F3 = 30 N có phơng chếch với phơng nằm ngang 1 góc 300Chiều hớng lên - Nếu một vạt chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc của vật thay đổi nh thế nào.. 2.Kĩ năng:- HS dự đoán và
Trang 1Tiết1: Ngày soạn:12.8.15
Chuyển động cơ học
I - Mục tiêu
1.Ki ế n th ứ c
- HS nêu đợc ví dụ về chuyển động cơ học, có nêu đợc vật làm mốc
- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động đứng yên
- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn
2 Kĩ năng
HS vận dụng được kiến thức đó học để giải thớch cỏc hiện tượng thực tế liờn quan
Hỡnh thành cho HS năng lực quan sỏt, suy luận, tư duy lozic
3 Thỏi độ
Tớch cực trong học tập, yờu thớch mụn học.
II - Chuẩn bị
1 GV- Tranh vẽ Bảng phụ Xe lăn, con búp bê, khúc gỗ, quả bóng
2 HS: Nghiờn cứu trước bài mới
III- Hoạt động dạy học
- Bài 1: Chuyển động cơ học
- Đặt vấn đề: trong cuộc sống ta thờng nói một
vật là đang chuyển động hay đứng yên
Vậy theo em căn cứ nào để nói vật đó chuyển
động hay vật đó là đứng yên?
- Nghe đọc giới thiệu
quan sỏt
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách xác định vật chuyển động hay đứng yên (12 phút)
GV: Nờu cõu hỏi yờu cầu HS trả lời
- Em nêu 2 ví dụ về vật chuyển động, 2 ví dụ về
Trang 2- Tại sao nói vật đó chuyển động ?
HS: Trả lời cõu hỏi của GV
GV có thể nêu ra: vị trí của vật đó so với gốc
cây thay đổi chứng tỏ vật đó đang chuyển động
- Vị trí vật đó so với gốc cây không đổi chứng tỏ
GV lấy ví dụ 1 để HS khắc sâu kết luận
Cho HS đọc lại kết luận SGK Kết luận: Khi vị trớ của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thỡ vật chuyển động
so với vật mốc Chuyển động này gọi là chuyển động cơ học
GV :Yờu cầu HS trả lời câu C2 ?
VD:
GV :yêu cầu nhận xét câu phát biểu của bạn
Nói rõ vật nào làm mốc
Cái cây trồng bên đờng là đứng yên hay chuyển
Dựa vào nhận xét trạng thái đứng yên hay
chuyển động của một vật nh C4, C5 để trả lời
câu 6
GV:Treo bảng phụ
Yêu cầu HS lấy một vật bất kì, xét nó chuyển
động so với vật nào, đứng yên so với vật nào?
Rút ra nhận xét: vật chuyển động hay đứng yên
là phụ thuộc vào yếu tố nào?
II Tính t ơng đối của chuyển động và đứng yên
C4: hành khách chuyển động so với nhà ga C5: So với toa tàu, hành khách đứng yên
C6:
Xem bảng phụC7: Xét vật
Vật chuyển động so với
Vật đứng yên so với
Nhận xét: vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào việc chọn vật làm mốc Ta nói chuyển động hay đứng yên có tính tơng đối
Năng lực phõn tớch so sỏnh
GV : ChoHS làm thí nghiệm đơngiản theo nhóm:
-Gọi 3 HS có những ý kiến khác nhau -
GVthôngbáo cho HS trong Thái dơng hệ Mặt
trời có khối lợng rất lớn so với các hành tinh
khác, tâm của Thái dơng hệ sát với vị trí của mặt
trời Vậy coi mặt trời là đứng yên còn các hành
tinh khác chuyển động
2 Vận dụng
C8: Nếu coi một điểm gắn với TĐ làm mốc thì vịtrí của MT thay đổi từ Đông sang Tây
Hoạt động 3: III Nghiên cứu một số chuyển động thờng gặp (5 phút)
HS nghiên cứu để trả lời câu hỏi
+ Quỹ đạo chuyển động là gì?
III Một số chuyển động thờng gặp
+Quỹ đạo chuyển động là đờng mà vật chuyển
Trang 3+ Nêu các quỹ đạo chuyển động mà em biết.
Cho HS thả bóng bàn xuống đất, xác định quỹ
đạo
- Treo tranh vẽ để HS xác định quỹ đạo
động vạch ra
+ Quỹ đạo: thẳng, cong, tròn
C9: HS nêu thêm một số quỹ đạo
Hoạt động 4: IV - Vận dụng (13 phút)
1 Vận dụng (10 phút)
- Treo tranh vẽ hình 1.4 HS làm C10
- Gọi một số HS trình bày
C10: HS điền vào vở BT in:
GV: Cho HS trả lời câu C11 ?
HS nhận xét ví dụ của bạn
GV có thể ví dụ của đầu cánh quạt máy khi
quay và so sánh vị trí của đầu cánh quạt với trục
của động cơ
C11:Nhận xét nh thế là cha thật sự hoàn toàn
đúng, mà muốn xét vật chuyển động hay đứng yên là phải xét vị trí của vật đó với vật làm mốc
Trang 4Tiết2 Ngày soạn:21/08/2015
- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian của chuyển động
- Hỡnh thành cho HS năng lực tư duy và kĩ năng giải BT
2 HS: Học bài cũ và nghiờn cứu trước bài mới
III- Hoạt động dạy học
1 Ổ n định : KTSS
2 Kiển tra.
- Chuyển động cơ học là gì? Vật đứng yên là nh thế nào?
Cho ví dụ và nói rõ vật đợc chọn làm mốc ?
- Tại sao nói chuyển động và đứng yên có tính tơng đối , cho ví dụ minh hoạ?
3 Bài mới.
phỏt triển…
Hoạt động 1:Tỡm hiểu về vận tốc I Vận tốc là gì? (12 phút )
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin trên bảng 21
Điền vào cột 4,5 C1: Cựng chạy một quóng đươngf 60m như nhau, bạn nào mất ớt thời gian sẽ chạy nhanh Năng lực phõn
Trang 5Cho cỏc nhúm thảo luận để trả lời C1,C2
HS: - Đọc bảng 21
- Thảo luận nhóm để trả lời C1 , C2 ?
GV: Quãng đờng đi trong 1 s gọi là gì?Từ đú
HS: Nghiờn cứu nờu cụng thức
GV : Khắc sâu đơn vị các đại lợng ,ý nghĩa vận
GV thông báo cho HS biết đơn vị vận tốc phụ
thuộc vào đơn vị chiều dài quãng đờng đI đợc
và thời gian đI hết quãng đờng đó
V = 3m/s = 10,8 km/h
Thu nhận thụng tin
Hoạt động 4 Nghiêncứu dụng cụ vận tốc: Tốc kế (2 phút)
Tốc kế là dụng cụ đo vận tốc GV có thể nói
thêm nguyên lí hoạt động cơ bản của tốc kế là
truyền chuyển động từ bánh xe qua dây
Côngtơmét đến một số bánh răng truyền chuyển
động đến kim của đồng hồ côngtơmét
- Treo tranh tốc kế xe máy Nêu cách đọc tốc kế
Xem tốc kế hình 2.2
Hoạt động 5: Vận dụng – củng cố(14 ph)
1 Vận dụng
Chuyển động nào nhanh nhất, chậm nhất
- GV xem kết quả, nêú HS không đổi về cùng
một đơn vị thì phân tích cho HS thấy cha đủ khả
năng so sánh
C5a) ý nghĩa các con số:
36km/h; 10,8 km/h; 10 m/sb) HS tự so sánh
Nừu đổi về đơn vị m/s Chuyển động (1) và (3) nhanh hơn chuyển động (2)
Trang 6- Học phần ghi nhớ Đọc mục “Có thể em cha biết”
- Làm bài tập từ 2.1 đến 2.5 SBT Cho đọc bài đọc 2.5
- Trả lời câu hỏi : Khi đi học , trên quãng đờng từ nhà em đến trờng có phải lúc nào em cũng đi đều với vận tốc không đổi không ?
Thế nào là chuyển động đều - chuyển động không đều ? Cho ví dụ ?
Trang 7Tiết3 Ngày soạn: 26/08/2015
chuyển động đều - chuyển động không đều
I - Mục tiêu
1 Kiến thức: Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không đều Nêu đợc những ví dụ về
chuyển động đều và chuyển động không đều thờng gặp
- Xác định đợc dấu hiệu đặc trng cho chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo thời gian chuyển động không
đều là vận tốc thay đổi theo thời gian
2 Kĩ năng: Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng.
- Phỏt triển tư duy, rốn luyện kĩ năng trỡnh bày bài cho HS, kĩ năng thu nhận và xử lớ thụng tin
3 Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc trong học tập
II- Chuẩn bị
- Bảng phụ
- Máng nghiêng, bánh xe, bút dạ, đồng hồ điện tử hoặc đồng hồ bấm giây
III- Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ ch ứ c: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
- HS 1: Độ lớn của vận tốc đợc xác định nh thế nào? Biểu thức? Chữa bài tập số 3 ,4
- HS 2: Độ lớn vận tốc đặc trng cho tính chất nào của chuyển động GV đặt vấn đề: vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động Thực tế khi em đi đi xe đạp có phải luôn nhanh hoặc chậm nh nhau? Bài hôm nay ta giải quyết các vấn đề liên quan
- Chuyển động không đều là gì? Lấy 1 ví dụ
chuyển động không đều trong thực tế?
HS: Trả lời cõu hỏi của GV
- GV hỏi: Tìm ví dụ thực tế về chuyển động đều và
I Định nghĩa.
- Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc không thay đổi theo thời gian
- Chuyển động không đều là chuyển
động mà vận tốc thay đổi thay thời gian
VD: chuyển động đều là chuyển động của đầu kim đồng hồ, của Trái đất quay xung quanh mặt trời, của Mặt trăng quayxung quanh trái đất
Năng lực quan sỏt
Đọc và xử lớ thụng tin
Trang 8chuyển động không đều? chuyển động nào dễ tìm
hơn? Vì sao?
HS : Làm TN theo nhóm
Chuyển động không đều thì gặp rất nhiều nh chuyển động của ôtô, xe đạp, máy bay
- Nếu dùng đồng hồ điện tử thì để 2 hoặc 3 tín hiệu
hãy đánh dấu vị trí của bánh xe
Năng lực tiến hành TN, phõn tớch kết quả
Vận tốc trên quãng đờng nào bằng nhau?
- vận tốc trên quãng đờng nào không bằng nhau?
- HS nghiên cứu C2 và trả lời
HĐ2: Nghiên cứu vận tốc trung bình của chuyển động không đều (10phút)
Trên quãng đờng AB, BC, CD chuyển động của
Trang 9- Học phần ghi nhớ Lấy ví dụ
- Làm bài tập từ 31 đến 3.7 SBT; C7 SGK
- Nghiên cứu lại bài học và tác dụng của lực trong chơng trình lớp 6
Nêu cách biểu diễn Lực
- Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết đợc lực là đại lợng véc tơ Biểu diễn đợc véc tơ lực
1 HS: Kiến thức về lực Tác dụng của lực
2 GV:Bộ thí nghiệm: Giá đỡ, xe lăn, nam châm thẳng, thỏi sắt
III- Hoạt động dạy học
1 ổn định t chổ ứ c: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ
- Chuyển động đều là gì? hãy nêu 2 ví dụ về chuyển động đều trong thực tế Biểu thức tính vận tốc của chuyển động
đều ?
- Chuyển động không đều là gì? hãy nêu 2 ví dụ về chuyển động không đều Biểu thức tính vận tốc của chuyển
động không đều ?
Trang 10- Có 2 vật chuyển động trên cùng một quãng đờng , thời gian chuyển động nh nhau Một vật chuyển động đều, một
vật chuyển động không đều So sánh vận tốc của chuyển động đều và vận tốc của chuyển động không đều ?
GV: Đặt vấn đề
Một vật có thể chịu tác động của 1 hoặc đồng thời nhiều lực Vậy làm thế nào để biểu diễn lực?
Để biểu diễn lực cần tìm hiểu quan hệ giữa lực và sự thay đổi vận tốc của vật, em hãy nêu tác dụng của lực Lấy ví
Tác dụng của lực ngoài phụ thuộc vào độ lớn còn
phụ thuộc vào yếu tố nào không ?
- Nếu HS trả lời đầy đủ thì GV có thể yêu cầu HS
nêu tác dụng của lực trong các trờng hợp sau ?
I Ôn lại khái niệm lực.
