1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

13 MỆNH đề ĐỘNG từ

4 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 22,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHRASAL VERBS CỤM ĐỘNG TỪ Cụm động từ là những động từ đi kèm với một hoặc hai từ một trạng từ hoặc một giới từ.. Với mỗi trạng từ đi kèm thì cụm động từ sẽ mang một ý nghĩa khác nhau..

Trang 1

PHRASAL VERBS (CỤM ĐỘNG TỪ)

Cụm động từ là những động từ đi kèm với một hoặc hai từ (một trạng từ hoặc một giới từ) Với mỗi trạng từ đi kèm thì cụm động từ sẽ mang một ý nghĩa khác nhau

Vd: -Look! There is a cat!

-My mother looks after carefully.

Có bốn loại cụm động từ khác nhau:

1 Loại 1:

Động từ đi với một tân ngữ trực tiếp- đây là ngoại động từ Nếu tân ngữ trực tiếp

là một danh từ, nó có thể đứng trước hoặc đứng sau trạng từ Tuy nhiên, nếu tân ngữ trực tiếp là một đại từ thì nó phải đứng trước đại từ Công thức:

V + Adverb +O

Vd: look up, bring (sb) up, let(sb) down, make up, put off, put on, take off, take away, try on, turn down, work out, turn on, turn off

2 Loại 2: Động từ đi với một giới từ và một bổ ngữ trực tiếp- đây là ngoại động

từ Đối với những cụm động từ này không được tách rời hai phần của cụm động

từ Công thức:

V +preposition +O

Vd She looks after h er children properly

3 Loại 3: động từ không đi với bổ ngữ trực tiếp- đây là nội động từ Ta không

được tách rời hai phần của cụm động từ Công thức:

V + Adverb

Trang 2

Vd: break down , break up, get away, get by, go down, hold on, pass away, pass

out, set off/ set out, stand out, take off

4 Loại 4: động từ bao gồm cả trạng từ và giới từ Chúng luôn cần một bổ ngữ trực

tiếp Ta không được tách rời các phần của cụm động từ này Công thức:

V + Adverb + preposition +O

Vd: catch up with, come up against, come up with, face up to, fall in with, get

along/on with, get out of, look up to, make up for, put up with, run out of, stand up

for, stand up to

SOME COMMON PHRASAL VERBS NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG Verb

(Động từ)

Preposition

(Giới từ)

Synonym ( Nghĩa)

call back return a telephone call Gọi lại ( điện

thoại)

call off cancel Hủy bỏ

call on ask to speak in class Gọi phát

biểu ý kiến

call up make a telephone call Gọi điện

thoại

Trang 3

do over do again Làm lại

figure out find the solution to a problem Tìm giải

pháp

fill in complete a sentence by writing in a blank Điền vào

fill up fill completely with gas, water, coffee, etc Đổ đầy, làmđầy

fnd out discover information Tìm ra, phát hiện ra

get in enter a car, a taxi Lên xe, taxi

get off leave a bus, an airplane, a train, a subway, a bicycle Xuống xe

buýt, máy bay

get on enter a bus, an airplane, a train, a subway, a bicycle Lên xe

get over recover from an illness Bình phục, khỏi ốm

give back return something to someone Trả lại

give up quit doing something or quit trying Từ bỏ, bỏ

go off explode Phát nổ

hand in give homework, tests, papers, etc., to a teacher Nộp bài

kiểm tra, bài thi

hand out give something to this person, then that person, then another

person, Phân phát

hang up 1 hang on a hanger or a hook; Treo

2 end a telephone call Kết thúc

cuộc gọi đt

keep on continue Tiếp tục

leave out omit Bỏ qua

look up look for information in a reference book Tra cứu( từ,kiến thức )

Trang 4

make up invent Phát minh

pay ack return money to someone Trả lại tiền cho ai

pick up Lift Đón

put off Postpone Hoãn lại

put on put clothes on one's body Mặc quần áo

put out extinguish (stop) a fire, a cigarette, a cigar Dập tắt

run into meet by chance Tình cờ gặp

shut off stop a machine or light, turn off Đóng ,tắt

start over start again Khởi động lại

take off remove clothes from one's body Tháo, cởi quần áo

tear up tear into small pieces Xắt ra từng mảnh nhỏ

throw away/out put in the trash Vứt bỏ

try on put on clothing to see if it fits Thử ( quần áo )

turn down decrease the volume Vặn nhỏ âm thanh

turn off stop a machine or a light, shut off Tắt ( đèn, máy móc )

turn on begin a machine or a light Bật đèn, máy móc

turn up increase the volume Vặn to âm thanh

Ngày đăng: 07/08/2016, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w