1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn ĐÁP ÁN- ĐỀ THI HK I MÔN SINH 12

3 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Lớp 12 Năm Học 2010-2011
Trường học Sở Giáo Dục và Đào Tạo Quảng Trị
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.5 điểm Theo quan niệm Menđen, vì sao F1 AaBb giảm phân bình thường cho 4 loại giao tử và F2 tạo ra 9 kiểu gen và 4 kiểu hình.. Số nuclêôtit tự do mỗi loại cần cuung cấp cho quá trình n

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011

Môn : Sinh học

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm)

a Công nghệ gen là gì?

b Nêu quy trình của kỹ thuật chuyển gen

Câu 2 (1.0 điểm)

Khi cho quần thể Aa tự thụ phấn đến thế hệ thứ 3 thì tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử Aa là bao nhiêu?

Câu 3 (1.5 điểm)

Theo quan niệm Menđen, vì sao F1 (AaBb) giảm phân bình thường cho 4 loại giao tử và F2 tạo

ra 9 kiểu gen và 4 kiểu hình? Giải thích

Câu 4 (1.5 điểm)

a Nêu các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec

b Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền? Vì sao?

A 0,42AA : 0,48Aa : 0,10aa B 0,25AA : 0,50Aa : 0,25 aa

Câu 5 (1.0 điểm)

Gen B dài 2380 A0 và có 1850 liên kết hydro bị đột biến liên quan đến một cặp nuclêôtit tạo thành gen b Gen b ít hơn gen B một liên kết hydro Gen b nhân đôi liên tiếp 3 đợt Hãy xác định:

a Dang đột biến gen

b Số nuclêôtit tự do mỗi loại cần cuung cấp cho quá trình nhân đôi của gen b

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

Thí sinh được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (2 câu, từ câu 6 đến câu 7)

Câu 6 (1.5điểm)

a Liệt kê các nhân tố tiến hóa theo quan điểm tiến hóa hiện đại

b Vì sao ngẫu phối không phải là nhân tố tiến hóa?

Câu 7 (1.5điểm)

Giả sử một tế bào sinh dục chín chứa 2 cặp gen Aa và Bb Hãy viết kiểu gen và xác định tỷ lệ các loại giao tử có thể được tạo ra từ tế bào trên trong trường hợp hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau, phân li độc lập

B Theo chương trình Nâng cao (2 câu, từ câu 8 đến câu 9)

Câu 8 (1.5điểm)

Thể dị bội là gì? Nêu các cách tạo ra thể dị đa bội

Câu 9 (1.5điểm)

Cho biết 2 gen nằm trên một NST (gen thứ nhất có 2 alen là A và a, gen thứ hai có 2 alen là B

và b) và có hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn; một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội, trội hoàn toàn Biện luận xác định kiểu gen của 2 cơ thể bố , mẹ đem lai để đời con có tỷ lệ phân ly kiểu hình là 1:1:1:1

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12 NĂM HỌC 2010-2011

Trang 2

MÔN: SINH HỌC

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm)

b Nêu được 3 bước của kỹ thuật chuyển gen:

Câu 2 (1.0 điểm)

Câu 3 (1.5 điểm)

F1 cho 4 loại giao tử vì :

- Mỗi cặp gen dị hợp giảm phân cho 2 loại giao tử 0.25 điểm

- Các gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do → 2 cặp gen dị hợp tạo nên 4 loại giao

- F2 tạo ra 9 kiểu gen vì mỗi cặp gen ở F2 tạo ra 3 kiểu gen → 2 cặp gen tạo ra 9

- F2 tạo ra 4 kiểu hình vì mỗi tính trạng ở F2 tạo ra 2 kiểu hình → 2 tính trạng tạo

HS có thể trình bày theo cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa

Câu 4 (1.5 điểm)

a Nêu được 5 điều kiện:

+ Quần thể ngẫu phối

+ Không xảy ra CLTN (các cá thể có KG khác nhau đều có sức sống như nhau) 0.25 điểm + Không xảy ra ĐB hoặc nếu xảy ra ĐB thì tần số ĐB thuận bằng tần số ĐB

Câu 5 (1.0 điểm)

b + Số Nu mỗi loại của gen B: A=T= 250; G=X= 450 0.25 điểm + Số nu mỗi loại của gen b: A=T= 251; G=X= 449 0.25 điểm + Số Nu tự do mỗi loại cần cung cấp: A=T = 1757; G=X = 3143 0.25 điểm

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 6: (1.5 điểm)

+ Liệt kê được 5 nhân tố tiến hóa

- Giao phối không ngẫu nhiên

Trang 3

+ Ngẫu phối không phải là nhân tố tiến hóa, vì:

- Nhân tố tiến hóa là những nhân tố làm thay đổi tần số alen và thành

phần kiểu gen của quần thể

- Ngẫu phối không làm thay đổi tần số alen, đồng thời tạo trạng thái cân

bằng di truyền của quần thể

0.25 điểm 0.25 điểm

Câu 7: (1.5 điểm)

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 8: (1.5 điểm)

+ Thể dị đa bội là cơ thể mà trong tế bào chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài

+ Có 2 cách tạo thể dị đa bội

- Lai xa kèm đa bội hóa

0.5 điểm

Câu 9: (1.5 điểm)

+ 2 cặp gen nằm trên 1 cặp NST và có sự di truyền liên kết hoàn toàn nên chỉ có

thể tạo 1 loại giao tử hoặc 2 loại giao tử với tỷ lệ ngang nhau 0.25 điểm + Đời con xuất hiện 4 loại KH

- Đời con xuất hiện KH ab ab → Bố và mẹ đều phải tạo giao tử ab

0.25 điểm

- Đời con xuất hiện KH Ab b

 → Bố ( hoặc mẹ) phải tạo giao tử Ab 0.25 điểm

- Đời con xuất hiện KH

a

aB

→ Mẹ ( hoặc bố) phải tạo giao tử aB 0.25 điểm + Vậy KG của bố và mẹ đem lai là ab AbaB ab 0.5 điểm

HS có thểbiện luận cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 26/11/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w