- Nguyên nhân làm xe biến đổi chuyển động
- Vợt tỏc dụng vào quả búng làm quả búng biến dạng
II Biểu diễn lực.
Năng lực quansỏt
GV thông báo cho HS biểu diễn lực bằng
- HS nghiên cứu các đặc điểm của mũi tên biểu
diễn yếu tố nào của lực
GV thông báo:
Véc tơ lực kí hiệu :
GV có thể mô tả lại cho HS lực đợc biểu diễn trong
hình 4.3 hoặc HS nghiên cứu tài liệu và tự mô tả lại
Gốc mũi tên biểu diễn lực
- Phơng chiều mũi tên biểu diễn lực
- Độ dài mũi tên biểu diễn lực theo một tỉ lệ xíchcho trớc
GV chấm nhanh 3 bài của HS
Lớp trao đổi của 2 HS trên bảng
Yêu cầu tất cả HS làm mô tả vào vở bài tập
C2: VD1: m = 5kg => P = 50NChọn tỉ lệ xích 0,5 cm ứng với 10NVD2: HS đa ra tỉ lệ xích
Trang 11Trao đổi kết quả của HS, thống nhất, ghi vở F3 = 30 N có phơng chếch với phơng nằm ngang
1 góc 300Chiều hớng lên
- Nếu một vạt chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc của vật thay đổi nh thế nào ?
-Hãy biểu diễn hai lực cân bằng tác dụng lên một vật ?
Trang 122.Kĩ năng:- HS dự đoán và làm TN kiểm tra dự đoán để khẳng định đợc “Vật đợc tác dụng của hai lực cân bằng thì
vận tốc không đổi, vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi”
3.Thỏi độ:- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính
II- Chuẩn bị
- Cả lớp: Bảng phụ kẻ sẵn bảng 5.1 để điền kết quả một số nhóm, cốc nớc, băng giấy, bút dạ
III- Hoạt động dạy học
1 ổn định
2 Kiểm tra
- Véc tơ lực đợc biểu diễn nh thế nào? Chữa bài tập 4.4 SBT
- Biểu diễn véc tơ lực sau: Trong lực của vật là 1500N, tỉ lệ xích tuỳ chọn vậtA
3 Bài mới.
HS tự nghiên cứu tình huống học tập (SGK)
Bài học hôm nay nghiên cứu hiện tợng vật lí nào?
thành… HĐ1: Nghiên cứu 2 lực cân bằng (20 phút)
GV: Hai lực cân bằng là gì? Tác dụng của 2 lực cân
bằng khi tác dụng vào vật đang đứng yên sẽ làm vận tốc
của vật đó có thay đổi không ?
- Phân tích lực tác dụng lên quyển sách và quả bóng
HS: Trả lời và làm theo yờu cầu của GV
GV: Nờu đặc điểm của 2 lực cân bằng:
Vậy vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của 2 lực
cân bằng thì trạng thái chuyển động của chúng thay đổi
+ Khi vật đứng yên chịu tác dụng của 2 lực cân bằng
sẽ đứng yên mãi mãi: v = 0 + đặc điểm của 2 lực cân bằng
2 Tác dụng của 2 lực cân bằng lên vật đang chuyển
động
Thu nhận
và xử lớ thụng tin
Tớnh thẩmmỹ
Trang 13nh thế nào?
Nguyên nhân của sự thay đổi vận tốc là gì?
Nếu lực tác dụng lên vật mà cân bằng nhau => F=0 =>
vận tốc của vật đó có thay đổi không ?
Yêu cầu đọc nội dung TN (b) hình 5.3
-Yêu cầu mô tả bố trí và quá trình làm TN
GV yêu càu HS làm TN để kiểm chứng
Quả nặng A chịu tác dụng của những lực nào? Hai lực
đó nh thế nào? Quả nặng chuyển động hay không?
Để HS đặt gia trọng A’ lên theo dõi chuyển động của
quả A sau 2 -3 lần., rồi tiến hành đo Để lỗ K thấp xuống
dới
Yêu cầu HS đọc C4, C5 nêu cách làm TN => mục đích
đo đại lợng nào?
Dịch lỗ K lên cao Để quả nặng A, A’ chuyển động, qua
K A’ giữ lại => tính vận tốc khi a’ bị giữ lại
Để HS thả 2 - 3 lần rồi bắt đầu đo
Phân tích lực F tác dụng lên quả nặng A
Fk và Pa là hai lực ntn?
HĐ2: Nghiên cứu quán tính là gì? Vận dụng quán tính
trong đời sống và kĩ thuật( 20 phút)
Yêu cầu HS đọc nhận xét và nêu thêm ví dụ chứng
Dành 5 phút cho HS làm việc cá nhân (a)
GV yêu cầu 1 HS trình bày câu trả lời => hớng dẫn HS
trao đổi để đi đến giải thích
Tại sao khi nhảy từ trên cao xuống thì chân phải gập lại
HS suy nghĩ và điền từ vào chỗ trống
Giả sử không gập chân đợc thì có hiện tợng gì xảy ra?
Giải thích?
Nếu còn thời gian thì hớng dẫn HS trả lời c,d,e c) Khi tắc
mực, ngời ta làm thế nào để cặn mực văng ra
Khi tra cán búa, hoặc cán búa lỏng, ngời ta làm thế nào?
Giải thích
a.Dự đoánb.Thí nghiệm kiểm chứng
C3:
Bấm đồng hồ sau 2 s thì đánh dấuV1 = ? V2 = ?
C4, C5Nhận xét Kết luận: Khi một vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì sẽ chuyển động đều mãi mãi
II Quán tính.
1 Nhận xét Khi có F tác dụng không thể làm vận tốc của vật thay đổi đột ngột đợc vì mọi vật đều có quán tính
2 Vận dụng
F >0 => búp bê ngã về phía sauC8
a) Không kịp thay đổi hớng do đó chân thì rẽ phải, ngời giữ nguyên => ngời ngã trái
Đất tác dụng vào chân thì vc =
vNg thay đổi do => gập chân để thân ngời
e) Tờ giấy chuyển động do FKCốc nớc không chuyển động do quán tính
Hai lực cân bằng là 2 lực có đồng thời tác dụng lên một vật có cờng độ , phơng nằm trên , chiều
Dới tác dụng của các lực cân bằng thì vật đứng yên sẽ
chuyển động này gọi là chuyển động
Khi có lực tác dụng, mọi vật không thay đổi vận tốc ngay đợc là do quán tính
Phõn tich, Tổng hợp
Quan sỏt
và phõn tớch
Đọc mục “Có thể em cha biết”- Khi xe dạp đang chuyển động, ta thôi không đạp xe nữa nhận xét về sự chuyển
động của xe đạp sau đó? Giải thích ?
Trang 14- Theo em lùc ma s¸t cã lîi hay cã h¹i ? Cho vÝ dô minh ho¹
Trang 15- HS: Hãy nêu đặcđiểm của 2 lực cân bằng Chữa bài tập 5.1, 5.2 và 5.4
- HS 2: Quán tính là gì? Chữa bài tập 5.3 và 5.8
b Tạo tình huống học tập
- HS đọc tình huống của SGK, có thể sau khi đọc tài liệu HS nêu đặc điểm khác nhau
- GV thông báo cho HS biết trục bánh xe bò ngày xa chỉ có ổ trục và trục gỗ nên kéo xe bò rất nặng
- Vậy trong các ổ trục từ xe bò đến các động cơ, máy móc đều có ổ bi, dầu, mỡ Vậy ổ bi, dầu, mớ có tác dụng gì? Nghiên cứu khi nào có lực ma sát?(18 phút)
3:Bài mới
Trang 16Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt Hỡnh
thành… Hoạt động 1:Tỡm hiểu về lực ma sỏt
Đọc tài liệu nhận xét Fms trợt xuất hiện ở đâu?
Yêu cầu HS hãy tìm Fms trợt còn xuất hiện ở đâu?
Chốt lại: lực ma sát trợt xuất hiện khi vật chuyển động
trợt trên mặt vật khác
HS đọc thôngbáo và trả lời câu hỏi: Fms lăn xuất hiện
giũa hòn bi và mặt đất khi nào?
Chốt lại: Lực ma sát lăn xuất hiện khi nào?
Cho HS phân tích hình 6.1 và trả lời câu hỏi
FK trong trờng hợp có ma sát trợt và có ma sát lăn
HS làm thí nghiệm
FK >0 vật đứng yên
V = 0 không đổi
Cho trả lời C4.Giải thích?
Fms nghỉ chỉ xuất hiện trong trờng hợp hợp nào?
HĐ2: Nghiên cứu lực ma sát trong đời sống và kĩ
thuật
Cho HS làm C6
Trong hình vẽ 6.3 mô tả tác hại của ma sát, em hãy
nêu các tác hại đó Biện pháp làm giảm ma sát đó là
Yêu cầu HS nghiên cứu C8: Trả lời vào vở bài tập
ngay tại lớp trong 5 phút Sau đó GV gọi HS trả lời,
lớp nhận xét, GV chuẩn bị => ghi vở
- Cách làm gia tăng Fms chân phải đi dép xốp
- Rải cát trên bùn, đờng
- không thê làm giảm đợc
Ô tô vãe đạp, vật nào có quán tính lớn hơn - vật nào
dễ thay đổi vận tốc hơn
Yêu cầu HS đọc và trả lời C9
Có mấy loại ma sát, hãy kể tên?
Đại lợng sinh ra Fms trợt,Fms lăn, Fms nghỉ
- Fms trong trờnsg hợp nào có lợi - cách làm tăng
- Fms trong trờng hợp nào có hại - cách làm giảm
b) Ma sát chuyển động làm tròn trục cản trở chuyển động bánh xe; khắc phục: lắp ổ bi, tra dầu
c) Cản trở chuyển động thùng; khắc phục: lắp bánh xe con lăn
- chân khó bám vào sàn, dễ ngã Fms nghỉ có lợi
đ Bôi nhựa thông để tăng lực ma sát giữa dây cung với dây đàn
F cólợi
Thu nhận
Xử lớ thụng tin
Thảo luận, hợp tỏc nhúm
Trang 17C9Biến Fms trợt -> Fms lăn -> giảm Fms
máy móc chuyển động dễ dàng.lên
Cần có biện pháp làm gia tăng ma sát: tăng
độ ráp bề mặt, thay đổi chất liệu tiếp xúc
4.C
ủ ng c ố
- Cú cỏc lo ạ i l ự c ma sỏt nào? Khi nào l ự c ma sỏt cú l ợ i, khi nào cú h ạ i?
- Nờu VD cho t ừ ng tr ườ ng h ợ p
5 H
ớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc ghi nhớ Làm lại C8, C9 SGK
- Làm bài tập từ 6.1 đến 6.5 SBT Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”
- Ôn tập
Trang 18Ngày soạn:20.09.2015
Tiết7
ễN TẬP-BÀI TẬP
I - Mục tiêu
- Ôn tập, hệ thống lại các kiến thức đã học cho học sinh
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập định lợng đơn giản
Biết t duy từ hiện tợng thực tế để giải thích một số vấn đè trong thực tế
* Thế nào là chuyển động? Cho vớ dụ
* Hóy lấy vớ dụ về đứng yờn?
* Cụng thức tớnh vận tốc trong chuyển động đều và
chuyển động khụng đều
* Tại sao núi lực là mmootj đại lượng vộc tơ, cỏch biểu
Bài 1.
Một ngời đi bộ đều trên quãng đờng đầu dài 3 km với
vận tốc 2 m/ s ở quãng đờng sau dài 1,95 km ngời đó đi
hết 0,5 giờ Tính vận tốc của ngời đó trên cả hai quãng
đờng?
* HS tóm tắt đầu bài và đổi đơn vị
* Muôn tính vận tốc trung bình ta dùng công thức nào ?
* Đầu tiên ta phải tính đại lợng nào ?
* GV yêu cầu HS lên bảng trình bày bài?
* HS khác theo dõi nhận xét
II Bài tập
Bài 1 Thời gian ngời đó đi hết quãng đờng đầu là : T1 = S1 / v1 = 3000 / 2 = 1500 (s)
Vận tốc trung bình của ngời đó trên cả hai đoạn
đờng là :
V = (S1 + S2)/ ( T1 + T2) = ( 3000 + 1950) / ( 1500 + 1800) = 1,5 (m/s)
Suy luận
Trỡnh bày bài
Trang 19Một quả cầu nặng 2 kg đợc treo vào một sợi dây cố
định Quả cầu đứng yên
+ Quả cầu chịu tác dụng của những lực nào ? Các lực
này có đặc điểm gì ?
+ Hãy biểu diễn các lực tác dụng lên quả cầu theo tỉ
xích tuỳ chọn?
* GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
+ Khi nào một vật đứng yên ?
b Khi lực kéo của ô tô tăng lên thì ô tô sẽ chuyển động
nh thế nào nếu coi Lực ma sát là không thay đổi ?
c Khi lực kéo của ô tô giảm đithì ô tô sẽ chuyển động
nh thế nào nếu coi lực ma sát là không thay đổi ?
* Khi nào vật chuyển động đều
* Nếu lực kéo của ô tô tăng lên thì lực nào tác dụng lên
ô tô lớn hơn ? Vậy ô tô chuyển động nh thế nào ?
* Nếu lực kéo tác dụng lên ô tô giảm đi thì lực kéo hây
lực ma sát lớn hơn? Vậy ô tô chuyển động nh thế nào ?
Bài 3
tổng hợp
3 Củng cố.
- Yêu cầu HS nhắc lại các công thức đã học.
- Giáo viên khắc sâu cách giải một số bài tập thờng gặp
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 20Tiết 8: Ngày soạn: 25 9.2015
Kiểm tra
I.Mục tiêu
1.Kiến thức: Đánh giá việc nắm kiến thức của HS qua nội dung các bài học từ đầu năm học
.Kĩ năng :HS độc lập t duy : vận dụng kiến thức làm bài
10,5
12
44
0,5
11
10,5
11
43
0.5
10,5
11
11
43
2,5
43
44,5
1210
A.Đề Bài
Phần I :Trắc nghiệm khách quan (4 điểm )
Câu 1.Ngời lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nớc Trong các câu mô tả sau , câu nào đúng?
A Ngời lái đò chuyển động so với dòng nớc C.Ngời lái đò đứng yên so với bờ
B Ngời lái đò chuyển động so với bờ D.Ngời lái đò chuyển động so với thuyền.
Câu 2 Một ô tô chở khách đang chạy trên đờng Hãy chỉ rõ vật làm mốc khi nói.
Câu 3 Tác dụng một lực F = 20 N theo phơng ngang , chiều từ trái sang phải làm vật chuyển động Khi vật đạt vận
tốc 15 m / s, tác dụng thêm vào vật lực F ' = 20 N cùng phơng theo chiều ngợc lại với lực F Tìm vận tốc ngay lúc đó của vật
Câu 4 Một ngời đi đợc quãng đờng S1 hết t1 giây , đi đợc quãng đờng S2 hết t2 giâyTrong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của ngời này trên cả hai quãng đờng S1và S2 công thức nào đúng ?
Trang 21Câu 5? Trạng thái nào dới đây có đợc do cân bằng lực ?
A Cái tủ nằm yên trên sàn nhà B xe ô tô chạy với vận tốc trung bình 60km/h
C Cánh quạt điện quay D Cả ba trạng thái trên
Câu 6 Điền từ thích hợp vào chỗ trống
a.Khi thả vật rơi do sức vận tốc của vật
b.Khi quả bóng lăn vào bãi cát , do của cát nên vận tốc của quả bóng
Phần II Tự luận (6điểm)
Bài 1(2điểm) : Một ngời đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 25 giây Xuống hết dốc, xe lăn tiếp đoạn đờng dài 50m trong 20 giây rồi mới dừng hẳn Tính vận tốc trung bình của ngời đi xe trên mỗi đoạn đờng và trên cả quãng đ-ờng?
Bài 2 (2đ) 8B, 8C :Biểu diễn lực kéo vật là 2000N theo phơng nằm ngang , chiều từ phải sang trái , tỉ xích 1 cm ứng với 500N ?
Bài 3 (2đ) :Một quả cầu có khối lợng 2,5 kg đợc treo bằng sợi dây mảnh Hãy phân tích các lực tác dụng lên quả cầu Các lực đó có đặc điểm gì ? Vì sao em biết Dùng hình vẽ minh hoạ
Bài 2 - Biểu diễn đúng phơng , chiều và tỉ xích (2đ)
Bài 3 Trả lời đúng (1điểm)
Biểu diễn đúng (1đ)
III.H ớng dẫn về nhà
Trang 22-Xem vµ lµm l¹i bµi kiÓm tra
-Nghiªn cøu tríc bµi10
Kết quả kiểm tra;
Trang 231.Kiến thức :Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất
Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức
Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất
Nêu đợc các cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và kĩ thuật, dùng nó để giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp
2.Kĩ năng :Làm TN xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là S và áp lực F
Trang 243 Bài mới
thành HĐ1: Nghiên cứu áp lực là gì? (10 phút)
Cho HS đọc thông báo, trả lời: áp lực làgì? ví dụ
HĐ2: Nghiên cứu áp suất (20 phút)
GV có thể gợi ý cho HS: Kết quả tác dụng của áp lực là
+ Yờu cầu HS lờn bảng trỡnh bày cõu C4 ?
+ Giỏo viờn nhận xột và chỉnh sửa những chỗ cần
C1:
a) F= P máy kéob) F của ngón tay tác dụng lên đầu đinh
F mũi đinh tác dụng lên bảng gỗ
P không S bị ép => không gọi là áp lực
Chú ý: F tác dụng mà không vuông góc với diện tích ép thì không phải là áp lực Vậy áp lực không phải là một loại lực
+Tăng F+Giảm S+ Cả hai
2 Công thức tính áp suất
áp suất là độ lớn của áp lực trên 1 đơn vị diện tích bị ép
áp suất kí hiệu là p
áp lực kí hiệu là SCông thức:
và diện tích bị ép Tăng áp suấtGiảm áp suất
Thu nhận thụng tin
Quan sỏt và rỳt ra nhận xột
Thu nhận thụng tin
IV.Củng cố :
+ Yêu cầu HS làm vận dụng C5
Trang 25- Nghiªn cøu bµi : ¸p suÊt chÊt láng.
C©u hái : T¹i sao khi ngêi thî lÆn lÆn xuèng biÓn, cµng xuèng s©u cµng c¶m thÊy khã chÞu ?
Trang 26Ngày soạn:: 11.10.2015
Tiết 10
áp suất chất lỏng
I - Mục tiêu
1.Kiến thức : Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng trong công thức
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
2 Kĩ năng :Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét
3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận
4 Năng lực được hỡnh thành
- Năng lực tư duy, năng lực quan sỏt và phõn tớch
II- Chuẩn bị
Bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng
Một bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời làm đáy
Bình thông nhau có thể thay bằng ông cao su nhựa trong
- HS 1: áp suất là gì? Biểu thức tính áp suất, nêu đơn vị các đại lợng trong biểu thức?
- HS 2: Chữa bài tập 7.5 Nói một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 em hiểu ý nghĩa con số đó nh thế nào?
- HS3: Chữa BT 7.6
b Tạo tình huống học tập : nh SGK
3.Bài mới
HĐ1: Nghiên cứu sự tồn tại áp suất trong lòng
Trang 27Để làm tn này ta cần dụng cụ gì ?
Nêu cách tiến hành tn?
GV cho HS quan sát thí nghiệm trả lời C1
ra áp lực lên đáy bình, thành bình và gây ra áp suất lên đáy bình và thành bình
HS tự điền vào chỗ trống hoàn thành kết luận
GV kiểm tra 3 HS , thống nhất cả lớp, ghi vở
HĐ2: Xây dựng công thức tính áp suất chất lỏng
Yêu cầu HS lập luận để tính áp suất chất lỏng
Yêu cầu HS ghi tóm tắt đề bài
Gọi 2hs lên chữa bài
Gv chuẩn lại biểu thức và cách trình bày
GV hớng dãn HS trả lời câu C8:
ấm và vòi hđ dựa trên nguyên tắc nào?
Yêu cầu HS trung bình giải thích tại sao bình 9b) chứa
đợc ít nớc
Có một số dụng cụ chứa chất lỏng trong bình kín
không nhìn thấy đợc mực nớc bên trong => quan sát
mực nớc phải làm ntn? Giải thích trên hình vẽ?
Chất lỏng gây áp suất có giống chất rắn không ?
Nêu công thức tính áp suất chất lỏng?
Chất lỏng đứng yên trong bình thông nhau khi có điều
Chất lỏng đứng yên, tại các điểm có cùng độ sâu thì áp suất chất lỏng nh nhau
Vòi a cao hơnvòib bình a chứa nhiều nớc hơn
C9:
Mực nớc A ngang mực nớc ở B => nhìn mực nớc ở A => biết mực nớc ở B
IV Củng cố
Chất lỏng gây ra áp suất theo một hớng lên đáy bình, thành bình và vật trong lòng nó
P= h.dChất lỏng đứng yên thì lớp chất lỏng ở đáy bình chịu áp suất của chất lỏng trong 2 nhánh cân bằng nhau
Trang 28p2 = p0 + (h-18) dnớc Vì p1 = p2 Từ đó tìm đợc h
Trang 29- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng thờng gặp.
2 Kĩ năng :Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét
3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận
4 Năng lực được hỡnh thành
- Năng lực tư duy, năng lực quan sỏt và phõn tớch
II- Chuẩn bị
Bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng
Một bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời làm đáy
Bình thông nhau có thể thay bằng ông cao su nhựa trong
- HS 1: áp suất là gì? Biểu thức tính áp suất, nêu đơn vị các đại lợng trong biểu thức?
- HS 2: Chữa bài tập 7.5 Nói một ngời tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 em hiểu ý nghĩa con số đó nh thế nào?
- HS3: Chữa BT 7.6
b Tạo tình huống học tập : nh SGK
3.Bài mới
HĐ1: Nghiên cứu bình thông nhau
Yêu cầu HS đọc C5, nêu dự đoán
I Bình thông nhau
1- C5:
Trang 30GV gợi ý: lớp nớc ở đáy bình D sẽ chuyển động khi
ấm và vòi hđ dựa trên nguyên tắc nào?
Yêu cầu HS trung bình giải thích tại sao bình 9b) chứa
đợc ít nớc
Có một số dụng cụ chứa chất lỏng trong bình kín
không nhìn thấy đợc mực nớc bên trong => quan sát
mực nớc phải làm ntn? Giải thích trên hình vẽ?
Chất lỏng gây áp suất có giống chất rắn không ?
Nêu công thức tính áp suất chất lỏng?
Chất lỏng đứng yên trong bình thông nhau khi có điều
Kết quả hB = hA=> chất lỏng đứng yên
3 Kết luận: trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng
đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn có cùng một độ cao
4- V ậ n d ng C8: ấm và vòi hoạt động dựa trên nguyên tắc bình thông nhau => nớc trong ấm và vòi luôn luôn có mực nớc ngang nhau
Vòi a cao hơnvòib bình a chứa nhiều nớc hơn
C9:
Mực nớc A ngang mực nớc ở B => nhìn mực nớc ở A => biết mực nớc ở B
II Mỏy nộn th ủ y l ự c
Chất lỏng gây ra áp suất theo một hớng lên đáy bình, thành bình và vật trong lòng nó
P= h.dChất lỏng đứng yên thì lớp chất lỏng ở đáy bình chịu áp suất của chất lỏng trong 2 nhánh cân bằng nhau
Trang 31Ngày soạn: 24.10.15
Tiết 12
áp suất khí quyển
I - Mục tiêu
1.Kiến thức : Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển
- Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrixenli và một số hiện tợng đơn giản
- Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc tính bằng độ cao của cột thủy ngân và biết đổi từ đơn vị mmHg sang
HĐ1: Nghiên cứu để chứng minh có sự tồn tại
của áp suất khí quyển.
HS đọc thông báo và trả lời tại sao có sự tồn tại
của áp suất khí quyển?
Hãy làm thí nghiệm để chứng minh sự tồn tại
của áp suất khíquyển?
Yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1
I Sự tồn tại của áp suất khi quyển
Không khí có trọng lợng - gây ra áp suất chất khí lên các vật trên trái đất => áp suất khí quyển
Thí nghiệm 1:
* Giải thích hiện tợng: Gợi ý cho HS
+ Giải sử không có áp suất khí quyển bên ngoài
C1: Hút sữa ra => áp suất trong hộp giảm, hộp méo => do áp suất khí quyển bên ngoài lớn hơn áp suất trong hộp
Trang 32hộp thì có hiện tợng gì xảy ra với hộp?( hộp sẽ
Nếu HS giải thích đúng, thì GV cho HS khác
nhận xét, rồi chuẩn lại lời phát biểu (nhận thụng
tin)
Nếu HS giải thích sai thì Gv gợi ý tại A (miệng
ống) nớc chịu tác dụng mấy áp suất ?
Nếu chất lỏng không chuyển động thì chứng tỏ
áp suất chất lỏng cân bằng với áp suất nào?
+ nếu không giải thích đợc thì tơng tự câu C2, HS
nhận xét áp suất tác dụng lên chất lỏng tại A
P0 + pc/l > p0 => chất lỏng tụt xuống
Yêu cầu HS đọc TN C4:
+ Kể tên hiện tợng TN
+ Giải thích hiện tợng
C4: áp suất bên trong quả cầu bằng 0 áp suất bên ngoài bằng
áp suất khí quyển => ép nửa quả cầu.pngựa >p0 nên không kéo
đợc 2 bán cầu
HĐ2: Đo độ lớn của áp suất khí quyển
HS đọc Tn Tôrixenli
Trình bày thí nghiệm
Giải thích hiện tợng theo câu C5,C6,C7
II Độ lớn của áp suất khí quyển
C5: PA = PB Cùng chất lỏng A,B nằm trên cùng mặt phẳng
C6: pA = p0
pb = pHgC7: p0 = pHg = dHg.hHg
GV chuẩn lại kiến thức của HS
Nếu HS không đa ra đợc ví dụ, thì GV gợi ý HS
Giải thích hiện tợng ống thuốc tiêm bẻ 1 đầu, nớc
không tụt ra Bẻ 2 đầu nớc tụt ra
Tại sao ấm trà có 1 lỗ nhỏ ở nắp ấm thì dễ rót
n-ớc ra
Kiểm tra lại bằng câu C10
Yêu cầu HS làm câu C11
C8: Trọng lợng cột nớc P < áp lực do áp suất khí quyển (p0) gây ra
p0 = pnớc = d.hCâu 12:
Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển
Giải thích tại sao đo p0 = pHg trong ống
Làm bài tập trong vở bài tập Bài 9.5 Tính thể tích của căn phòng V = ?
Tính trọng lợng của không khí P = 10 m = 10.D.V
Trang 33Trả lời câu hỏi : Tai ssao khi mang một vật nặng chìm dới nớc ta có cảm giác nhẹ hơn khi mang vật nặng đó trong không khí ?
Trang 34- Vận dụng được cụng thức tớnh ỏp suất vào việc giải một số bài tập.
2.Kĩ năng :Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại áp suất và biết cỏch vận dụng để tăng hoặc giảm ỏp suất ở một số trường hợp
* Viết cụng thức tớnh ỏp suất chất rắn?
* Từ đú hóy cho biết muốn tăng hay giảm ỏp suất ta
dựa vào nguyờn tắc nào ?
* Hóy lấy vớ dụ?
* Cụng thức tớnh ỏp suất chất lỏng
*Lấy vớ dụ chứng tỏ sự tồn tại của ỏp suất khớ quyển?
* Nờu nguyờn lớ của mỏy nộn thủy lực?
* Nguyờn tắc bỡnh thụng nhau? Ứng dụng trong đời
d là trọng lượng riờng của chất lỏng
h là độ sõu tớnh từ mặt thoỏng đến điểm ta xột
Bài 1.
Một ụ tụ cú khối lượng 1400kg, hai trục bỏnh xe
cỏch một khoảng O1O2 = 2,80m trọng tõm G của
xe cỏch trục bỏnh sau 1,2m ( Hỡnh vẽ)
a) Trọng lượng P của xe phõn tớch thành 2 phầnsong song F1 và F2 đặt ở 2 trục bỏnh xe và đú cũng à ỏp lực của 2 bỏnh xe lờn mặt đường
Ta cú : P = F + F (1)
Trang 35a)Tớnh ỏp lực của mỗi bỏnh xe lờn mặt đường nằm
ngang
b)Nếu đặt thờm lờn sàn xe tại trung điểm của O1O2 một
vật cú khối lượng 200kg thỡ ỏp lực của hai bỏnh xe lờn
mặt đường là bao nhiờu?
* HS tóm tắt đầu bài và đổi đơn vị
* Đầu tiên ta phải tính đại lợng nào ?
* GV yêu cầu HS lên bảng trình bày bài?
a)Người ta đổ thủy ngõn vào ống sao cho mặt thủy
ngõn cỏch miệng ống 25Cm, tớnh ỏp suất do thủy ngõn
tỏc dụng lờn đỏy ống và lờn điểm A cỏch miệng ống
100cm
b) Để tạo ra một ỏp suất ở đỏy ống như cõu a, cú thể
đổ nước vào ống được khụng ? Đổ đến mức nào?
Cho biết trọng lượng riờng của thủy ngõn là 136000N/
m3, của nước là 10000N/m3
*Yờu cầu HS túm tắt đề bài?
* Phõn tớch và định hướng cỏch giải?
* Dựng cụng thức nào để tớnh ỏp suất chất lỏng?
* Muốn biết cú tạo được ỏp suất đú khụng ta làm thế
là
Pđ = h5.d = 1,15 136000 = 156400(Pa)
Độ sõu của điểm A so với mặt thoỏng của thủy ngõn là
h6 = h5 - ( h - h3 ) = 115 - 140 + 100 = 75 (cm) = 0,75(m)
Vậy ỏp suất của thủy ngõn tỏc dụng lờn điểm A
là
PA = h6.d = 0,75 136000 = 102000(N/
m2)b) Khi thay thủy ngõn bằng nước, muốn cú ỏp suất đỏy bằng ỏp suất được tớnh như cõu a thỡ
độ cao cột nước h4 phải thỏa món
Pđ = dn.h4 h4 =
156400 10000
d n
Trang 36- Giáo viên khắc sâu cách giải một số bài tập thờng gặp.
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 37Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy ác-si-mét, nêu tên các đại lợng và đơn vị các đại lợng trong công thức.
- Giải thích một số hiện tợng đơn giản thờng gặp đối với vật nhúng trong chất lỏng
2.Kĩ năng :Vận dụng công thức tính lực đẩy ác-si-mét để giải các hiện tợng đơn giản
3.TháI độ :Làm thí nghiệm cẩn thận để đo đợc lực tác dụng lên vật để xác định độ lớn của lực đẩy ác-si-mét
HĐ1: Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó.
Yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm ở hình 10.2 Trả lời tm gồm có dụng cụ
gì? Bớc tiến hành thí nghiệm ?
Lực kế treo vật đo P
Lực kế treo vật nhúng trong nớc đo trọng lợng P1
Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm đo P, P1
Trả lời câu C1
Rút ra kết luận C2
Gọi 3 HS trả lời theo thứ tự từ khá - trung bình - yếu
1.Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong nó.
P1 <P => chứng tỏ vật nhúng trong nớc chịu 2 lực tác dụng:
PFđ
F đ và P ngợc chiều nên:
P1 = P - Fđ < P C2: kết luận
Trang 38Một vật nhúng trong chất lỏng tác dụng 1 lực đẩy hớng từ dới lên
HĐ2: Tìm côngthức tính lực đẩy ác-si-mét
HS đọc dự đoán và mô tả tóm tắt dự đoán
HS nhắc lại: Nếu vật nhúng trong chất lỏng càng nhiều thì chất lỏng sẽ
dâng lên nh thế nào?
HS traođổi nhóm hãy đề xuất phơng án thí nghiệm
GV kiểm tra phơng án thí nghiệm của các nhóm Chấn chỉnh lại phơng án
cho chuẩn
Nếu HS không nêu đợc thì yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm 10.3 và nêu
phơng pháp thí nghiệm
Rút ra nhận xét: Fđ và P nớc tràn ra
F đẩy của chất lỏng lên vật đợc tính bằng công thức nào?
II Độ lớn của lực đẩy AC-SI-MéT
1 Dự đoán : Vật nhúng trong chất lỏng càng nhiều thì Fđ của nớc càng mạnh
2 Thí nghiệm kiểm tra:
B1: Đo P1 của cốc , vậtB2: Nhúng vật vào nớc, nớc tràn ra cốc,
đo trọng lợng p2B3: So sánh P2 và p1P2 <P1
=> P1 = P2 + Fđ
B4: Đổ nớc tràn ra vào cốcP1 = P2 + P nớc tràn ra
Nhận xét:
Fđ = P nớc tràn raC3: Vật càng nhúng chìm nhiều => P nớc dâng lên cnàg lớn => Fđ nớc càng lớn Fđẩy = P nớc mà vật chiếm chỗFđẩy = d.V
Trong đó:
D: Trọng lợng riêng chất lỏngV: thể tích mà vật chiếm chỗ
P = P1 - Fđẩy nên lực kéo giảm đi so với khi gầu ở ngoài không khí
Yêu cầu HS làm việc cá nhân câu C5
GV kiểm tra vở của 3 HS, 1 HS trình bày câu trả lời
C5:
FđA = d VAFđB = d.VB
VA = VB => FđA = FđB
Fđ1 = dd VFđ2 = dn.VDn>dd => Fđ2 > Fđ1 thỏi nhúng trong nớc
có lực đẩy chất lỏng lớn hơn
3 Củng cố: Phát biểu ghi nhớ của bài học
Yêu cầu 2 HS phát biểu
4 H ớng dẫn học ở nhà
Trả lời cầu c1 đến câu C6
Phát biểu ghi nhớ bài học, đọc thêm có thể em cha biết
Làm bài tập SBT
Hớng dẫn bài 10.2 Để biết lực đẩy ác si mét tác dụng lên quả cầu nào là lớn nhất thì phải so sánh d và V của mỗi vật
Trang 39Chuẩn bị thực hành:
+ Trả lời các câu hỏi trong bài thực hành
+Phô tô báo cáo thí nghiệm
Ngày soạn: 18 11 2015
Tiết 15 Thực hành và kiểm tra thực hành
Nghiệm lại Lực đẩy ác - si - mét
Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ thí nghiệm đã có
Sử dụng lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng đọ lớn của lực đẩy ác-si-mét
Mỗi HS 1 mẫu báo cáo thí nghiệm đã phôtô
III- Hoạt động dạy học
1:ổn định
2 Kiểm tra - Tạo tình huống học tập
*Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Kiểm tra mẫu báo cáo thí nghiệm
HĐ 1 :HS trả lời câu hỏi
HS 1: trả lời câu C4
C4: côngthức tính lức đẩy ác-si-mét:
FA = P chất lỏng mà vật chiếm chỗ
Trang 40ác-si-mét cần phải đo lực đẩy:
Đo P1 vật trong không khí
Đo P2 vật trong chất lỏng
Fa = P1 - P2 2) Đo trọng lợng chất lỏng mà vật chiếm chỗ
Nếu HS phát biểu đợc thì GV khuyếm khích và chuẩn lại
Nếu HS không phát biểu đợc thì GV gợi ý cho HS:
+ Đo V vật bằng cách nào?
+ Đo trọng lợng của vật bằng cách nào?
sau khi đo FA và P nớc mà vật chiếm chỗ thì phải xử lí kết quả nh thế
nào?
Đo V vật bằng cách
V vật = V2 - V1V1: Thể tích nớc lúc đầuV2: thể tích khi vật nhúng chìm trong nớc
Đo trọng lợng của vật: Có V1+ Đo P1 bằng cách đổ nớc vào bình, đo bằng lực kế
Đổ nớc đến V2, đo P2
P nớc mà vật chiếm chỗ = P2 - p1
So sánh FA và P nớc mà vật chiếm chỗ Kết luận: FA = P nớc mà vật chiếm chỗ HĐ2: Tổ chức cho HS làm thí nghiệm
HS đề ra phơng án nghiệm lại lực đẩyác-si-mét cần có dụng cụ nào? 1 Đo lực đẩy ác-si-mét
HS làm việc cá nhân trả lời C4, C5 B1: HS trả lời câu C4, C5 vào mẫu báo cáo
HS làm việc theo nhóm, điền kết quả vào bảng 11.1
Yêu cầu mỗi lần trớc khi đo HS phải lau khô bình chứ nớc
Ghi kết quả vào bản báo cáo thí nghiệm Tính P nớc mà vật chiếm chỗ
Yêu cầu mỗi nhóm báo cáo kết quả F, P của nhóm mình
Kết quả của HS thấy số đo của F và P khácnhau nhiều quá thì GV nên
kiểm tra lại thao tác của HS
Kết quả F, P gần giống nhau thì chấp nhận vì trong quá trình làm có sai
số
3 So sánh kết quả đo P và F A Nhận xét kết và rút ra kết luận
HĐ3: Củng cố
GV nhận xét quá trình làm thí nghiệm
Thu báo cáo của HS
Thu dọn dụng cụ thí nghiệm