Cách dùng "For" và các giới từ trong tiếng Anh Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách dùng For trong tiếng anh với các ví dụ minh họa giúp bạn có thể dễ dàng hiều, và biết lúc nào thì cần sử dụ
Trang 1Cách dùng "For" và các giới từ trong
tiếng Anh Chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách dùng For trong tiếng anh với các ví dụ minh họa giúp bạn có thể dễ dàng hiều, và biết lúc nào thì cần sử dụng giới
từ For.
Có thể nói việc dùng các giới từ không phải dễ, vì mỗi nước có cách dùng giới từ đặc biệt như cách dùng giới từ for; vậy ta phải rất chú ý đến nó ngay từ lúc mới học môn ngoại ngữ đó nói chung và tiếng Anh nói riêng
Cách dùng for trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh, người ta không thể đặt ra các quy luật về các phép dùng giới từ mang tính cố định cho mỗi giới từ đó - cùng một giới từ, khi đi với từ loại khác nhau thì tạo ra nghĩa khác nhau Vậy chúng ta nên học thuộc mỗi khi gặp phải và học ngay từ lúc ban đầu
Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng for giúp bạn biết cách khi nào thì cần giới từ for
Trang 2Cách sử dụng giới từ For - For là một giới từ được sử dụng để nói về một khoảng thời gian, (đo thời gian) một điều gì đó đã xảy ra
Ví dụ về cách sử dụng giới từ For:
For months
For four weeks
For the last few years
"Simon has been sleeping for 8 hours."
"We waited for 30 minutes outside your house."
Cách sử dụng giới từ For trong từng ngữ cảnh
1 Chúng ta sử dụng for + khoảng thời gian để trả lời cho câu hỏi how long something goes on:
For two hours, for a week , for ages
Vd: we watched tv for hours last night
Where have you been? I have been waiting for ages
Cũng như các giới từ khác for có thể kết hợp với tính từ, danh từ, động từ
a adjective +for
-Sorry for doing something = sorry about some thing: xin lỗi về việc gì đó
Vd: I am sorry for shouting at you yesterday Toi xin loi ve su on ao toi qua
- To feel/ to be sorry FOR somebody:
VD: I feel sorry for George He has a lot of problems
Trang 32 Noun + for
A cheque FOR ( a Sum of money)
Vd: They sent me a cheque for $40: Họ đã đưa cho tôi một tấm sec trị giá 40 đô
A demand FOR/ a need FOR….:sự đòi hỏi / Sự cần thiết
Vd: The film closed down because there wasn’t enough demand for its product
A reason for (lý do)
The train was late but nobody knew the reason for the delay ( not reason of)
3 Verd + for
Ask ( somebody) for something/doing something: hỏi ai về cái gì đó/ về việc làm
gì đó
Vd: I wrote to the company asking them for more information about the job
But: I asked her a question/ They asked me the way to the station ( Khong co gioi
tu )
Apply (to a person, a company etc) for something : Đưa ra một yêu cầu cho ai đó
về vấn đề nào đó
Vd: I think this job would suit you Why don’t you apply for it
Wait FOR…/ wait FOR something to happen
Vd: Don’t wait for me I will join you later
Search ( a person, a place, a bag etc ) FOR
Vd: I have search th house for my keys bit I still cant find them
Leave (a place) For ( another place)
Vd: I haven’t seen her since she left (home) for work this morning ( not left to work)
Chu y: Look for something: Tim kiem cai gi do
Vd: I have lost my keys Can you helpme to look for them?
Trang 4Ngoai nhung truong hop thong dung o tren Gioi tu FOR con duoc dung trong nhung truong hop sau
Đại diện cho Hà Nội (ở quốc hội )
(ngôn ngữ học) thay cho một danh từ ( đại từ)
hoan hô Việt Nam, ủng hộ Việt Nam dành cho, để, với mục đích là
these are documents for high-ranking officials đây là tài liệu dành cho viên chức cao cấp
đi (để) gọi xe, đi (để) lấy xe
to exchange an old car for a new one đổi xe hơi cũ lấy xe hơi mới
it's getting on for two o'clock
Trang 5sắp đến hai giờ cho
to avoid something for fear of accidents tránh cái gì vì sợ tai nạn
mặc dù tất cả những cái đó
for all their modern weapons, the imperialism will be defeated mặc dù có vũ khí tối tân, bọn đế quốc vẫn sẽ bị đánh bại
lòng kính trọng đối với các bậc thầy giáo
the machine is too heavy for me to lift cái máy nặng quá tôi nhấc không nổi
Trang 6rất cao lớn so với tuổi trong (thời gian), được (mức là )
kéo dài trong một tiếng đồng hồ
we have worked here for six months chúng tôi làm việc ở đây đã được sáu tháng
(từ lóng) phải bị trừng phạt
to look for all the world like a monkey
không đời nào! không khi nào!
were it not (but, except) for your help, I could not finish it
Trang 7nếu không có sự giúp đỡ của anh, tôi không thể̉ làm xong việc đó được
liên từ (không đặt ở đầu câu)
they don't go to the movies, for it rains cats and dogs họ không đi xem phim, vì trời mưa như trút nước
(thương mại) người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng chất xong lên tàu hoả