Ví dụ 1: Giả sử Mz là điểm trên mặt phẳng toạ đô biểu diễn số phức z... Tuy nhiên để thể thực hiện cách giải như vậy là ta đã dựa váo nhận xét sau: Nếu véctơ ur của mặt phẳng phức biểu
Trang 1+)Số phức có phần thực bằng 0 là một số ảo: z = 0.a + bi = bi Đặc biệt i = 0 +
5 Môđun của số phức, số phức liên hợp
+) z = a +bi (a, b ¡ ) thì môđun của z là z = a +b2 2
+) z = a +bi (a, b ¡ ) thì số phức liên hợp của z là z = a - bi
Trang 2+) Số phức z = a + bi (a, b ¡ ) được biểu diễn bởi M(a; b) trong mặt phẳng toạ
độ Oxy hay còn gọi là mặt phẳng phức
Trục Ox biểu diễn các số thực gọi là trục thực, trục Oy biểu diễn các số ảo gọi là trục ảo
+) Số phức z = a + bi (a, b ¡ ) cũng được biểu diễn bởi vectơ ur ( ; )a b , do đó M(a; b) là điểm biểu diễn của số phức z = a + bi (a, b ¡ ) cũng có nghĩa là OMuuuur
OMuuuur ur z , với M là điểm biểu diễn của z
8 Lũy thừa của đơn vị ảo: Cho k N
Trang 3
0
0 0
0
0 (1 ) 0
1
0 (1 ) 0
x x
y
y y
Trang 4i z
Để biểu diễn một số phức cần dựa vào định nghĩa và các tính chất sau:
Nếu số phức z được biểu diễn bởi vectơ ur , số phức z' được biểu diễn bởi vectơ uur', thì
z + z' được biểu diễn bởi u urur'z - z' được biểu diễn bởi u ur ur';- z được biểu diễn bởi
u
r
b) Các ví dụ
Ví dụ 1: Giả sử M(z) là điểm trên mặt phẳng toạ đô biểu diễn số phức z Tìm tập
hợp những điểm M(z) thỏa mãn điều kiện sau
a) z 1 i 2; b) 2 z i z
Bài giải
a) Đặt z = x + yi suy ra z - 1 + i = (x - 1) + (y + 1)i Nên hệ thức z 1 i 2 trở thành
Trang 52 2
( 1) ( 1) 2 ( 1) ( 1) 4.
b) Gọi A (- 2 ; 0), B(0 ; 1) Khi đó 2 z i z z ( 2) z i hay là
M(z)A = M(z)B Vậy tập hợp các điểm M(z) là đường trung trực của đoạn thẳng AB
Nhận xét: Với phần b ta có thể thức hiện cách giải như đã làm ở phần a Tuy nhiên để thể thực hiện cách giải như vậy là ta đã dựa váo nhận xét sau:
Nếu véctơ ur của mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thì độ dài của vectơ ur là
ur z , và từ đó nếu các điểm A, B theo thứ tự biểu diễn các số phức z, z' thì
2 9
Ta có z đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi
điểm M nằm trên đường tròn (C) và gần O nhất Do đó M là giao điểm của (C) và đường thẳng OI, với M là giao điểm gần O hơn
Ta có OI = 4 9 13 Kẻ MH Ox Theo định lí ta lét có
3 13
Trang 6Lại có
3 13
2 13 3 26 3 13 2
4 Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức thoả mãn
a) Chứng minh ABC là tam giác vuông cân;
b) Tìm số phức biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông
PHẦNII:CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC- PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Định nghĩa căn bậc hai của số phức
Cho số phức w mỗi số phức z thoả mãn z2
= w được gọi là một căn bậc hai của số phức w
a) Nếu w là số thực
Trang 7+ w < 0 thì có hai căn bậc hai: wi & wi
+ w 0 thì có hai căn bậc hai: w & w
b) Nếu w là số phức khi đó ta thực hiện các bước:
+ Giả sử w= a + ib, đặt z = x + iy là một căn bậc hai của w tức là: 2
Chú ý: Theo (2) ta có nếu b > 0 thì x, y cùng dấu Nếu b < 0 thì x, y trái dấu
2 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai hệ số phức
Sử dụng công thức tính căn bậc hai của số phức để tính căn bậc hai
Sử dụng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để tìm nghiệm của phương trình với chú ý phải đưa về đúng dạng của phương trình
Trang 8x y
x y
Vậy -5 + 12i có 2 căn bậc hai là z1 =2+3i và z2 = -2-3i
b) Tương tự ta gọi z = x + iy là một căn bậc hai của 8+ 6i tức là
x y
x y
