hòa về điện
Đáp án: D
Câu 22: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau nhờ:
A Electron B Proton C Nơtron D Tất cả đều sai Đáp án: A
Câu 23: Hiện tượng nào là hiện tượng vật lý trong số các hiện tượng cho dưới đây?
A Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc
B Cồn để trong lọ không đậy nắp, cồn sẽ bay hơi có mùi đặc trưng
C Đá vôi bị nhiệt phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic
D Đường khí cháy tạo thành than và hơi nước
Câu 26: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong số các hiện tượng cho dưới đây?
A Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành dung dịch thuốc tím
Trang 3B Làm bay hơi dung dịch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn
C Thủy tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu
D Sắt để lâu trong không khí sẽ bị gỉ
Đáp án: D
Câu 27: Trong các định nghĩa về nguyên tử sau đây, định nghĩa nào là đúng?
A Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé, không bị phân chia trong phản ứng hóa họ
B Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, nguyên tử tạo ra mọi chất
C Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạobởi một hay nhiều electron mang điện tích âm
D Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, nguyên tử tạo ra mọi phân tử
Câu 29: Hãy lựa chọn dãy công thức hóa học đúng của các hợp chất chứa hai nguyên tố sau đây:
N (III) và H; Al (III) và O ; S (II) và H; N (V) và O; C (II) và O
Câu 31: Thành phần phân tử axit sunfuric gồm nguyên tố hiđro và nhóm nguyên tử SO4 có hóa trị (II) Xác
định công thức hóa học đúng của axit sunfuric?
A H2SO B H2(SO4)2 C HSO4 D H2SO4
Đáp án: D
Câu 32: Phân tử khối của H2SO4 và H3PO4 lần lượt sẽ là:
A 94 đvC; 98 đvC B 98 đvC; 98 đvC C 96 đvC; 98 đvC D 98 đvC; 100 đvCĐáp án: B
Câu 33: Trong công thức Ba3(PO4)2, hoá trị của nhóm (PO4) sẽ là:
Câu 35: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?
1/ Trứng bị thối 4/ Hiệu ứng nhà kính làm cho Trái Đất nóng dần lên
2/ Mực hòa tan vào nước 5/ Khi đốt cháy than toả ra nhiều khí độc gây ô nhiễm môitrường
3/ Tẩy màu vải xanh thành trắng 6/ Khi đốt nóng một lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên
Đáp án: A
Câu 36: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?
2/ Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên 5/ Đun qúa lửa mỡ sẽ khét
5/ Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nó đông tụ lại
Đáp án: B
Câu 37: Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc Sau đó, nến lỏng chuyển thành hơi Hơi nến cháy trong
không khí tạo ra cacbon đioxit và hơi nước Qúa trình này là?
A Hiện tượng vật lý B Cả hiện tượng vật lý, hiện tượng hóa học
Trang 4C Hiện tượng hóa học D Tất cả đề sai
Đáp án: B
Câu 38: Trong các chất cho dưới đây, chất nào là đơn chất?
A Axit Clohiđric do hai nguyên tố là hiđro và oxi cấu tạo nên
B Khí Ozon có phân tử gồm ba nguyên tử oxi liên kết với nhau
C Axit Sunfuric do ba nguyên tố là hiđro, lưu huỳnh và oxi cấu tạo nên
D Natri clorua do hai nguyên tố là natri và clo cấu tạo nên
Đáp án: B
Câu 39: Từ công thức hóa học K2CO3, hãy cho biết ý nào đúng
A Hợp chất trên do ba chất là K, C, O tạo nên B Hợp chất trên do ba nguyên tố là K, C, O tạonên
C Hợp chất trên do ba nguyên tử là K, C, O tạo nên D Hợp chất trên do ba phân tử là K, C, O tạo nênĐáp án: B
Câu 40: Trong các công thức hóa học sau, dãy công thức hóa học nào là hợp chất?
A H2SO4, NaCl, Cl2, O3 B HCl, Na2SO4, H2O, Na2CO3
C NH3, H2, NaOH, CaCO3 D Cl2, H2, Na3PO4, H3PO4
Đáp án: B
Câu 41: Nguyên tố hóa học là:
A Yếu tố cơ bản tạo nên nguyên tử B Tập hợp các nguyên tử khác loại
C Phần tử chính tạo nên nguyên tử D Tập hợp các nguyên tử cùng loại
Đáp án: D
Câu 42: Trong các chất dưới đây, chất nào là hợp chất?
A Kẽm là do nguyên tố kẽm cấu tạo nên B Khí Clo do nguyên tố clo cấu tạo nên
C Đất đèn do nguyên tố cacbon và canxi tạo nên D Khí hiđro do nguyên tố hiđro cấu tạo nênĐáp án: C
Câu 43: Các hiện tượng dưới đây đâu là hiện tượng vậy lý?
A Để rượu nhạt lâu ngoài không khí, rượu nhạt lên và chuyển thành giấm chua
B Dây sắt được cắt nhỏ và tán thành đinh
C Bỏ qủa trứng vào dung dịch axit Clohiđric, thấy vỏ trứng sủi bọt
D Đốt lưu huỳnh trong không khí sinh ra chất có mùi hắc
Câu 45: Các công thức hóa học sau, cách nào viết đúng.
Đáp án: B
Câu 46: Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây để phân biệt phân tử của hợp chất với phân tử của đơn chất.
A Số nguyên tố hóa học trong phân tử B Kích thước của phân tử
C Số lượng nguyên tử trong phân tử D Hình dạng của phân tử
Đáp án: A
Câu 47: Những nhận xét nào sau đây đúng?
1/ Xăng, khí nitơ, muối ăn, nước tự nhiên là hỗn hợp
2/ Sữa, không khí, nước chanh, trà đá là hỗn hợp
3/ Muối ăn, đường, khí cacbonic, nước cất là chất tinh khiết
4/ Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý có thể tách một chất ra khỏi hỗn hợp
Đáp án: D
Câu 48: Trong tự nhiên nguyên tố hóa học có thể tồn tại ở những dạng nào?
A Tự do B Hỗn hợp C Hóa hợp D Tự do và hóa hợpĐáp án: D
Trang 5Câu 49: Một hợp chất phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và có phân tử
khối là 62 đvC X là nguyên tố nào sau đây?
Câu 52: Công thức hóa học KHSO4 cho biết:
A Phân tử gồm có một nguyên tử K, một nguyên tử S và bốn nguyên tử oxi
B Phân tử khối của hợp chất là 136 đvC
C Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất là 1:1:1:2
D Phân tử khối của hợp chất là 140 đvC
Đáp án: B
Câu 53: Nguyên tử trung hòa về điện là do:
A Có số hạt proton bằng số hạt nơtron B Có số hạt proton bằng số hạt electron
C Có số hạt nơtron bằng số hạt electron D Tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạtelectron
Đáp án: B
Câu 54: Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi:
A Hạt proton và hạt electron B Hạt proton và hạt nơtron
C Hạt notron và hạt electron D Cả ba loại hạt trên
Đáp án: B
Câu 55: Chất có phân tử khối bằng nhau?
A O3 và N2 B N2 và CO C C2H6 và CO2 D NO2 và SO2
Đáp án: B
Câu 56: Cho biết hóa trị của Al (III), hóa trị của nhóm SO4 (II) Công thức hóa học đúng của chất là?
A Al3SO4 B Al3(SO4)2 C AlSO4 D Al2(SO4)3
Đáp án: D
Câu 57: Cho các chất: O3, NO2, KOH, P, H3PO4, CuO, H2, CO2 Dãy chất gồm các hợp chất là?
A O3, NO2, KOH, P, H3PO4 B CuO, H2, CO2, KOH, P, H3PO4
C NO2, KOH, H3PO4, CuO, CO2 D KOH, P, H3PO4, CuO, H2
Đáp án: C
Câu 58: Theo khái niệm thì phân tử là hạt đại diện cho:
A Nguyên tử B Nguyên tố hóa học C Chất D Cả A, B, C đềuđúng
Đáp án: C
Câu 59: Hợp chất là chất được tạo nên từ:
A Hai hay nhiều nguyên tử B Hai hay nhiều nguyên tố
Đáp án: B
Câu 60: Hỗn hợp là chất được tạo nên từ:
A Hai hay nhiều chất B Hai hay nhiều nguyên tố C Hai hay nhiều nguyên tử D Hai hay nhiềuphân tử
Đáp án: A
DẠNG 2: Hãy điền từ và cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Câu 61: Cho các từ và cụm từ: nguyên tử, nguyên tố, nguyên tử khối, proton, electron, cùng loại, hạt nhân, khối lượng, nơtron Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau:
Trang 6Canxi là ……… có trong thành phần của xương ……… nguyên tử canxi có 20 hạt
……… Nguyên tử canxi trung hòa về điện nên số hạt ……… trong nguyên tử cũng bằng 20,
……… nguyên tử canxi tập trung ở hạt nhân
Câu 62: Cho các từ và cụm từ: hạt vô cùng nhỏ bé, proton, số proton bằng số electron, những electron, trung hòa về điện, hạt nhân, nơtron Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau:
Nguyên tử là ……… và ……….… Từ nguyên tử tạo ra mọi chất Nguyên tử gồm ……… …mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ……… mang điện tích âm Hạt nhân được tạo bởi ………
Đơn chất là những chất được tạo nên từ ……… còn hợp chất được tạo nên từ
……… Kim loại đồng, khí oxi, khí hiđro là những ……… , còn nước, khí cacbonic lànhững ………
Câu 65: Cho các từ và cụm từ: nguyên tử, phân tử, đơn chất, chất, kim loại, phi kim, hợp chất, nguyên tố hóa học, hợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ Hãy điền vào sơ đồ sau:
DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp
Câu 66: Chọn nội dung khái niệm ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)
Cột (I) Khái niệm Cột (II) Hiện tượng Trả lời
3 Tính chất hóa học c) Đốt lưu huỳnh tạo ra chất có mùi hắc 3b, 3f
e) Ở nhiệt độ cao một số kim loại ở trạng thái lỏng f) Sắt bị gỉ trong không khí ẩm
Câu 67: Chọn tính chất ở cột (I) sao cho phù hợp với phương pháp xác định ở cột (II)
Cột (I) Tính chất Cột (II) Phương pháp xác định Trả lời
e) Nếmf) Đo thể tích
Câu 68: Chọn nội dung ở cột (I) với nội dung ở cột (II) sao cho phù hợp
Cột (I) Thí nghiệm Cột (II) Hiện tượng Trả lời
3 Đun một cốc nước đến 1000C c) Chất rắn tan có tỏa nhiệt 3e
Trang 7e) Chất lỏng bay hơif) Chất lỏng đơng đặc
Câu 69: Chọn ví dụ ở cột (II) sao cho phù hợp với khái niệm ở cột (I)
Cột (I) Các khái niệm Cột (II) Các ví dụ Trả lời
f) S, Si, Cu
Câu 70: Chọn ví dụ ở cột (II) sao cho phù hợp với khái niệm ở cột (I)
Cột (I) Các khái niệm Cột (II) Các ví dụ Trả lời
B PHẦN TỰ LUẬN
DẠNG 1: Tính phân tử khối của chất
Bài tập mẫu: PTK của Ca(HCO3)2 = 40 + (1 + 12 + 16 * 3) * 2 = 162 đvC
Bài tập tự giải:
Đề: Tính phân tử khối của các chất sau: CO2, SO2, O2, CaO, FeCl2, Ca(OH)2, H2SO4, CuSO4, Al2(SO4)3,
Fe2(SO4)3, Zn(NO3)2, BaSO4, BaCl2, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2HPO4, Ca(H2PO4)2, AgNO3, Fe(OH)2,ZnCO3
DẠNG 2: Lập cơng thức hĩa học của hợp chất
Bài tập mẫu: a) Lập CTHH của Al (III) với O (II)
Ta cĩ: x = 2 và y
= 3 Vậy CTHH là Al2O3
Bài tập mẫu: b) Lập CTHH của Al (III) với SO4 (II)
Ta cĩ: x = 2 và y
= 3 Vậy CTHH là Al2(SO4)3
Bài tập tự giải: Lập CTHH của các hợp chất sau:
1/ Ca(II) với O; Fe(II, III) với O; K(I) với O; Na(I) với O; Zn(II) với O; Hg(II) với O; Ag(I) với O
2/ Ca(II) với nhĩm NO3(I); K(I) với nhĩm NO3(I); Na(I) với nhĩm NO3(I); Ba(II) với nhĩm NO3(I)
3/ Ca(II) với nhĩm CO3(II); K(I) với nhĩm CO3(II); Na(I) với nhĩm CO3(II); Ba(II) với nhĩm CO3(II)
