1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tài liệu ôn Học sinh giỏi Sinh 10 - Giới thiệu về thế giới sống

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cụ thể: + Tế bào: Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.. Tế bào là đơn vị cấu trúc và là đơn vị chức năng.[r]

Trang 1

KI N THC C BN KI N THC NÂNG CAO

1 Các

* "& '()( *+,' /0 chia thành các  2 ! "# 3 " &, cao theo nguyên 9

"# :;<

- Các

=>

- Các

#$ sinh thái - Sinh -%

* => (?@ chung $% các  ! "# *+,'<

- ! "# theo nguyên 9 "# :;<

+ Nguyên

 trên

+

này

-

+

không

+

cân

- "& '()( *+,' liên H (&, hoá:

+

bào khác,

+ Các SV trên trái  có chung T 

+ Trong quá trình phát

=> Dù có chung

nhau  nên 1     vô cùng " # và phong phú SV có   hóa * "+

, " % - % *  /% " cao, *   hoàn  0 " hoàn  0 '''

2 Các '()( sinh J;

* K@ '()( sinh J; <

()(

=> (?@ ()( "C( sinh

()(

Nguyên sinh ()( @ ()( "D J; ()( =2,' J;

Đặc điểm

cấu tạo

- 2 bào nhân

+'

- 5+ bào.

- TB nhân

 7'

- 5+ bào,

" bào.

-TB nhân

 7'

- 5 bào

% - %

- TB nhân

 7'

- 5 bào

% - %'

- TB nhân

 7'

- 5 bào

% - %'

- => (?@ $% các  2 ! "# *+,' H "?<

+ & bào: PK) sinh M4 : 6G  U L bào  bào

là thành vùng nhân)

+

86GR sinh <6I – phát <)%R sinh /R /9  và M4  bào, các bào có ; phân hoá M:  U và nhuyên hoá M:

+

sinh Loài bao

+

cùng

+

#$ sinh thái bao T9 ' xã và khu M;  D nó Sinh

* NYm 1969, 2 nhà sinh thái hKc Oaitayko và Magulis chia

th gi7i SV thành 5 gi7i Tiêu chí c" b/n % phân chia h$

thng 5 gi7i là:

+ Lo i t bào c/u to nên c+ th:: nhân s+ hay nhân th7c + T = ch-c c+ th:: "+n bào hay "a bào.

+ Ki :u dinh d?ng: t7 d?ng hay d@ d?ng.

*

Trang 2

Đặc điểm

dinh

dưỡng

- @ #?

- 27 #? - - @ #? ' 27 #? ' -  sinh @ #?

- ( 

"@

- 27 #?

quang B%'

- ( 

"@

- @ #?

- (

"C '

Các nhóm

điển hình

- Vi - 5) "+

bào, ,

/E F<

- G/E men,

B ",E - Các ngành: Rêu,

JF  kín.

- Các ngành:

thân khoang, giun

#M% giun tròn, giun

" thân EE chân

 % da gai

và 5) có dây  '

-

- khác nhau + VK: có thành W Môi <6N   5U = - 167 - Kh.khí - Sinh M4 + VK

không liên liên W \ 9 các U intron xen @k )F các U exon) Môi

* =% TU,' sinh J;

-

kê và

- môi JV  môi JV  W môi JV  ET '

* Hình 1: 3 lãnh '()( - 6 '()(

* ()( Y"C( sinh

dâu)

-Môi

- Vách không có peptidoglican

- Màng

* ()( nguyên sinh

Vi "6Z,

(Bacteria)

Vi sinh J; !

(Archaea)

Nguyên sinh (Protista)

"D J;

(Plantae)

@

(Fungi)

=2,' J;

(Animalia)

Vi Y"6Z, (Bacteria)

VSV !

( Archaea)

Sinh J; nhân ";

(Eukarya)

b TIÊN CHUNG

Trang 3

=> (?@

- 5 bào.

- Có lông, roi.

- Không có thành

- Không có Y %'

- 5+ bào, " bào

- Có thành

- Không có Y %'

- 5+ bào, C bào.

- Không có Y %'

* Các nhóm vi sinh J;

- Vi sinh  là [ sinh  \ bé có kích   : vi.

- 5T ":E ^ nhóm vi sinh ;

+ Kích   : vi.

+ Sinh JU nhanh.

+ Phân 3 JC thích - cao  môi JV '

-

- Vai trò:

+ Tham gia vào chu trình sinh "@ hóa các  / trong 7 nhiên.

+

* ()( "D J;

6 U4 H  có 0 E #d Có   hoàn  e ' 0 E #d  f0 E #d hoàn  e ' f0 E #d hoàn  e '

Sinh *h,

-Tinh trùng có roi.

12 Y tinh V ' -Giai " giao b  :

và bào b  : riêng.

-Tinh trùng có roi.

12 Y tinh V ' -Giai " giao b  :

và bào b  : riêng.

-Tinh trùng không có roi.

12 Y % / V gió.

-Giai giai " bào b  :' -Hình thành     "B 3,

0'

-Có  , h sinh , sinh #? ' -Giai

" bào b  :'

* ()( 2,' J;

Bộ xương -Không có 3C S+ trong. 16C S+ trong 3l Y T 3l S+  dây  T C  làm JY'

1  U ET  '

Đại diện Ngành thân  % da gai, thân EE' Gb dây  cá E0 tròn, cá Y cá S+ ?  bò sát, chim, thú.

Trang 4

* D khác :(B '(i% 2,' J; J)( "D J;

 U

-  bào

-

-

- Có thành *j88Ap"R có 8W 8U

- Không

- Không

- Không có thành *j88Ap"R 8W 8U

- Có

- Có, phát <)%

I CÁC

1 Sinh

2

3 Trình bày

4

5

6 Trình bày

7

8

II CÁC   SINH m

1 Trình bày khái

2

3

làm

4 So sánh nhóm vi

5 Nêu T  phát sinh )7) nguyên sinh? So sánh > )%9 )F các nhóm )7) Nguyên sinh?

6

7 Vi sinh

8 Nêu các

6G nào,  I môi <6N nào?

9

10 So sánh

...

-

- khác + VK: có thành W Mơi <6N   5U = - 167 - Kh.khí - Sinh M4 + VK

không liên liên W \ 9 U intron xen @k )F U exon) Môi

* =% TU,'' sinh. ..

- 5 bào

% - %

- TB nhân

 7''

- 5 bào

% - %''

- TB nhân

 7''

- 5... "# :;<

- Các

=>

- Các

#$ sinh thái - Sinh  -% 

* => (?@ chung $%  ! "# *+,''<

- ! "# theo nguyên 9

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w