1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

MỘT SỐ TÍNH CHẤT OXY 2017

5 367 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 400,1 KB
File đính kèm OXY 2017 TINH CHAT.rar (265 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA HÌNH HỌC SƠ CẤP 1 Tính chất 1: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn O, H là trực tâm.. Điểm H' là giao điểm của AH với đường tròn OÞ H' đối xứng với H qua BC... 4

Trang 1

MỘT SỐ TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA HÌNH HỌC SƠ CẤP 1) Tính chất 1: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), H là trực tâm Điểm H' là giao điểm

của AH với đường tròn (O)Þ H' đối xứng với H qua BC.

Hướng dẫn chứng minh:

+ Ta có: A1 =C1 (cùng phụ với ABC )

+ Ta có:  

 

' 2

sdBH

'

HCH

Þ D cân tại CÞ BC là trung trực của đoạn

HH'Þ H' đối xứng với H qua BC

2 1

1

H

H'

C B

A

O

2) Tính chất 2: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), H là trực tâm, kẻ đường kính AA', M

là trung điểm BCÞAH =2OM

Hướng dẫn chứng minh:

+ Ta có: ABA =' 900 (góc nội tiếp chắn nữa đường

tròn tâm O)ÞBA^BA'

+ Mặt khác: BA ^CH ®BA CH' (1)

+ Chứng minh tương tự ta cũng cóCA'BH (2)

+ Từ (1), (2)ÞBHCA' là hình bình hành, mà M là

trung điểm BCÞ M là trung điểm A'HÞ OM là

đường trung bình của DAA H' ÞAH =2OM

M H

A'

C B

A

O

3) Tính chất 3: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), BH và CK là hai đường cao của

ABC

D ÞAO ^KH

Hướng dẫn chứng minh:

+ Kẻ tiếp tuyến   

2

sdAC

+ Mà ABC = AHK (do KHCB nội tiếp)

Þ = , mà hai góc này ở vị trí so le

trongÞAx HK Lại có Ax ^AO (do Ax là tiếp

x

H A

O

Trang 2

4) Tính chất 4: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), H là trực tâm, gọi I là tâm đường tròn

ngoại tiếp DHBC Þ O và I đối xứng nhau qua BC

Hướng dẫn chứng minh:

+ Gọi H' là giao điểm của AH với đường tròn

(O)Þ tứ giác ACH'B nội tiếp đường tròn (O)Þ O

đồng thời là tâm đường tròn ngoại tiếp DBH C'

+ Mặt khác H và H' đối xứng nhau qua BC (tính chất

1)Þ DHBC đối xứng với DH BC' qua BC, mà O,

I lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp DH BC' và

HBC

D Þ I, O đối xứng nhau qua BC

I

H

H'

C B

A

O

5) Tính chất 5: (Đường thẳng Ơ-le) Tam giác ABC, gói H, G, O lần lượt là trực tâm, trọng

tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp DABC Þ OH =OA OB++OC vàOH = 3OG

Hướng dẫn chứng minh:

+ Ta chứng minh được AH =2OM

Ta có:

2

OA OB++OC =OA+ OM =OA +AH =OH

+ Do G là trọng tâm DABC

      

    

(Ba điểm O, H, G thẳng hàng)

M G H

A'

C B

A

O

6) Tính chất 6: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Gọi D, E theo thứ tự là chân đường

Trang 3

+ Ta có D là trung điểm HH' (tính chất 1), M là trung

điểm HA' (do HCA'B là hình bình hành - tính chất

2) Theo phép vị tự ta có:

( )

( )

1

;

2

'

:

'

H

V

÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷÷

ç

ìï =

ïïí

ïïî .

+ Ta có 2 điểm A', H' thuộc đường tròn ngoại tiếp

ABC

D Þ 2 điểm M, D thuộc đường tròn (C') là ảnh

của đường tròn (C) tâm O, qua phép vị tự 1

; 2

H

V

÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷÷

ç

(1)

+ Chứng minh tương tự, ta có N, E thuộc đường tròn

(C') là ảnh của đường tròn (C) tâm O, qua phép vị tự

1

;

2

H

V

÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷÷

ç

(2)

+ Từ (1), (2)Þ DMEN nội tiếp (C')

H

A' H'

D

E N

O A

B

7) Tính chất 7: Tam giác ABC, gọi O và I lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, tâm đường

tròn nội tiếp DABC , AI cắt đường tròn (O) tại DÞDB =DI =DC

Hướng dẫn chứng minh:

+ Ta có: I1 =A1+B1 (do I là góc ngoài1 DABI )

+ Mà B1 = B2 (do BI là phân giác DABC),

 

1 2

A =A (do AI là phân giác DABC ), mà

2 3 2

sdBC

1 2 3

Þ = + = Þ D cân tại

DI =DB (1)

+ Ta có: A1 =A2 ÞBD =DC ÞBD =DC (2)

+ Từ (1), (2)ÞDB =DI =DC

Suy ra: B, I, C cùng thuộc đường tròn tâm D, bán

kính ID.

3 2

1 1

2 1

D

I

B

A

C O

8) Tính chất 8: Tam giác ABC, gọi D, E, F là chân các đường vuông góc kẻ từ A, B, C của

ABC

D Gọi H là trực tâm DABC Þ H là tâm đường tròn nội tiếp DDEF

Hướng dẫn chứng minh:

Trang 4

+ Ta có tứ giác BDHF nội tiếpÞB1 =D1 (1)

+ Tứ giác ECDH nội tiếpÞC1 =D2 (2)

+ Mà B1 =C1 (cùng phụ với BAC ) (3)

Từ (1), (2), (3)ÞD1 =D2 ÞDH là phân

giác của DDEF (*)

+ Chứng minh tương tự ta có EH, FH là các

tia phân giác của DDEF (**)

+ Từ (*), (**)Þ H là tâm đường tròn nội tiếp

DEF

2 1 1

1 H

F

E A

B

9) Tính chất 9: Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Gọi D, E là giao điểm của đường tròn

(O) với các đường cao qua A và CÞ OB là trung trực của ED

Hướng dẫn chứng minh:

+ Ta có  

 

1 1

C =A (cùng phụ với ABC )ÞE1 =D1

EBD

Þ D cân tại BÞBE =BD (1)

+ Ta có: OE =OD (bán kính đường tròn (O)) (2)

Từ (1), (2)Þ OB là trung trực của ED

1 D

E

O

1 A

B

C 1

10) Tính chất 10: Tam giác ABCcân nội tiếp đường tròn tâm I, G là trọng tâm DABC Gọi D

là trung điểm AB, E là trọng tâm DADC Þ I là trực tâm DDEG

Hướng dẫn chứng minh:

+ Gọi F, H, K lần lượt là các trung điểm BC, AC,

ADÞ E = DH ÇCK.

+ Do G là trọng tâm DABC ÞG =FA CDÇ

+ Ta có: 2

3

GE AB

üïï

K

E I D

A

Trang 5

11) Tính chất 11: Trong một hình thang cân có hai đường chéo vuông góc, độ dài đường cao

bằng độ dài đường trung bình của hình thang đó

Hướng dẫn chứng minh:

+ Ta có: MN =NI +IM

+ Do ABCD là hình thang cân, AC ^BDtại

IÞDAIB,DDIC vuông cânÞIN, IM là các đường

cao tương ứng đồng thời là trung tuyến

;

2

12) Tính chất 12: Gọi M, N lần lượt là các trung điểm của các cạnh AB, BC của hình vuông

ABCDÞAN ^DM

Hướng dẫn chứng minh:

+ Ta có DABN = DDAM ÞA1 =D1

+ Mà   0   0

AHM

Þ D vuông tại HÞAN ^DM.

13) Tính chất 13: Cho hình chữ nhật ABCD có AB =2AD, M là một điểm nằm trên cạnh AB sao cho AB = 4AM ÞDM ^AC.

Hướng dẫn chứng minh:

+ Ta có:   0

+ Mà

+ Thay vào (1)   0

Þ + = Þ D vuông tại HÞAC ^DM

14) Tính chất 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi P, Q lần lượt là trung

điểm của các đoạn thẳng BH, AHÞAP ^CQ

Hướng dẫn chứng minh:

+ Ta có: PQ là đường trung bình của

D Þ  , mà AB ^AC ÞPQ ^AC

ÞQ là trực tâm DAPC ÞAP ^CQ

Ngày đăng: 24/07/2016, 08:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w