Liên hệ: 01688234662 Giáo án toán lớp 2 bản chuẩn. đã chỉnh sửa theo chuẩn kiến thức, kỹ năng các môn học ở tiểu học. Mọi người có thể download và in luôn không phải chỉnh sửa gì cả. mong mọi người ủng hộ. Trong thời gian tới mình sẽ upload giáo án của nhiều bộ môn hơn nhằm chia sẻ với mọi người.
Trang 1Tuần 2
I Mục tiêu:
số đo có đơn vị là cm thành dm và ngợc lại trong trờng hợp đơn giản
- Nhận biết đợc độ dại đề-xi-mét trên thớc thẳng
- Biết ớc lợng độ dài trong trờng hợp đơn giản
- Vẽ đợc đờng thẳng có độ dài 1 dm
II Đồ dùng học tập:
Bảng phụ phần bài cũ, bài tập 2, 3, thớc 20cm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Ôn luyện
GV nhận xét
2 Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Điền số vào chỗ chấm
GV và HS chốt kết quả
Bài 2:
GV và HS chốt kết quả đúng
Bài 3: GV phổ biến nội dung chơi và
thời gian chơi
GV và HS chốt kết quả
Bài 4 Điền vào chỗ chấm cm và dm
GV và HS chốt kết quả
1 HS lên bảng - lớp viêt vào bảng con
1 dm = 10 cm 10 cm = 1 dm
HS tìm đợc vạch chia dm trên thớc
HS nêu yêu cầu của đề bài
HS suy nghĩ sau đố trả lời
a 10 cm = 1 dm 1 dm = 10 cm
b ….vạch dm
c HS vẽ vào bảng con
HS nêu yêu cầu của đề bài
HS lên bảng - lớp làm vào bảng con
HS nêu yêu cầu của đề bài
HS chia làm hai đội lên chơi
HS lên điền nối tiếp
HS nêu yêu cầu của bài
HS thực hành đo
a bút chì là 16cm
b gang tay của mẹ là 2 dm
c 30 cm
d 12 dm
Thứ ngày tháng năm 20
Toán Tiết 6: Luyện tập
Trang 23 Cñng cè dÆn dß
Nªu l¹i néi dung bµi Vµi HS nªu l¹i néi dung bµi
Thø ngµy th¸ng n¨m 20
To¸n TiÕt 7: Sè bÞ trõ - Sè trõ - HiÖu
I Môc tiªu:
- BiÕt sè bÞ trõ, sè trõ vµ hiÖu
Trang 359 - 35 = 24
Số bị trừ Số trừ Hiệu
59 -35 24
Số bị trừ
Số trừ Hiệu
- Biết thực hiên phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II Đồ dùng học tập:
- Bảng phụ phần bài cũ, bảng phụ bài 1 (9), SGK
III Các hoạt động học tập chủ yếu:
1 Giới thiệu Số bị trừ - Số trừ - Hiệu GV ghi bảng phép tính, giới thiệu và
viết
2 Luyện tập
* Bài 1 (tr9)
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ làm
thế nào? (lấy số bị trừ trừ đi số trừ)
1 HS
GV nhận xét
* Bài 2( tr 9 )
- Đọc đề bài
- Làm bài
- Chữa bài
Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
a) Số bị trừ là 79, số trừ là 25
b) Số bị trừ là 38, số trừ là 12
c) Số bị trừ là 67, số trừ là 33
1 HS, GV viết phép tính mẫu
Lớp đọc và làm bài vào vở
3 HS lên làm, nêu cách đặt tính và tính
GV nhận xét , chữa
Trang 425 12 33
* Bài 3:
- Đọc đề bài
- Làm bài
- Chữa bài
Một sợi dây dài 8dm, cắt đi một đoạn dài 3dm
Hỏi đoạn dây còn lại mấy đề xi mét?
Tóm tắt:
Sợi dây: 8dm
Cắt đi: 3dm
Còn lại: dm?
Giải
Đoạn dây còn lại dài số đề xi mét:
8 - 3 = 5 (dm)
Đáp số: 5dm
C Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
1HS
1 HS lên bảng, cả lớp làm bài Lớp đổi vở chữa bài, GV chữa, nhận xét
Có thể có lời giải khác nào?
Thứ ngày tháng năm 20
Toán Tiết 8: Luyện Tập
I Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiên phép trừ các chữ số có hai chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính trừ
II Đồ dùng học tập:
Trang 5- Bảng phụ bài tập 1, 2, 5, SGK
III Các hoạt động học tập chủ yếu:
Nội dung các hoạt động học tập
PP, hình thức tổ chức dạy học tơng
ứng
A Bài cũ
Đặt tính rồi tính:
85 - 32 74 - 31 28 - 18
Nêu cách đặt tính rồi tính
3 HS lên bảng làm Lớp làm bảng con
B Bài mới: Luyện tập
* Bài 1:
Tính
* Bài 2 (10) Tính nhẩm
60 - 10 - 30 = 20 90 - 10 - 20 = 60
60 - 40 = 20 90 - 30 = 60
80 - 30 - 20 = 30
80 - 50 = 30
GV nhận xét
* Bài 3:
Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số
trừ lần lợt là:
84 và 31, 77 và 53, 59 và 19
1 HS nêu yêu cầu Lớp làm bài tập vào vở
3 HS lên chữa, nêu cách đặt tính và tính Lớp nhận xét, đổi vở kiểm tra
* Bài 4: Từ mảnh vài dài 9dm, cắt ra
5dm để may túi Hỏi mảnh vải còn lại
2 HS đọc đề bài
1 HS nêu tóm tắt, GV giải bài
Trang 6Nội dung các hoạt động học tập
PP, hình thức tổ chức dạy học tơng
ứng
dài mấy đề xi mét?
Tóm tắt:
Mảnh vải: 9dm
Cắt ra: 5dm
Còn lại:… dm?
Giải Mảnh vải còn lại dài số đề xi mét:
9 - 5 = 4 (dm)
Đáp số: 4dm
Lớp làm bài toán vào vở
1 HS ghi PT, đọc lời giải và đáp số
C Củng cố - dặn dò
Thứ ngày tháng năm 200
Toán Tiết 9: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
- Biết viết số liền trớc, số liền sau của một số cho trớc
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng học tập:
- Bảng phụ phần bài cũ, bài 2 (10), 2 băng giấy phần trò chơi củng cố
III Các hoạt động học tập chủ yếu:
Trang 7Nội dung các hoạt động học tập
Phơng pháp, hình thức
tổ chức
A Bài cũ
1 Đặt tính rồi tính:
42 - 10, 23 - 21
2 HS lên bảng làm, nêu cách đặt tính
và tính
2 Đoạn dây dài 17dm, cắt đi 6cm Hỏi
đoạn dây còn bao nhiêu đề xi mét?
1 HS viết PT trên bảng, lớp viết bảng con
Đọc lời giải và đáp số
B Bài mới: Luyện tập
* Bài 1 (10): Viết các số 1 HS đọc yêu cầu
a) Từ 40 đến 50
40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
b) Từ 68 đến 74
68, 69, 70, 71, 72, 73, 74
c) Tròn chục và bé hơn 50
10, 20, 30, 40
3 HS lên bảng làm Lớp theo dõi, nhận xét và đếm
* Bài 2 (10) Viết:
a) Số liền sau của 59: 60
b) Số liền trớc của 89: 88
c) Số lớn hơn 74, bé hơn 76 : 75
d) Số liền sau của 99 : 100
1 HS đọc yêu cầu 1 lợt
1 HS khác nêu các yêu cầu a, b, c, d,
e, g lần lợt các HS khác trả lời
* Bài 3 (11) Đặt tính rồi tính
a) 32 + 43 87 - 35
b) 96 - 42 44 + 34
1 HS nêu yêu cầu Lớp làm bài tập vào vở
2 HS lên bảng làm và nêu Lớp đổi vở kiểm tra
+ 32 - 87 - 96 + 44
* Bài 4 (11)
Lớp 2A có 18 HS đang tập hát
Lớp 2B có 21 HS đang tập hát
Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu HS đang tập
hát?
Tóm tắt:
Lớp 2A: 18 HS
Lớp 2B: 21 HS
Cả 2 lớp:? HS
2 HS đọc đề toán
1 HS lên tóm tắt Lớp giải vào vở
1 HS lên làm Lớp nhận xét, GV
Trang 8Nội dung các hoạt động học tập
Phơng pháp, hình thức
tổ chức
C Củng cố - dặn dò
Thứ ngày tháng năm 20
Toán
Tiết 10: Ôn tập các số đến 100
I Mục tiêu:
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục, số đơn vị
- Biết số hạng và tổng
- Biết số bị trừ, số trừ và hiệu
- Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trọng phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính trừ
II Đồ dùng học tập:
- Bảng phụ phần bài cũ, bài 2(11), SGK
III Các hoạt động học tập chủ yếu:
Trang 9mẹ hái: 44 quả cam
chị hái: ? quả cam
85 quả cam
Nội dung các hoạt động học tập Phơng pháp, hình thức tổ chức
A Bài cũ
1 Đặt tính rồi tính:
32 + 45 85 - 36
2 HS lên bảng làm, nêu cách làm Lớp viết bảng con
1 HS viết phép tính đọc lời giải và ĐS
B Bài mới: Luyện tập
* Bài 1 (11) Viết (theo mẫu:
25 = 20 + 5 62 = 60 + 2
99 = 90 + 9 87 = 80 + 7
1 HS nêu yêu cầu và mẫu
1 HS trả lời
3 HS lên bảng viết
* Bài 2 (11) Viết số thích hợp vào ô
trống
1 HS nêu yêu cầu
2 đội 4 thi điền tiếp sức
Lớp theo dõi, nhận xét
b) Số bị trừ 90 66 19 25
* Bải 3 (11) Tính:
1 HS nêu yêu cầu Lớp làm bài tập vào vở
5 HS lên chữa bài, lần lợt nêu cách đặt tính và tính
Lớp đổi vở kiểm tra
* Bài 4 (11): Mẹ và chị hái đợc 85 quả
cam Hỏi chị hái đợc bao nhiêu quả cam?
Tóm tắc:
2 HS đọc đề toán
1 HS lên bảng tóm tắt và viết phép tính
Lớp làm bài vào vở
Trang 10Nội dung các hoạt động học tập Phơng pháp, hình thức tổ chức
Giải
Chị hái đợc số quả cam là:
(Số quả cam chị hái đợc là:)
85 - 44 = 41 (quả)
Đáp số: 41 quả cam
Đọc câu trả lời và đáp số
C Củng cố, dặn dò
Nhận xét tiết học