Đề cương môn vật lý 11 HK2 có trắc nghiệm và đáp án Đề cương môn vật lý 11 HK2 có trắc nghiệm và đáp án Đề cương môn vật lý 11 HK2 có trắc nghiệm và đáp án Đề cương môn vật lý 11 HK2 có trắc nghiệm và đáp án Đề cương môn vật lý 11 HK2 có trắc nghiệm và đáp án Đề cương môn vật lý 11 HK2 có trắc nghiệm và đáp án Đề cương môn vật lý 11 HK2 có trắc nghiệm và đáp án Đề cương môn vật lý 11 HK2 có trắc nghiệm và đáp án
Trang 1ĐỀ CƯƠNG MÔN VẬT LÝ 11 –
HK2
Phần 2 CHẾ TẠO CƠ KHÍ
CHẾ TẠO PHÔI
I/ Một số tính chất đặc trưng của vật liệu.
1/ Độ bền : biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu.
- Giới hạn bền kéo: Đặc trưng cho độ bền kéo của vật liệu ( bk).
- Giới hạn bền nén: Đặc trưng cho độ bền kéo của vật liệu ( bn).
Kết luận: Vật liệu có giới hạn bền càng lớn thì độ bề càng cao.
II/ M ột số loại vật liệu thông dụng
1./ Vật liệu vô cơ:
- Thành phần: Hợp chất: nguyên tố kim loại với nguyên tố không phải kim loại.
- Tính chất:độ cứng, độ bền, phạm vi chịu nhiệt khi làm việc.
- Công dụng:
2./ Vật liệu hữu cơ: (Pôlime)
a./ Nhựa nhiệt dẻo:
Trang 2Trắc nghiệm bài 15: Vật liệu cơ khí
Câu 1: Tính chất vật liệu gồm:
A Tính chất cơ học B Tính chất lí học C Tính chất hóa học D Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu 2: Tính chất đặc trưng về cơ học là:
A Độ bền B Độ dẻo C Độ cứng D Cả 3 đáp án trên Đáp án: D
Câu 3: Có mấy loại giới hạn bền?
Câu 4: Đặc trưng cho độ bền của vật liệu là:
A Giới hạn bền B Giới hạn dẻo C Giới hạn cứng D Giới hạn kéo
Đáp án: A
Câu 5: Độ bền là gì?
A Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu
B Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu
C Biểu thị khả năng phá hủy của vật liệu
D Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới
án: D
Câu 6: Đâu là giới hạn bền?
A Giới hạn bền kéo B Giới hạn bền nén
C Giới hạn bền dẻo D Cả A và B
Đáp án: D
Trang 3Câu 7: Có mấy loại đơn vị đo độ cứng?
Câu 8: Đơn vị đo độ cứng là:
A HB B HRC C HV D Cả 3 đáp án trên Đáp án: D
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng thấp
B HRC dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng trung bình
C HB dùng để đo độ cứng của vật liệu có độ cứng cao D Cả 3 đáp án trên : D
Tiết 20, 21
BÀI 16 : CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI I/ C ông nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc. 1./ Bản chất: Đúc là rót kim loại lỏng vào khuôn, sau khi kim loại lỏng kết tinh và nguội ta được sản phẩm có hình dạng, kích thước của lòng khuôn 2./ Ưu nhược điểm: a./ Ưu điểm: - Đúc được tất cả các kim loại và hợp kim khác nhau - Đúc được các vật có khối lượng, kích thước rất nhỏ và rất lớn - Tạo ra được các vật mà các phương pháp khác không tạo ra được (rỗng, hốc bên trong) - Có nhiều phương pháp đúc có độ chính xác cao, năng suất cao nên giảm được chi phí sản suất b./ Nhược điểm: - Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, rỗ khí, lõm lồi, vật đúc bị nứt
3/ Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát. Bước 1: Chuẩn bị vật liệu làm khuôn Bước 2: Tiến hành làm khuôn Bước 3: Chuẩn bị vật liệu nấu Bước 4: Nấu chảy và rót kim loại lỏng vào khuôn.
II/ Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực.
Trang 41./ Bản chất:
- Dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng làm KL biến dạng theo yêu cầu gọi là gia công áp lực.
- Đặc điểm: khối lượng và thành phần vật liệu không thay đổi.
- Sản phẩm tiêu dùng: dao, cuốc, xẻng Phôi cho gia công cơ khí.
