1.4. Những yếu tố ảnh hưởng đến năng suất sinh sản của bò cái Giống Dinh dưỡng Mùa vụ Vô sinh do chức năng Bệnh đường sinh dục Kỹ thuật phối giống Công tác quản lý và thức ăn dinh dưỡng Phát hiện động dục và phối giống Thức ăn dinh dưỡng Vận động Thời gian nghỉ ngơi sau đẻ Mùa vụ và ánh sáng
Trang 1Chương VICHĂN NUÔI TRÂU BÒ CÁI SINH
SẢN
Trang 31 Đặc điểm sinh lý sinh sản của trâu bò cái
1.1 Đặc điểm cấu tạo và chức năng cơ
quan sinh dục của trâu bò cái
Buồng trứng:
Kích thước:
0.8 – 1.5 x 2 – 3 cm
Trang 5 Lớp vỏ:
- Tầng ngoài: tế bào sơ cấp nhỏ
- Tầng trong: noãn bào thứ cấp đang phát triển
Trang 8Lớp tủy: Gồm các sợi chun và có nhiều mạch máu
Ống dẫn trứng:
Tử cung
Cổ tử cung
Âm đạo
Trang 91.2 Hoạt động sinh dục ở trâu bò cái
Sự thành thục về tính
Chu kỳ động dục
1.3 Sự điều tiết của thần kinh, thể dịch
Trang 111.4 Những yếu tố ảnh hưởng đến năng suất sinh
Trang 121.5 Hiện tượng vô sinh ở trâu bò cái
Công tác quản lý và thức ăn dinh dưỡng
- Phát hiện động dục và phối giống
- Thức ăn dinh dưỡng
- Vận động
- Thời gian nghỉ ngơi sau đẻ
- Mùa vụ và ánh sáng
Trang 13 Rối loạn chức năng sinh lý và nội tiết
- Trâu bò cái không động dục
- Rối loạn chu kỳ động dục
- Sự phát dục về tính dục kém
- Lưu thể vàng
- U nang buồng trứng
- Sót và sát nhau
Trang 14 Các thay đổi bất thường về di truyền
- Gen gây chết
- Bệnh bò cái tơ trắng
Khiếm khuyết về giải phẫu và các tổn thương
- Vô sinh do sinh đôi cùng bê đực
- Các tổn thương cơ học đối với cơ quan sinh dục
Trang 171.7 Các biện pháp nâng cao năng suất sinh
sản của trâu bò cái
Phá thể vàng
Sử dụng kích tố
Dùng vòng xoắn Prid (progesterone releasing intravaginal device)
Cấy truyền phôi
Trang 19 Quá trình phục hồi sau đẻ
- Hồi phục tử cung:
Sản dịch: 2 – 3 ngày đầu màu đỏ; 7 – 10 ngày ngừng chảy
- Phục hồi buồng trứng
Trang 20 Khám thai:
- Khám thai qua trực tràng
- Khám thai bằng siêu âm
Trang 213 Nuôi dưỡng trâu bò cái sinh sản
3.1 Nuôi dưỡng bò cái tơ hậu bị
- Giai đoạn sau cai sữa: Thức ăn thô xanh, hạn chế thức ăn tinh
- Giai đoạn 12 – trước đẻ 2 tháng: đảm bảo tăng KL 720 – 810g/ngày;
- Giai đoạn 2 tháng chửa cuối: đảm bảo
Trang 223.2 Kỹ thuật nuôi trâu bò cái mang thai
- Giai đoạn 1: thức ăn thô xanh 70 – 100%
Protein 80 – 90g/ĐVTA Ca 7 – 8g/ĐVTA; P 4 – 5g/ĐVTA
- Giai đoạn 2: bổ sung TA tinh, tăng chất
lượng TA thô xanh
Protein: 90 – 100g/ĐVTA; Ca 7 – 8g/ĐVTA; P 4 – 5g/ĐVTA
Trang 234 Chăm sóc trâu bò cái mang thai
Chăm sóc:
- Tắm chải
- Phân đàn theo thời gian có chửa
- Xoa bóp bầu vú
Trang 24- Trâu bò mẹ: Vệ sinh sạch sẽ, tiêu độc bầu vú
(thuốc tím 5%), theo dõi ra nhau
- Bê: lau nhớt, giữ ấm, cắt rốn, cho bú sữa đầu
Trang 26Quay lại