1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

11 nội và NGOẠI ĐỘNG từ

1 398 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 13,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRANSITIVE AND INTRANSITIVE VERBS NGOẠI ĐỘNG TỪ VÀ NỘI ĐỘNG TỪ 1.. Intransitive verbs: nội động từ Là những động từ đứng sau chủ thể gây ra hành động và không có tân ngữ đi kèm.. Transit

Trang 1

TRANSITIVE AND INTRANSITIVE VERBS (NGOẠI ĐỘNG TỪ VÀ NỘI ĐỘNG TỪ)

1 Intransitive verbs: (nội động từ)

Là những động từ đứng sau chủ thể gây ra hành động và không có tân ngữ đi kèm

vd: sleep, die, swim

Công thức:

S + V

Vd: The sun rise in the east.

2 Transitive verbs: (ngoại động từ)

Là những động từ đòi hỏi có tân ngữ đi kèm( có thể có một hoặc nhiều tân ngữ)

Vd: get, take, see, advise

Công thức:

S + V+ O

Vd: Yesterday I wrote a letter to Mary.

Ngày đăng: 07/08/2016, 13:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w