1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Vật lý 12 Học kì 2 có đáp án

15 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau?[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÝ 12

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ Câu 1: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây ?

A Hiện tượng cảm ứng điện từ B Hiện tượng tự cảm

C Hiện tượng cộng hưởng điện D Hiện tượng từ hoá

Câu 2: Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm Biểu thức liên hệ giữa U0 và I0 của mạch dao động LC là

A I0 = U0

L

C B U0 = I0

L

C C U0 = I0 LC D I0 = U0 LC

Câu 3: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc là  Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0 Cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là

A I0 = q0 B I0 = q0/ C I0 = 2q0 D I0 =  2

0

q

Câu 4: Tần số của dao động điện từ trong khung dao động thoả mãn hệ thức nào sau đây ?

A f = 2 CL B f =

CL

2

C f =

CL 2

1

L

2

Câu 5: Trong một mạch dao động điện từ không lí tưởng, đại lượng có thể coi như không đổi theo thời gian là

C năng lượng điện từ D pha dao động

Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng năng lượng điện từ trường của mạch dao động

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

D không biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 7: Chọn câu trả lời sai Trong mạch dao động LC lí tưởng, bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra

trong chân không là

A

f

c

B  = c.T C  = 2c LC D  = 2c

0

0 q

I

Câu 8: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

Trang 2

A Chu kì rất lớn B Tần số rất lớn

C Cường độ rất lớn D Tần số nhỏ

Câu 9: Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên điều hoà với tần số

góc

A

LC

1 2

B 2 LC C

LC

1

D  LC

Câu 10: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, mạch dao động với tần số là f thì năng lượng điện trường và

năng lượng từ trường biến thiến tuần hoàn

A cùng tần số f’ = f và cùng pha B cùng tần số f’ = 2f và vuông pha

C cùng tần số f’ = 2f và ngược pha D cùng tần số f’ = f/2 và ngược pha

Câu 11: Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện

luôn

A cùng pha ` B trễ pha hơn một góc /2

C sớm pha hơn một góc /4 D sớm pha hơn một góc /2

Câu 12: Trong thực tế, các mạch dao động LC đều tắt dần Nguyên nhân là do

A điện tích ban đầu tích cho tụ điện thường rất nhỏ

B năng lượng ban đầu của tụ điện thường rất nhỏ

C luôn có sự toả nhiệt trên dây dẫn của mạch

D cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm có biên độ giảm dần

Câu 13: Một mạch dao động lí tưởng gồm một tụ điện có C = 18nF và một cuộn dây thuần cảm có L = 6H Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 4V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

Câu 14: Dòng điện trong mạch LC lí tưởng có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện

dung C = 10F Độ tự cảm L của cuộn dây là

Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/H và một tụ điện có

điện dung C Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz Giá trị của C bằng

A 1/4F B 1/4mF C 1/4F D 1/4pF

Câu 16: Một mạch dao động lí tưởng gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L Biết biểu thức của dòng

điện qua mạch là i = 4.10-2

cos(2.107t)(A) Điện tích cực đại là

A q0 = 10-9C B q0= 4.10-9C C q0 = 2.10-9C D q0 = 8.10-9C

Trang 3

Câu 17: Một mạch dao động lí tưởng gồm một tụ có C = 5F và cuộn cảm L Năng lượng của mạch dao động

là 5.10-5J Khi điện áp giữa hai bản tụ là 3V thì năng lượng từ trường của mạch là:

A 3,5.10-5J B 2,75.10-5J C 2.10-5J D 10-5J

Câu 18: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2/mH và một tụ điện C = 0,8/(

F) Tần số riêng của dao động trong mạch là

A 50kHz B 25 kHz C 12,5 kHz D 2,5 kHz

Câu 19: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 1mH và C = 9nF Tần số dao động điện từ riêng của mạch là

A.106/6(Hz) B.106/6 (Hz) C.1012/9(Hz) D.3.106/2(Hz)

Câu 20 Để thực hiện thông tin dưới nước, người ta thường sử dụng chủ yếu :

A Sóng cực ngắn hoặc sóng ngắn hoặc sóng trung vì chúng có năng lượng bé

B Sóng dài ít bị nước hấp thụ

C Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất

D Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa nhất là ban đêm

Câu 21 Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L=5H và tụ điện C=2000 F Bước sóng của sóng vô tuyến mà máy thu được được là :

A 5597,7 m B 18,84.107m C 18,84m D 188,4 m

Câu 22 Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L=25H Để thu được sóng vô tuyến có bước sóng 100m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là :

A 112,6pF B 1,126nF C 1,126.10-10F D 1,126pF

Câu 23 Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A Loa B Mạch tách sóng

C Mạch biến điệu D Mạch khuếch đại âm tần

Câu 24 Một đài phát thanh vô tuyến muốn phát sóng đi rất xa trên Trái Đất phải dùng sóng

B Sóng cực ngắn B Sóng ngắn

C Sóng trung D Sóng dài

Câu 25 Máy thu sóng vô tuyến chỉ thu được sóng của đài phát sóng vô tuyến khi

A Các mạch có điện trở bằng nhau

B Các mạch có độ tự cảm bằng nhau

C Các mạch có điện dung bằng nhau

D Tần số riêng của máy thu bằng tần số phát sóng của đài phát

Câu 26 Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào vừa có máy phát sóng vô tuyến lại vừa có có máy thu sóng

vô tuyến?

A Tivi B Rađiô C Điện thoại di động D Máy in

Câu 27 Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A Mạch khuyếch đại âm tần B Mạch biến điệu

C Loa D Mạch tách sóng

Trang 4

Câu 28 Sóng điện từ

A không mang năng lượng B là sóng ngang

C là sóng dọc D không truyền trong chân không

Câu 29 Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

A tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm B tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

C tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm D tốc độ truyền sóng và

bước sóng đều tăng

Câu 30 Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

A tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm B tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

C tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm D tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

SÓNG ÁNH SÁNG Câu 1 Ánh sáng có tần số lớn nhất trong các ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, chàm, tím là ánh sáng

A đỏ B chàm C tím D Lam

Câu 2 Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A chùm sáng bị phản xạ toàn phần

B so với tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C tia khúc xạ là tia sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

D so với tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

D Tổng hợp một số ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

Câu 4 Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí Khi đi

qua lăng kính, chùm sáng này

Trang 5

A bị đổi màu B bị thay đổi tần số

C không bị tán sắc D không bị lệch phương truyền

Câu 5 Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành

phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu

A tím, lam, đỏ B đỏ, vàng, lam

C đỏ, vàng D lam, tím

Câu 6 Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

B Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

C Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau

D Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

Câu 7 Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba

thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím Gọi rđ, rl, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím Hệ thức đúng là

A rl = rt = rđ B rt < rl < rđ C rđ < rl < rt D rt < rđ < rl

Câu 8 Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau

Câu 10 Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện

tượng

A phản xạ toàn phần B phản xạ ánh sáng

C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng

Câu 11 Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 6

A Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

B Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau

C Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng

D Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau

Câu 11 Hai khe Young cách nhau 0,5mm Nguồn sáng phát ra ánh sáng có λ = 0,5µm, màn E cách hai khe

2m Khoảng cách giữa hai vân sáng

Câu 12 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách các vân sáng liên tiếp

là 1,5mm Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Khoảng cách hai khe 1mm Bước sóng dùng trong thí

nghiệm

Câu 13 Trong thí nghiệm Young, cho a = 2mm, D = 1,6m, λđ = 0,75µm, λt = 0,4µm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 màu đỏ với vân sáng bậc 1 màu tím ở cùng một phía vân TT (bề rộng quang phổ bậc 1)

Câu 14 Trong thí nghiệm Young a = 2mm, D = 1m.Chiếu lần lượt ánh sáng λ1 = 0,4µm và λ2, thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của λ1 quan sát được một vân sáng của λ2 Bước sóng λ2 và bậc của vân sáng

A 0,5µm và 1 B 0,6µm và 2 C 0,5µm và 2 D 0,6µm và 1

Câu 15 Trong chân không các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần bước sóng

A Tử ngoại, hồng ngoại, as tím, tia Rơn-ghen B as tím, hồng ngoại, tử ngoại, tia Rơn-ghen

C Hồng ngoại, tử ngoại, as tím, tia Rơn-ghen D Hồng ngoại, as tím, tử ngoại, tia Rơn-ghen

Câu 16 Hai khe Young cách nhau 2mm, cách màn 2m Chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có λ1 = 0,45µm, λ2

= 0,5µm, λ3 = 0,6µm Các vị trí trên màn mà ba hệ vân trùng nhau

A 9n (mm) B ± 9 (m) C ± 9 (mm) D ± 9n (mm)

Câu 17 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young có a = 1,5mm, D = 1,5m, ánh sáng gồm hai ánh

sáng đơn sắc có λ1 = 0,5µm, λ2 = 0,6µm Khoảng cách của vân sáng bậc 4 ở cùng phía ứng với hai ánh sáng đơn sắc trên

Câu 18 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young có a = 1,5mm, D = 1,5m, ánh sáng gồm hai ánh

sáng đơn sắc có λ1 = 0,5µm, λ2 = 0,6µm Vị trí các vân sáng trùng nhau của hai hệ vân trên (không kể vân TT)

A ± 3n (mm) B ± 3 (mm) C ± 6 (mm) D ± 9 (mm)

Trang 7

Câu 19 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đo được

khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng một phía so với vân TT là 3mm Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm

A 9 vân sáng B 8 vân sáng C 11 vân sáng D 10 vân sáng

Câu 20 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young có a = 2mm, D = 1m, có bước sóng 0,5µm

Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối bậc 5 (ở cùng một phía so với vân trung tâm)

Câu 21 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khi đưa toàn bộ hệ thống từ không khí vào trong môi trường có

chiết suất n, thì khoảng vân giao thoa thu được trên màn

A Tăng n2 lần B Tăng n lần C Giữ nguyên D Giảm n lần

Câu 22 Quang phổ vạch phát xạ

A Là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

B Do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

C Của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỷ đối của các vật

D Là một dải màu liên tục từ đỏ đến tím

Câu 23 Hai khe Young cách nhau 2mm, cách màn 2m Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có λ1 = 0,45µm, λ2

= 0,5µm Các vị trí trên màn mà hai hệ vân trùng nhau

A - 4,5n (mm) B ± 4,5n (mm) C 4,5n (mm) D 4,5 (mm)

Câu 24 Người ta đếm được trên màn 12 vân sáng trải dài trên bề rộng d = 13,2mm Khoảng cách vân

Câu 25 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, a = 0,3mm, D = 1m, i = 2mm Vị trí vân sáng

bậc 5

Câu 26 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai bước sóng λ1 = 0,6µm và λ2 Trên màn, người ta thấy ở cùng một phía vân tối thứ 5 của hệ vân λ1 trùng với vân sáng thứ 5 của hệ vân λ2 Bước sóng λ2

Câu 27 Quang phổ liên tục của một nguồn sáng

A Phụ thuộc thành phần cấu tạo, không phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng

B Không phụ thuộc thành phần cấu tạo và nhiệt độ nguồn sáng

C Không phụ thuộc thành phần cấu tạo, phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng

D Phụ thuộc thành phần cấu tạo và nhiệt độ nguồn sáng

Trang 8

Câu 28 Trong thí nghiệm Young, cho a = 2mm, D = 1,6m, λđ = 0,75µm, λt = 0,4µm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 màu đỏ với vân sáng bậc 1 màu tím ở cùng một phía vân TT (bề rộng quang phổ bậc 1)

Câu 29 Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào? Chọn kết

quả đúng trong các kết quả sau:

A Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng

B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím

C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối

D Không có vân màu trên màn

Câu 30 Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

A Cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy được bằng mắt thường

Câu 31 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia Rơnghen?

A.Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên

B.Tia rơn ghen tác dụng mạnh lên kính ảnh,làm phát quang một số chất

C Tia Rơnghen không có khả năng ion hoá không khí

D Tia Rơnghen có tác dụng sinh lý

Câu 32 Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây? Chọn kết quả đúng:

A 10-12m đến 10-9

m B 10-9 m đến 4.10-7m C 4.10-7m đến 7,5.10-7

m D 7,5.10-7 m đến 10-3 m

Câu 33 Trong thí nghiệm Yâng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách giữa hai khe là

0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 của màu đỏ và vân sáng bậc 2 của màu tím ở cùng một phía so với vân TT là (biết đ = 0,76m, t = 0,400m)

A 3,8mm B 4,8mm C 5,8mm D 6,8mm

LƢỢNG TỬ ÁNH SÁNG Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?

A Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

Trang 9

B Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao

C Là hiện tượng electron bứt ra khỏi tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác

D Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?

A.Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng

B.Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn

C.Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống

D.Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng e- liên kết thành electron dẫn là rất lớn

Câu 3 Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra?

A Ion nhôm B Ion crôm C Ion ô xi D Các ion khác

Câu 4 Ánh sáng đỏ và ánh sáng vàng có bước sóng lần lượt là D =0,768 m và  =0,589 m Năng lượng photon tương ứng của hai ánh sáng trên là

A.D=2,588.10-19j V =3,374.10-19 j B D=1,986.10-19 jV=2,318.10-19j

C D=2,001`.10-19j V =2,918.10-19 j D một đáp số khác

Câu 5: Cho h=6,625.10-34Js, c=3.108m/s Tính năng lượng của phôtôn có bước sóng 500nm?

A 4.10-16J B 3,9.10-17J C 2,5eV D 24,8eV

Câu 6: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3975m với công suất phát xạ là 10 w Số phooton ngọn đèn phát ra trong một giây là

A 3.1019 hạt B 2.1019 hạt C 5 1019 hạt D 4.1019 hạt

Câu 7: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3m Biết h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là

A 6,625.10-19J B 6,625.10-25J C 6,625.10-49J D 5,9625.10-32J

Câu 8: Giới hạn quang điện của Cs là 6600A0 Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34Js , vận tốc của ánh sáng

trong chân không c = 3.108 m/s Công thoát của Cs là bao nhiêu ?

A 1,88 eV B 1,52 eV C 2,14 eV D 3,74 eV

Câu 9 : Công thoát electrôn ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Giới hạn quang điện của kim loại đó là :

A 0,66.10-19m B 0,33m C 0,22m D 0,66m

Câu 10 : Biết công cần thiết để bứt electrôn ra khỏi tế bào quang điện là A = 4,14eV Giới hạn quang điện của

tế bào là:

Trang 10

A 0 = 0,3m B 0 = 0,4m C 0 = 0,5m D 0 = 0,6m

Câu 11 : Công thoát electrôn của một kim loại là 2,36eV Cho h = 6,625.10 -34Js ; c = 3.108m/s ;1eV = 1,6.10 -19

J Giới hạn quang điện của kim loại trên là :

A 0,53 m B 8,42 10– 26m C 2,93 m D 1,24 m

Câu 12 : Trong hiện tượng quang điện, biết công thoát của các electrôn quang điện của kim loại là A = 2eV

Cho h = 6,625.10-34Js , c = 3.108m/s Bước sóng giới hạn của kim loại có giá trị nào sau đây ?

A 0,621m B 0,525m C 0,675m D 0,585m

Câu 13 : Giới hạn quang điện của natri là 0,5m Công thoát của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần Giới hạn

quang điện của kẽm :

A 0,7m B 0,36m C 0,9m D 0,36 10 -6m

Câu 14 : Catod của một tế bào quang điện có công thoát A = 3,5eV Cho h = 6, 625.1034Js ; m = 9,1.1031kg ;

e = 1, 6.1019C Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod

A 355 mB 35, 5 mC 3, 55 mD 0, 355 m

Câu 15 : Một bức xạ điện từ có bước sóng  = 0,2.10-6m Tính lượng tử (năng lượng phôtôn) của bức xạ đó

A  = 99,375.10-20J B  = 99,375.10-19J C  = 9,9375.10-20J D  = 9,9375.10-19J

Câu 16 : Năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s Bước sóng của ánh sáng này là :

A 0,45m B 0,58m C 0,66m D 0,71m

Câu 17 : Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là A = 3,5eV Chiếu vào catôt bức xạ có

bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện Cho h = 6,625.10-34

Js ; c = 3.108m/s

A  = 3,35 m B  = 0,355.10- 7m C  = 35,5m D  = 0,355m

Câu 18 : Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A= 3,45eV Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có

1= 0,25 µm, 2= 0,4 µm, 3= 0,56 µm, 4= 0,2 µm thì bức xạ nào xảy ra hiện tượng quang điện

A 3,2 B 1,4 C 1, 2, 4 D cả 4 bức xạ trên

Câu 19 Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 μm Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu

vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng

A ánh sáng màu tím B ánh sáng màu lam C hồng ngoại D tử ngoại

Câu 20 Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây ?

A Khúc xạ ánh sáng B Giao thoa ánh sáng

Câu 21 Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhôm tích điện âm thì

Ngày đăng: 13/05/2021, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w