- Các phương pháp gia công áp lực: rèn tự do, dập, cán, kéo sợi, gò.
a./ Rèn tự do:
- Ngoại lực: dùng lực của búa tay, búa máy.
- Trạng thái kim loại: nóng.
- Kết quả: làmg biến dạng KL theo hình dạng và kích thước yêu cầu.
b./ Dập thể tích:
- Khuôn dập thể tích: bằng thép có hình dạng giống chi tiết cần gia công.
- Ngoại lực: dùng lực của búa máy hoặc ép.
2./ Ưu, nhược điểm:
a./ Ưu điểm:
- Có cơ tính cao.
- Dễ tự động hóa, cơ khí hóa.
- Độ chính xác của phôi cao.
- Tiết kiệm được thời gian và vật liệu.
b./ Nhược điểm:
- Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn.
- Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.
- Rèn tự do có độ chính xác thấp, năng suất thấp, điều kiện làm việc nặng nhọc.
III/ công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn
1./ Bản chất:
- Nối các chi tiết lại với nhau,
- Phương pháp: nung chảy chỗ mối hàn.Kim loại kết tinh tạo thành mối hàn.
2./ Ưu, nhược điểm:
a./ Ưu điểm:
- Nối được các kim loại có tính chất khác nhau.
- Tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp.
Trang 5- Bản chất: dùng nhiệt của ngọn lửa hồ quang làm nóng chảy KL chỗ hàn và KL que hàn để tạo thành mối hàn.
Trắc nghiệm bài 16 : Công nghệ chế tạo phôi
Câu 1: Có mấy phương pháp chế tạo phôi?
Câu 2: Chế tạo phôi bằng phương pháp?
A Đúc B Gia công áp lực C Hàn D Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu 3: Ưu điểm của phương pháp đúc là?
A Đúc được kim loại và hợp kim
B Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp
C Độ chính xác và năng suất cao D Cả 3 đáp án trên Đáp án: D
Câu 4: Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?
Câu 5: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áplực là:
A Có cơ tính cao B Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn
C Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém D Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp
Đáp án: A
Câu 6: Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:
A Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy B Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy
Trang 6C Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo D Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo
1./ Bản chất của gia công KL bằng cắt gọt:
1./ Bản chất của gia công KL bằng cắt gọt:
- Sau khi cắt gọt đi phần kim loại dư của phôi dưới dạng phoi người ta thu được sản phẩm có hình dạng và kích thước theo yêu cầu.
- Phương pháp gia công KL bằng cắt gọt là phương pháp gia công phổ biến nhất trong ngành chế tạo cơ khí.
Sản phẩm có độ chính xác cao, nhẵn bóng bề mặt cao
2./ Nguyên lí cắt:
a./ Quá trình hình thành phoi: Dưới tác dụng của lực (do máy tạo ra) dao tiến vào phôi làm cho lớp KL phía trước dao bị dịch chuyển theo các mặt trượt tao ra phoi.
Trang 7b./ Chuyển động cắt:
Chuyển động tương đối với nhau
3./ Dao cắt:
a/ Các mặt của dao:
Lưỡi cắt chinh là giao tuyến của mặt trước với mặt sau chính được dùng để cắt KL khi tiện.
b./ Các góc của dao:
c./ Vật liệu làm dao:
-Thép 45.
-Thép dụng cụ.
-Thép gió.
-Hợp kim cứng Kim cương
II/ Gia công trên máy tiện 1./ Máy tiện: - Ụ trước và hộp trục chính - Mâm cặp - Đài gá dao - Bàn dao dọc trên - Ụ động - Bàn dao ngang - Bàn xe dao - Thân máy - Hộp bước tiến 2./ Các chuyển động khi tiện: a./ Chuyển động cắt: - Phôi quay tròn - Dao chuyển động tịnh tiến b./ Chuyển động tịnh tiến - Chuyển động tịnh tiến dao ngang - Chuyển động tịnh tiến dao 3/ Khả năng gia công của tiện Cưa: cắt đứt phôi Dũa : làm nhẵn bề mặt của phôi Khoan : khoan lỗ trên phôi Mài: mài nhẵn bề mặt phôi.
