Hãy tính thể tích riêng ν và khối lượng riêng ρ của môi khí O2 ở điều kiện nhiệt độ t=29oC và áp suất dư pdư=1,5at.. Nhiệt độ bề mặt bên trong của tường lò nung tw1=550oC và nhiệt độ bên
Trang 1Hãy tính thể tích riêng (ν) và khối lượng riêng (ρ) của môi khí O2 ở điều kiện nhiệt độ t=29oC và áp suất dư pdư=1,5(at) Biết rằng áp suất khí quyển po=760(mmHg)
Câu 2 (3 điểm)
Nén đoạn nhiệt 1 m3 môi khí CO2 ở nhiệt độ 37oC về điều kiện áp suất p2=0,6 (bar) nhận một công thay đổi thể tích ( L12) 320 (kJ)
a) Tìm nhiệt độ của môi chất ở cuối quá trình?
b) Hãy xác định ΔU, ΔI, Q, Lkt và ΔS của quá trình ?
Câu 3 (3 điểm)
Một ống thép dài l=15 (m) đường kính (d2/d1=70/60 mm) có hệ số dẫn nhiệt không đổi
λ1=60(W/moK) được bọc một lớp cách nhiệt bằng nỉ dày δ=10mm và có hệ số dẫn nhiệt không đổi λ2=0,06(W/moK) Nhiệt độ bề mặt bên trong của ống thép tw1=150oC và nhiệt
độ bên ngoài của lớp nỉ người ta đo được tw3=34oC
a) Hãy tính tổn thất nhiệt dẫn qua ống ( Dòng nhiệt dẫn qua)?
b) Hãy xác định nhiệt độ tại bề mặt tiếp xúc giữa ống thép và lớp nỉ; nhiệt độ mặt đẳng nhiệt có vị trí 2
2
d
r= +δ
?
Câu 4(3 điểm)
Cho hai tấm thép diện tích khá lớn đặt song song trong môi trường không khí:
Tấm 1 có nhiệt độ t1=327oC và độ đen ε1=0,6
Tấm 1 có nhiệt độ t2=27oC và độ đen ε2=0,7
Hãy xác định:
a) Năng suất bức xạ riêng của từng tấm?
b) Độ đen qui dẫn và nhiệt lượng trao đổi giữa hai tấm bằng bức xạ?
c) Độ đen qui dẫn và nhiệt lượng trao đổi giữa hai tấm bằng bức xạ khi đặt giữa hai tấm một màn chắn có độ đen εm=0,65?
Chú ý: Biết 1(at)=0,98(bar)=0,98.105(N/m2); 750(mmHg)=1(bar)=105(N/m2)
–––––––––––––––––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 2Hãy xác định nhiệt độ và thể tích riêng của 300g môi khí CO2 ở điều kiện thể tích
V=240(dm3) và áp suất chân không pck=0,1(at) Biết rằng áp suất khí quyển
po=760(mmHg)
Câu 2 (3 điểm)
0,5 kg không khí ở nhiệt độ t1= 27oC thực hiện một quá trình đa biến với hệ số mũ đa biến n=1,5 từ điều kiện áp suất p1=0,9 (bar) đến điều kiện áp suất p2= 7,5(bar)
a) Tìm nhiệt độ của môi chất ở cuối quá trình t2=?
b) Hãy xác định ΔU, ΔI, Q, Lkt và ΔS của quá trình ?
Câu 3 (3 điểm)
Tường của một lò nung bên trong có hai lớp gạch và một lớp vữa: lớp gạch chịu lửa bên trong có bề dày δ1=300mm và hệ số dẫn nhiệt λ1=0,3(W/moK); lớp gạch đỏ có bề dày
δ2=200mm và hệ số dẫn nhiệt λ2=0,8(W/moK); lớp vữa ngoài cùng δ3=45mm và hệ số dẫn nhiệt λ3=0,85(W/moK) Nhiệt độ bề mặt bên trong của tường lò nung tw1=550oC và nhiệt
độ bên ngoài của lớp vữa người ta đo được tw3=50oC
a) Hãy tính tổn thất nhiệt dẫn qua tường ( Mật độ dòng nhiệt dẫn qua)?
b) Hãy xác định nhiệt độ tại bề mặt tiếp xúc giữa hai lớp gạch( gạch chịu lửa và gạch đỏ); nhiệt độ tại bề mặt tiếp xúc giữa hai lớp ( gạch chịu đỏ và lớp vữa bên ngoài); nhiệt độ mặt đẳng nhiệt có vị trí x=400mm?
Câu 4(3 điểm)
Một quả cầu thép đường kính d= 50(cm) vừa ra lò, người ta đo được nhiệt độ bề mặt quả cầu t1=1100oC và độ đen của nó không đổi ε1=0,85
Hãy xác định:
a) Năng suất bức xạ riêng của quả cầu thép?
b) Độ đen qui dẫn và dòng nhiệt trao đổi bằng bức xạ khi đặt quả cầu thép vào kho chứa ( kích thước chiều rộng a=2m, chiều dài b=15m, chiều caoh=2,5m) Biết nhiệt độ
bề mặt tường kho chứa t2=25oC và độ đen của kho chứa ε2=0,35?
Chú ý: Biết 1(at)=0,98(bar)=0,98.105(N/m2); 750(mmHg)=1(bar)=105(N/m2)
–––––––––––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 3Một bình kín thể tích 100l; chứa 56g khí lý tưởng Áp kế gắn trên bình chỉ độ chân không 685mmHg Nhiệt độ trên bình 270C; áp suất khí quyển 760mmHg Xác định chất khí
trong bình kín
Câu 2 (3 điểm)
Nén đẳng nhiệt 5kg khí CO2 từ áp suất 3at đến 5 at cần thải lượng nhiệt 378kJ Xác định nhiệt độ của quá trình, thể tích ban đầu và thể tích cuối
Câu 3 (3 điểm)
Một ống thép dài l=15 (m) đường kính (d2/d1=60/50 mm) có hệ số dẫn nhiệt không đổi
λ1=60(W/moK) được bọc một lớp cách nhiệt bằng nỉ dày δ=10mm và có hệ số dẫn nhiệt không đổi λ2=0,05(W/moK) Nhiệt độ bề mặt bên trong của ống thép tw1=150oC và nhiệt
độ bên ngoài của lớp nỉ người ta đo được tw3=30oC
a) Hãy tính tổn thất nhiệt dẫn qua ống ( Dòng nhiệt dẫn qua)?
b) Hãy xác định nhiệt độ tại bề mặt tiếp xúc giữa ống thép và lớp nỉ; nhiệt độ mặt đẳng nhiệt có vị trí 2
2
d
r= +δ
?
Câu 4(3 điểm)
Một thanh thép hình trụ tròn vừa ra lò ( kích thước đường kính d=10(cm) và chiều dài l= 30(m)) có nhiệt độ t1=1007oC và độ đen ε1=0,65
Hãy xác định:
a) Cho biết năng suất bức xạ riêng của thanh thép?
b) Độ đen qui dẫn và dòng nhiệt trao đổi bằng bức xạ khi đặt quả cầu thép vào kho
chứa ( kích thước chiều rộng a=2m, chiều dài b=15m, chiều caoh=2,5m) Biết nhiệt độ
bề mặt tường kho chứa t2=25oC và độ đen của kho chứa ε2=0,35?
Chú ý: Biết 1(at)=0,98(bar)=0,98.105(N/m2); 750(mmHg)=1(bar)=105(N/m2)
–––––––––––––––––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 4Một hỗn hợp khí có thành phần khối lượng của N2 là 70%, của CO2 là 30% Xác định
hằng số chất khí, thể tích riêng của hỗn hợp ở điều kiện tiêu chuẩn (po = 760mmHg;
to=0oC)
Câu 2 (3 điểm)
Người ta đốt nóng 1kg không khí trong điều kiện áp suất không đổi p=2bar, từ nhiệt độ
200C đến 1100C Tính thể tích cuối, nhiệt lượng, công giãn nở, biến đổi nội năng, biến đổi entropy
Câu 3 (3 điểm)
Một ống thép dài l=15,2(m) đường kính (d2/d1=60/50 mm) có hệ số dẫn nhiệt không đổi
λ1=62(W/moK) được bọc một lớp cách nhiệt bằng nỉ dày δ=10mm và có hệ số dẫn nhiệt
không đổi λ2=0,06(W/moK) Nhiệt độ bề mặt bên trong của ống thép tw1=150oC và nhiệt độ bên ngoài của lớp nỉ người ta đo được tw3=34oC
a) Hãy tính tổn thất nhiệt dẫn qua ống ( Dòng nhiệt dẫn qua)?
b) Hãy xác định nhiệt độ tại bề mặt tiếp xúc giữa ống thép và lớp nỉ; nhiệt độ mặt đẳng nhiệt có vị trí 2
2
d
r= +δ
?
Câu 4(3 điểm)
Cho hai tấm thép diện tích khá lớn đặt song song trong môi trường không khí:
Tấm 1 có nhiệt độ t1=327oC và độ đen ε1=0,55
Tấm 1 có nhiệt độ t2=27oC và độ đen ε2=0,75
Hãy xác định:
a) Năng suất bức xạ riêng của từng tấm?
b) Độ đen qui dẫn và nhiệt lượng trao đổi giữa hai tấm bằng bức xạ?
c) Độ đen qui dẫn và nhiệt lượng trao đổi giữa hai tấm bằng bức xạ khi đặt giữa hai tấm một màn chắn có độ đen εm=0,65?
Chú ý: Biết 1(at)=0,98(bar)=0,98.105(N/m2); 750(mmHg)=1(bar)=105(N/m2)
–––––––––––––––––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 5Một dòng khí có khối lượng G2 = 10kg ở nhiệt độ t2 = 1270C, được nạp vào bình có thể tích V= 10m3 chứa sẵn không khí ở nhiệt độ t1 = 270C, áp suất p1 = 1bar Hãy xác định
nhiệt độ của hỗn hợp và áp suất của hỗn hợp
Câu 2 (3 điểm)
Một bình có thể tích 0,5m3 chứa không khí ở áp suất 2 bar, nhiệt độ 200C Lượng không khí thoát ra khỏi bình là bao nhiêu để áp suất trong bình có độ chân không 420mmHg, trong điều kiện nhiệt độ bình xem như không thay đổi Biết rằng áp suất khí quyển là
768mmHg
Câu 3 (3 điểm)
Một ống thép dài l=12m, đường kính (d2/d1=50/40 mm)và hệ số dẫn nhiệt
λ1=65(W/moK) được bọc một lớp nỉ cách nhiệt dày δ=10mm có hệ số dẫn nhiệt
λ2=0,05(W/moK) Nhiệt độ bề mặt bên trong ống thép tw1=147 oC và nhiệt độ mặt ngoài của lớp nỉ tw3=37 oC
a Hãy xác định tổn thất nhiệt dẫn qua ống (Dòng nhiệt dẫn qua)?
b Tìm nhiệt độ tại: Bề mặt tiếp xúc giữa ống thép và lớp nỉ; mặt đẳng nhiệt có vị trí x=(d2+δ)/2?
Câu 4 (3 điểm)
Cho hai tấm thép diện tích khá lớn đặt song song :
Tấm 1 có nhiệt độ T1=600 oK và độ đen ε1=0,5
Tấm 2 có nhiệt độ T2=300 oK và độ đen ε2=0,8
a Hãy xác định năng suất bức riêng của mỗi tấm và nhiệt lượng trao đổi bằng bức xạ
giữa hai tấm ?
b Đặt giữa hai tấm thép một màn chắn có độ đen εm=0,6 Tìm độ đen qui dẫn và
lượng nhiệt trao đổi bằng bức xạ?
Chú ý: Biết 1(at)=0,98(bar)=0,98.105(N/m2); 750(mmHg)=1(bar)=105(N/m2)
Trang 61kg hỗn hợp môi khí O2 và CO2 (với gO2=0,4 và gCO2=0,6) tạo bởi quá trình hỗn hợp theo dòng Hãy xác định nhiệt độ của hỗn hợp nói trên?
Biết rằng: Nhiệt độ ban đầu khi chưa hỗn hợp của O2 là T1=290 oK
Nhiệt độ ban đầu khi chưa hỗn hợp của CO2 là T2=310 oK
Câu 2 (3 điểm)
2,5kg môi khí NH3 ở nhiệt độ t1=27 oC bị đốt nóng đến nhiệt độ t2=137 oC ở điều kiện áp suất không thay đổi Biết rằng thể tích ban đầu của môi khí V=4m3
a Hãy xác định Q, ∆U, ∆I, L12(Công thay đổi thể tích), Lkt(Công kỹ thuật)?
b Tìm độ thay đổi entropi (∆S) của quá trình?
Câu 3 (3 điểm)
Một tấm cao su dầy 2δ=25mm, được làm nguội trong môi trường không khí có nhiệt độ
tf=15 oC Biết rằng bên trong tấm có nguồn nhiệt phân bố đều qv=0,33.106(W/m3) và hệ
số dẫn nhiệt của cao su λ=0,5(W/moK), hệ số tỏa nhiệt từ bề mặt tấm ra môi trường đo được α=65(W/m2.oK)
a Hãy xác định nhiệt độ và mật độ dòng nhiệt tại bề mặt tấm cao su?
b Xác định nhiệt độ tại tâm của tấm và nhiệt độ các điểm cách tâm của tấm một
khoảng x=2δ/3?
Câu 4 (3 điểm)
Một tấm cao su ( kích thước a=2m, b=1,2m, h=0,3m) vừa ra lò nhiệt độ t=177 oC, người
ta đo được độ đen của cao su là ε=0,65
a Hãy xác định năng suất bức xạ riêng của tấm cao su nói trên?
b Xác định tổn thất nhiệt do quá trình toả nhiệt bằng bức xạ trong hai trường hợp
sau:
- Tấm đặt trong phòng (kích thước a=10m, b=7m, h=3m), biết rằng độ đen của
phòng εp=0,3 và nhiệt độ phòng tp=27 oC
Chú ý: Biết 1(at)=0,98(bar)=0,98.105(N/m2); 750(mmHg)=1(bar)=105(N/m2)
–––––––––––––––––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 7Hãy xác định nhiệt độ của 50 (g) môi khí O2 ở điều kiện thể tích V=100(lít) và áp suất chân không đo được pck=420(mmHg) Biết rằng áp suất khí quyển po=760(mmHg)
Câu 2 (3 điểm)
1,5kg không khí được đun nóng từ nhiệt độ t1=30 oC đến nhiệt độ t2=135 oC ở điều kiện thể tích không thay đổi Biết rằng áp suất không khí ban đầu p1=0,5Bar (Coi không khí
là môi khí 2 nguyên tử và µ=29(kg/kmol))
a Hãy xác định áp suất của không khí ở cuối quá trình?
b Hãy xác định Q, ∆U, ∆I, L12(Công thay đổi thể tích), Lkt(Công kỹ thuật), ∆S của quá trình?
Câu 3 (3 điểm)
Một thanh thép hình trụ vừa ra lò đường kính d=15mm có nguồn nhiệt
qv=0,65.106(W/m3) phân bố đều trong toàn bộ thể tích của thanh, hệ số dẫn nhiệt của
thanh λ=75(W/moK) Thanh thép được làm nguội trong môi trường không khí có nhiệt
độ tf = 27 oC, hệ số tỏa nhiệt từ bề mặt thanh ra môi trường đo được α=135(W/m2.oK)
a Hãy xác định nhiệt độ và mật độ dòng nhiệt tại bề mặt thanh thép do quá trình dẫn?
b Xác định nhiệt độ tại tâm của thanh và nhiệt độ các điểm cách tâm của thanh một khoảng x=d/3?
Câu 4 (3 điểm)
Cho hai tấm thép diện tích khá lớn đặt song song :
Tấm 1 có nhiệt độ T1=700 oK và độ đen ε1=0,5
Tấm 2 có nhiệt độ T2=400 oK và độ đen ε2=0,8
a Hãy xác định năng suất bức riêng của mỗi tấm và nhiệt lượng trao đổi bằng bức xạ giữa hai tấm ?
b Đặt giữa hai tấm thép một màn chắn có độ đen εm=0,6 Tìm độ đen qui dẫn và lượng nhiệt trao đổi bằng bức xạ?
Chú ý: Biết 1(at)=0,98(bar)=0,98.105(N/m2); 750(mmHg)=1(bar)=105(N/m2)
Trang 85kg môi khí N2 nhận một nhiệt lượng 45 kJ thực hiện quá trình giãn nở đa biến Nhiệt độ môi khí thay đổi từ nhiệt độ ban đầu 100 oC đến 45 oC
a Hãy xác định ∆U, ∆I, L12(Công thay đổi thể tích), Lkt(Công kỹ thuật)?
b Tìm số mũ đa biến n và ∆S của quá trình?
Câu 2 (1 điểm)
1kg hỗn hợp môi khí O2 và H2 (với gO2=0,25 và gH2=0,75) tạo bởi quá trình hỗn hợp
trong thể tích cho trước Hãy xác định nhiệt độ của hỗn hợp nói trên?
Biết rằng: Nhiệt độ ban đầu khi chưa hỗn hợp của O2 là T1=300 oK
Nhiệt độ ban đầu khi chưa hỗn hợp của H2 là T2=305 oK
Câu 3 (3 điểm)
Tường của một lò nung có 3 lớp: Lớp trong cùng (gạch chịu lửa) bề dày δ1=0,2(m) và hệ
số dẫn nhiệt λ1=0,45(W/moK); Lớp gạch đỏ bề dày δ2=0,4(m) và hệ số dẫn nhiệt
λ2=0,85(W/moK); Lớp vữa bên ngoài bề dày δ3=0,05(m) và hệ số dẫn nhiệt
λ3=0,035(W/moK) Nhiệt độ bề mặt bên trong của lớp gạch chịu lửa tw1=450 oC và nhiệt
độ bề mặt ngoài của tường tw4=30 oC
a Hãy xác định mật độ dòng nhiệt do quá trình dẫn nhiệt qua tường?
b Xác định nhiệt độ bề mặt tiếp xúc giữa: Lớp gạch chịu lửa và lớp gạch đỏ(tw2); Lớp gạch đỏ và lớp vữa bên ngoài (tw3)?
Câu 4 (3 điểm)
Một tấm cao su ( kích thước a=2m, b=1,2m, h=0,3m) vừa ra lò nhiệt độ t=177 oC, người
ta đo được độ đen của cao su là ε=0,65
a Hãy xác định năng suất bức xạ riêng của tấm cao su nói trên?
b Xác định tổn thất nhiệt do quá trình toả nhiệt bằng bức xạ trong hai trường hợp sau: -Tấm cao su đặt ngoài trời t2=29 oC
- Tấm đặt trong phòng (kích thước a=10m, b=7m, h=3m), biết rằng độ đen của
phòng εp=0,3 và nhiệt độ phòng tp=27 oC
Chú ý: Biết 1(at)=0,98(bar)=0,98.105(N/m2); 750(mmHg)=1(bar)=105(N/m2)
–––––––––––––––––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 9Không khí nén trong bình thể tích V = 40 lít, có áp suất p1= 149at, t1= 170C được dùng
để khởi động động cơ Sau khi khởi động, nhiệt độ và áp suất trong bình đo được :
p2=49at và t2=170C Xác định lượng không khí đã tiêu hao cho khởi động
Câu 2 ( 3 điểm)
Người ta đốt nóng 1 kg không khí trong điều kiện áp suất không đổi p = 2bar từ nhiệt
độ t1 = 200 C đến t2 = 1100C Tính thể tích cuối, công giãn nở, biến đổi nội năng, biến đổi entropi
Câu 3 ( 3 điểm)
Vách buống sấy được được xây bằng lớp gạc đỏ dày δ1 = 250mm và một lớp cách
nhiệt xây dựng bộc ngoài Nhiệt độ mặt ngoài của lớp gạch là tw1 = 1100C và nhiệt độ ngoài của lớp cách nhiệt tw3= 250C Hệ số dẫn nhiệt của gạch đỏ và cách nhiệt xây
dựng lần lượt bằng λ1 = 0,7 W/mK và λ2 = 0,0465 W/mK
Xác định nhiệt độ ở bề mặt tiếp xúc và bề dày của lớp cách nhiệt để tổn thất nhiệt qua vách buồng sấy k hông vượt quá 110 W/m2
Câu 4 (3 điểm)
Có 2 tấm thép đặt song song, tấm thứ nhất có nhiệt độ t1 = 5270C, tấm thứ 2 có nhiệt
độ t2 = 270C Độ đen của hai tấm lần lượt bằng ε1 = 0,8 và ε2 = 0,6
a/ tính năng suất bức xạ của mỗi tấm
b/ Tính dòng nhiệt trao đổi bằng bức xạ giữa hai tấm
c/ Nếu trường hợp giữa hai tấm đặt một màn chắn có độ đen εm = 0,05 thì dòng nhiệt trao đổi bằng bức xạ giảm đi bao nhiêu lần
Chú ý: Biết 1(at)=0,98(bar)=0,98.105(N/m2); 750(mmHg)=1(bar)=105(N/m2)
–––––––––––––––––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 10Hãy xác định nhiệt độ và thể tích riêng của 400g môi khí CO2 ở điều kiện thể tích
V=150(dm3) và áp suất chân không pck=0,2(at) Biết rằng áp suất khí quyển
po=760(mmHg)
Câu 2 (3 điểm)
Không khí có thể tích 2,48m3, có nhiệt độ 150C, áp suất 1bar, khi nén đoạn nhiệt
không khí nhận công thay đổi thể tích 471kJ Xác định nhiệt độ cuối, lượng thay đổi nội năng, biến thiên entropi Biết rằng nhiệt dung riêng là hằng số
Câu 3 (3 điểm)
Tường của một lò nung có 3 lớp: Lớp trong cùng (gạch chịu lửa) bề dày δ1=0,2(m) và hệ
số dẫn nhiệt λ1=0,45(W/moK); Lớp gạch đỏ bề dày δ2=0,4(m) và hệ số dẫn nhiệt
λ2=0,85(W/moK); Lớp vữa bên ngoài bề dày δ3=0,05(m) và hệ số dẫn nhiệt
λ3=0,035(W/moK) Nhiệt độ bề mặt bên trong của lớp gạch chịu lửa tw1=450 oC và nhiệt
độ bề mặt ngoài của tường tw4=30 oC
a Hãy xác định mật độ dòng nhiệt do quá trình dẫn nhiệt qua tường?
b Xác định nhiệt độ bề mặt tiếp xúc giữa: Lớp gạch chịu lửa và lớp gạch đỏ(tw2); Lớp gạch đỏ và lớp vữa bên ngoài (tw3)?
Câu 4 ( 3 điểm)
Có 2 tấm thép đặt song song, tấm thứ nhất có nhiệt độ t1 = 5270C, tấm thứ 2 có nhiệt
độ t2 = 270C Độ đen của hai tấm lần lượt bằng ε1 = 0,8 và ε2 = 0,6
a/ tính năng suất bức xạ của mỗi tấm
b/ Tính dòng nhiệt trao đổi bằng bức xạ giữa hai tấm
c/ Nếu trường hợp giữa hai tấm đặt một màn chắn có độ đen εm = 0,05 thì dòng nhiệt trao đổi bằng bức xạ giảm đi bao nhiêu lần
Chú ý: Biết 1(at)=0,98(bar)=0,98.105(N/m2); 750(mmHg)=1(bar)=105(N/m2)
–––––––––––––––––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm