PHƯƠNG PHÁP CHUNG Để giải bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số nhiều biến bằng phương pháp hàm số, thông thường ta thực hiện theo các bước sau : Biến đổi các số hạng chứa trong biểu th
Trang 1Chủ đề 11 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ TÌM GTLN VÀ GTNN
CỦA HÀM SỐ NHIỀU BIẾN
A PHƯƠNG PHÁP CHUNG
Để giải bài toán tìm GTLN, GTNN của hàm số nhiều biến bằng phương pháp hàm số, thông thường ta
thực hiện theo các bước sau :
Biến đổi các số hạng chứa trong biểu thức về cùng một đại lượng giống nhau
Đưa vào một biến mới t, bằng cách đặt t bằng đại lượng đã được biến đổi như trên
Xét hàm số f (t) theo biến t Khi đó ta hình thành được bài toán tương đương sau : Tìm giá trị lớn
nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f (t)với t D
Lúc này ta sử dụng đạo hàm để tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f (t)với t D
Chú ý : trong trường hợp không thể xây dựng trực tiếp được hàm số f (t)với t D, ta có thể đi tìm
f (t)với t Dthỏa P f (t) đối với bài toán tìm giá trị nhỏ nhất
f (t)với t Dthỏa P f (t) đối với bài toán tìm giá trị lớn nhất
B MỘT SỐ BÀI TOÁN MINH HỌA
I XÂY DỰNG TRỰC TIẾP HÀM SỐ f t( ) BẰNG CÁC BIẾN ĐỔI ĐẠI SỐ:
Phương pháp chung:
Dự đoán khả năng dấu bằng xảy ra hoặc giá trị đặc biệt trong điều kiện để đặt được biến phụ t
thích hợp
Có thể biến đổi được về hàm f(t) không cần sử dụng tính chất bất đẳng thức
Hàm f(t) tương đối khảo sát được
Chú ý phần tìm điều kiện của t (phải thật chính xác)
Thích hợp cho các đề thi khối B và D
Thí dụ 1 Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x + y = 1
0 ,
y x
y x
nên
4
1 0
f
P 2 1
Trang 2 ' 1;
2 2
t
t t
f ta thấy f' t 0 với mọi
16
1
; 0
t , suy ra hàm số f(t) nghịch biến trên nửa khoảng
1min
min
] 16
1
; 0 (
3 3 2 3
3
2 2 3
3
3 3
3)
())(
y x y
x
xy y x y
x
xy y x y x y
x
y x A
Xét hàm số
t
t t
f( ) 3 với t 3 t 1, ta có / ( ) 32 0
t t f
y x xy y
x xy y x
31
11
)(3)(
11
1
3 3
_-3
1
-∞
Trang 3 Xét hàm số
t t t
3 1
1 )
) 3 1 (
3 ) (
t t t
)(
1
; 3
3 3 2 1 2
)(
0
4+2 3
1 4
1 4 0
1 16
25 2 12
Trang 4Thí dụ 5 Cho các số thực thay đổi x y, thỏa điều kiện y 0và x2x y12
2 0
0
x y
) 2 ( 3
3 )
2 ( ) 2 (
2
2 2
x x x
x x
x x x
x x
P
2 /
) 1 (
2 2
x P
x
f / (x) f(x)
-12
20 -13
20
+ -
1 3
0
2 1
0
P
P / x
Trang 5Thí dụ 7 Cho các số thực thay đổi x y, thỏa điều kiện xy 1, 2 2
) (x y 2 xy t2 t t Khi đó
Xét hàm số
1
1)
) 2 (
2 )
t
t t t xy y
)(
2 3 2
Khi đó
2
2
2 2
t t xy
y x P
Xét hàm số
2
2 )
t t t
f t 2 2 t với
2 2
2 /
) 2 (
4 4 3 ) (
t t t
3
2 0
) (
1 3
1 3
-2 3
0
-1
2
Trang 6 Vậy GTLN P 2 khi x y1.
Thí dụ 9 Cho các số thực thay đổi x y, thỏa điều kiện 2
1 y x x( y) Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
) (
Xét hàm số
1
3 2 ) (
3 4 2 )
2 /
f
Vậy GTNN
2
1)1
1 (
_ -2
2
1 2
1
25 6
-1 3
_
f(t)
f / (t) t
Trang 7a a
b b
a a
b b
a ab
b a a
b b
a
2 2 2 2
1 2
) 2 ( 1 1 1 2
Đặt
2
50
15442221
a t
2 2 2 3
3 3
a a
b b
)(
P xy
7 '
2 2 1
t t P
t
,
+
5 2
-23 4
Trang 8 Vậy GTLN là 1
4 và GTNN là
2
15.
Thí dụ 12 Cho các số thực a b c, , thỏa abc 2 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
2 4 4
2 2 4 4 2 2 2
2 4 4
2 2 4 4 2 2
) )(
( ) )(
( ) )(
(
a c a c
a c a c a c c
b c b
c b c b c b b
a b a
b a b a b a P
11
t t t
2 /
) 1 (
2 2 ) (
x t
f
3
2 ) (
3
1 ) (
3
1 ) (
Thí dụ 13 Cho hai số thực x, y thỏa mãn x1, y1 và 3(xy)4xy.
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3
1 3
-15
2 15
0
1 4
0
0 _
1
Trang 9
y x
Suy ra
xy y
x y x xy y
x
2 3
3
16 8 4
9 )
( 3 2 a
a a a a f
2
3(382
93)(
a a
a a a a a f
a 3
4
)(
12113
Dựa vào BBT ta suy ra
3 , 1 4
y x
y x
Thí dụ 14 Cho các số thực không âm x y z, , thoả mãn x2y2z2 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A xy yz zx 5
( 2 3
Trang 10 Ta có ' ( ) 5 5 0
2 3
Suy ra f (t) đồng biến trên [ 3 , 3 ] Do đó
3
14)3()
Thí dụ 15 Cho hai số thực x thỏa mãn 0x1, 0 y1 và xy4xy
Hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
0 3 1 ) 1 ( 1
0 ) 0 ( 1
0 4
' 2
t s
t h
t h
t t
3
14
1 32
9 0
9 32 ) (
Suy ra: Mmax
4
Lời giải
t M'(t)
Trang 112 2
uv
a v u
a v u
a v u
u, v là nghiệm của phương trình 0
0.1
3
y x y
Trang 12 Vậy giá trị lớn nhất của P là 5 6
Trang 14 Cho x y z, , thuộc 0; 2và x y z 3 Tìm giá trị lớn nhất của Ax2 y2 z2
Trang 15II XÂY DỰNG GIÁN TIẾP HÀM SỐ f t( ) BẰNG SỬ DỤNG TÍNH CHẤT BẤT ĐẲNG THỨC:
Phương pháp chung:
Dự đoán khả năng dấu bằng xảy ra hoặc giá trị đặc biệt trong điều kiện để đặt được biến phụ t
thích hợp
Khả năng biến đổi được về hàm f(t)là khó buộc phải sử dụng bất đẳng thức
Lưu ý khi sử dụng bất đẳng thức điều kiện dấu bằng xảy ra phải đúng
Cần thuộc một số bất đẳng thức phụ để có thể đưa về theo một đại lượng thích hợp nào đó theo ý
mong muốn
Hàm f(t) tương đối khảo sát được
Chú ý phần tìm điều kiện của t (phải thật chính xác)
Thích hợp cho các đề thi khối A và B
Thí dụ 1 (Khối B 2009) Cho các số thực thay đổi thỏa (xy) 3 4xy 2
2 )
(
2 2 2 2 2
)
2 2
1()
+
1 2
9 16
Trang 16 Đặt tabbcca , điều kiện
3
13
)(
ca bc ab
ca bc ab
khi (1;0;0) và các hoán vị
Thí dụ 3 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác có chu vi bằng 3
Tìm GTLN của biểu thức P3(a2b2c2) 4 abc
Lời giải
Giả sử
2
3 1
0 abc c
Ta cóP3(ab)26ab3c2 4abc 3(3c)23c2 2(3c)ab
2 2
2
2 ) 3 ( 2 3 ) 3 (
2
2
3 ) 3 ( 2 3 ) 3 (
3)
Trang 17xyz z
Xét hàm số
t t t
t
t t
t f
3
1 ( )
f t f P
Thí dụ 5 (Khối A 2003) Cho các số đương x y z, , thỏa xy z 1
_
f(t)
f / (t) x
13
3 2
Trang 18Lời giải
Ta có
2 3 2 3 2
3 ) 3 ( 3 1 1 1 )
y x z y x P
Xét hàm số
t t t
t
t t
t f
9
1()
0 ) (
c a a
b a a
c c ac a
b b ab a
3
c b a
c b a
_
f(t)
f / (t) x
0
9 4
12
0
2 _
Trang 19 Suy ra P f(2)12
Vậy GTLN P 12 khi a0;b1; c2 và các hoán vị
Thí dụ 7 Cho các số thực a, b, c đôi một khác nhau thuộc 0; 2
a c
2 0
2 0
2
) 2 (
1 )
( 1
4
1 ) ( 1
b c
b
a c
Suy ra
4
1)2(
11
P
Xét hàm số
4
1 ) 2 (
1 1
b
)2(
22
)(
b b
b f
x f
1 2
1 2
1 ) (
2 0
Trang 20c b
3
10
)(
_
f(y)
f / (y) y
Trang 21Thí dụ 10 Cho các số đương x y z, , thỏa xy z 3
Tìm GTLN của biểu thức
( 1)( 1)( 1) 1
1 )(
1 )(
54 1
y x P
Đặt t xyz1 1
3
) 2 (
54 2
t t P
)2(
542
)(
t t t
f với 1 t
) 2 (
162 2
) (
f f/(t)0t1; t4
Suy ra
4
1 ) 4 (
z b x
2
1 1
1 2 1
1 1
1 1
1 1
1
c b
a c
b a
0
4 _
Trang 22 Xét hàm số f(t) t 2 2 1 t
1
1 2 2 ) (
f
Suy ra
2
3 ) 2
1 (
( ) (
3 a b c abc a b c a b c a bb cc aab bc ca
2 2
2
2 2 2 2
2 2 2
2 3
2 2 3
2 2 3
b a a c ca c
c b bc b
b a ab a
Đặt t x2 y2 z2
t
t t z y x
z y x z
y x
P
2
9 )
( 2
) (
9
2 2 2
2 2 2 2
t f
2
92
1)( với 3 t
/ 2
2
9 1 ) (
t t
Suy ra
4
1 ) 4 (
1 2
t
f / (t) f(t)
Trang 23Thí dụ 13 Cho các số không âm x y z, , thỏa x y z 0
3 3 3
3 3 3
64 ) ( 64 ) ( ) (
16 4
a
z z
a a
z y
x z
y x
z y x
f với 0 t 1 / 2 2
) 1 ( 64 3 )
9
10
)(
2 2 2 2 2 2
y x
x
2
1 2
1 2
2 2
0
6481
1
Trang 24 Xét hàm số
t
t t
2)(
t t t
Thí dụ 15 (Khối A 2011)Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn [1;4] và x y x, z
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a
2 1
1 1
t P
2 2
2
Xét hàm số
t t
t t f
9 ) 1 2 ( 3 ) 3 4 ( 2 )
t t t
t t
Trang 25Thí dụ 16 (khối D-2012) Cho các số thực x, y thỏa mãn x 42y 42 2xy 32
)(12)(
Trang 26
2
)1(27)
1(26227)
(
2
6
2 2
2 2 2
x x z
y x x z y
Bài 4: Cho các số dương x,y,z thỏa 21xy2yz8zx12 Tìm GTNN của biểu thức
z y x
b
x
a 1; 2; 3, bài toán đưa về tìm GTNN Pabc với
72
42
7 2
14 2 2
7 2 2
11 7
2
14 2 2 7
2
14 14 4 2
a
ab a
a ab
a a
a b a
a b a
a a b a
(
t t
t t
3 3 3
z y x z y x
z y x P
y b
z y x
z c
f
Bài 6: Cho các số dương x,y,z thỏa (x yz)3 32xyz Tìm GTLN của biểu thức
4
4 4 4
) (x y z
z y x P
Trang 27zx yz xy
Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
4
4 4 4
) (x y z
z y x P
zx yz xy
9
1 7
1 ) (
zx yz xy
z z
, ,
(
9 ) (
zx yz xy z y x
xyz z
y x P
,,
z
Trang 28SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ - BẢNG BIẾN THIÊN
GIẢI CÁC BÀI TOÁN PT – BPT – HPT LIÊN QUAN ĐẾN THAM SỐ
I CƠ SỞ CỦA PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Cơ sở của phương pháp này là ý nghĩa hình học của việc giải phương trình, bất phương trình được thể
hiện trong các tính chất sau
1 Nghiệm của phương trình (1) là hoành độ điểm chung của G f và G g
2 Nghiệm của bất phương trình (2) là khoảng các giá trị của x mà trong đó G f nằm ở phía trên G g
3 Nghiệm của bất phương trình (3) là khoảng các giá trị của x mà trong đó G f nằm ở phía dưới G g
Nhận xét 1
1 Phương trình (1) có nghiệm G f và G g có điểm chung
2 Phương trình (1) vô nghiệm G f và G g không có điểm chung
3 Phương trình (1) có k nghiệm G f và G g có k điểm chung
4 Phương trình (1) có k nghiệm phân biệt G f và G g có k điểm chung khác nhau
Nhận xét 2
1 Bất phương trình (2) có nghiệm có điểm thuộc G f nằm ở phía trên G g
2 Bất phương trình (2) vô nghiệm không có điểm nào thuộc G f nằm ở phía trên G g
3 Bất phương trình (2) luôn đúng với mọi xD toàn bộ G f nằm ở phía trên G g
Nhận xét 3
1 Bất phương trình (3) có nghiệm có điểm thuộc G f nằm ở phía dưới G g
2 Bất phương trình (3) vô nghiệm không có điểm nào thuộc G f nằm ở phía dưới G g
3 Bất phương trình (3) luôn đúng với mọi xD toàn bộ G f nằm ở phía dưới G g
thì G g có phương trình ym nên G g là đường thẳng vuông góc với trục tung tại điểm có tọa độ 0; m
Trong trường hợp này ta có thể thay việc vẽ G g trên D bằng việc lập BBT của hàm số y f x
trên D Các hệ thức trên còn được gọi là có dạng “tách ẩn” hoặc dạng “cô lập”
Trang 29Thử lại, ta thấy x 0không thỏa (2) Vậy f ' x 0 vô nghiệm
Do f' x 0 vô nghiệm f ' x không đổi dấu trên , mà f ' 0 1 0
Trang 30Thí dụ 2 Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
Lập BBT của hàm số trên trên D Ta có:
4 3 '
Dựa vào BBT ta suy ra:
Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt x 1m 10.
MINH HỌA ĐỒ THỊ
Trang 31Thí dụ 3 Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
Dựa vào BBT ta suy ra:
Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 9
2
m
MINH HỌA ĐỒ THỊ
Trang 32Thí dụ 4 Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm phân biệt
Dựa vào BBT ta suy ra:
Phương trình 1 có nghiệm trên 0; 6 2 62 64 m3 26.
MINH HỌA ĐỒ THỊ
Trang 33Thí dụ 5 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
Từ bảng biến thiên ta suy ra tập giá trị của t là : D' 3;3
Với ẩn phụ trên thì phương trình (1) trở thành: 2
t t m (2) Phương trình (1) có nghiệm x 1; 4 Phương trình (2) có nghiệm t 3;3
Xét hàm số 2
4 4
y f t t t với t 3;3 Phương trình 2 có nghiệm t 3;3 đường thẳng ym có điểm chung với phần đồ thị hàm số y f t vẽ trên 3;3
Chú ý: Khi đặt ẩn phụ ta phải tìm tập giá trị của ẩn phụ và chuyển phương trình sang phương trình theo
ẩn phụ với tập xác định là tập giá trị của ẩn phụ tìm được Cụ thể
Khi đặt tu x ,xD, ta tìm được tD' và phương trình f x m ; 0 (1) trở thành g t m ; 0 (2) Khi đó (1) có nghiệm xD (2) có nghiệm tD'
Trang 34 Để tìm miền giá trị của t ta nên lập BBT của hàm số tu x trên D (có thể sử dụng bất đẳng thức để đánh giá hoặc tính chất của hàm số)
Nếu bài toán yêu cầu xác định số nghiệm thì ta phải tìm sự tương ứng giữa x và t Tức là mỗi
giá trị tD' thì phương trình u x t có bao nhiêu nghiệm xD ? (có thể xem là một bài toán nhỏ về xét sự tương giao)
Thí dụ 6 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
Từ bảng biến thiên ta suy ra tập giá trị của t là : D' 5;5
Với ẩn phụ trên thì phương trình (1) trở thành: 2
14
t tmt t 14 m
t
(2) Phương trình (1) có nghiệm x 2;3 Phương trình (2) có nghiệm t 5;5
Trang 35 Dựa vào BBT ta suy ra:
Từ bảng biến thiên ta suy ra tập giá trị của t là : D' 0; 2
Với ẩn phụ trên thì phương trình (1) trở thành: 2
m t t t
222
t t
m t
Trang 36Thí dụ 8 Tìm m để phương trình sau có nghiệm
m x
Trang 37 Xét hàm số 2
y f t t t với t 0;1 Phương trình 2 có nghiệm t 0;1 đường thẳng ym có điểm chung với phần đồ thị
sốy f t vẽ trên 1; 2
Lập BBT của hàm số y f t trên D' Ta có: f ' t 2t 1 0 , t 1; 2
Trang 38
(2)
Trang 39x t
Từ bảng biến thiên ta suy ra tập giá trị của t là : D ' 0;3
Với ẩn phụ trên thì bất phương trình (1) trở thành: 2
mt t (2)
Trang 40Bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x 2; 4 Bất phương trình (2) nghiệm đúng với
mọi t 0;3
Xét hàm số 2
4 10
y f t t t với t 0;3 Bất phương trình (2) nghiệm đúng với mọi t 0;3 đường thẳng ym nằm hoàn toàn ở phía
Dựa vào BBT ta suy ra:
Bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x 2; 4 m 10
Thí dụ 14 Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x
t với x Tập giá trị của ẩn phụ t khi x là D ' 0;
Với ẩn phụ trên thì bất phương trình (1) trở thành:
trên phần đồ thị hàm sốy f t vẽ trên 0;
Lập BBT của hàm số y f t trên D' Ta có:
2 2 2
Trang 41 Dựa vào BBT ta suy ra:
Bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x m 1
Thí dụ 15 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm
u
Phương trình 2 có nghiệm 1;
Trang 432) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x 4;6
Trang 44Ví dụ 1: Tìm a để phương trình sau có nghiệm 2 x 4 x a
x m 4 x 0
Ví dụ 3: Tìm m để phương trình sau có nghiệm x 3 x 1 4x x 2 2m 1 0
Ví dụ 4: Tìm m để phương trình sau có nghiệm x 3;0
x 2 2x2m 1 x 2 2x m 1 0
2) Bất phương trình f x a có nghiệm x D a M
Bất phương trình f x a có nghiệm x D a m
Ví dụ : Tìm a để bất phương trình sau có nghiệm x 1 4 x a
3) Bất phương trình f x a nghiệm đúng với mọi x D a m
Bất phương trình f x a nghiệm đúng với mọi x D a M
Ví dụ : Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x 2; 2
Bài 4: Cho phương trình x 2 x 2 x 2 x 2 5m 1 0 (1)
Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
Trang 45Bài 5: Cho phương trình 2 2 4 2 2
m 1 x 1 x 2 2 1 x 1 x 1 x (1) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm
Bài 6: Cho phương trình 2 sin x 4 cos x4 cos 4x2s in2xm0 (1)
-Hết -