Trắc nghiệm bài 17 : Công nghệ cắt gọt kim loại
Trang 8Câu 1: Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:
A Lấy đi một phần kim loại của phôi B Lấy đi một phần kim loại của thôi dưới dạng phoi
C Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu
D Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt Đáp án: B
Câu 2: Để cắt vật liệu:
A Phôi phải chuyển động B Dao phải chuyển động
C Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau D Phôi hoặc dao phải chuyển động
Đáp án: C
Câu 3: Dao tiện có:
A Mặt trước B Mặt sau C Mặt đáy D Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu 4: Mặt tiếp xúc với phoi là:
A Mặt trước B Mặt sau C Mặt đáy D Cả 3 đáp án trên
A Góc trước B Góc sau C Góc sắc D Cả 3 đáp án trên Đáp án: D
A Có độ cứng B Có khả năng chống mài mòn
C Có khả năng bền nhiệt cao D Cả 3 đáp án trên Đáp án: D
Trang 9Tiết 24 BÀI 18 : THỰC HÀNH
LẬP QTCN CHẾ TẠO MỘT CHI TIẾT
ĐƠN GIẢN TRÊN MÁY TIỆN
I - CHUẨN BỊ
Chuẩn bị một chi tiết mẫu và bản vẽ chi tiết cần chế tạo
Chuẩn bị các dụng cụ và vật liệu cần thiết cho bài thực hành: bút chì, thước
kẻ, êke, giấy vẽ…
II - NỘI DUNG THỰC HÀNH
Tìm hiểu chi tiết cần chế tạo
Xây dựng quy trình công nghệ chế tạo chi tiết
III – CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Ví dụ: Lập quy trình công nghệ chế tạo chi tiết là chốt cửa trên hình 18.1
1./ Cấu tạo của chốt cửa:
chiều dài và đường kính khác nhau.
- Đường kính: 20 và 25 mm.
- Hai đầu côn có kích thước: 1x45o
- Chiều dài cả hai khối: 40 mm được chia làm 2 phần: phần ngắn
15 mm và phần dài 25 mm.
2./ Các bước lập qui trình công nghệ:
lưu ý chiều dài, đường kính của phôi.
Trang 10- Bước 7: Vát mép 1x45o.
Tiết 2 5 BÀI 19 : TỰ ĐỘNG HÓA TRONG CHẾ TAO CƠ KHÍ I/ MÁY TỰ ĐỘNG, NGƯỜI MÁY CÔNG NGHIỆP VÀ DÂY CHUYỀN TỰ ĐỘNG. 1- Máy tự động a./ Khái niệm:
b./ Phân loại:
2 Người máy công nghiệp a/ Khái niệm:
b/ Công dụng của rôbôt:
3.Dây chuyền tự động
Trang 11
II/ CÁC BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO SỰ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TRONG SẢN XUẤT CƠ KHÍ 1.Ô nhiễm môi trường trong sản suất cơ khí
2. các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền bững trong sản suất cơ khí.
Trắc nghiệm Bài 19 : Tự động hóa trong chế tạo cơ khí
Câu 1: Máy tự động được chia làm mấy loại?
Trang 12Câu 3: Máy tự động chia thành:
A Máy tự động cứng B Máy tự động mềm
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai Đáp án: C
Câu 4: Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất có khí là:
A Ý thức con người
B Quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp sản phẩm thải ra môi trường không qua
xử lí
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai Đáp án: C
Câu 5: Môi trường bị ô nhiễm là:
A Đất B Nước C Không khí D Cả 3 đáp án
trên Đáp án: D
Câu 6: Các biện pháp đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khílà:
A Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất
B Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường
C Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho người dân D Cả 3 đáp án trênĐ.A: D
Câu 7: Công dụng của rô bốt là:
A Dùng trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp
B Thay thế con người làm việc ở môi trường nguy hiểm
C Thay thế con người làm việc ở môi trường độc hại
Trang 13Phần Ba : ĐỘNG CƠ ĐỐT
TRONG
CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐỘNG CƠ
ĐỐT TRONG
BÀI 20 : KHÁI QUÁT VỀ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG I/ Sơ lược lịch sử phát triển của động cơ đốt trong - 1860: - 1877: - 1885: - 1897: II./ Khái niệm và phân loại động cơ đốt trong. 1./ Khái niệm:
2./ Phân loại:
III C ấu tạo chung của động cơ đốt trong
Tiết
26
Trang 14
Bài 20: Khái quát về động cơ đốt trong
Lý thuyết Công nghệ 11 Bài 20: Khái quát về động cơ đốt trong (hay, chi tiết)
Câu 1: Động cơ nào ra đời trước tiên?
A Động cơ 2 kì B Động cơ 4 kì C Động cơ xăng D Động cơ điezen
A
Câu 2: Động cơ 4 kì ra đời năm nào?
A 1860 B 1877 C 1885 D 1897 Đáp án: B
Câu 3: Động cơ có công suất 8 mã lực, tốc độ 800 vòng/ phút là:
A Động cơ 2 kì B Động cơ 4 kì C Động cơ xăng D Động cơ điêzen
C
Câu 4: Chọn phát biểu sai?
A Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt B Động cơ đốt ngoài là động
cơ nhiệt
Trang 15C Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong D Động cơ nhiệt chưa chắc
A Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ
B Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ
C Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ độngcơ
D Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được Đáp án: D
CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Trang 161./ Điểm chết của piston:
2./ Hành trình của piston (s):
3./ Thể tích toàn phần Vtp:
4./ Thể tích buồng cháy Vbc:
5./ Thể tích công tác Vct:
6./ Tỉ số nén( ) tp bc V V
7./ Chu trình làm việc của động cơ:
8./Kỳ:
Trang 17
II./ Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong 4 ki: 1/Nguyên lý làm việc của động cô điêzen 4 kì a/ Kì 1:
Trang 18
b/ Kì 2:
c/ Kì 3:
Trang 19
d/ Kì 4:
2./ Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 4 kì: Tương tự như nguyên lí làm việc của đông cơ Diezen 4 kì, nhưng khác 2 điểm: - Kì nạp: Khí nạp vào động cơ Diezen là không khí còn của động cơ xăng là hỗn hợp xăng – không khí do bộ chế hoà khí tạo ra Cuối kì nén: không phải nhiên liệu được phun vào buồng cháy mà là buzi bật tia lửa điện châm cháy hỗn hợp xăng – không khí.
III/Nguyên lý làm việc của động cơ 2 kỳ 1/ Đặc điểm cấu tạo của động cơ 2 kỳ.
Trang 20
2/ Nguyên lí làm việc của động cơ xăng 2 kì:
Trang 21
2/ Nguyên lí làm việc của động cơ điêzen 2 kì:
Trắc nghiệm bài 21 : Nguyên lí làm việc của động cơ đốt
trong
Lý thuyết Công nghệ 11 Bài 21: Nguyên lí làm việc của động cơ đốt trong (hay, chi tiết)
Câu 1: Chọn phát biểu đúng:
A Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động
B Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất
C Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
án: D
Câu 2: Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:
Trang 22A Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chếtdưới.
B Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
C Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình
D Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì
Câu 5: Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:
A Nạp, nén, cháy, thải B Nạp, nén, dãn nở, thải
C Nạp, nén, thải D Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải Đáp án: D
Câu 6: Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
A Kì 1 B Kì 2 C Kì 3 D Kì 4 Đáp án: A
Câu 7: Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?
A Kì nạp B Kì nén C Kì cháy – dãn nở D Kì thải Đáp án: D
Câu 8: Động cơ xăng 2 kì có:
A Cửa nạp B Cửa thải C Cửa quét D Cả 3 đáp án trên Đáp án: D
Câu 9: Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?
A Bugi B Pit-tông C Trục khuỷu D Vòi phun Đáp án: A
Vì động cơ điêzen không cần bugi châm cháy hòa khí
Câu 10: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:
Trang 23A Kì nạp B Kì nén C Kì cháy - dãn nở D Kì thải Đáp án: C
Tiết 30
BÀI 22 : THÂN MÁY VÀ NẮP MÁY
I./ Giới thiệu chung :
I./
Thân máy:
1./ Nhiệm vụ:
2./ Cấu tạo :H.22.2
Trang 24
.
III Nắp máy:
1. Nhiệm vụ:
2. Cấu tao:
Trang 25
Trắc nghiệm bài 22 : Thân máy và nắp máy
Lý thuyết Công nghệ 11 Bài 22: Thân máy và nắp máy (hay, chi tiết)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thân máy là chi tiết cố định B Nắp máy là chi tiết cố định
C Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định D Thân máy là chi tiết
cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động
Đáp án : D
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Cacte luôn chế tạo liền khối B Cacte luôn chế tạo chia làm hainửa
C Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa
D Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh Đáp án: C
Câu 3: Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp
án đúng nhất:
A Khoang chứa nước B Áo nước C Cánh tản nhiệt
D Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước Đáp án: D
Câu 4: Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?
A Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước B Cacte của động cơ làm mát bằng nước
C Cacte của động cơ làm mát bằng không khí D Nắp máy của động cơ làm mát bằng k.khí
Đáp án: D
Câu 5: Cacte là bộ phận nào sau ?
A Khoang chứa nước B Cánh tản nhiệt
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh
B Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh
Trang 26C Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh
D Xilanh của động cơ đặt ở cacte Đáp án: C
Câu 7: Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?
A Bugi B Áo nước C Cánh tản nhiệt D Trục khuỷu
Đáp án: D
Câu 8: Tại sao cacte không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt?
A Do cacte xa buồng cháy B Do cacte chứa dầu bôi trơn
C Cả A và B đều sai D Cả A và B đều đúng Đáp án: D
Câu :9 Xilanh của động cơ được lắp ở?
A Thân máy B Thân xilanh C Cacte D Nắp máy
Đáp án: B
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thân xilanh lắp xilanh B Cacte lắp trục khuỷu
C Thân máy lắp cơ cấu và hệ thống động cơ D Cả 3 đáp ánđều sai
Pít-tông:
1./ Nhiệm vụ:
Trang 27
2./ Cấu tạo :H.23.1 – H.23.2
III Thanh truyền:
1. Nhiệm vụ:
2. Cấu tao: H23.3
Trang 28
IV TRỤC KHUỶU
1 Nhiệm vụ :
2.Cấu tạo
H23.4
Trang 29
Trắc nghiệm bài 23 : Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
Lý thuyết Công nghệ 11 Bài 23: Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền (hay, chi tiết)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai:
A Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc
B Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mởcác cửa
C Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh
D Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thảikhí
Đáp án: C
Câu 2: Xec măng được bố trí ở:
A Đỉnh pit-tông B Đầu pit-tông C Thân pit-tông D Cả 3 đáp án trên
B
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới
B Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới
C Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ
D Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ Đáp án: B
Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: cùng với xilanh và nắp máy tạothành không gian làm việc của động cơ
A Đỉnh pit-tông B Thân pit-tông C Đầu pit-tông D Chốt pit-tông A
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai:
A Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy
B Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate
C Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi phí.
Trang 30D Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng
C
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:
A Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I B Đầu to thanh truyền chialàm 2 nửa
C Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót D Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.
Đáp án: D
Câu 7: Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở:
A Thân máy B Thân xilanh C Cacte D Trong buồng
cháy : C
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền B Chốt khuỷu lắp với đầunhỏ thanh truyền
C Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền D.ổ khuỷu lắp với thân
thanh truyền : C
Câu 9: Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:
A Bánh đà B Đối trọng C Má khuỷu D Chốt
khuỷu : B
Câu 10: Đầu pit-tông có rãnh để:
A Lắp xec măng.B Chống bó kẹt, giảm mài mòn
C Tản nhiệt, giúp làm mát D Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của
Trang 31
II./ Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp
1./ Cấu tạo:
2./ Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt:
Trang 32
Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 24 (có đáp án): Cơ cấu phân phối khí
Lý thuyết Công nghệ 11 Bài 24: Cơ cấu phân phối khí (hay, chi tiết)
Câu 1: Cơ cấu phân phối khí phân thành những loại nào?
A Cơ cấu phân phối khí xupap đặt B Cơ cấu phân phối khí xupap treo
C Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt D Cả 3 đáp án trên
Đáp án: D
Câu 2: Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?
A Động cơ xăng 4 kì B Động cơ xăng 2 kì
C Động cơ điêzen 4 kì D Động cơ điêzen Đáp án: B
Câu 3: Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?
Câu 4: ở động cơ 4 kì:
A Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu
B Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam
C Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu
D Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay truc khuỷu Đáp án: A
Câu 5: ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?
A Thanh truyền B Xupap C Pit-tông D Trục khuỷu Đáp án: C
Câu 6: Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?
Câu 7: Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?
A Cấu tạo buồng cháy phức tạp B Đảm bảo nạp đầy
C Thải không sạch D Khó điều chỉnh khe hở xupap
Đáp án: B
Trang 33Vì cấu tạo buồng cháy đơn giản, thải sạch, dễ điều chỉnh khe hở xupap.
Câu 8: Đối với cơ cấu phân phối khí xupap treo, mỗi xupap được dẫn độngbởi:
A 1 cam B 1 con đội C 1 đũa đẩy D Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Chọn phát biểu sai:
A Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên
B Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống
C Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu D Cửa nạp mở, lò xo bị nén lại
2./ Phân loại:
II/ Hệ thống bôi trơn cưỡng bức
1./ Cấu tạo:
Két làm mát dầu
Các bề mặt ma sát cần bôi trơn
33
Trang 34
2/ Nguyên lý làm việc:
Trắc nghiệm Bài 25 : Hệ thống bôi trơn
Lý thuyết Công nghệ 11 Bài 25: Hệ thống bôi trơn (hay, chi tiết)
Câu 1: Tác dụng của dầu bôi trơn:
A Bôi trơn các bề mặt ma sát B Làm mát
Bầu lọc
Bơm dầu
Cácte dầu
Trang 35C Bao kín và chống gỉ D Cả 3 đáp án trên Đáp án: D
Câu 2: Có mấy phương pháp bôi trơn?
Đó là bôi trơn cưỡng bức, bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu, bôitrơn vung té
Câu 3: Có những phương pháp bôi trơn nào?
A Bôi trơn bằng vung té B Bôi trơn cưỡng bức
C Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu D Cả 3 đáp án
trên : D
Câu 4: Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
A Cacte dầu B Két làm mát C Quạt gió D Bơm Đáp án: A
Câu 5: Van an toàn bơm dầu mở khi:
A Động cơ làm việc bình thường
B Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
C Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn D Luôn mở Đáp án: B
Vì để giảm áp suất dầu
Câu 6: Khi dầu qua két làm mát dầu thì:
A Van khống chế lượng dầu qua két mở` ` B Van khống chế lượng dầu qua két đóng
C Van an toàn bơm dầu mở D Cả 3 đáp án đều đúng Đáp án: B
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
B Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiếtgiúp chi tiết giảm nhiệt độ
Trang 36C Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
D Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài Đáp án: A
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
A Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van antoàn bơm dầu mở
B Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm
C Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm,một phần chảy về cacte
D Dầu được bơm hút từ cacte lên Đáp án: C
Câu 10: Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
A Bơm dầu B Lưới lọc dầu C Van hằng nhiệt D Đồng hồ báo áp suất dầu
II./ Hệ thống làm mát bằng nước:
1./ Cấu tạo: Vẽ Hình 26.1
Trang 37
2./ Nguyên lí làm việc của HTLM bằng nước:
III./ Hệ thống làm mát bằng không khí:
1./ Cấu tạo:
2./ Nguyên lý làm việc:
Trắc nghiệm bài 26: Hệ thống làm mát
Lý thuyết Công nghệ 11 Bài 26: Hệ thống làm mát (hay, chi tiết)
Câu 1: Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?
đó là hệ thống làm mát bằng nước và bằng không khí
Trang 38Câu 2: Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?
A Trục khuỷu B Áo nước C Cánh tản nhiệt D Bugi Đáp án: B
Câu 3: Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
A Trục khuỷu B Vòi phun C Cánh tản nhiệt D Bugi : C
Câu 4: Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?
Đó là làm mát tuần hoàn cưỡng bức, loại bốc hơi, loại đối lưu tự nhiên
Câu 5: Hệ thống làm mát bằng nước có:
A Loại bốc hơi B Loại đối lưu tự nhiên
C Loại tuần hoàn cưỡng bức D Cả 3 đáp án trên Đáp án: D
Câu 6: Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?
A Van hằng nhiệt B Két nước C Bơm nước D Cả 3 đáp án trên
: D
Câu 7: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?
A Quạt gió B Puli và đai truyền C Áo nước D Bầu lọc
dầu D
Câu 8: Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằngnhiệt sẽ:
A Đóng cả 2 cửa B Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
C Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát D Mở cả 2 cửa
: B
Câu 9: Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằngnhiệt sẽ:
A Đóng cả 2 cửa B Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
C Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát D Mở cả 2 cửa
: D
Câu 10: Nước qua két được làm mát do?
A Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí
B Quạt gió hút không khí qua giàn ống
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai : C
Trang 39Tiết 36,37,38
BÀI 27 : HỆ THỐNG CUNG CẤP NHIÊN LIỆU
VÀ KHÔNG KHÍ TRONG ĐỘNG CƠ
XĂNG
I./ Nhiệm vụ và phân loại:
1./ Nhiệm vụ:
2./ Phân loại:
II./ Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí.
1./ Cấu tạo:
2./ Nguyên lí làm việc:
III./ Hệ thống phun xăng
1./ Cấu tạo: