1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGỮ PHÁP l NỘI ĐỘNG TỪ và NGOẠI ĐỘNG TỪ l Bài tập chi tiết đi kèm

3 129 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những điểm kiến thức trọng tâm, cơ bản nhất về điểm ngữ pháp Anh Văn 12: Nội động từ và Ngoại động từ Hiểu về điểm ngữ pháp này: 1.Tránh lỗi sai trong việc sử dụng các động từ ở dạng Bị động ( Passive Form ). 2. Hiểu được một số động từ đang dùng ở dạng Nội hay Ngoại động từ.

Trang 1

NỘI ĐỘNG TỪ VÀ NGOẠI ĐỘNG TỪ

I Nội động từ (Intransitive Verb)

Nội động từ diễn tả hành động của chủ thể không tác động trực tiếp lên bất kỳ đối tượng nào, không có hoặc không cần Bổ ngữ trực tiếp để tạo thành 1 câu có nghĩa

Ví dụ:

I want to sit here

Tôi muốn ngồi đây

Trong câu này, “I” là chủ thể, “sit” là nội động từ, đằng sau “sit” không có đối tượng nào

bị tác động lên

She went to the zoo yesterday

Cô ấy đi đến sở thú ngày hôm qua

“She” là chủ thể của hành động, “went” là động từ, sau “went” không có đối tượng bị tác động lên

II Ngoại động từ (Transitive Verb)

Ngoại động từ chỉ các hành động chủ thể tác động đến một đối tượng khác Ngoại động

từ không đi một mình mà phải đi kèm theo một bổ ngữ trực tiếp để thành một câu có nghĩa

1 số ngoại động từ: buy, make, give, send…

Ví dụ:

My father bought a car

“My father” là chủ thể của hành động “bought”, sau ngoại động từ “bought” là đối tượng

bị tác động đến “car” (mua cái gì – mua xe ô tô)

He has sent a letter to them

Anh ấy vừa gửi một bức thư tới họ

“He” là chủ thể của hành động “sent”, sau ngoại động từ “sent” là đối tượng được tác động: “a letter” (gửi cái gì – gửi thư)

* Chú ý: - Trong một số trường hợp, nội động từ cũng có thể đi kèm với một túc từ nhưng luôn liên kết với túc từ ấy bằng một giới từ

Example: I arrive at the bus stop

- Một số động từ vừa là ngoại động từ, vừa là nội động từ

Ngoại động từ Nội động từ Cả ngoại động từ vànội động từ

give answer arrivelive sleepring

Trang 2

buy tell park explain read

happen occur rise exist

burn drop shake move win

* Exercise

Hoàn thành mỗi câu với một động từ thích hợp trong hộp Đặt các động từ vào trong các tenses đúng

burn win live give

tell drink explain ring

1 We _ here for 40 years

2 I the bell, but no one answered it

3 William _ too much recently, which makes his parent really worried

4 If you had played for us, we the game

5 Gerald the situation to me, but I couldn't understand it at all

6 The firm him a gold watch when he retired

7 The fire furiously, but the fire brigade put it out

8 The truth to you soon

Tìm động từ trong mỗi câu sau và viết T nếu nó là ngoại động từ và I nếu nó là nội động từ

1 The chef will prepare the food

2 John is working at the bakery

3 Lightning didn’t cause the fire

4 We walked downtown after work yesterday

5 Thousands of people ride the subway every day

6 The baby was crying in the room

7 Joe fell down on his way to school this morning

8 Our houseguests are going to arrive tomorrow afternoon

9 The fire burnt all their belongings

10 What happened in class yesterday?

11 That athlete finished 12 seconds outside the world record

12 John will have finished his project when we arrive next month

Change the sentences that have objects into the passive voice

_

_

_

_

_

Ngày đăng: 04/04/2020, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w