Vậy 8 + 6i có 2 căn bậc hai là 3+i và -3-i
c) Gọi z = x + iy là một căn bậc hai của 33 - 56i tức là
x y
x y
Vậy 2 căn bậc hai của 33 - 56i là 7- 4i và -7+i4
d) Gọi z = x + iy là một căn bậc hai của -3 +4i tức là
x y
x y
Vậy 2 căn bậc hai của -3 + 4i là 1 + 2i và -1-2i
Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:
2 2
Trang 9) 3 2 0; (1)) 1 0; (2)
a) Ta có = 12- 4.3.2 =-23<0 nên ta có hai căn bậc hai của là: i 23 & i 23
( Các nghiệm của pt (3) được gọi là căn bậc ba của 1)
Ví dụ 4: Chứng minh rằng nếu một phương trình bậc hai với hệ số thực có nghiệm
0
a b c (1) Lấy liên hợp hai vế của (1) và sử dụng tính chất liên hợp của số thực bằng chính nó thì ta được: 2
2
a b c a b c Điều này chứng tỏ là nghiệm của pt
Trang 10áp dụng: Chứng tỏ 1+i là một nghiệm của phương trình x2 3x 3 5i 0 Tìm nghiệm còn lại của pt đó
Ví dụ 5: Phát biểu và chứng minh định lí đảo và thuận của định lí Vi-et của phương
Điều này chứng tỏ ; là nghiệm của (1)
áp dụng: Lập phương trình bậc hai có các nghiệm 4 3 ;i 2 5i
Trang 111 22
Bài 2: Tìm các phần thực phần ảo của: (2- 2i)13
Bài 3: Viết các số phức sau dưới dạng đại số:
Trang 12a, 7
(1 )
z i b,
9 5
( 3 1) (1 )
Z Z
d)CMR Z Z ' Z Z'Bài 5: Tìm tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức:
thỏa điều kiện:
(1 )
2 1 1
i z i
b, Tìm số phức ở trên có mô đun nhỏ nhất, mô đun lớn nhất
Bài 7: Trong các số phực thỏa : 2 2 3
4 5 0
Z Z Tính : 2011 2011
Trang 13b, Giải phương trình: 4Z 3 7i Z 2i
trên C Bài 119: Tìm số phức thỏa: Z (2 i) 10và Z Z 25
Bài 20: Trong mặt phẳng oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa:
i Z
i
Tìm mô đun của số phức: Z iZ
PHẦN 3: DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC VÀ ỨNG DỤNG
A Kiến thức cần nhớ
I Số phức dưới dạng lượng giác
1 Acgumen của số phức z 0
Cho số phức z 0 Gọi M là điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z Khi
đó số đo (radian) của mỗi góc lượng Giác tia đầu Ox, tia cuối OM được gọi là một
Acgumen của z Chú ý: + Nếu là Acgumen của z thì mọi Acgumen của z đều có dạng:
+ k2, k Z
+ Acgumen của z 0 xác định sai khác k2, kZ
2 Dạng lượng giác của số phức
Cho số phức Z = a+bi, (a, bR), với r = 2 2
b
a là modun của số phức z và là Acgumen của số phức z
Dạng z = r (cos+isin) được gọi là dạng lượng giác của số phức z 0, còn
dạng
z = a + bi được gọi là dạng đại số của số phức z
II Nhân và chia số phức dưới dạng lượng giác
Nếu z = r(cos+isin), z' = r' (cos'+isin') (r 0và r' 0) thì
III Công thức Moa-Vrơ và ứng dụng
1 Công thức Moa- Vrơ
r(cos isin ) n r n(cosn isinn )
cos isin n cosn isinn , nN*
Trang 14r r từ đó suy ra acgumen của z
Sử dụng công thức lượng giác của số phức cho ta z = r (cos isin )
Ví dụ 2: Tuỳ theo góc , hãy viết số phức sau dưới dạng lượng giác
(1 cos isin )(1 cos isin )
Trang 15+ Nếu sin 0, thì từ (*) có z = 2sin cos( ) sin( )
+ Nếu sinh = 0, thì z = 0, nên không có dạng lượng giác xác định
2 Các bài tập tính toán tổng hợp về dạng lượng giác của số phức
9 9
5 9
i
i i i i
Trang 16
2 1
Do đó phương trình trên có đúng ba nghiệm ứng với ba giá trị của k là
Với k = 0 ta có z0 = cos0 + isin0 = 1;
Với k = 1 ta có z1 = cos2 sin2 1 3;
phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z0, z1, z2 Khi đó
Trang 17AOB BOC
Từ đó suy ra tam giác ABC là tam giác đều
4950C49)3(i
250C2)3(i
150)C3(i
050
C5021
50i
4850C48)3(
4650C46)3(
450C4)3(
250C2)3(
4750C47)3(
550C5)3(
350C3)3(
150C3
13
100πisin
3
100πcos
503
2πisin3
2πcos
50i
32
50C253
4850C243
4650C233
450C23
2503C
050
Trang 18 20
20C
1920C3i
1820C2)3(
220C18)3(
120C19)3i(
020C20)3(
18203C
1620C23
620C73
420C8220C90
1720C3)3(
320C17)3(
120C
20πcos202
206
πisin6
πcos202
202
1i2
3202
20
i
3
i 3 19 2 19 2 i 2
3 2
1 20 2 3
4π isin 3
18203C
1620C23
620C73
420C83
220C90
2830C28x
330C3x
230C2x
130xC
030
Đạo hàm hai vế ta có:
30C29x30
2930C28x29
2830C27x28
330C2x3
230xC2
130
Cho x = i ta có:
3029C
273027C
253025C
7307C
5305C
3303C
130
3030C
283028C
263026C
8308C
6306C
4304C
230
Mặt khác:
Trang 1929230
294
πisin4
πcos
29230
i 15.215 15.215i
2
22
229
273027C
253025C
7307C
5305C
3303C
283028C
263026C
8308C
6306C
4304C
1920C19x)3(
320C3x)3(
220C2x)3(
120x)C3
19319
1720C
17317
520C
535
320C
333
1820C918.3
620C36.3
420C24.3
πcos19.2320
19i2
32
119.2320
i1930.219
.2310
i2
32
119.2320
3
19πisin3
19πcos19
Trang 20S = 20
20C1020.3
1820C918.3
620C36.3
420C24.3
1415C14x
1315C13x
315C3x
215C2x
115xC
015
Nhân hai vế với x ta có:
15C16x
1415C15x
1315C14x
315C4x
215C3x
115C2x
015
Đạo hàm hai vế ta có:
(1 + x)15 + 15x(1 + x)14 =
1515C15x16
1415C14x15
1315C13x14
315C3x4
215C2x3
115xC
121513C
6157C
4155C
2153C
131514C
7158C
5156C
3154C
115
πcos
14215i
154
πisin4
πcos
152
2
22
215
24
14πisin4
14πcosi715.24
15πisin4
15πcos
15
2
i7287.2i72714.27
15.2i
Trang 21N = 15
1516C
131514C
7158C
5156C
3154C
1
15
C) Khai triển (1 + x) n , cho x nhận giá trị là các căn bậc ba của đơn vị
Căn bậc ba của đơn vị: Giải phương trình: x3 – 1 = 0
Ta được các nghiệm là x1 = 1; i
2
32
12
2
32
13
x Các nghiệm đó chính là các căn bậc ba của 1
2
32
1
2
32
12
1920C19x
1820C18x
320C3x
220C2x
120xC
020
20C
1920C
1820C
320C
220C
120C
020
C (1)
Cho x = ε :(1 + ε )20 = 19 ε2C2020
20εC
1820C
320C
220C2ε
120εC
020
Cho x = 2ε :(1 + 2ε )20
20εC
1920C2ε
1820C
320C
220εC
120C2ε
020
Trang 22Xét khai triển:
20C20x
1920C19x
1820C18x
320C3x
220C2x
120xC
020
1920C21x
1820C20x
320C5x
220C4x
120C3
1920C
1820C
320C
220C
120C
020
1920C
1820C2ε
420C
320C2ε
220εC
120C
020
1920C
1820εC
320εC
220C2ε
120C
020
1920C19x
1820C18x
320C3x
220C2x
120xC
020
Đạo hàm hai vế ta có:
20C19x20
1920C18x19
1820C17x18
320C2x3
220xC2
120
Nhân hai vế (*) với x ta có:
20C20x20
1920C19x19
1820C18x18
320C3x3
220C2x2
120
Cho x = 1 ta được:
20C20
1920C19
1820C18
420C4
320C3
220C2
1
20
Trang 23Cho x = ε ta có:
20ε (1+ε )19
20C2ε20
1920εC19
1820C81
420εC4
3203C
220C2ε2
120
1920C2ε19
1820C81
420C2ε4
3203C
220εC
3 1
Bài 4: Tìm các căn bậc 5 của 1? CMR tổng của chúng bằng 0?
Bài 5: Rút gọn hết dấu căn ở mỗi biểu thức sau
a, 4 1 b, 8 1 c, 1 i d, 3 i
2
3 2
1
Bài 6: Cho số phức z = a + bi Một hình vuông tâm là gốc toạ độ 0, các cạnh song
song với các trục toạ độ và có độ dài bằng 4 Xác định a,b để tìm điểm biểu diễn của
số thực z
a, Nằm trong hình vuông
b, Nằm trên đường chéo củahình vuông
Bài 7: Chứng minh rằng
Trang 24a z1z2 12+ z1z2 2
= (1+ z1 2)(1+ z2 )2
b z1z2
2 2 1
1 2
( 2
1
z
z z
z z
Bài 8: Tính
a cos a + cos (a+b) + cos (a+2b) +…+ cos(a+nb)
b sin a + sin (a+b) + sin (a+2b) +…+ sin (a+nb)
Bài 9:Tính các tổng sau
30C
29329
2730C
27327
530C
535
330C
333
2830C1428.3
630C36.3
430C24.3
222521.22C
8257.8C
6255.6C
4253.4C
2252C
232522.23C
9258.9C
7256.7C
5254.5C
3252.3C
182019C
162017C
6207C
4205C
2203C
172018C
152016C
7208C
5206C
3204C
97100C297
95100C295
7100C27
5100C25
3100C23
98100C298
96100C296
8100C28
6100C26
4100C24
202520C
8258C
5255C
3740C237
1040C210
740C27
440C24
3540C235
1140C211
840C28
540C25
3640C236
940C29
640C26
340C23