4/ Zn(II) với nhĩm SO4(II); Ba(II) với nhĩm SO4(II); K(I) với nhĩm SO4(II); Ag(I) với nhĩm SO4(II)
DẠNG 3: Tính hĩa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất
Bài tập mẫu: a) Tính hĩa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5
Giải: Gọi a là hĩa trị của nguyên tố N trong hợp chất N2O5 (a>0)
Ta cĩ: Vậy trong
CT hợp chất N2O5 thì N (V)
Bài tập mẫu: b) Tính hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2
Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO2 (a>0)
Ta cĩ: Vậy trong
CT hợp chất SO2 thì S (IV)
Bài tập mẫu: c) Tính hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2, biết nguyên tố Ca(II)
Giải: Gọi b là hóa trị của nhóm PO4 trong hợp chất Ca3(PO4)2 (b>0)
x II y III x O
Al II y III x
3
2 )
( 4
III
II y
x II y III x SO
y III
V
II a II
a O
2
5 2
IV
II a II
a O
S a II
1
2 2
1
2
Trang 8Ta cĩ: Vậy trong
CT hợp chất Ca3(PO4)2 thì PO4
(III)
Bài tập tự giải:
1/ Tính hĩa trị của nguyên tố N lần lượt cĩ trong các hợp chất NO; NO2; N2O3; N2O5
2/ Tính hĩa trị của nguyên tố Fe lần lượt cĩ trong các hợp chất FeO; Fe2O3
3/ Tính hĩa trị của nhĩm SO4 trong hợp chất Na2SO4; nhĩm NO3 trong hợp chất NaNO3, nhĩm CO3 trong hợpchất K2CO3; nhĩm PO4 trong hợp chất K3PO4; nhĩm HCO3 trong hợp chất Ca(HCO3)2; nhĩm H2PO4 tronghợp chất Mg(H2PO4)2; nhĩm HPO4 trong hợp chất Na2HPO4; nhĩm HSO4 trong hợp chất Al(HSO4)3
DẠNG 4: Tính tốn và viết thành cơng thức hĩa học
Bài tập mẫu: Hợp chất Cr x (SO 4 ) 3 cĩ phân tử khối là 392 đvC Tính x và ghi lại cơng thức hĩa học?
Ta cĩ: PTK của Crx(SO4)3 = 392 Crx = 392 – 288 x = 104 : 52 = 2
Vậy CTHH của hợp chất là Cr2(SO4)3
Bài tập tự giải: Tính x và ghi lại CTHH của các hợp chất sau: (nguyên tử khối dựa vào sgk lớp 8 trang 42)
1/ Hợp chất Fe(OH)y cĩ phân tử khối là 107 đvC Tính y và ghi lại cơng thức hĩa học?
2/ Hợp chất Cu(OH)y cĩ phân tử khối là 98 đvC Tính y và ghi lại cơng thức hĩa học?
3/ Hợp chất Ca(NO3)y cĩ phân tử khối là 164 đvC Tính y và ghi lại cơng thức hĩa học?
4/ Hợp chất KxSO4 cĩ phân tử khối là 174 đvC Tính x và ghi lại cơng thức hĩa học?
5/ Hợp chất Alx(SO4)3 cĩ phân tử khối là 342 đvC Tính x và ghi lại cơng thức hĩa học?
III II
b b
II PO
Ca II b
2
3 2
3 )
3
Trang 9Câu 3: Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu mà em dự đoán được có phản ứng hóa học xảy ra?
A Nhiệt độ phản ứng B Tốc độ phản ứng C Chất mới sinh ra D Tất cả đều saiĐáp án: C
Câu 4: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:
A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố B Số phân tử của mỗi chất
C Số nguyên tử trong mỗi chất D Số nguyên tố tạo ra chất
Đáp án: A
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng x Al(OH)3 + y H2SO4 Alx(SO4)y + 6 H2O
Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (biết xy)
A x = 2; y = 1 B x = 3; y = 4 C x = 2; y = 3 D x = 4; y = 3 Đáp án: C
Câu 6: Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng?
1/ Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử biến đổi theo
2/ Phương trình hóa học gồm công thức hóa học của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho
số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế đều bằng nhau
3/ Dựa vào dấu hiệu có sự thay đổi về trạng thái của chất để nhận biết có phản ứng xảy ra
4/ Để lập phương trình hóa học đầu tiên ta phải cân bằng số nguyên tử của các chất
A 2, 4 B 2, 3 C 2 D 1, 4
Đáp án: B
Câu 7: Trong các cách phát biểu về định luật bảo toàn khối lượng như sau, cách phát biểu nào đúng?
A Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia
B Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành
C Trong một PƯHH, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham giaphản ứng
D Không phát biểu nào đúng
Đáp án: C
Câu 8: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí Oxi khí Cacbonic
Cho biết khối lượng của cacbon là 4,5 kg, khối lượng khí oxi là 12,5 kg Khối lượng khí cacbonic là?
Trang 10Câu 11: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí Oxi khí Cacbonic
Cho biết khối lượng của cacbon là 3 kg, khối lượng khí oxi là 15,5 kg Khối lượng khí cacbonic là?
A 18,5 kg B 10,5 kg C 11 kg D 12 kg
Đáp án: A
Câu 12: Hòa tan muối ăn vào nước, được dung dịch trong suốt Cô cạn dung dịch, những hạt muối ăn lại xuất
hiện Quá trình này được gọi là hiện tượng:
Đáp án: C
Câu 13: Trong các quá trình sau, đâu là hiện tượng hóa học?
A Than cháy trong khí oxi tạo ra cacbon đioxit B Cồn để trong lọ hở nút bị bay hơi
C Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ D Nước đá tan thành nước lỏng
Đáp án: A
Câu 14: Từ nào trong số các từ sau là khác loại?
Đáp án: B
Câu 15: Khái niệm nào sau đây là khác loại ?
A Hiện tượng vật lý B Hiện tượng hóa học C Hiện tượng bay hơi D Hóa trị
Đáp án: D
Câu 16: Trong những chất dùng làm phân đạm sau đây, chất nào có tỉ lệ % về khối lượng nitơ cao nhất ?
Đáp án: C
Câu 17: Biết rằng kim loại magie (Mg) tác dụng với axit clohiđric (HCl) tạo ra muối magie clorua (MgCl2)
và khí hiđro (H2) Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn phản ứng hóa học trên?
Câu 19: Khi đốt nến (làm bằng parafin), các quá trình xảy ra bao gồm : Nến chảy lỏng thấm vào bấc, sau đó
nến lỏng bay hơi Hới nến cháy trong không khí tạo ra khí cacbon đioxit và nước
A Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng vật lý
B Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng hóa học
C Các quá trình thứ nhất và thứ hai đều là hiện tượng vật lý, quá trình thứ ba là hiện tượng hóa học
D Các quá trình thứ nhất và thứ hai đều là hiện tượng hóa học, quá trình thứ ba là hiện tượng vật lýĐáp án: C
Câu 20: Cho phương trình hóa học BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaCl
Cho biết khối lượng của Na2SO4 là 14,2g; của BaSO4 là 23,3g; của NaCl là 11,7g Vậy khối lượngcủa BaCl2 tham gia phản ứng là :
Đáp án: A
Câu 21: Khi cho khí hiđro đi qua bột sắt III oxit (Fe2O3) nung nóng đỏ, người ta thu được sắt (Fe)
theo phương trình phản ứng 3 H2 + Fe2O3 2 Fe + 3 H2O Nếu sau phản ứng người ta thu được 11,2gam Fe thì khối lượng Fe2O3 đã tham gia phản ứng là :
Đáp án: B
Câu 22: Có điểm nào chung cho các lượng chất : 9,8g H2SO4; 4g NaOH; 8g CuO; 1,8g H2O
A Đều là hỗn hợp B Đều là hợp chất C Đều có cùng số mol D Đều có hiđroĐáp án: C
Câu 23: Vôi sống (CaO) tác dụng với nước theo phương trình hóa học CaO + H2O Ca(OH)2
Trang 11Nếu lượng CaO đã dùng là 28gam và lượng nước tham gia phản ứng là 9 gam, thì khối lượng của vôi tôiCa(OH)2:
Đáp án: A
Câu 24: Than cháy trong không khí, thực chất là phản ứng hóa học giữa cacbon và oxi Cần đập nhỏ than
trước khi đưa vào lò, sau đó dùng que lửa châm rồi quạt mạnh đến lúc than cháy, bởi vì :
A Đập nhỏ than để tăng diện tiếp xúc giữa than với oxi
B Quạt là để tăng lượng oxi tiếp xúc với than
C Phản ứng giữa than và oxi cần nhiệt độ cao để khơi mào
D Tất cả các giải thích trên đều đúng
Đáp án: D
Câu 25: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Trong phản ứng hóa học số lượng nguyên tử được bảo toàn
B Trong phản ứng hóa học số lượng phân tử được bảo toàn
C Trong phản ứng hóa học hạt nhân nguyên tử bị biến đổi
D Trong phản ứng hóa học các chất được bảo toàn
Đáp án: A
Câu 26: Trong số các chất sau, chất nào không cùng loại với ba chất còn lại :
Đáp án: D
Câu 27: Cho phương trình hóa học 4 Al + 3 O2 2 Al2O3
Biết khối lượng của nhôm (Al) tham gia phản ứng là 13,5 gam, lượng oxi (O2) đã phản ứng là 12,0gam Lượng nhôm oxit (Al2O3) thu được là bao nhiêu?
Đáp án: B
Câu 28: Cho các chất: K2MnO4; KMnO4; KClO3; KClO4 Chất có hàm lượng oxi cao nhất là:
Câu 31: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có công thức hóa học là Fe2O3, hãy chọn công thức hóa học đúng
trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO4) sau:
Đáp án: D
Câu 32: Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H là:
XO; YH3 (X; Y là những nguyên tố nào đó) Công thức hóa học đúng cho hợp chất X với Y là:
Trang 12Câu 35: Có phương trình hóa học với khối lượng chất tham gia và sản phẩn như sau: 2 Mg + O2 2 MgO
2,4 g ? g 4,0g
Khối lượng khí oxi tham gia phản ứng bằng
A 6,4 gam B 1,6 gamC 2,0 gam D 3,2 gam
Đáp án: B
Câu 36: Chọn từ khác loại về chất hóa học trong số các chất sau:
Câu 39: Chọn điều khẳng định sai trong số các khẳng định sau:
A Muối ăn là hợp chất gồm hai nguyên tố hóa học B Trong phân tử nước có một phân tử hiđro
C Không khí là một hỗn hợp khí D Khí nitơ (N2) là một đơn chất phi kim
Đáp án: B
Câu 40: Khái niệm nào sau đây không cùng loại với những khái niệm khác?
Đáp án: C
Câu 41: Công thức hóa học có ý nghĩa cho biết:
A Nguyên tố hóa học nào tạo nên chất
B Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất
Đáp án: D
Câu 42: Những từ cho dưới đây, từ nào khác loại?
Đáp án: D
Câu 43: Từ nào sau đây chỉ chất không thuộc về nguyên tố cacbon?
Đáp án: B
Câu 44: Chất nào không có công thức hóa học Ca(OH)2 trong số các chất sau:
A Vôi sống B Vôi tôi C Nước vôi trong D Cả A, B, C đềuđúng
Đáp án: A
Câu 45: Cho các hợp chất: FeO; Fe2O3; Fe3O4; FeSO4 Thứ tự tăng dần của phân tử khối các chất trên là:
A FeO; Fe2O3; Fe3O4; FeSO4 B FeO; Fe3O4; FeSO4; Fe2O3
C FeO; FeSO4; Fe2O3; Fe3O4 D FeO; Fe2O3; FeSO4; Fe3O4
Trang 13A Phương trình hóa học 2 Mg + O2 2 MgO B.
Lượng oxi đã tham gia phản ứng là 3,2 gam
C Tỉ lệ cố mol của Mg và O2 là 2:1 D Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu 52: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một chất A phải cần 6,4 gam oxi, thu được 4,4 gam cacbon đioxit và
3,6 gam nước Giá trị m là:
Đáp án: C
Câu 53: Trong số các tính chất sau của khí nitơ, tính chất nào không thuộc về tính chất vật lý?
A Nhiệt độ sôi ở áp suất 1atm là -1960C B Chất khí không màu
C Chất khí tác dụng với hiđro tạo ra amoniac D Chất khí ít tan trong nước
Đáp án: C
Câu 54: Khi thả một cục vôi sống (CaO) vào cốc nước nó hóa hợp với nước (H2O) tạo thành canxi hiđroxit
[Ca(OH)2] Phương trình phản ứng xảy ra là:
A CaO + H2O Ca(OH)2 B Ca(OH)2 CaO + H2O
Đáp án: A
Câu 55: Quá trình biến đổi chất này thành chất khác gọi là:
A Hiện tượng vật lý B Hiện tượng hóa học C Phương trình hóa học D Phản ứng hóa học
Đáp án: D
Câu 56: Khi nào phản ứng hóa học xảy ra?
A Các chất phản ứng được tiếp xúc với nhau B Có những phản ứng cần có mặt chất xúc tác
C Cần đun nóng đến một nhiệt độ nào đó (tùy pư) D Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu 57: Các bước lập phương trình hóa học là:
A Viết sơ đồ của phản ứng, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và chất sản phẩm
B Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế: tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức
C Viết phương trình hóa học D Lần lượt thực hiện cả A, B, C
Đáp án: D
Câu 58: Cho sơ đồ phản ứng P2O5 + H2O H3PO4 Hệ số cân bằng cho phương trình hóa học là:
Đáp án: B
Câu 59: Biết rằng kim loại magie (Mg) tác dụng với axit sunfuric (H2SO4) tao ra magie sunfat và khí hiđro
Phương trình hóa học viết đúng là:
DẠNG 2: Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau:
Câu 60: Trước khi cháy chất parafin ở thể (1)………., còn khi cháy ở thể (2)……….Các (3)………parafin
phản ứng với các (4)………khí oxi
Câu 61: Trong phản ứng hóa học chỉ có (1)………giữa các (2)……….thay đổi làm cho (3)……….này biến
Trang 14Câu 62: Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn (1)……… và cho biết tỉ lệ về số (2)………, số (3)
……… giữa các (4)………
Câu 63: Trong một phản ứng hóa học, (1)…….khối lượng của các chất (2)…… phản ứng bằng tổng (3)
…… của các chất (4)…….sau phản ứng
Câu 64: Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi (1)………này thành chất khác Phản ứng xảy ra được khi các
chất tham gia (2)………với nhau, có trường hợp cần (3)………, có trường hợp cần chất (4)
…………
Câu 65: Từ phương trình hóa học ta rút ra được tỉ lệ số (1)………, số (2)………giữa các chất trong phản
ứng, (3)………này bằng tỉ lệ số đặt trước (4)……….hóa học mỗi chất
Trang 15DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp Câu 66: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)
1 Hiện tượng chất bị biến đổi mà vẫn giữ
nguyên là chất ban đầu được gọi là
2 Hiện tượng chất bị biến đổi có tạo ra chất
khác được gọi là
b) một trong các hiện tượng vật lý 2a
3 Quá trình biến đổi từ chất này thành chất
khác được gọi là
e) một trong các hiện tượng hóa học
Câu 67: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với ý nghĩa ở cột (II)
2 Trong hiện tượng vật lý b) là sự chuyển đổi trạng thái từ rắn thành lỏng 2a
3 Hiện tượng nóng chảy c) là sự chuyển đổi trạng thái từ lỏng thành hơi 3b
4 Hiện tượng bay hơi d) là sự chuyển đổi trạng thái từ rắn thành hơi 4c
e) chỉ phân tử bị biến đổi
Câu 68: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với ý nghĩa ở cột (II)
1 Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng
của các sản phẩm
a) biểu diễn ngắn gọn phảnứng hóa học
1c
2 Hòa tan một lượng nhỏ kali pecmanganat với
một ít nước thì dung dịch có màu tím, đó là
3 Phương trình hóa học c) bằng tổng khối lượng các
chất tham gia phản ứng
3a
4 Nung một lượng nhỏ kali pecmanganat, khi tàn
đóm để thử không bùng cháy nữa thì ngừng đun
Để nguội rồi cho nước vào để hòa tan thì dung
dịch có màu xanh đen, đó là
d) chỉ có phân tử bị biến đổi 4b
e) hiện tượng vật lý
Câu 69: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với yếu tố ở cột (II)
e) là đơn chất
Câu 70: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với yếu tố ở cột (II)
e) có vị ngọt
Trang 16B PHẦN TỰ LUẬN
DẠNG 1: Tính phân tử khối của chất (cách thực hiện như chương 1)
DẠNG 2: Lập công thức hóa học của hợp chất (cách thực hiện như chương 1)
DẠNG 3: Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất (cách thực hiện như chương 1)
DẠNG 4: Tính theo công thức hóa học (bài mẫu cho dạng 6 chương 3)
1/ Tính số mol của 5,1 gam Al2O3 2/ Tính số mol của 5,1 gam Al(OH)3 3/ Tính số mol của 6,72 lít khí SO2
Câu 2: Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào:
A Khối lượng mol của chất khí B Nhiệt độ và áp suất của chất khí
C Bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí D Khối lượng riêng của chất khí
Câu 7: Số mol phân tử có trong 0,2 gam khí hiđro (H2) có kí hiệu là n và số mol phân tử có trong 8 gam khí
oxi (O2) có kí hiệu là m Hãy so sánh:
Câu 9: Số mol của 13,44 lít khí cacbonnic (CO2) ở điều kiện tiêu chuẩn là:
Câu 12: Số mol của các chất: 28 gam Fe (sắt), 64 gam Cu (đồng), 54 gam Al (nhôm) lần lượt là:
A 0,5 mol; 1,0 mol; 1,5 mol B 0,5 mol; 1,5 mol; 2,0 mol
mol M
m
n Al O 0 , 05
102 1 , 5
3
2 mol M
4 , 22 72 , 6 4 , 22
Trang 17C 0,5 mol; 1,0 mol; 2,0 mol D 1,0 mol; 1,5 mol; 2,0 mol
Đáp án: C
Câu 13: So sánh và sắp xếp theo thứ tự tăng dần của thể tích các khí sau ở điều kiện tiêu chuẩn : 1 gam khí
H2 (1); 8 gam khí O2 (2); 2,1 gam khí N2 (3); 2,2 gam khí CO2 (4)
A 1 < 2 < 3 < 4 b 4 < 2 < 3 < 1 C 1 < 3 < 2 < 4 D 4 < 3 < 2 < 1Đáp án: D
Câu 14: Có những khí sau: H2, Cl2, SO2, N2, O2 Thứ tự nào sau đây là phù hợp với chiều tăng dần về khối
lượng mol phân tử
A H2, Cl2, SO2, N2, O2 B Cl2, SO2, N2, H2, O2 C H2, N2, O2, SO2, Cl2 D N2, O2, H2, Cl2,
SO2
Đáp án: C
Câu 15: Điều khẳng định nào sau đây là sai về khối lượng mol?
A Khí oxi nặng gấp 16 lần khí hiđro B Khí nitơ nặng gấp 14 lần khí hiđro
C Khí cacbon đioxit nặng gấp 1,52 lần không khí D Khí cacbon đioxit nặng gấp 20 lần khí hiđroĐáp án: D
Câu 16: Các khí oxi (O2), khí sunfurơ (SO2), khí mêtan (CH4), và khí hêli (He) có khối lượng mol phân tử lần
lượt là: 32 gam, 64 gam, 16 gam và 4 gam Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tỉ khối của khí oxi so với khí hêli là 16 B Tỉ khối của khí sunfurơ so với khí hêli là 16
C Tỉ khối của khí oxi so với khí mêtan là 4 D Tỉ khối của khí sunfurơ so với khí oxi là 4Đáp án: B
Câu 17: Trong các khẳng định sau, điều khẳng định nào là đúng?
A Khối lượng của N phân tử nước (H2O) là 18g
B Khối lượng của N phân tử oxi (O2) là 3,2g
C Khối lượng của N phân tử cacbonđioxit (CO2) là 43g
D Khối lượng của N phân tử sắt (III) oxit (Fe2O3) là 150g
Câu 20: Công thức hóa học của hợp chất gồm hai nguyên tố với thành phần % nguyên tố Na là 39,32%, còn
lại là thành phần % của Na Biết khối lượng mol của hợp chất là 58,5 gam Công thức hóa học củahợp chất là?
Đáp án: C
Câu 21: Một hợp chất khí A gồm hai nguyên tố là hiđro và lưu huỳnh, có tỉ khối so với hiđro là dA/H 2 = 17,
thành phần phần trăm của H = 5,88% và S = 94,12% Công thức phân tử của A là:
Câu 23: Lưu huỳnh cháy trong không khí thep phương trình S + O2 SO2
Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí Thể tích không khí cần thiết ở đktc để đốt cháy hoàn toàn 3,2g lưuhuỳnh?
Trang 18Biết khối lượng mol của Ca = 40gam; C = 12gam; O = 16gam Lương vôi sống (CaO) thu được là bao nhiêukhi nung 100 tấn đá vôi (CaCO3)?
Câu 26: Để đốt cháy hoàn toàn một mol chất X cần 2 mol khí oxi (O2), thu được 1 mol khí cacbonic (CO2) và
2 mol nước (H2O) Công thức phân tử của chất X là:
Đáp án: A
Câu 27: Ở đktc, số phân tử khí cacbonic là 6 1023phân tử Vậy 2,24 lít thì có số phân tử là bao nhiêu?
A 6 1023phân tử B 3 1023phân tử C 0,6 1023phân tử D 9 1023phân tửĐáp án: C
Câu 28: Tính khối lượng của 2 1023phân tử khí nitơ oxit (NO) Biết rằng nguyên tử khối của N = 14; của O
Câu 30: Biết nguyên tử khối của cacbon (C) là 12đvC Số mol của cacbon có trong 30gam sẽ là:
Câu 33: Cho phương trình hóa học Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
Cho biết các chất tham gia phản ứng vùa đủ, lượng chất kết tủa CaCO3 thu được là 10 gam Khối lượng
Câu 35: Số mol của: 28 gam Fe; 6,4 gam Cu; 5,4 gam Al; 19,5 gam Zn lần lượt là:
A 0,5 mol; 0,1 mol; 0,2 mol; 0,3 mol B 0,3 mol; 0,2 mol; 0,1 mol; 0,5 mol
C 0,2 mol; 0,1 mol; 0,5 mol; 0,3 mol D 0,5 mol; 0,3 mol; 0,1 mol; 0,2 mol
Đáp án: A
Câu 36: Khối lượng của những lượng chất: 0,5 mol nguyên tử N và 0,5 mol phân tử N2; 0,1 mol nguyên tử Cl
và 0,1 mol phân tử Cl2; 1,5 mol nguyên tử O và 1,5 mol phân tử O2 lần lượt là:
Trang 19A 69 đvC và 98 đvC B 62 đvC và 98 đvC C 89 đvC và 96 đvC B 72 đvC và 98 đvCĐáp án: B
Câu 38: Khí A có khối lượng mol là 44 gam, có tỉ khối đối với khí oxi là 1,375 Công thức hóa học của khí A
là:
Đáp án: A
Câu 39: Một loại đồng oxit màu đen và có khối lượng mol là 80 gam Oxit này có thành phần là 80%Cu và
20%O Công thức hóa học của oxit này là?
Câu 42: Sắt tác dụng với axit clohiđric theo phương trình hóa học Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Nếu có 2,8 gam sắt (Fe) tham gia phản ứng thì thể tích khí hiđro (H2) thu được sẽ là:
Đáp án: C
Câu 43: Kẽm tác dụng với axit clohiđric theo phương trình hóa học Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Nếu có 13 gam sắt (Zn) tham gia phản ứng thì thể tích khí hiđro (H2) thu được sẽ là:
Câu 48: Một hợp chất có chứa 36,8%Fe; 21,0%S; 42,2%O và khối lượng mol của hợp chất là 152gam Công
thức hóa học của hợp chất này là:
Câu 50: Mol là gì?
A Mol là lượng chất nguyên tử hoặc phân tử
B Mol là lượng chất có chứa số Avogađro
C Mol là lượng chất có chứa 6 1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó
D Mol là lượng chất có chứa số Avogađro của chất đó
Trang 20Đáp án: C
Câu 51: Khối lượng mol là gì?
A Khối lượng mol là khối lượng của nguyên tử khối
B Khối lượng mol là khối lượng của phân tử khối
C Khối lượng mol là khối lượng của nguyên tử khối hoặc của phân tử khối
D Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đóĐáp án: D
Câu 52: Cho phương trình hóa học CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Khi cho 10gam canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng, thì khối lượng canxi clorua thu được là:
Đáp án: A
Câu 53: Dùng 67,2 lít khí oxi ở đktc để đốt cháy mẩu nhôm theo phương trình 2Al + 3O2 2Al2O3
Khối lượng của nhôm oxit (Al2O3) thu được sau phản ứng là:
Đáp án: C
Câu 54: Số mol của 171 gam đường (C12H22O11) là:
Đáp án: B
Câu 55: Khối lượng của 1,5 mol muối ăn (NaCl) là:
Câu 57: Một hợp chất có thành phần các nguyên tố là 40%Cu; 20%S; 40%O và khối lượng mol là 160 gam.
Công thức hóa học của hợp chất đó là:
Câu 60: Số mol của 8,96 lít khí O2 ở đktc là
Đáp án: A
DẠNG 2: Hãy điền từ và cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Câu 61: Mol là lượng chất có chứa (1)…… nguyên tử hoặc phân tử của (2)…… đó Con số 6 1023 đượcgọi là số (3)………và được kí hiệu là (4)………
Câu 62: Thể tích mol của chất khí là (1)…… chiếm bởi (2)……… Phân tử của (3)……… Dó Ở điều kiện
tiêu chuẩn, thể tích mol của mọi chất khí đều bằng (4)………
Câu 63: Hóa trị là có số biểu thị khả năng (1)………của nguyên tử nguyên tố này với (2)…… nguyên tố
khác Hóa trị được xác định theo (3) ……….của hiđro được chọn là một đơn vị và (4)……… của oxi là haiđơn vị
Trang 21Câu 64: Trong công thức hóa học của hợp chất gồm (1)……… nguyên tố A và B, tích của (2)……… và
hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và (3)……… của nguyên tố kia Qui tắc này đúng ngay cả khi
B là một (4)………nguyên tử
Câu 65: Nguyên tử là hạt rất nhỏ và (1)……… về điện, gồm hạt nhân mang điện tích (2)……….(p+) và vỏ
tạo bởi một hay nhiều (3)……….mang điện tích âm (e-), với số p bằng số e Khối lượng của (4)……….đượccoi là khối lượng của nguyên tử
Trang 22DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp
Câu 66: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với kết quả ở cột (II)
Câu 67: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)
1 Thêm 1 ml dung dịch natri hiđroxit vào ống
nghiệm chứa 1 ml dung dịch đồng sunfat màu xanh
thì xuất hiện
a) các bọt khí thoát ra 1b
2 Thêm 1 ml dung dịch axit clohiđric vào ống
nghiệm chứa 1 chiếc đinh sắt nhỏ thì xuất hiện
b) chất không tan lắng xuốngthành chất kết tủa xanh
2a
3 Dùng ống thủy tinh thổi hơi vào ống nghiệm
chứa 5 ml dung dịch nước vôi trong thì xuất hiện c) có khí mùi hắc sinh ra 3d
4 Đốt lưu huỳnh trong không khí d) hiện tượng vẩn đục, do có
kết tủa trắng xuất hiện 4ce) có vị ngọt
Câu 68: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với yếu tố ở cột (II)
e) là một hợp chất
B PHẦN TỰ LUẬN
DẠNG 1: Tính phân tử khối của chất (cách thực hiện như chương 1)
DẠNG 2: Lập công thức hóa học của hợp chất (cách thực hiện như chương 1)
DẠNG 3: Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất (cách thực hiện như chương 1)
DẠNG 4: Chọn hệ số và cân bằng PTHH
Trang 239/ CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
10/ FeCl3 + KOH Fe(OH)3 + KCl
16/ Na2CO3 + Ca(OH)2 NaOH + CaCO3
17/ CaO + HNO3 Ca(NO3)2 + H2O18/ Al + HCl AlCl3 + H2
19/ Al + CuSO4 Al2(SO4)3 + Cu20/ FeO + HCl FeCl2 + H2O
21/ Ca(OH)2 + FeCl2 CaCl2 + Fe(OH)2
22/ Al + NaOH + H2O NaAlO2 + H2
23/ Zn + NaOH Na2ZnO2 + H2
24/ Al + Ba(OH)2 + H2O Ba(AlO2)2 + H2 25/ Al2O3 Al + O2
26/ MgCl2 + NaOH Mg(OH)2 + NaCl27/ ZnCl2 + H2O + NH3 NH4Cl + Zn(OH)2
28/ CaCl2 + K3PO4 Ca3(PO4)2 + KCl29/ (NH4)2CO3 + H2SO4 (NH4)2SO4 + CO2+ H2O30/ (NH4)3PO4 + H2SO4 (NH4)2SO4 + H3PO4
DẠNG 5: Tính toán theo phương trình hóa học
Bài 1: Cho 14,2 gam natri sunfat (Na2SO4) phản ứng
với bari clorua (BaCl2), sau phản ứng thu được 23,3
gam bari sunfat (BaSO4) và 11,7 gam natri clorua
(NaCl) Tính khối lượng của bari clorua (BaCl2) đã
Bài 2: Đốt cháy hết 9 gam kim loại magie (Mg)
trong không khí, thu được 15 gam hợp chất magie
oxit (MgO) Biết rằng, magie cháy là xảy ra phản
ứng với khí oxi (O2) trong không khí
a Lập phương trình hóa học
b Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra
c Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
Giải:
a PTHH 2Mg + O2 2MgO
b Công thức vềkhối lượng
c Theo dịnh luật BTKL ta có
6 (gam)
Bài 3: Cho 3,1 gam photpho (P) tác dụng với khí oxi
(O2) tạo ra hợp chất điphotpho pentaoxit (P2O5)
(O2) tạo ra hợp chất nhôm oxit (Al2O3)
a Lập phương trình hóa học
b Tính thể tích khí cacbon đioxit thu được ở đktc?
c Tính khối lượng của canxi oxit thu được?
Giải:
a PTHH CaCO3 CaO + CO2
100g 56g 22,4lít 50g ?m ?V
2
4 2
4 2
)( BaSO NaCl Na SO
BaCl
NaCl BaSO
BaCl SO
Na
m m
m m
m m
m m
4 , 22 5 1 , 3 2
142 2 1 , 3 5
2O P
4 , 22 3 7 , 2 2
102 2 7 , 2 3
2O Al
56 50
CaO
m
Trang 24c Vậy 11,2
(lít)
DẠNG 6: Tính theo cơng thức hĩa học
Bài 1: Hãy tính thể tích ở đktc của:
a 1,5 mol CO2; 0,5 mol NH3; 0,75 mol N2; 0,25 mol
O2 ; 0,125 mol SO2 ; 1,5 mol CH4 ; 0,075 mol C2H4
b 2,5 mol SO2; 1,5 mol H2; 1,25 mol Cl2; 1,75 mol
Chúc các em có kết quả tốt trong học tập
100
4 , 22 50 2
CO
V
Trang 25DẠNG 1: Khoanh tròn vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất Câu 1: Điều khẳng định nào sau đây về tích chất của oxi là đúng?
A Oxi là chất khí có khả năng tan vô hạn trong nước B Oxi là chất khí có khả năng không tan trongnước
C Oxi là chất khí có khả năng tan ít trong nước D Oxi là chất khí có khả năng phản ứng vớinước
C Lương oxi trong bình ít hơn ngoài không khí
D Trong bình chỉ có khí oxi, không có khí nitơ như ngoài không khí
Đáp án: D
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí oxi bằng phương pháp dời nước là do:
Đáp án: B
Câu 4: Đốt cháy một lượng dư photpho (P) trong một chuông thủy tinh kín đựng không khí úp trong chậu
nước Sau phản ứng nước dâng lên khoảng 1/5 khoảng trống trong chuông Chất còn lại trong chuông thủytinh là:
Đáp án: B
Câu 5: Oxit là hợp chất được tạo thành từ:
C Oxi và một nguyên tố hóa học khác D Một kim loại và một phi kim
Đáp án: C
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần của không khí:
A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…)
B 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
C 21% khí nitơ, 78% các khí khác, 1% khí nitơ
D 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…)
Đáp án: D
Câu 7: Trong không khí, điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Thể tích nitơ lớn hơn thể tích oxi B Thể tích nitơ nhỏ hơn thể tích oxi
C Thể tích nitơ bằng thể tích oxi D Không xác định được
Đáp án: A
Câu 8: Lưu huỳnh cháy trong không khí là do:
A Lưu huỳnh tác dụng với khí cacbon đioxit B Lưu huỳnh tác dụng với oxi và nitơ
C Lưu huỳnh tác dụng với nitơ D Lưu huỳnh tác dụng với oxi
Đáp án: D
Câu 9: Thành phần chủ yếu của không khí bao gồm:
A Nitơ, oxi và cacbon đioxit B Nitơ, oxi và một số chất khí khác
Câu 11: Một mol XO2 có khối lượng bằng hai lần khối lượng mol oxi Nguyên tố X là:
Trang 26A Cung cấp thêm khí CO2 B Cung cấp thêm khí O2
Đáp án: B
Câu 13: Theo khái niệm thì không khí là:
A Một hợp chất B Một đơn chất C Một hỗn hợp D Một chất tinhkhiết
Đáp án: C
Câu 14: So sánh khối lượng của 1 lít khí CO2 với 1 lít khí O2 ở cùng điều kiện tiêu chuẩn?
A Khối lượng của 1 lít khí CO2 lớn hơn khối lượng của 1 lít khí O2
B Khối lượng của 1 lít khí CO2 nhỏ hơn khối lượng của 1 lít khí O2
C Khối lượng của 1 lít khí CO2 bằng khối lượng của 1 lít khí O2
D Không xác định được
Đáp án: A
Câu 15: Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:
C Cung cấp thêm khí oxi cho cá D Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá Đáp án: C
Câu 16: Tỉ khối của chất khí A so với khí oxi là 1,375 Vậy A là chất khí nào sau đây?
Đáp án: D
Câu 17: Đốt cháy hết 1,6 gam CH4 thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O Khối lượng O2 cần để đốt là:
Câu 19: Nếu coi không khí chỉ chứa N2 và O2 có tỉ lệ tương ứng là 1:4 về thể tích thì khối lượng của 22,4 lít
không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu gam?
Đáp án: A
Câu 20: Trong số các tính chất sau, đâu là tính chất của khí oxi?
A Chất khí không màu, không mùi, năng hơn không khí
B Ít tan trong nước C Hóa lỏng ở -1830C D Cả A,B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu 21: Tính chất hóa học nào sau đây sai khi nói về khí oxi?
A Oxi là một phi kim, tác dụng hầu hết với các kim loại trừ vàng và bạch kim
B Oxi là một phi kim tác dụng hầu hết với kim loại
C Oxi là một phi kim tác dụng hầu hết với phi kim
D Oxi là một phi kim hoạt động hóa học mạnh
Trang 27Câu 25: Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí Thể tích không khí ở đktc cần để đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam
Đáp án: A
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 1 gam cacbon (C) thì cần V1 lít khí oxi, đốt cháy hoàn toàn 1 gam lưu huỳnh (S)thì cần V2 lít khí oxi ở cùng điều kiện tiêu chuẩn So sánh V1 với V2 ta có:
A V1 = V2 B V1 > V2 C V1 < V2 D Không xác địnhđược
Đáp án: B
Câu 34: Vì sao càng lên cao tỉ lệ thể tích khí oxi trong không khí càng giảm?
A Do lực hút của Trái Đất B Càng lên cao không khí càng loãng
C Khí oxi nặng hơn không khí D Câu A và C đúng
Đáp án: D
Câu 35: Đốt cháy 12 gam cacbon (C) trong bình kín chứa 11,2 lít khí oxi ở đktc Chất còn dư sau phản ứng là
cacbon (C), có khối lượng m gam Giá trị m là: