KIỂM TRA BÀI CŨLƯỚI NỘI CHẤT LNC HẠT Trên màng của LNC hạt có nhiều hạt Ribôxom đính vào LNC trơn Trên màng không đính hạt Rb nhưng chứa nhiều loại enzim Tổng hợp Protein Tổng hợp lipi
Trang 1TỚI DỰ GIỜ, THĂM LỚP
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
LƯỚI NỘI CHẤT
LNC HẠT Trên màng của LNC hạt có nhiều hạt Ribôxom đính vào
LNC trơn
Trên màng không đính
hạt Rb nhưng chứa
nhiều loại enzim
Tổng hợp Protein
Tổng hợp lipit, chuyển
hóa đường, phân hủy
các chất độc hại
Câu hỏi: Hãy phân biệt lưới nội chất hạt với lưới
nội chất trơn?
Trang 4TẾ BÀO NHÂN THỰC
(tiếp theo) Bài 9
Tiết 9
Trang 5TB thực vật
Trang 6BÀI 9 TẾ BÀO NHÂN THỰC (tiếp theo)
V Ti thể
Cấu trúc
Chức năng
Màng kép
Chất nền
Màng ngoài trơn nhẵn
Màng trong gấp khúc tạo thành các mào Trên mào chứa nhiều enzim hô hấp
Phân tử ADN dạng vòng Riboxom
Thực hiện quá trình hô hấp, chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào
Mào
1 2 4
5 6
3 7
Trang 7Cấu trúc
Chức năng
Màng kép
Chất nền
Cả 2 màng đều trơn
nhẵn
Phân tử ADN dạng vòng Riboxom
Thực hiện quá trình quang hợp,
chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học chứa trong các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
VI Lục lạp
Grana: hệ thống túi dẹt (Tilacoit)
Diệp lục
Enzim quang hợp
Grana
Tilac«it
ChÊt nÒn
Mµng trong
Mµng
ngoµi 1
2
3 4
5
Trang 8BÀI 9 TẾ BÀO NHÂN THỰC (tiếp theo)
VII Các
bào quan
khác
1 Không
bào
TB thực vật
Trang 9Không
bào
Cấu trúc
Chức năng
Bao bọc bởi 1 lớp màng (màng đơn)
Dịch bào chứa chất hữu cơ
và các ion khoáng
Ở thực vật
Dự trữ chất dinh dưỡng
Chứa chất thải, chất độc
Chứa nhiều chất tan giúp tế bào hút nước
Chứa sắc tố thu hút côn trùng
Ở động vật đơn bào
Giúp TB tiêu hóa các chất Giúp TB cân bằng ASTT
Trang 10BÀI 9 TẾ BÀO NHÂN THỰC (tiếp theo)
2 Lizoxom
Cấu trúc
Chức năng
Bao bọc bởi 1 lớp màng (màng đơn)
Chứa nhiều enzim thủy phân
Phân hủy các tế bào già, các bào quan già, các tế bào bị tổn thương không
có khả năng phục hồi
Góp phần tiêu hóa nội bào
Phân giải các đại phân tử (protein, a.nu,
cacbohidrat, lipit…)
Trang 12Điểm phân
Cấu trúc
Chức năng
Giống nhau:
+ Đều là bào quan có cấu trúc màng kép
+ Đều có ADN và riboxom riêng
+ Đều tham gia vào quá trình chuyển hóa năng lượng của tế bào
Khác nhau:
CỦNG CỐ
- Màng ngoài trơn nhẵn, màng
trong gấp khúc tạo thành các mào
- Trên mào ti thể chứa nhiều
enzim hô hấp
- Màng ngoài và màng ngoài đều
trơn nhẵn.
- Chất nền chứa nhiều tilacoit xếp
chồng lên nhau tạo grana Trên màng tilacoit chứa nhiều diệp lục
và enzim quang hợp
Thực hiện quá trình hô hấp, chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào
Thực hiện quá trình quang hợp, chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học chứa trong các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ
Câu 1 Hãy quan sát hình sau, so sánh ti thể với lục
lạp về cấu trúc và chức năng.
Grana
Tilac«it ChÊt nÒn
Mµng trong
Mµng ngoµi
Lục lạp
Ti thể
Mào
Trang 13Câu 2 Điểm
giống nhau giữa
không bào và
lizoxom là…?
a Đều có kích thước lớn
c Được bao bọc bởi một lớp màng
d Chủ yếu có trong tế
bào thực vật
Trang 14Câu 3 Loại bào
quan có khả
năng hấp thụ
CO 2 và thải O 2
là…?
a Ti thể
a Lục lạp
c Bộ máy Gongi
d Không bào
Trang 15- Học kĩ cấu trúc và chức năng của ti thể, lục lạp,
không bào, lizoxom
- Đọc mục: em có biết? (cuối bài 9)
- Đọc trước nội dung bài 10 Tế bào nhân thực
(tiếp theo)
Trang 16hóc thÇy c« vµ c¸c em m¹nh khoÎ – thµnh c«ng